1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TSCAE9~1.PDF đề thi

24 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi  là góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD.. SBC là tam giác đều cạnh a và mặt bên SBC vuông góc với đáy.. Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng SAB là: A... Thể tích khối tròn

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÒA BÌNH

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 1 NĂM HỌC 2018 - 2019

TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 12

(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề)

Mã đề : 205 Mục tiêu: Đề thi thử THPTQG Hoàng Văn Thụ - Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình lần thứ nhất môn Toán bám rất sát đề thi thử THPTQG của BGD&ĐT Phần kiến thức trọng tâm rơi vào lớp 12, bên cạnh đó là khối lượng không nhỏ kiến thức lớp 11 Với đề thi này, ở mức độ khá, HS có thể dễ dàng được 7 điểm Tuy nhiên, các câu hỏi cuối khá hóc búa và hiếm gặp, nhằm phân loại HS ở mức độ cao nhất có thể Đề thi này giúp các em HS định hướng được lượng kiến thức của mình và có chương trình ôn tập hợp lí cho giai đoạn nước rút này

Câu 1 [NB]: Họ nguyên hàm của hàm số   2

435

Trang 2

Câu 9 [NB]: Cho hàm số f x có đồ thị hàm số như hình vẽ Khẳng định nào sai?  

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1

B Hàm số đồng biến trên khoảng 1;1

C Hàm số đồng biến trên khoảng 1;

D Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 1 và 1;

Câu 10 [TH]: Phương trình log2x 1 2 có nghiệm là:

x x y

a

3

2 63

Trang 3

Câu 22 [TH]: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với ABa BC, a 3, cạnh SA2a, SA

vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Gọi là góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) Giá trị tan bằng:

A tan2 B tan  2 C tan 1 D tan 1

Câu 31 [VD]: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, ABC300 SBC là tam giác đều cạnh

a và mặt bên SBC vuông góc với đáy Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SAB) là:

A 5a B 3

3913

a

D 1

13a

Trang 4

Câu 32 [VD]: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, AC2 3 ,a BD2a, hai mặt phẳng

SAC và  SBD cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Biết khoảng cách từ điểm O đến (SAB) bằng  3

a

3

318

a

3

316

Câu 35 [TH]: Cho hàm số yax3bx2cxd có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề

nào sau đây đúng?

A a0,b0,c0,d 0.B a0,b0,c0,d 0

C a0,b0,c0,d 0.D a0,b0,c0,d 0

Câu 36 [TH]: Số nghiệm của phương trình  2 2

2log 4x 3.log x 7 0 là:

Câu 37 [TH]: Cho hàm số 1 3 2  

3 2 53

y  xmxmx Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số

nghịch biến trên  ;  là  a b; Khi đó a3b bằng

Trang 5

Câu 41 [VD]: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị các hàm số sau

yx y và đường thẳng x4 (tham khảo hình vẽ) Thể tích khối tròn xoay

sinh bởi hình (H) khi quay quanh đường thẳng y1 bằng

A Hàm số g x đồng biến trong khoảng    3; 4 B Hàm số g x đồng biến trong khoảng    0;1

C Hàm số g x nghịch biến trong khoảng    4; 6 D Hàm số g x nghịch biến trong khoảng   2;

Câu 45 [VD]: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B Biết ABBCa,

Trang 6

Câu 46 [VDC]: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu     2  2 2

S x  y  z  và điểm A1; 2;3 Ba mặt phẳng thay đổi đi qua A và đôi một vuông góc với nhau cắt mặt cầu theo ba đường tròn Gọi S là tổng diện tích của ba hình tròn đó Khi đó S bằng:

2158

Trang 8

Đánh giá dấu của f '( )x và chỉ ra cực đại, cực tiểu của hàm số y f x( ):

- Cực tiểu là điểm mà tại đó f'( )x đổi dấu từ âm sang dương

- Cực đại là điểm mà tại đó f'( )x đổi dấu từ dương sang âm

Trang 9

+) Gọi a’ là hình chiếu vuông góc của a trên mặt phẳng (P)

Góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng (P) là góc giữa đường thẳng a và a’

+) Thể tích khối chóp có diện tích đáy S và chiều cao h là 1

 vuông tại ASAAD.tanSDAa 3.tan 300 a

Diện tích hình chữ nhật ABCD: S ABCDa a 3a2 3

Thể tích của khối chóp S.ABCD là: 1 1 2 3 3

Trang 10

Câu 18:

Phương pháp:

Giải phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số Tìm tọa độ giao điểm M và N

Tìm tọa độ trung điểm I của MN

Trang 11

Tâm mặt cầu là trung điểm của AB, có tọa độ là: I1; 0;1

Gọi a’ là hình chiếu vuông góc của a trên mặt phẳng (P)

Góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng (P) là góc giữa đường thẳng a và a’

Trang 13

Để tìm GTNN, GTLN của hàm số f trên đoạn  a b; , ta làm như sau:

- Tìm các điểm x x1; 2; ;x n thuộc khoảng  a b; mà tại đó hàm số f có đạo hàm bằng 0 hoặc không có đạo hàm

Trang 14

Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC, AB Kẻ MHSN H, SN

Tam giác SBC đều SMBC

Mà SBC  ABC , SBC  ABCBCSM ABCSMAB

Ta có: MN/ /AC (do MN là đường trung bình của tam giác ABC) mà

ABACMNABABSMN ABMH

MHSNMHSABd M SABMHd C SABMH

(do M là trung điểm của BC)

Trang 15

udvu vvdu

Cách giải:

Trang 16

+) Khi x  thì y   a 0: Loại phương án C

+) Đồ thị hàm số cắt Oy tại điểm có tung độ âm  d 0: Loại phương án B

Trang 17

+) Gọi B  d2  Tham số hóa tọa độ điểm B

+) Đường thẳng  vuông góc với d1

Gọi giao điểm của  và d2 là B1t;1 2 ; 1 t  t AB  t; 2t  1; t 4

Đường thẳng  vuông góc với d1 AB u d1    0 t.3 2t1 2    t 4     1 0 2t    2 0 t 1

Trang 18

0 3 2

332

46

X X

4

ABCD MNPQ ABCD A B C D

Trang 19

Gọi O, O’ lần lượt là tâm của các hình bình hành ABCD, A’B’C’D’

Trong (BDD’B’), gọi I là giao điểm của OO’ và MN

Trong (ACC’A’), gọi K là giao điểm của AI và CC’

Trong (CDD’C’), gọi Q là giao điểm của NK và C’D’

Trong (CBB’C’), gọi P là giao điểm của MK và C’B’

Thiết diện của hình hộp cắt bởi mặt phẳng (AMN) là ngũ giác AMPQN

Trang 20

1

10

, 1 20

Trang 21

Gọi M, N, P là các hình chiếu vuông góc của I lên 3 mặt phẳng; r r r1; ;2 3 là bán

kính của đường tròn giao tuyến tương ứng

Trang 22

Hàm số g x  f x  có 5 điểm cực trị  f x 0 có 3 nghiệm phân biệt

Khi đó, giao điểm H của  với   là trung điểm của AA

  có 1 VTPT n2; 3; 4  , đi qua A1; 1; 2 , có phương trình:

Ngày đăng: 27/05/2020, 20:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN