1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TS3584~1.PDF đề thi

18 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì không vuông góc với nhau B.. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau C.. Ha

Trang 1

TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019, LẦN 2

MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi 521 Mục tiêu: Đề thi thử THPTQG lần 2 của trường THPT Chuyên ĐHSP Hà Nội bám rất sát đề minh họa của

Bộ GD&ĐT Các câu hỏi với lượng kiến thức lớp 12 và 11 Mức độ câu hỏi không quá khó, trong đề thi chỉ xuất hiện một vài câu hỏi mang tính chất tương đối khó, và đều là những câu hỏi học sinh đã được gặp ở được ôn luyện Đề thi giúp HS ôn luyện tốt nhất và có tâm thể vững vàng nhất để bước vào kì thi THPTQG sắp tới

Câu 1: Số nghiệm âm của phương trình 2

log x  3 0 là

Câu 2: Tất cả các học sinh của lớp 10A1 đều học giỏi ít nhất một trong hai môn Toán hoặc Tiếng Anh Lớp

có đúng 30 bạn giỏi Toán, 25 bạn giỏi Tiếng Anh, 16 bạn giỏi cả hai môn Toán và Tiếng Anh Số học sinh của lớp 10A1 là

Câu 3: Một vật rơi tự do theo phương trình 1 2

, 2

s gt trong đó g 9,8 /m s2 là gia tốc trọng trường Giá trị gần đúng của vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t  4 s

A 39, 2m s/ B 9,8m s/ C 19, 2m s/ D 29, 4m s/

Câu 4: Một ôtô đang chạy với vận tốc 9m s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển động /  chậm dần đều với vận tốc v t   3t 9m s/ , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?

Câu 5: Cho hàm số yf x có đạo hàm trên   và có

bảng biến thiên như hình bên Khẳng định nào sau đây là

đúng?

A Hàm số đạt cực đại tại điểm x3

B Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x 1

C Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 3

D Hàm số đạt cực tiểu tại điểm 1

3

x

Câu 6: Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt phẳng chứa trục Oz và đi qua điểm I1; 2;3có phương trình là

2 0

 

y

Câu 7: Hàm số nào trong các hàm số sau đây có đồ thị phù hợp với hình

bên?

A 1

x

y

1

x y x

C 1

x

y

1

x y x

2

lim

n

n



     

bằng

Trang 2

A  B 1 C 0 D 1

2

Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình

2

  

 

 

x

A   ; 2 2; B  ; 2 C 2; D 2; 2

Câu 10: Cho hình chóp đều S.ABCD có tam giác SAC đều cạnh a Thể tích của khối chóp S.ABCD là

A

3 3

4

a

B

3 3 12

a

C

3 6

a

D

3 3 3

a

Câu 11: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình bên và đạo hàm

 

'

f x liên tục trên Giá trị của biểu thức 2  

1 '

f x dx bằng

Câu 12: Hàm số nào sau đây có tập xác định là ?

A yln x B y 1x

1 3

1

2x

y

Câu 13: Nếu cấp số nhân u n có công bội q và 1 1 5

2

uu  thì

2

qC q 2 D q  2; 2

Câu 14: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hình bình hành ABCD có A1; 0;1 , B 1; 2;1 , C 0; 1; 2   Tọa độ của điểm D là

A 0;3; 1  B 0; 3;1  C 2; 3; 2  D 2;3; 0

Câu 15: Cho hàm số   3 2 2 1

 



x khi x

f x

mx mx khi x với m là tham số thực Tập hợp các giá trị m để hàm số

liên tục tại x1 là

Câu 16: Cho hàm số yf x  liên tục trên R và có đồ thị như hình bên Số

đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

 1 1

y

f x

Câu 17: Tập hợp các số thực m để phương trình  2 

ln xmx2019 lnx có nghiệm duy nhất là

Câu 18: Tập hợp các số thực m để hàm số 3 2  

3

x    

Trang 3

Câu 19: Nền nhà tầng 1 của một hội trường có độ cao 0, mét so với mặt đất Từ nền nhà tầng 1 lên nền nhà

tầng 2 có 1 cầu thang 1 bậc, độ cao của các bậc (so với mặt đất) theo thứ tự lập thành một cấp số cộng

 u n có 1 số hạng, u1 0,95;d 0,15(đơn vị là m) ộ cao của bậc thứ so với mặt đất là

Câu 20: Xét các khẳng định sau

i) Nếu a2019 thì x2019x  

ii) Nếu a2019 thì 2019

0

a

iii) Nếu a2019 thì logb alog 2019b  b 0,b1

Số khẳng định đúng trong các khẳng định trên là:

Câu 21: Nếu các số hữu tỉ a b thỏa mãn , 1 

0

ae x b dx e thì giá trị của biểu thức a b là

Câu 22: Khẳng định nào trong các khẳng định sau là khẳng định đúng?

A Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì không vuông góc với nhau

B Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau

C Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau

D Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau

Câu 23: Cho a,b,ab và hàm số y = f(x)thỏa mãn   5  

0 0

f ' x x x , f Khẳng định nào sau đây là đúng?

6

b

a

b a

f x dx B    6 6

6

b

a

f x dx b a

42

b

a

b a

f x dx D b    5 5

a

f x dx b a

Câu 24: Tung 1 con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp Gọi A là biến cố ‘tổng số chấm xuất hiện

ở hai lần tung là một số nhỏ hơn 10’ Xác suất của biến cố A là

A 1

5

31

32 36

Câu 25: Cho tứ diện ABCD có AB=AC=AD= a, 0

60 ,

BAC CAD60 ,0 0

90

DAB Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và BD là

A a 30

a 2

C a 3

a 2 2

D

C B

A

Câu 26: Giới hạn

1

lim



x

x

x bằng

A 9

4

5

Câu 27: Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2 1

x

y

x

Câu 28: Cho hình nón có góc ở đỉnh bằng 00 Góc giữa đường thẳng chứa một đường sinh và mặt phẳng

Trang 4

A 800 B 100 C 400 D 500

Câu 29: Số các số nguyên m để hàm số y3sinx4 cosxm 6xđồng biến trên tập số thực là

Câu 30: Cho tập hợp A0;1; 2;3; 4;5; 6  Số các số có 5 chữ số abcde thỏa mãn điều kiện a, b, c, d, e thuộc

A và a b c d e    là

Câu 31: Cho hàm số yf x ( ) xác định trên \ 9  thỏa mãn 1    

9

x

 10  2

f Giá trị của biểu thức f    6 f 12 là

A 0 B ln 32 C ln 3 42  D 4

Câu 32: Cho hàm số x

y a có đồ thị như hình bên Giá trị của a là:

A 2 B log 32

C 3 D log 23

Câu 33: Cho hàm số ycos4x có một nguyên hàm là F( x ). Khẳng định nào sau đây là đúng?

8

 

 

FF

 

 

FF

8

 

 

FF

 

 

FF

Câu 34: Một quả bóng đá có dạng hình cầu bán kính 12cm Diện tích mặt ngoài quả bóng là

A 576  2

B  2

576 cm D  2

144 cm

Câu 35: Giá trị của biểu thức 2019 k k

2019

k 1

A 1020192019 B 1020192020 C 1020191 D 102019

Câu 36: Cho a,b,ab và hàm số y = F(x) là một nguyên hàm của hàm số ysin x Khẳng định nào sau đây là đúng?

A '  sin sin

b

a

F x dxba

b

a

F x dx  ba

C '  cos cos 

b

a

F x dx  ba

b

a

F x dxba

Câu 37: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt cầu     2  2 2

S : x2  y 1  z2 9 và điểm M thay đổi trên mặt cầu Giá trị lớn nhất của độ dài đoạn thẳng OM là

Câu 38: Cho hàm số y = f(x)có đạo hàm là hàm liên tục trên thỏa mãn 2    

0

f ' x dx45, f 0 3

Giá trị của biểu thức f (2) bằng

Trang 5

Câu 39: Một cái phễu gồm một phần có dạng hình trụ, bán kính đáy bằng R

phần còn lại có dạng hình nón, chiều cao bằng 2R Phễu chứa nước có mực

nước đến sát đáy hình nón Người ta thả vào một một vật hình cầu bằng kim

loại vào thì nó đặt vừa khít trong hình nón (hình bên) Chiều cao cột nước dâng

lên theo bằng

A

3

32

3(1  5)

R

B

3

8 3(1  5)

R

C

3

16 3(1  5)

R

D

3

4 3(1  5)

R

Câu 40: Cho hai hình trụ có bán kính đường tròn đáy lần lượt là R R1, 2 và chiều cao lần lượt là h h1, 2 Nếu hai hình trụ có cùng thể tích và 1

2

9 4

h

h thì tỉ số 1

2

R

R bằng

A 3

2

9

4 9

Câu 41: Cho hàm số yf x có đạo hàm trên và có đồ thị như hình bên

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A  

' 0,5 0

 





f

 

' 0,5 0

 





f

 

' 0,5 0

 





f

 

' 0,5 0

 





f f

Câu 42: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho A2; 0;1 , B 0;5; 1   Tích vô hướng của hai véc tơ OA

OB bằng

A 1 B 1 C 2 D 2

Câu 43: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, SA vuông góc

với mặt phẳng (ABCD) Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A

lên các đường thẳng SB và SD Biết 0

40

HAK  Góc giữa hai mặt

phẳng (SBC) và (SCD) bằng

A 0

20 C 0

80 D 0

50

K

H

D

C B

A S

Câu 44: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho các điểm A 3; 4; 0 , B 3; 0; 4 , C 0; 3; 4          Trục của đường

tròn ngoại tiếp tam giác ABC đi qua điểm nào trong các điểm sau đây?

A O(0;0;0) B P(3;0;0) C M(1; 2; 0) D N(0;0;2)

Câu 45: Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt phẳng song song với mặt phẳng (Oyz) và đi qua điểm

4; 5; 7 

K có phương trình là

A 7y5z0 B x 4 0 C y 5 0 D z 7 0

Câu 46: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 2; 2), B(2; 2; 1) Tập hợp các điểm M thỏa mãn  OM OA ,    OM OB ,  là một mặt phẳng có phương trình

A x4y3z0 B 4x y 3z0 C 3x4y3z0 D x4y3z0

Trang 6

Câu 47: Trong không gian tọa độ Oxyz, phương trình mặt cầu tâm I 2; 3; 4    bán kính 4 là

A   2  2 2

x2  y 3  z4 16 B   2  2 2

x2  y 3  z4 16

C   2  2 2

x2  y 3  z4 4 D   2  2 2

x2  y 3  z4 4

Câu 48: Một người gửi tiết kiệm 300 triệu với lãi suất 5% một năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn Sau

ít nhất bao nhiêu năm người đó nhận được số tiền lớn hơn 450 triệu?

Câu 49: Cho hàm số yf x có đồ thị như hình bên Hàm số đã cho

đồng biến trên khoảng

A ; 0 B ;1 C 0; D  ; 1

Câu 50: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có AA’ = 3, tam giác A’BC có diện tích bằng 6 và mặt phẳng

(A’BC) tạo với mặt đáy góc 600 Thể tích của khối lăng trụ đã cho là

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

11 D 12 B 13 D 14 C 15 C 16 C 17 D 18 C 19 B 20 D

21 A 22 D 23 C 24 B 25 B 26 D 27 A 28 D 29 D 30 B

31 C 32 C 33 B 34 C 35 C 36 C 37 D 38 C 39 A 40 B

41 B 42 A 43 A 44 A 45 B 46 A 47 B 48 D 49 D 50 D

Câu 1 (TH):

Phương pháp

Giải phương trình logarit:    

 

0

b

f x

f x a

   

Cách giải:

2

2

x

x

 

 

Vậy phương trình có 2 nghiệm âm

Chọn A

Câu 2 (NB)

Cách giải:

Vì các học sinh lớp 10A1 đều học giỏi ít nhất một trong hai môn Toán hoặc Tiếng Anh nên số học sinh của lớp là: 30 25 16 39   (học sinh)

Chọn C

Câu 3 (TH)

Phương pháp

Sử dụng công thức: v t s t' 

Cách giải:

Ta có:     1 2

2

v ts t  gt  gt

Trang 7

Vận tốc tức thời của vật đó tại thời điểm t4s là: vgt9,8.439, 2m s/ 

Chọn A

Câu 4 (VD)

Phương pháp

Sử dụng công thức: s t v t dt 

Cách giải:

Tới lúc dừng hẳn thì v      0 3t 9 0 t 3 s

ến lúc dừng hẳn, ô tô còn đi được quãng đường là: 3   3  2 3  

3

2

sv t dt  t dt  tt  m

Chọn A

Câu 5 (TH)

Phương pháp

Dựa vào BBT để nhận xét các tính chất của hàm số

Cách giải:

Dựa vào BBT ta thấy hàm số đạt cực đại tại x1, y CD 3 và hàm số đạt cực tiểu tại 1, 1

3

CT

xy

3

Max yMin y

Chọn C

Câu 6 (NB)

Phương pháp

Thay tọa độ điểm I vào các mặt phẳng và chọn đáp án đúng

Cách giải:

Mặt phẳng chứa trục Oz mặt phẳng cần tìm có 1 VTCP là k 0;1;1 

k n

  với n là VTPT của mặt phẳng cần tìm

+) Xét đáp án A: có n2; 1;0 n k 2.0  1 00.10

Thay tọa độ điểm I1;2;3 vào phương trình ta được: 2.1 2  0 thỏa mãn

Chọn A

Câu 7 (NB)

Phương pháp

Dựa vào đồ thị hàm số, nhận xét các đường tiệm cận và các điểm mà đồ thị hàm số đi qua để chọn đáp án đúng

Cách giải:

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy, đồ thị hàm số có TC : 1

2

x  loại đáp án B và C

ồ thị hàm số đi qua các điểm 1;0 , 0; 1    chọn D

Chọn D

Câu 8 (TH)

Phương pháp

Sử dụng quy tắc tính giới hạn của dãy số để tính

Cách giải:

1

n n

Chọn D

Câu 9 (TH)

Phương pháp

Trang 8

Giải bất phương trình mũ

1

a

x b

a a

a

x b

 

 

    

 



Cách giải:

2

x

x

             

Chọn A

Câu 10 (TH):

Phương pháp:

+) Gọi OACBDSOABCD

3

VSO S

Cách giải:

Gọi OACBDSOABCD

Tam giác SAC đều cạnh 3

2

a

aSO và ACa 2

a

AB

 

Vậy

.

Chọn B

Câu 11 (TH)

Phương pháp

Sử dụng công thức: 2      

1 '  2  1

Cách giải:

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy: f 1  f  2  2

2

1

'  2  1     2 2 0

Chọn D

Câu 12 (TH)

Phương pháp

+) Hàm số loga f x xác định    f x 0

+) Hàm số x

a xác định  x

+) Hàm số n

0;

x khi n

Cách giải:

+) Loại đáp án A vì D \ 0  

+) Chọn B vì D

+) Loại đáp án C vì D0;

+) Loại đáp án D vì: D \ 0  

Trang 9

Chọn B

Câu 13 (TH)

Phương pháp

Công thức tổng quát của CSN có số hạng đầu là u1 và công bội q u: nu q1 n1

Cách giải:

5 1

1

2

Chọn D

Câu 14 (TH)

Phương pháp

  

   

x x x x

AB DC y y y y

z z z z

Cách giải:

  

   

x x x x

AB DC y y y y

z z z z

         

Chọn C

Câu 15 (TH)

Phương pháp

Hàm số yf x liên tục tại điểm        

x x f x f x f x

Cách giải:

Hàm số yf x liên tục tại điểm        

0

1 lim lim 1

Ta có: f  1 3.1 2 1

2

lim lim 3 2 1

Chọn C

Câu 16 (TH)

Phương pháp

+) ường thẳng x a được gọi là TC của đồ thị hàm số       lim  

x a

g x

h x

Cách giải:

Xét hàm số    1

1

g x

f x

Ta có: f x   1 0 f x  1

  1

2

2;1 0

1;2

  

 

  

x x x

x x

Trang 10

   

1

1 1

1 1

1

g x

f x

g x

f x

g x

f x

Vậy đồ thị hàm số    1

1

g x

f x có 3 đường TC

Chọn D

Câu 17 (TH)

Phương pháp

Giải phương trình logarit cơ bản:    

 

0

b

f x

f x a

   

Cách giải:

2

2

2

2019 0

0

x

x

 

 



Nhận thấy phương trình (*) có ac 0  * có 2 nghiệm phân biệt, do đó m  phương trình (*) luôn có

1 nghiệm thỏa mãn x0

Chọn D

Câu 18 (TH)

Phương pháp

Hàm số yf x có cực trị    f' x 0 có nghiệm bội lẻ

Cách giải:

' 2  6 9

y x mx m

2

y   xmxm 

Hàm số yf x có cực trị    y'0 có hai nghiệm phân biệt

 2 2

   mm   m     m m 

Chọn C

Câu 19 (TH)

Phương pháp

Công thức tổng quát của CSC có số hạng đầu là u1 và công sai d: u n  u1 n1d

Tổng của n số hạng đầu của CSC có số hạng đầu là u1 và công sai  1  2 1  1

n n

n u n d

n u u

d S     

Cách giải:

ộ cao của các bậc thang thứ n của tòa nhà được tính theo công thức: u0,95n1 0,15.

ộ cao của bậc thứ so với mặt đất là: u8 0,957.0,152m

Chọn B

Câu 20 (TH)

Phương pháp

Xét tính đúng sai của từng khẳng định rồi chọn đáp án đúng

Trang 11

Cách giải:

Ta có:

+) Khẳng định i): 2019 x 2019x   1

+) Khẳng định iii): a2019logb alog 2019b   b 1 khẳng định sai

Chọn A

Câu 21 (TH)

Phương pháp

Sử dụng công thức nguyên hàm của các hàm cơ bản để làm bài

Cách giải:

1

1 0 0

ae b dx e ae bx e

Chọn A

Câu 22 (TH)

Phương pháp

Sử dụng lý thuyết về quan hệ song song và quan hệ vuông góc

Cách giải:

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau

Chọn D

Câu 23 (TH)

Phương pháp

Sử dụng công thức: f x  f' x dx

Cách giải:

'

6

   x

f x f x dx x dx C

 

6

6

b

x

f x dx dx

Chọn C

Câu 24 (TH)

Phương pháp

Xác suất của biến cố A được tính bởi công thức:   1  

n A  

Cách giải:

Không gian mẫu: n 6.636

Gọi A là biến cố: ‘‘Tổng số chấm xuất hiện hai lần tung là một số nhỏ hơn 10’’

:

A ‘‘Tổng số chấm xuất hiện hai lần tung là một số không nhỏ hơn 10’’

Tổng số chấm là một số không nhỏ hơn 10 nên số chấm xuất hiện là các cặp:         6;6 , 6;5 , 6;4 , 5;5 

 

2 2.2 6

36 6

A

n

P A

P A P A

Chọn B

Ngày đăng: 27/05/2020, 20:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN