Tổng các hệ số cân bằng tối giản, có nghĩa của phản ứng trên là 10.. Tổng hệ số số nguyên tố, tối giản của các chất phản ứng có trong phương trình là: 34.. Sau khi cân bằng, hệ số là các
Trang 1Dãy nào sau đây được sắp xếp theo trật tự số oxi hoá của Oxi tăng dần?
2
C Fe+ + 4HCl→ +KCl+NO+2 D
Hãy cho biết, phản ứng nào sau đây HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?
3
Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử ?
4
A 4S + 6NaOH(đặc) -t -> 2Na S + Na S O + 3H O B S + 3F -t -> SF
C S + 6HNO (đặc) -t -> H SO + 6NO + 2H O D S + 2Na -t -> Na S
Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?
5
Cho quá trình , đây là quá trình
ĐÁP ÁN BÀI TẬP
Nền tảng Hóa học - Thầy Vũ Khắc Ngọc (2018-2019)
PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
F2O, H2O, O3, H2O2 H2O, H2O2, O3, F2O
F2O, O3, H2O2, H2O H2O2, H2O, O3, F2O
KNO3 FeCl3 H2O MnO2+ 4HCl → MnCl2+ Cl2+ 2H2O
2NO2+ 2NaOH →NaNO3+ NaNO2+ H2O NaOH + HCl → NaCl + H2O
CaO + CO2→ CaCO3 AgNO3+ HCl → AgCl + HNO3
o
NO3−+ 3e + 4H+→ NO + 2H2O
Trang 2Cho quá trình > + 1e, đây là quá trình
7
A không xảy ra phản ứng B xảy ra phản ứng thế
C xảy ra phản ứng trao đổi D xảy ra phản ứng oxi hóa – khử
Khi trộn dung dịch với dung dịch HCl, thì
8
Phản ứng nào dưới đây không xảy ra ?
9
Cho phản ứng: Cu + H + NO → Cu + NO + H O
Tổng các hệ số cân bằng (tối giản, có nghĩa) của phản ứng trên là
10
C
D NaOH + HCl → NaCl + . Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?
11
C Phản ứng hoá hợp D Phản ứng phân huỷ
Loại phản ứng hoá học nào sau đây luôn là phản ứng oxi hoá – khử
Fe2+ Fe3+
Fe(NO3)2
FeCl2+ Br2
+
3- 2+ 2
MnO2+ 4HCl → MnCl2+ Cl2+ 2H2O FeCl2+ H2
Fe + KNO3+ 4HCl → FeCl3+ KCl + NO + 2H2O H2O
Trang 3A -2, -1, -2, -0,5 B -2, -1, +2, -2
C -2, +1, +2, +0,5 D -2, +1, -2, +1
Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất theo thứ tự là
13
Dãy các chất, ion vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là
14
A dung dịch KOH, CaO, nước B , nước
C , nước , dung dịch D dung dịch NaOH, , dung dịch
luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
15
Cho biết các phản ứng sau:
Hãy sắp xếp các chất và ion theo thứ tự tính oxi hóa tăng dần?
16
Cho dãy gồm các phân tử và ion: Tổng số phân tử và ion trong dãy vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là
17
Khi nhiệt phân Số phản ứng thuộc phản ứng oxi hóa – khử là
HNO3, H2O2, F2O, K2O
Fe2+, Br2, N2 H2O NO2, SO2, N2, Cu2+, H2S
CO2, Br2, Fe2+, NH3, F2 NO2, H2O, HCl, S, Fe3+
SO2
16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2+ 5Cl2+ 8H2O
2FeCl3 + 2KI → 2FeCl2 + I2 + 2KCl
Cl2 + 2FeCl2 → 2FeCl3
MnO4−< Cl2< Fe3+< I2 I−< Fe2+< Cl−< Mn2+
I2< Fe3+< Cl2< MnO4− I2< MnO4−< Fe3+< Cl2
N2, FeSO4, F2, FeBr3, KClO3, Zn2+, HI
NH4NO3, NH4NO2, CaCO3, KMnO4, NaNO3, Fe(NO3)2
Trang 4Trong các chất và ion sau: có bao nhiêu chất và ion đóng vai trò vừa oxi hóa vừa khử?
19
Cho các chất là Các chất vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa là
20
Cho các chất và ion sau: các chất hoặc ion vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là
21
Cho các chất và ion sau đây: , HCl, S Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là
22
Trong các chất: Số chất có cả tính oxi hoá và tính khử là
23
Cho các hợp chất:
Thứ tự giảm dần số oxi hóa của N là:
24
Cho dãy các chất và ion: Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là
Zn, S, Cl2, SO2, FeO, Fe2O3, Fe2+, Cu2+, Cl−
O2, SO2, H2O2, CO2, ZnS, S, H2SO4, FeCl2
H2O2, S, SO2, CO2 FeCl2, S, SO2, H2O2
SO2, ZnS, FeCl2 CO2, Fe2O3, O2, H2SO4
Mg2+, Ca, Br2, S2−, Fe2+, NO2
NO3−, Br2, F2, O2, SO2, N2, H2O2
Fe3O4, HCl, FeSO4, Fe2(SO4)3, SO2
NH+
4 , NO2, N2O, NO−
3, N2
N2> NO−
3 > NO2> N2O > NH4+ NO−
3 > N2O > NO2> N2> NH4+
NO−
3 > NO2> N2O > N2> NH4+ NO−
3 > NO2> NH4+ > N2> N2O
Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+, S2−, Cl−
Trang 5A oxi hóa – khử nội phân tử B oxi hóa – khử nhiệt phân
C tự oxi hóa khử D không oxi hóa – khử
Xét phản ứng sau:
(1) (2) Phản ứng (1), (2) thuộc loại phản ứng
26
C Là chất oxi hóa – tự khử D Không thể hiện tính oxi hóa - Khử
Trong phản ứng Khẳng định nào sau đây về Clo là đúng:
27
Cho các phản ứng :
(a) Ca(OH) + Cl > CaOCl + H O
(b) 2H S + SO > 3S + 2H O
(c) 2NO + 2NaOH > NaNO + NaNO + H O
(d) 4KClO -t -> KCl + 3KClO
(e) O > O + O
Số phản ứng oxi hoá khử là
28
Trong các chất sau: , chất nào luôn luôn là chất oxi hóa khi tham gia các phản ứng oxi hóa – khử với chất khác?
3Cl2+ 6KOH → 5KCl + KClO3+ 3H2O
2NO2+ 2KOH → KNO2+ KNO3+ H2O
Cl2+ Ca(OH)2 → CaOCl2+ H2O
2 2 2 2
3 2
KMnO4, Fe2O3, I2, FeCl2, HNO3, H2S, SO2 KMnO4, I2, HNO3 KMnO4, Fe2O3, HNO3
HNO3, H2S, SO2 FeCl2, I2, HNO3
Trang 6Cho dãy gồm các phân tử và ion: Tổng số phân tử và ion trong dãy vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là
30
Cho các phản ứng hóa học sau
4HCl + MnO →MnCl + Cl + 2H O
2HCl + Fe → FeCl + H
14HCl + K Cr O → 2KCl + 2CrCl +3Cl + 7H O
6HCl + 2Al → 2AlCl + 3H O
16HCl + 2KMnO → 2KCl+2MnCl + 5Cl + 8H O
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là:
31
tính oxi hóa vừa có tính khử là :
32
Cho các phản ứng oxi hoá- khử sau:
3I + 3H O → HIO + 5HI (1)
HgO → 2Hg + O (2)
4K SO → 3K SO + K S (3)
NH NO → N O + 2H O (4)
2KClO → 2KCl + 3O (5)
3NO + H O → 2HNO + NO (6)
4HClO → 2Cl + 7O + 2H O (7)
2H O → 2H O + O (8)
Cl + Ca(OH) → CaOCl + H O (9)
KMnO → K MnO + MnO + O (10)
Trong số các phản ứng oxi hoá - khử trên, số phản ứng oxi hoá - khử nội phân tử là
N2, FeSO4, F2, FeBr3, KClO3, Zn2+, HI
2 2 2 2
2 2
2 2 7 3 2 2
3 2
FeCl2, FeO, Fe3O4, Fe(NO3)3, HNO3, KMnO4, HCl, S, N2, SO2, Cl2, Na2SO3, KNO3
2 2 3
2
2 3 2 4 2
4 3 2 2
2 2 3
4 2 2 2
2 2 2 2
4 2 4 2 2
Trang 7Cho phương trình hoá học:
Tổng hệ số (số nguyên tố, tối giản) của các chất phản ứng có trong phương trình là:
34
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục vào dung dịch nước clo
(b) Sục khí vào dung dịch thuốc tím
(c) Cho vào dung dịch
(d) Thêm loãng vào nước Javen
(e) Đốt trong oxi không khí
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hoá – khử là:
35
Cho phản ứng sau: Sau khi cân bằng, hệ số là các số nguyên đơn giản nhất thì tổng hệ số của các chất trong phản ứng là:
36
Hệ số của sau khi cân bằng (số nguyên tối giản) là
37
Cho phương trình :
Sau khi cân bằng với các hệ số của các chất là số nguyên nhỏ nhất thì tổng hệ số các chất tham gia phản ứng là :
FeSO4+ KMnO4+ KHSO4→ Fe2(SO4)3+ MnSO4+ K2SO4+ H2O
H2S
SO2
H2S Ba(OH)2
H2SO4
H2S
K2SO3 + KMnO4+ KHSO4 → K2SO4+ MnSO4+ H2O
FeS2+ HNO3 → Fe2(SO4)3+ NO + H2SO4+ H2O HNO3
Fe(NO3)2+ KHSO4→ Fe(NO3)3+ Fe2(SO4)3+ K2SO4+ NO + H2O
Trang 8Trong phương trình hóa học của phản ứng trên, khi hệ số của KMnO4 là 2 thì hệ số của SO2 là
39
Cho phản ứng hóa học: FeS + H SO đặc -t > Fe (SO ) + SO ↑ + H O
Sau khi cân bằng phản ứng hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên dương, tối giản thì tổng hệ số của H SO và FeS là
40
Cho phương trình hóa học:
(Biết tỉ lệ thể tích NO : = 3 : 4) Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên với hệ số các chất là những số nguyên tối giản thì hệ số của chất bị oxi hóa là
41
Cho sơ đồ phản ứng:
Hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng lần lượt là:
42
Cho phương trình hóa học:
Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên với các hệ số là các số nguyên tối giản thì tổng hệ số của và là
SO2+ KMnO4+ H2O → K2SO4+ MnSO4+ H2SO4
2 4 o 2 4 3 2 2
2 4
FeS + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + NO2+ H2O
NO2
KMnO4 + KCl + H2SO4 → K2SO4 + MnSO4 + Cl2 + H2O
Fe3O4+ HNO3 → Fe(NO3)3+ NaOb+ H2O
H2O HNO3
Trang 9Cho phản ứng:
Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là
44
Cho phản ứng oxi hóa khử sau: (đặc, nóng) Sau khi đã cân bằng hệ số các chất đều là các số nguyên, tối giản thì số phân tử FeS bị oxi hóa và số phân tử đã bị khử tương ứng là bao nhiêu
45
Số oxi hóa của N trong các ion và trong các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau
46
Cho phản ứng : (loãng) → + …
Sau khi cân bằng phương trình phản ứng với các hệ số tối giản thì tổng đại số các hệ số các chất tham gia phản ứng là:
47
Cho phương trình:
Sau khi cân bằng tổng các hệ số nguyên tối giản của phương trình là:
CH3COCH3+ KMnO4+ KHSO4→ CH3COOH + MnSO4+ K2SO4+ CO2+ H2O
FeS + H2SO4 → Fe2(SO4)3+ SO2+ H2O
H2SO4
NO <N2O < NH3< NO−
4< NO < NO−
2< NO− 3
NH+4< NO <N2O < NO2<N2O5 NH3<N2<N2O < NO−2< NO2< NO−3
C6H12O6+ K2Cr2O7+ H2SO4 CO2
Fe(NO3)2+ NaHSO4→ Fe2(SO4)3+ Fe(NO3)3+ Na2SO4+ NO + H2O
Trang 10Cho phương trình phản ứng:
Tỷ lệ e:d là
49
Cho phản ứng hóa học sau: với hệ số cân bằng là số nguyên tối giản nhất, số phân tử HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa là:
50
Trong phương trình của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO là
51
Cho phương trình phản ứng:
Tỷ lệ a:b là
52
Cho phương trình :
Sau khi cân bằng thì tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng là :
53
Cho phương trình phản ứng:
Sau khi cân bằng với các hệ số nguyên dương nhỏ nhất thì tổng hệ số các chất có trong phương trình là :
aHCl + bK2Cr2O7→ cKCl + dCrCl3+ eCl2+ fH2O
Cu + HNO3→ Cu(NO3)2+ NO2+ H2O
FeO + HNO3→ Fe(NO3)3+ NO + H2O
3
aFeSO4+ bK2Cr2O7+ cH2SO4→ dFe2(SO4)3+ eK2SO4+ fCr2(SO4)3+ gH2O
Fe(NO3)2+ KHSO4→ Fe(NO3)3+ Fe2(SO4)3+ K2SO4+ NO + H2O
Fe3O4+ KHSO4+ KNO3→ Fe2(SO4)3+ NO + K2SO4+ H2O
Trang 11A cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản
ứng
B cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng
C nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản
ứng
D nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng
Chất khử là chất
55
A Sự oxi hóa là quá trình chất khử cho điện tử B Trong các hợp chất số oxi hóa H luôn là +1
C Cacbon có nhiều mức oxi hóa (âm hoặc dương) khác nhau D Chất oxi hóa gặp chất khử chưa chắc đã xảy ra phản ứng Chọn phát biểu không hoàn toàn đúng
56
A chất oxi hóa yếu hơn so với ban đầu B chất khử yếu hơn so với chất đầu
C chất oxi hóa (hoặc khử) mới yếu hơn D chất oxi hóa (mới) và chất khử (mới) yếu hơn
Phản ứng oxi hóa – khử xảy ra theo chiều tạo thành
57
A Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời
sự oxi hoá và sự khử
B Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi
số oxi hoá của tất cả các nguyên tố
C Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao
đổi electron giữa các chất
D Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi
số oxi hoá của một số nguyên tố
Phát biểu nào dưới đây không đúng?