Lọc kết tủa, rửa sạch đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Y.. Cho X tác dụng dư, dung dịch thu được cho tiếp NaOH dư lọc kết tủa rồi nung nóng kết t
Trang 1Cho khí CO đi qua ống sứ chứa 16 gam nung nóng, sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn X gồm Fe, FeO, , Hòa tan
hoàn toàn X bằng đặc, nóng thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, lượng muối khan thu được là:
2
Hòa tan hỗn hợp X gồm 0,2 mol Fe và 0,1 mol vào dung dịch HCl dư được dung dịch D Cho dung dịch D tác dụng với NaOH dư
thu được kết tủa Lọc kết tủa, rửa sạch đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Y Giá trị của m là:
3
Để 16,8 gam Fe ngoài không khi thu được hỗn hợp rắn X gồm Fe, FeO, , Cho X tác dụng dư, dung dịch thu được
cho tiếp NaOH dư lọc kết tủa rồi nung nóng kết tủa đến khối lượng không đổi thì thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
4
Hoà tan hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm Fe và trong dung dịch HCl thu được 2,24 lít khí ở đktc và dung dịch B Cho dung dịch
B tác dụng dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa, nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 24 gam chất rắn Giá trị của a là:
5
Cho 21,4 gam hỗn hợp A gồm Al và tác dụng hết với dung dịch HCl dư được dung dịch C Cho C tác dụng với dung dịch NaOH
dư được kết tủa D Nung D trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 16 gam chất rắn Khối lượng Al và trong hỗn hợp
A lần lượt là:
ĐÁP ÁN BÀI TẬP
Nền tảng Hóa học - Thầy Vũ Khắc Ngọc (2018-2019) PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN NGUYÊN TỐ
H2SO4
Fe2O3
Fe2O3
Fe2O3
Trang 2Đun nóng hỗn hợp bột X gồm 0,06 mol Al, 0,01 mol , 0,015 mol và 0,02 mol FeO một thời gian Hỗn hợp Y thu được sau
phản ứng được hòa tan hoàn toàn bằng dung dịch HCl dư, thu được dung dịch Z Thêm vào Z cho đến dư, lọc kết tủa T, đem nung
ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
7
Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol và y mol vào axit (vừa đủ), thu được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO Tỉ số x/y là:
8
Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol và a mol vào axit (vừa đủ), thu được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat)
và khí duy nhất NO Giá trị của a là:
9
Hòa tan hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp gồm Al và vào dung dịch KOH (dư), thu được a mol hỗn hợp khí và dung dịch X Sục khí
(dư) vào dung dịch X, lượng kết tủa thu được là 46,8 gam Giá trị của a là:
10 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,27 gam bột nhôm và 2,04 gam bột trong dung dịch NaOH dư thu được dung dịch X Cho dư tác dụng với dung dịch X thu được kết tủa Y, nung Y ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z Biết hiệu suất các phản ứng đều đạt 100% Khối lượng của Z là:
NH3
Trang 3A 2,04 gam B 2,31 gam C 3,06 gam D 2,55 gam
11
Đốt cháy 9,8 gam bột Fe trong không khí thu được hỗn hợp rắn X gồm FeO, và Để hòa tan X cần dùng vừa hết 500 ml
dung dịch 1,6M, thu được V lít khí (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Giá trị của V là:
12
Cho 4,86 gam Al tan vừa đủ trong 660 ml dung dịch 1M thu được dung dịch X chỉ chứa 1 chất tan và V lít hỗn hợp khí Y(đktc)
gồm và Giá trị của V là:
13
Lấy a mol NaOH hấp thụ hoàn toàn 2,64 gam khí , thu được đúng 200 ml dung dịch X Trong dung dịch X không còn NaOH và nồng
độ của ion là 0,2M Giá trị của a là:
14
Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí (ở đktc) vào 2,5 lít dung dịch nồng độ a mol/l, thu được 15,76 gam kết tủa Giá trị của a là:
15
Cho 224 ml khí (đktc) hấp thụ hết trong 100 ml dung dịch KOH 0,2M Khối lượng của muối tạo thành là:
Fe3O4 Fe2O3
HNO3
N2 N2O
CO2
CO2−3
CO2
Trang 4Sục V lít khí (đktc) vào 2 lít dung dịch 0,05M thu được 7,5 gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là:
17
Cho V lít (đktc) hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi có hòa tan 3,7 gam , thu được 4 gam kết tủa trắng Giá trị của V là:
18
Cho 1,12 lít khí sunfurơ (đktc) hấp thu vào 100 ml dung dịch có nồng độ C (mol/l), thu được 6,51 gam kết tủa Giá trị của C là:
19
Sục V lít (đktc) vào 1 lít dung dịch hỗn hợp 0,02M và NaOH 0,1M Sau khi kết thúc phản ứng, thu được 1,5 gam kết tủa
trắng Giá trị của V là:
Ba(OH)2
Trang 5Cho hỗn hợp gồm 0,3 mol Fe, 0,15 mol và 0,1 mol tác dụng hết với dung dịch loãng thu được dung dịch A Cho
dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn
C Tính m
21
Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe, FeO, và bằng lượng vừa đủ 300 ml
dung dịch 5M thu được V lít hỗn hợp khí và NO (đktc) và 96,8 gam muối
Giá trị của V là :
22
Hòa tan hết 19,6 gam hỗn hợp X gồm và CuO bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng
với lượng dư dung dịch , kết thúc các phản ứng thu được 11,2 gam kết tủa Thể tích dung dịch HCl 1M đã dùng là
23
Cho một luồng khí CO đi qua ống đựng m gam nung nóng Sau một thời gian thu được 44,46 gam hổn hợp X gồm , FeO,
Fe, dư Cho X tác dụng hết với dung dịch loãng thu được 3,136 lít NO (đktc) duy nhất.Thể tích CO đã dùng (đktc)
Fe2O3 Fe3O4
Fe3O4
H2S
Trang 6Nung 3,2 gam hỗn hợp gồm CuO và với cacbon trong điều kiện không có không khí và phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,672
lít (đktc) hổn hợp khí CO và có tỉ khối so với hiđro là 19,33 Thành phần% theo khối lượng của CuO và trong hổn hợp đầu là
25
Đốt 10 gam mẫu thép X trong oxi dư rồi dẫn toàn bộ sản phẩm qua nước vôi trong dư thu được 0,5 gam kết tủa Hàm lượng cacbon có
trong thép là:
26
Dẫn 1 luồng CO dư qua ống đựng m gam hỗn hợp X gồm và CuO nung nóng thu được chất rắn Y; khí ra khỏi ống được dẫn vào
bình đựng dung dịch dư, thu được 40 gam kết tủa Hoà tan chất rắn Y trong dung dịch HCl dư thấy có 4,48 lít khí bay ra (đktc)
Giá trị của m là
27
Cho 28,8 gam hỗn hợp X gồm Fe, , C vào dung dịch đặc , nóng và dư ta thu được 57,12 lít khí là sản phẩm khử duy nhất (
đktc ) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là :
28
Khi dùng khí CO để khử thu được hỗn hợp chất rắn X Hoà tan X bằng dung dịch HCl (dư) giải phóng 4,48 lít khí (đktc) Dung
dịch sau phản ứng tác dụng với NaOH dư thu được 45 gam kết tủa trắng xanh Thể tích khí CO cần dùng là
Fe2O3
Fe2O3
Ca(OH)2
Fe2O3
Trang 7Khử hết m gam bằng CO thu được hỗn hợp A gồm FeO và Fe A tan vừa đủ trong 0,3 lít dung dịch 1M Giá trị của m là:
30
Khử hoàn toàn 24 gam hỗn hợp CuO và bằng dư ở nhiệt độ cao thu được 17,6 gam hỗn hợp kim loại Khối lượng tạo
thành là:
31
Cho Na tác dụng với 100 ml dung dịch thu được 5,6 lít (đktc) và kết tủa Lọc kết tủa rồi đem nung nóng đến khối lượng không
đổi thu được 5,1 gam chất rắn Nồng độ mol/lít của dung dịch là:
32
A 32 gam ; 7,2 gam
FeO
B 16 gam ; 23,2 gam FeO
C 18 gam ; 21,2 gam FeO
D 20 gam ; 19,2 gam FeO
Khử 39,2 gam một hỗn hợp A gồm và FeO bằng khí CO thu được hỗn hợp B gồm FeO và Fe Biết B tan vừa đủ trong 2,5 lít dung
dịch 0,2M cho ra 4,48 lít khí (đktc) Khối lượng của và FeO trong hỗn hợp A là:
AlCl3
Fe2O3
Trang 8Hoà tan hỗn hợp X gồm 0,2 mol Fe và 0,1 mol vào dung dịch HCl dư được dung dịch D Cho dung dịch D tác dụng với NaOH dư
thu được kết tủa Lọc kết tủa, rửa sạch đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Y Giá tri của m là
34
Đun nóng hỗn hợp bột X gồm 0,06 mol Al, 0,01 mol , 0,015 mol và 0,02 mol FeO một thời gian Hỗn hợp Y thu được sau
phản ứng được hoà tan hoàn toàn vào dung dịch HCl dư, thu được dung dịch Z Thêm vào Z cho đến dư, lọc kết tủa T, đem nung
ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
35
Đốt cháy 9,8 gam bột Fe trong không khí thu được hỗn hợp rắn X gồm FeO, và Để hoà tan X cần dùng vừa hết 500ml dung dịch 1,6M, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, do ở đktc) Giá trị của V là
36
Lấy a mol NaOH hấp thụ hoàn toàn 2,64 gam khí , thu được đúng 200ml dung dịch X Trong dung dịch X không còn NaOH và nồng
độ của ion là 0,2M a có giá trị là :
Fe2O3
NH3
Fe3O4 Fe2O3
HNO3
CO2
CO2−3
Trang 9Cho hỗn hợp 2,7 gam nhôm và 5,6 gam sắt vào 550 ml dung dịch 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì được m gam chất
rắn( biết đứng trước ) Giá trị m gam là:
38
Nung một hỗn hợp rắn gồm a mol và b mol trong bình kín chứa không khí dư, sau khi các phản ứng xẫy ra hoàn toàn, đưa
bình về nhiệt độ ban đầu thì được chất rắn duy nhất là và hỗn hợp khí Biết áp suất trước và sau phản ứng đều bằng nhau Mối liên
hệ giữa và b là: ( biết sau các phản ứng lưu huỳnh có số ôxi hóa +4, thể tích các chất rắn không đáng kể)
39
Sục khí clo vào dung dịch NaBr và NaI đến phản ứng hoàn toàn ta thu được 1,17 gam NaCl Xác định số mol hỗn hợp NaBr và NaI có
trong dung dịch ban đầu
AgNO3
Fe2O3
Trang 10Cho 7,68 gam hỗn hợp gồm FeO, và tác dụng vừa đủ với 260 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn m có giá trị là:
41
Đốt cháy hoàn toàn 4,04 gam một hỗn hợp bột kim loại gồm Al, Fe, Cu trong không khí thu được thu được 5,96 gam hỗn hợp 3 oxit Hòa
tan hết hỗn hợp 3 oxit bằng dung dịch HCl 2M thì phải dùng bao nhiêu lít?
42
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức cần vừa đủ V lít ở đktc, thu được 0,3 mol và 0,2 mol Giá trị của
V là:
43
Hoà tan 2,16 gam kim loại M hoá trị không đổi cần 0,17 mol thu được hỗn hợp khí X gồm , , có tỷ lệ thể tích tương
ứng là 1 : 2 : 3 Kim loại M là:
44
Nung hỗn hợp gồm 0,12 mol Al và 0,04 mol một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X gồm Al , Fe , FeO , , Hòa tan
hoàn toàn X trong dung dịch HCl dư thu được 0,15 mol khí và m gam muối Giá trị của m là
Fe3O4 Fe2O3
H2
Trang 11Cho 0,2 mol tác dụng với 0,3 mol NaOH Sau phản ứng thu được m gam muối Giá trị m?
46
Cho hỗn hợp gồm 0,3 mol Fe, 0,15 mol và 0,1 mol tác dụng hết với dung dịch loãng thu được dung dịch A Cho
dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn
C Tính m
47
Cho m gam cacbon tác dụng hết với dung dịch đặc, nóng thu được V lít ở đktc hỗn hợp khí X gồm và .Hấp thụ hết X
bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y chỉ chứa hai muối trung hòa Cô cạn dung dịch Y thu được 35,8 gam muối khan Giá
trị của m và V lần lượt là :
48
33,3%
37,8%
54,9%
66,7%
Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp hai muối và thu được 8,96 lít và 6,72 lít khí (các khí đo ở đktc) Thành phần % theo khối lượng hỗn hợp là
49 Hoà tan hoàn toàn 8,4 gam Fe cần V ml dung dịch 0,5M thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị nhỏ nhất của V là
SO2
NH4HCO3
(NH4)2CO3
NH4HCO3
(NH4)2CO3
NH4HCO3
(NH4)2CO3
NH4HCO3
(NH4)2CO3
HNO3
Trang 12Cho toàn bộ 4,48lít (đktc) từ từ qua bình đựng dung dịch chứa 0,15mol Khối lượng dung dịch tăng hay giảm sau phản
ứng
51
Sục V ml (đktc) vào 2 lít dung dịch 0,001 M thấy xuất hiện 0,1 gam kết tủa trắng, lọc kết tủa rồi đem đun nóng dung dịch
thu được 0,1 gam kết tủa nua Giá trị của V là
52
Cho 2,84 gam hỗn hợp và tác dụng hết với dung dịch HCl thấy bay ra 672 ml khí (đktc) Phần trăm khối lượng của
2 muối ( ) trong hỗn hợp lần lượt là:
53
Cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 1,5 M vào 0,4 lít dung dịch X gồm và thu được 1,008 lít (đktc) và dung dịch Y
Thêm dung dịch dư vào dung dịch Y thu được 29,55 gam kết tủa Nồng độ mol/lit của và trong dung dịch X lần lượt là
54 Cho 10 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm và 68,64% CO về thể tích đi qua 100 gam dung dịch 7,4% thấy tách ra m gam kết tủa
Giá trị của m là:
CaCO3, MgCO3