Lào Cai, tháng 10.2010 PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH LỚP 6 Tổng số: 105tiết Bài Tiết Nội dung Tiết theo PPCT Học kỳ I Bài mở đầu 1 Giới thiệu một số nét về đất nước, con người Trung Quốc ,về
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÀO CAI
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
TIẾNG TRUNG QUỐC
LỚP 6,7,8 (Kèm theo văn bản số 1185/SGD&ĐT-GDTrH ngày 8/10/2010 của Sở GD&ĐT)
Tài liệu chỉ đạo chuyên môn áp dụng từ năm học 2010-2011
Trang 2Lào Cai, tháng 10.2010 PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH LỚP 6
(Tổng số: 105tiết)
Bài Tiết Nội dung Tiết theo
PPCT Học kỳ I
Bài mở đầu 1 Giới thiệu một số nét về đất nước, con người Trung Quốc ,về quan hệ hữu nghị Việt
-Trung nói chung và tiếng Trung Quốc nói riêng
1
Bài 1 1 Giới thiệu và hướng dẫn cách đọc, cách viết:
Nguyên âm : a , o , e , i , u, ü
Phụ âm : b , p , m , f ,d , t , n , l g , k , h Thanh điệu : 4 thanh
2
2 Luyện tập phát âm Phần tập đọc(II.2) Phần bài học(I.1)
3
3 Đọc và luyện tập phần hội thoại
Bài 2 1 Giới thiệu và hướng dẫn cách đọc,cách viết:
Nguyên âm : an , en , ang , eng , ong , ia , ie , iao , iou(-iu)
Phụ âm : j , q, x
5
2 Luyện tập phát âm Phần tập đọc(II) Phần bài học(I.1)
6
3 Đọc và luyện tập phần hội thoại Tập viết chính tả bằng phiên âm latinh 7 Bài 3 1 Giới thiệu và hướng dẫn cách đọc,cách viết:
Nguyên âm : ua,uo,uai,uei(-ui) uan,uen,uang,ueng
üe , üan,ün Phụ âm : z , c , s
8
2 Luyện tập phát âm Phần tập đọc(II) Phần bài học(I.1)
9
3 Đọc và luyện tập phần hội thoại Tập viết chính tả bằng phiên âm latinh
10
Bài 4 1 Giới thiệu và hướng dẫn cách đọc,cách viết:
Nguyên âm : ian , in , iang , ing , iong , er Phụ âm : zh , ch , sh , r
11
Trang 3Phần tập đọc(II) Phần bài học(I.1)
3 Đọc và luyện tập phần hội thoại Tập viết chính tả bằng phiên âm latinh
13
Bài 5: Ôn tập 1 Giới thiệu và hướng dẫn cách đọc,cách viết
vần cuốn lưỡi ( r ) tập đọc phần hội thoại (I.2)
Phần tập đọc(II)
14
2 Ôn tập phần ngữ âm Phần tập đọc(II.1) Phần tập viết chính tả (II.2)
15
3 Tập phần hội thoại Kiểm tra 15 phút: viết chính tả bằng phiên
âm latinh
16
Bài 6: Chào hỏi 1 Giới thiệu các nét cơ bản của chữ hán và
hướng dẫn cách viết thứ tự các nét trong một chữ Hán
17
3 Tập đọc bài hội thoại ( chú ý đọc phần chữ Hán )
Giới thiệu từ xưng hô,cách chào hỏi ,các loại dấu thường gặp trong câu trong tiếng Trung Quốc
19
2 Giới thiệu các câu mẫu Học bài hội thoại (kết hợp giới thiệu câu kể
và câu hỏi trong tiếng Trung Quốc)
21
3 Tập hội thoại (Phần bài tập-V.1) Luyện tập viết chữ Hán ((Phần bài tập-V.3 22 Bài 8: Làm quen 1 Tập viết từ mới(kết hợp giới thiệu hai bộ
phận cơ bản của chữ Hán)
23
2 Giới thiệu các câu mẫu ( kết hợp giới thiệu
sự biến đổi thanh điệu của 不 "bù" trong tiếng Trung Quốc
Giới thiệu cụm từ chính phụ trong tiếng Trung Quốc
24
3 Học bài hội thoại Luyện tập hội thoại (phần bài tập -V.2-3)
25
2 Giới thiệu các câu mẫu Học bài hội thoại Giới thiệu câu phủ định dùng不"bù"
27
Trang 4Tập viết chính tả bằng chữ Hán
3 Tiếp tục ôn tập (20 phút) Kiểm tra 15 phút
31
2 Học bài hội thoại Giới thiệu các câu mẫu Giới thiệu câu chào khi chia tay
33
3 Luyện tập hội thoại (Bài tập 1 và 2) Tập viết chính tả bằng chữ Hán 34
2 Giới thiệu các câu mẫu Học bài hội thoại
36
3 Tập đọc (bài tập 1) Luyện tập hội thoại theo gợi ý bài tập 4
37
2 Học bài hội thoại và câu mẫu Giới thiệu cách dùng của lượng từ (từ chỉ đơn vị ), phương vị từ (từ chỉ phương hướng ,vị trí ) ,cách dùng của từ 两"liǎng"
trong tiếng Trung Quốc
39
3 Tập đọc (Bài tập 1) Làm bài tập 3 và 4
40
2 Học bài hội thoại và câu mẫu Học bài khoá
Giới thiệu cách dùng kết cấu giới từ chỉ địa điểm
42
3 Tập đọc ( bài tập 1) Luyện tập hội thoại theo gợi ý của bài tập 3
43
Bài 16: Thời gian (Phần 1) 1 Giới thiệu từ mới và câu mẫu
3 Luyện tập cách nói giờ (Bài tập 1 và 2) Tập viết thời gian biểu theo gợi ý của hình
vẽ ở bài tập 4
49
Trang 5Ôn tập và kiểm tra học kỳ I
Học kỳ II
2 Học bài hội thoại và câu mẫu
Giới thiệu cách nói ngày,tháng ,năm
56
3 Tập nói ngày tháng (Bài tập 1) Luyện tập hội thoại theo gợi ý của thầy , cô giáo
57
2 Học bài hội thoại và câu mẫu Giới thiệu cách hỏi lựa chọn Giới thiệu cách dùng từ 能 "néng", "两"hùi
để nói khả năng
59
3 Học bài hội thoại và câu mẫu Giới thiệu cách hỏi lựa chọn Giới thiệu cách dùng từ 能 "néng", "两"hùi
để nói khả năng
60
Làm bài tập 2 và 3 Luyện tập hội thoại theo gợi ý của thầy , cô giáo
61
2 Học bài hội thoại và câu mẫu Giới thiệu cách hỏi và chỉ dẫn đường đi
63
3 Làm bài tập 2 và 3 Luyện tập hội thoại theo gợi ý của thầy , cô giáo
64
Bài 21: Mua hàng 1 Giới thiệu từ mới
Giới thiệu đơn vị tiền tệ Trung Quốc
68
2 Học bài hội thoại và câu mẫu Giới thiệu cách hỏi và nói về giá cả khi mua hàng
Giới thiệu cách dùng của động từ lặp lại
69
3 Học bài hội thoại và câu mẫu Giới thiệu cách hỏi và nói về giá cả khi mua hàng
Giới thiệu cách dùng của động từ lặp lại
70
4 Luyện tập hội thoại theo yêu cầu và gợi ý của bài tập 1,2,3
71
Trang 62 Học bài hội thoại và câu mẫu Giới thiệu cách hỏi và nói về hình thức ,chất lượng của đồ vật
Giới thiệu cách nói ước lượng
73
3 Luyện tập hội thoại theo yêu cầu và gợi ý của bài tập 1,2
74
2 Học bài khoá và câu mẫu Giới thiệu cách hỏi và nói về thời tiết 76
3 Luyện tập hội thoại theo yêu cầu và gợi ý của bài tập 1,2,3
77
Bài 24: Mỗi người một ý
thích
2 Học bài hội thoại và câu mẫu Giới thiệu cách hỏi và nói về sở thích Giới thiệu cách dùng của 除了"chú le" …以 外"yǐ wài"
79
3 Luyện tập hội thoại theo yêu cầu và gợi ý
2 Học bài hội thoại và câu Giới thiệu cách dùng của kết cấu chữ 的"de
85
3 Làm bài tập 2,4 Luyện tập hội thoại theo gợi ý của thầy , cô giáo
86
Bài 27: Danh lam thắng
cảnh (Phần 1)
2 Học bài khoá,câu mẫu Giới thiệu cách dùng của 象 xiàng…一两 yí yàng" để nói về sự giống nhau
88
3 Học bài khoá,câu mẫu Giới thiệu cách dùng của 象 xiàng…一两 yí yàng" để nói về sự giống nhau
89
4 Luyện tập hội thoại theo yêu cầu và gợi ý của bài tập 1,2,3
Tập giới thiệu về quê hương mình
90
Bài 27: Danh lam thắng
cảnh (Phần 2) 12 Giới thiệu từ mới Học bài khoá và câu mẫu 91
Giới thiệu cách dùng của phương vị từ 92
Trang 7Giới thiệu cách dùng của phương vị từ
4 Làm bài tập 1 và 2 Luyện tập hội thoại theo yêu cầu và gợi ý của bài tập 3
94
Bài 29: Tham quan du lịch 1 Ôn tập từ ngữ và bài hội thoại của bài 28 (15
phút) Giới thiệu từ mới
95
2 Học bài hội thoại và câu mẫu Giới thiệu cách hỏi và nói về một khoảng thời gian
Giới thiệu cách hỏi và nói về phương thức hành động
96
3 Làm bài tập 1 và 2 Luyện tập hội thoại theo yêu cầu và gợi ý của bài tập 3
97
Bài 30 Ôn tập 1 Giới thiệu từ ngữ mới
Ôn tập và kiểm tra cuối
năm học 1 Hệ thống hoá và luyện tập phần ngữ âm đã học 101
2 Hệ thống hoá và luyện tập chữ Hán 102
3 Hệ thống hoá và luyện tập cách biểu đạt
4 Hệ thống hoá và luyện tập cách biểu đạt thông tin đã học
104
Trang 8PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH KHỐI 7
(Tổng số:105 tiÕt)
Bài Tiết Nội dung Tiết theo
PPCT Học kỳ I
Bài mở đầu 1 Giới thiệu sơ lược nội dung, chương trình và
phương pháp học tiếng Trung Quốc 7
1
Bài 1 新两年两始了
Năm học mới đã bắt đầu
2 - Ngữ pháp : Bổ ngữ mức độ
Bài 2 我两的两校 Trường của
chúng em
2 - Ngữ pháp : trạng ngữ (kết cấu giới từ chỉ nơi chốn, đối tượng làm trạng ngữ
- Bài tập liên quan
6
Bài 3九二两两两 Quốc khánh
2/9
2 - Ngữ pháp :Tính từ làm trạng ngữ
- Bài tập liên quan
9
2 - Ngữ pháp :Cụm động từ làm định ngữ
2 - Ngữ pháp: Câu chữ 把
- Luyện tập
18
2 - Ngữ pháp:
+ Bổ ngữ mức độ trong câu động từ có mang tân ngữ
+ Đại từ “有的”
21
3 Bài khóa:
22
Trang 92 两两
Bài 8 两明的公两。 Chỳ gà
trống thụng minh
2 - Ngữ phỏp:
+Trợ từ thời thỏi + 就 trong cõu chỉ hai hành động liờn tiếp xảy ra
25
Bài 9去商店两两西 Đi cửa
hàng mua đồ
2 - Ngữ phỏp: Bổ ngữ kết quả
2 - Ngữ phỏp: Từ loại tiếng Trung Quốc
- Bài tập
32
2 - Ngữ phỏp: Động từ lặp lại
- Bài tập
35
Bài 12 去看两两Đi xem kịch
nói
2 - Ngữ pháp:
+ Bổ ngữ xu hớng đơn + “一点两” làm bổ ngữ
+Bài tập
38
Bài 13两公两Đi chơi công
viên
2 - Ngữ pháp:
+ Câu liên động + “一两… 一两”
- Bài tập
41
Bài 14上两的两候 Khi lên
lớp
2 - Ngữ pháp:
+ Bổ ngữ động lợng + Bổ ngữ
- Bài tập
44
Trang 102 Bài khúa 47
Bài 16 春雨的两色 Màu sắc
của mưa xuõn
2 - Ngữ phỏp:
+ Bổ ngữ kết quả“在”
- Bài tập
50
ễn tập và kiểm tra học kỳ I 1 10ụn tập từ ngữ trọng điểm 52
2 Hệ thống húa trọng điểm ngữ phỏp 53
Học kỳ II
2 - Ngữ phỏp:
+ Bổ ngữ thời lượng + Kết cấu“是 … 的”
56
Bài 18看足球比两Đi
xem đấu bóng
2 - Ngữ phỏp:
+ Cõu liờn động (tiếp)
- Bài tập
60
Bài 19两光
ánh sáng của ngọn nến
2 - Ngữ phỏp:
+ Bổ ngữ xu hướng đơn(tiếp)
- Bài tập
63
+ Chủ ngữ và vị ngữ
- Bài tập
65
2 -Tõn ngữ, định ngữ
3 - Trạng ngữ, bổ ngữ
- Bài tập
67
Bài 21小熊两玉米 Chỳ
gấu nhỏ bẻ ngụ
2 - Ngữ phỏp:
+ Cõu kiờm ngữ
- Bài tập
69
Trang 11Bài 22太两和彩虹 Mặt
- Bài tập
2 - Ngữ phỏp:
+ Số lượng từ lặp lại
- Bài tập
75
大了 Đoàn kết là sức
mạnh
2 - Ngữ phỏp:
+ Nghĩa mở rộng của “起两”
78
Bài 25 ễn tập 1 Cõu vị ngữ danh từ, cõu vị ngữ tớnh từ 81
2 Cõu vị ngữ động từ, Cõu vị ngữ chủ vị 82
Bài 26两子戴帽子 Khỉ
đội mũ
2 - Ngữ phỏp:
+ Cõu tồn tại +Bổ ngữ xu hướng kộp
85
Bài 27亡羊两牢 Mất bò
mới lo làm chuồng
2 - Ngữ phỏp:
+ Phú từ “又”, “再”
+ Kiểu cõu bị động dựng “被”
89
Bài 28泉水 Suối nguồn
坐两船
2 - Ngữ phỏp:
2 - Ngữ phỏp: 又…又
- Bài tập
97
Bài 30 ễn tập 1 ễn tập ngữ phỏp: Cõu phức liờn hợp, cõu
Trang 122 Bài tập 100
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH KHỐI 8
(Tổng số 105 tiết)
Bài Tiết Nội Dung Tiết theo PPCT
Học kỳ I
Bài mở đầu 1 Giới thiệu sơ lược nội dung, chương trình và phương pháp học tiếng Trung Quốc 8 1
Câu phản vấn 不是 两?
两忘(了)+cụm động từ
只要 就
一 就 笑一笑十年少 Câu so sánh dùng 有
Trang 13năm mới 2 Ngữ pháp 又 又 15
B i 5 à : Ôn tập 1 Tiểu kết ngữ pháp từ bài 1 đến bài 4 18
tôi kính yêu nhất 2 Ngữ pháp Định ngữ (Tiểu kết ) 22
足球比两 Câu vị ngữ chủ vị
Bài 10 : Ôn tập 1 Tiểu kết ngữ pháp từ bài 6 đến bài 9 37
trời Trợ động từ 能
nhiệm lớp của em 2 Ngữ pháp Câu kiêm ngữ dùng 叫 45 我的班主任 Trợ động từ 两
Trang 144 Bài tập 51
Ôn tập và kiểm tra 1 Ôn tập từ ngữ và trọng điểm 52
2 Hệ thống hoá trọng điểm ngữ pháp 53
Học kỳ II
两嫂回娘家 Câu phức biểu thị sự lựa chọn
Sinh nhật của Lê Thu 2 Ngữ pháp trợ từ kết cấu 的, 地, 得 71
Học ngoại ngữ phải dặt nền 2 Ngữ pháp Câu phức 先… 然后…… 75
越…….越……
我的房两
Câu phức biểu thị quan hệ trái ngược 两然…
但是……
Trang 15Bài 22 1 Từ Mới 85
2 Ngữ pháp Động từ biểu thị tồn tại 86 有, 是, 在
Câu phức biểu thị giả thiết 如果…….就……
1 Hệ thống hoá và luyện tập các từ ngữ trọng 100 điểm đã học theo chủ điểm
2 Hệ thống hoá và luyện tập các từ ngữ trọng 101 điểm đã học theo chủ điểm
3 Hệ thống hoá và luyện tập các vấn đề về ngữ pháp
102
4 Hệ thống hoá và luyện tập các vấn đề về ngữ pháp
103
5 Hệ thống hoá và luyện tập các vấn đề về ngữ pháp
104
HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN 1.Về việc thực hiện chương trình và kế hoạch dạy học
Tổng số tiết dành cho việc dạy học tiếng Trung Quốc ở lớp 6,7,8 theo quy định chung của chương trình dạy học môn tiếng nước ngoài là:
3 tiết x 35 tuần = 105 tiết
Thời lượng của mỗi bài học nhìn chung được bố trí 04 tiết và phân phối như sau:
Tiết 1: Từ ngữ
Tiết 2 và 3 : Bài khoá và ngữ pháp Tiết 4: Luyện tập tổng hợp
Trang 16Nội dung dạy học của mỗi tiết cần bám sát SGK và tham khảo những điều hướng dẫn trong sách giáo viên Tuy vậy giáo viên có thể căn cứ vào điều kiện quyết định sắp xếp thứ tự nội dung dạy học của các tiết học, điều chỉnh thời gian giảng dạy các phần của bài học và lựa chọn phương pháp dạy học, hình thức tổ chức lên lớp sao cho hiệu quả nhất
Khi dạy học giáo viên cần chú ý phát huy vai trò chủ thể của học sinh trong việc rèn luyện 4 kĩ năng nghe, nói, đọc, viết cần tạo điều kiện cơ hội để học sinh tiếp thu kiến thức và nắm được cách rèn luyện các kĩ năng ngay trên lớp học và tiếp tục củng cố thêm khi luyện tập
ở nhà.Vì vậy ngoài những bài tập còn lại phải thực hiện trên lớp cần yêu cầu học sinh làm đầy
đủ các bài tập còn lại trong sách giáo khoa và các bài tập do các thầy cô giáo hướng dẫn làm ở nhà
2.Về việc kiểm tra đánh giá kết quả học tập
Việc kiểm tra đánh giá kết quả học tập phải đảm bảo các yêu cầu về 4 kĩ năng nghe, nói, đọc, viết Nôi dung kiểm tra cần bám sát mục tiêu, yêu cầu về kiến thức ngôn ngữ - văn hoá, về kĩ năng ngôn ngữ - giao tiếp và thái độ học tập Phương thức kiểm tra đánh giá kết hợp giữa kiểm tra thường xuyên và định kì