Quy ước làm tròn số:a Trường hợp 1: Trong trường hợp số nguyên thì ta thay chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0 Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ
Trang 220 250
7 20
Ta có 20 = không có ước nguyên tố khác 2 và 5 nên viết dưới dạng số thập phân hữu hạn
2
2 5
31 250
Ta có 250 = không có ước nguyên tố khác 2 và 5 nên viết dưới dạng số thập phân hữu hạn
3 2.5
Trang 4?1 Điền số thích hợp vào ô vuông sau khi đã làm tròn
số đến hàng đơn vị
5,4 5,8 4,5≈ ≈ ≈
hàng đơn vị
Kí hiệu: đọc là “gần bằng”hoặc “xấp xỉ” 3,4 3 3,9 4≈ ≈ ≈
Trang 5a) Ví dụ 1:
b) Ví dụ 2:
Làm tròn số 54 900; 3 210 đến hàng nghìn (nói gọn là làm tròn nghìn):
54 900 55 000 (tròn nghìn)≈
3 210 3000 (tròn nghìn)≈
Trang 6b) Ví dụ 2:
c) Ví dụ 3:
≈
Làm tròn số 0,6134 đến hàng phần nghìn ( còn nói là làm tròn số 0,6134 đến chữ số thập phân thứ ba)
0,6134 0,613 (làm tròn đến chữ số thập
phân thứ ba)
Trang 72 Quy ước làm tròn số:
a) Trường hợp 1:
Ví dụ 1: Làm tròn số 76,249 đến chữ số thập phân thứ nhất.
76,2 49 76,2 (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) ≈
Ví dụ 2: Làm tròn số 652 đến hàng chục
652
65 2 ≈ 650 (tròn chục)
Trang 82 Quy ước làm tròn số:
a) Trường hợp 1:
Trong trường hợp số nguyên thì ta thay chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại
Trang 92 Quy ước làm tròn số:
a) Trường hợp 1:
Ví dụ 1: Làm tròn số 0,0792 đến chữ số thập phân thứ hai.
0,07 92 0,08 (làm tròn đến chữ số thập phân
thứ hai) ≈
Ví dụ 2: Làm tròn số 1652 đến hàng trăm
1652
16 52 ≈ 1700 (tròn trăm)
b) Trường hợp 2:
Trang 10a) Trường hợp 1:
b) Trường hợp 2:
Trong trường hợp số nguyên thì ta thay chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại
Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng
5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của lại
Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi
Trang 11a) Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ ba
2 Quy ước làm tròn số:
b) Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ hai c) Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ nhất
Trang 12a 7,90 b 7,92 c 7,93
2) Làm tròn số 0,155 đến chữ số thâp phân thứ hai
a 0,15 b 0,156 c 0,16
3) Làm tròn số 60,996 đến chữ số thâp phân thứ hai
a 61 b 60,90 c 60,99
4) Làm tròn số 3945 đến chữ hàng trăm
a 3940 b 3900 c 3950
5) Làm tròn số 3945 đến chữ hàng chục
Trang 13Hết học kì I, điểm Tóan của bạn Cường như sau:
Hệ số 1: 7; 8; 6; 10
Hệ số 2: 7; 6; 5; 9
Hệ số 3: 8
Em hãy tính điểm trung bình môn Tóan học kì I của bạn Cường (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
ĐTB = tổng các điểm của
Trang 14-Làm tròn số đến chữ số hàng cao nhất của mỗi thừa
số:
6439 6000; 384 400
-Nhân hai số vừa làm tròn:
6000 400 = 2 400 000
Như vậy, tích phải tìm sẽ xấp xỉ 2 triệu
- Ở đây tích đúng là: 6439 384 = 2 472 576
Theo cách tính trên, hãy ước lượng kết quả các
phép tính sau:
Trang 15Bài tập: 75, 76, 79, 81/37, 38 SGK
Đọc mục”Có thể em chưa biết”
Chuẩn bị: Xem trước bài “Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai.