Kĩ năng: - Tính được căn bậc hai của một số hoặc một biểu thức là bình phương của một số hoặc bình phương của một biểu thức khác.. Muốn nhân các căn bậc hai của các số không âm, ta có
Trang 1Ngày soạn: 20/8/2011 Ngày dạy: 23/08/2011 – 9A
- Biết điều kiện tồn tại của biểu thức A
b Kĩ năng:
- Tính được căn bậc hai của một số hoặc một biểu thức là bình phương của
một số hoặc bình phương của một biểu thức khác
- Rèn kỹ năng giải toán cho học sinh; kỹ năng tổng hợp ; tư duy lôgic
c Thái độ: Có thái độ nghiêm túc trong học tập.
2 Chuẩn bị:
a GV: Soạn bài.
b HS: Làm các bài tập theo yêu cầu.
3 Tiến trình bài dạy:
a Kiểm tra bài cũ: (13’)
Trang 2b Dạy nội dung bài mới
trong dấu căn trước rồi
sau đó thay vào tính)
- HS: 11a)
16 25 + 196 : 49
= 4.5+14:7 = 20+2 = 22(vì 16 = 4, 25 = 5,
196 = 14, 49 = 7)11d) 3 2 + 4 2= 9 16 + = 25
- Acó nghĩa khi nào?
- Vậy trong bài này ta
phải tìm điều kiện để biểu
thức dưới dấu căn là
không âm hay lớn hơn
hoặc bằng 0)
- Acó nghĩa khi A0
- HS 12b) - 3x+ 4 cónghĩa khi -3x + 40 -3x -4
x43 Vậy - 3x+ 4 cónghĩa khi x43
x43 Vậy - 3x+ 4 cónghĩa khi x43
11c) - +1 x1 có nghĩa khi
Trang 30 >1 Vậy - +1 x1 cónghĩa khi x > 1.
0 1
x = 5 Vậy x = 5
BÀI TẬP 14(A,B)
a) x2 - 3 = x2 - ( 3)2
= (x- 3)(x+ 3)b) x2 – 6 = x2 – ( 6)2
= (x - 6)(x + 6)
BÀI TẬP 15A
x2 -5 = 0 x2 = 5
x = 5 Vậy x = 5
Trang 5Ngày soạn: 20/8/2011 Ngày dạy: 25/08/2011 – 9A
b HS : Chuẩn bị đồ dùng + Chuẩn bị bài trước ở nhà
3 Tiến trình bài dạy:
a Kiểm tra bài cũ (3’)
? Tính: 16 ; 25
Đáp án: 16 4; 25 5
b Dạy nội dung bài mới
Trang 6Muốn khai phương một tích của các số không
âm, ta có thể khai phương từng thừa số rồi nhân các kết quả với nhau.
Tính:
b) 810.40Giải:
Trang 7- HS2: b)
=180
b) Quy tắc nhân các căn bậc hai.
Muốn nhân các căn
bậc hai của các số không âm, ta có thể nhân các số dưới dấu căn với nhau rồi khai phương kết quả đó.
VD2: Tínha) 5 20 b) 1,3 52 10
Giải:
a) 5 20=
5.20 = 100
= 10b) 1,3 52 10
Trang 8Cho HS thực hiện sau đó cử đại
diện hai nhóm lên bảng trình bài
20 72 4,9
144.4,9
= (12.0,7) 2 =12.0,7 = 8,4
Đặc biệt, với biểu thức
Trang 9= 0,6 a = 0,6(a)= 0,6a (vì a< 0)
-a) 0,09.64
2,4b) 2 ( 7) 4 - 2 =
Trang 10Ngày soạn: 27/8/2011 Ngày dạy: 30/08/2011 – 9A
3 Tiến trình bài dạy :
a Kiểm tra bài cũ: (7’)
? Phát biểu quy tắc khai phương của một tích; quy tắc nhân các căn thức bậchai (sgk – 13)
b Bài mới:
Hoạt động 1: Luyện tập
tại lớp (35’)
Bài tập 22(a, b): Biến đổi
các biểu thức dưới dấu căn
Trang 11Hai số nghịch đảo của
nhau là hai số nhân nhau
2006 2005là hai số nghịch đảo của nhau
= 9.25 = 9 25= 3.5 = 15
Bài tập 23a
(2 - 3)(2 + 3)=2 2 - ( 3) 2
= 4 – 3 = 1Vậy(2 - 3)(2 + 3)=1b) Ta có:
2006 2005 2006 2005
2006 2 20052
=2005 – 2005 = 1Vậy 2006 2005và
2006 2005là hai số nghịch đảo của nhau
Trang 12A < 2
B , A, B > 0 nên A <
Bhay 25 9 < 25 9
- HS: Ta có: 4 2=16, 2 32
=12Như vậy: 2
A <B2, A, B > 0 nên A < Bhay 25 9 < 25 9
Bài tập 27a: So sánh 4 và2
3
Ta có: 4 2=16, 2 32=12Như vậy: 4 2>2 32
4 2 3
c Củng cố : trong nội dung bài mới
d Hướng dẫn về nhà (2’)
Trang 13- Xem lại các quy tắc khai phương, nhân các căn bậc hai.
- Làm các bài tập 22(c, d), 23b, 24b, 25(b, c, d)., 26, 27
Trang 14Ngày soạn: 27/8/2011 Ngày dạy: 01/09/2011 – 9A
b HS : Chuẩn bị đồ dùng , làm các bài tập theo yêu cầu của tiết học trước
3 Tiến trình bài dạy:
a Kiểm tra bài cũ: (5’)
? Nêu quy tắc khai phương của một tích (sgk – 12)
? Nêu quy tắc nhân hai căn thức bậc hai (sgk – 12)
Trang 1516 36
3 5 9 :
có thể lần lược khai phương
số a và số b, rồi lấy kết quả thứ nhất chia cho kết quả thứ hai.
Trang 16- GV giới thiệu quy tắc
- GV gọi hai HS lên bảng
a
a với a > 0
27 3
Muốn chia căn bậc hai của
số a không âm cho căn bậc hai của số b dương ta có thể chia số a cho số b rồi khai phương kết quả đó.
Chú ý: Một cách tổng
quát, với biểu thức A không
âm và biểu thức B dương,
ta có A A
B = B
Ví dụ 3: Rút gon biểu thức sau:
a)
2
425
Trang 17ab = ab
2
a b ab
Trang 18d Hướng dẫn về nhà (2’)
- Nắm vững quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia hai căn bậc hai
- Làm các bài tập 28(c, d), 29(c, d) bài 30, bài 31 và xem các bài tập phần luyện tập để tiết sau ta luyện tập tại lớp
Trang 19Ngày soạn: 27/8/2011 Ngày dạy: 06/09/2011 – 9A
b Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính toán, các bài tập
c Thái độ: Hs hứng thú và có trách nhiệm học tập bộ môn
2 Chuẩn bị
a GV: SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, thước thẳng
b HS: SGK, làm các bài tập về nhà.
3 Tiến trình bài học
a Kiểm tra bài cũ (7’)
GV: Nêu quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia các căn bậc hai
b Dạy nội dung bài mới
Trang 2025 2 2
0 25 2 2
0 25 2 2
0 25 2 2
0 50 2
x a
25 2 2
0 25 2 2
0 25 2 2
0 25 2 2
0 50 2
x a
3 5 3 3
3 3 3 2 3 3
3 9 3 4 3 3
27 12 3 3 )
x b
- HS: a) 2 2 43
ab
a b
=
2 2
3
3
ab ab
3 5 3 3
3 3 3 2 3 3
3 9 3 4 3 3
27 12 3 3 )
x b
ab
a b
2 2
3
3
ab ab
Trang 21d Hướng dẫn về nhà (2’)
- Về nhà ôn lại quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia hai căn bậc hai
- Làm các bài tập 32 (c, d), 33(c, d), 34(c, d), 35, 36, 37
Trang 22Ngày soạn: 05 /8/2011 Ngày dạy: 08/09/2011 – 9A
Tiết 8
§5 BẢNG CĂN BẬC HAI
1 Mục tiêu:
a Kiến thức:
- Học sinh nắm được cấu tạo của bảng căn bậc hai
- Biết được cách tra bảng để tìm ra can bậc hai của một số giá trị
b Dạy nội dung bài mới
Hoạt động 1: Giới thiệu
các số được ghi ở cột đầu
tiên (hàng đầu tiên) của
mỗi trang Căn bậc hai của
các số được viết không
hiệu chính chữ số cuối của
căn bậc hai của các số
Quan sát bảng trong
1 Giới thiệu bảng
Trang 23được viết bởi bốn chữ số
b) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100
Ví dụ 3: Tìm 1680
Ta biết 1680 = 16,8.100
Do đó 1680
Trang 24- HS: x2 = 0,3982hay x = 0,3982
Ta biết 0,3982 = 3982:10000
Do đó
0,00168=16,8 : 10000
4,099:1000,04099
c Luyện tập – củng cố (8’)
- Cho HS làm các bài tập 38,39,40 tại lớp
d Hướng dẫn về nhà: (1’)
Trang 25- Về nhà xem lại cách tính căn bậc hai của các số từ 1 đến 100, lớn hơn 100
- Học sinh biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa
số vào trong dấu căn
Trang 26b Kĩ năng:
- Nắm được các kỹ năng đưa thừa số vào trong dấu căn hay ra ngoài dấu căn
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để sánh hai số và rút gọn biểu thức
a Kiểm tra bài cũ (7’)
? Phát biểu định lý khai phương một tích?
+ Định lý: Với hai số a, b không âm ta có a.b a b
b Dạy nội dung bài mới
Hoạt động 1 (15 ‘)
Đẳng thức a2b a b cho
phép ta thực hiện phép
biển đổi a2b a b, Phép
biến dổi này được gọi là
phép đưa thừa số ra ngoài
dấu căn
Đôi khi ta phải biến đổi
biểu thức dưới dấu căn về
?1 Với a0; b0, hãy chứng tỏ a2b a b.Trả lời
b a b a b a b
b a b a b a b
a2 2
(Vì a0; b0)
Trang 27Thừa số nào được đưa ra
ngoài dấu căn?
3 =
5 5 2 5
2 25 2 4
Nếu A 0 và B0 thì
B A B
A2
Nếu A<0 và B0 thì
B A B
b) 18xy2 với x0 và y<0
Trang 28b) 18xy2 với x0 và y<0
?3 Đưa thừa số ra ngoài dấucăn
a) 28a4b2 với b0b) 72a2b4 với a<0
Phép đưa thừa số ra ngoài
dấu căn có phép biến đổi
ngược với nó là phép đưa
thừa số vào trong dấu căn
- Yêu cầu học sinh tự
nghiên cứu trong sgk
Ví dụ 5: (giáo viên giới
thiệu)
So sánh 3 7 với 28
- Đưa 3 7 vào trong căn
rồi so sánh với 28
- Đưa 28 ra ngoài dấu
căn rồi so sánh với 3 7
?4 Đưa thừa số vào trong dấu căn (4 hs lên bảng)
2) Đưa thừa số vào trong dấu căn
Nếu A0 và B0 thì
B A B
Nếu A<0 và B0 thì
B A B
Trang 29d Hướng dẫn về nhà : (1’)
- Học lý thuyết
- Làm bài tập : 44,45,46,47 trang 27 SGK
Trang 30Ngày soạn: 12 /9/2011 Ngày dạy: 15/09/2011 – 9A
Tiết 10
LUYỆN TẬP
1 Mục tiêu:
a Kiến thức:
- Khắc sâu biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai (đưa thừa số vào
trong dấu căn hoặc đưa thừa số ra ngoài dấu căn qua hệ thống bài tập
b Kỹ năng:
- Có kỹ năng biến đổi phù hợp với từng yêu cầu của giải bài tập, vận dụng
vào giải các dạng bài tập
* Vào bài (1’): Trong tiết học hôm nay chúng ta tiếp tục sử dụng hai phép
biến đổi này để giải các bài tập về so sánh và rút gọn
* Nội dung
Trang 31Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 (5’)
Ôn lại lý thuyết
- Yêu cầu học sinh nhắc
lại các tổng quát (kiến
Nếu A 0 và B0 thì A2 B A B
Nếu A<0 và B0 thì A2 B A B
Hoạt động 2 (25’)
Luyện tập +G/V ghi bài tập lên
? Qua 2 bài tập khi đưa
thừa số vào trong hay ra
ngoài dấu căn ta cần lưu
+ H/S khác nhận xét
+TL: Khi đưa thừa số vàotrong hay ra ngoài dấu căn tacần lưu ý Điều kiện của thừa
số được đưa vào hay ra ngoàicăn thức đều phải không âm
Trang 32+G/V gọi 3 học sinh lên
Dưới lớp trình bày vào vở + H/S nhận xét
c) 51 3
1
và 150 5 1
25
150 150
51 51 3
ta có 6 64 232
- Xem lại bài tập đã chữa và làm các bài tập còn lại ở SGK
- Tiếp tục ghi nhớ các công thức tổng quát về đưa thừa số ra ngoài dấu căn
và đưa thừa số vào trong dấu căn
- Nghiên cứu trước bài sau
Trang 33Ngày soạn: 16 /9/2011 Ngày dạy: 20/09/2011 – 9A
a Chuẩn bị của GV: SGK, phấn màu, giáo án
b Chuẩn bị của HS: SGK, làm các bài tập về nhà.
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (0’)
b Bài mới
*Vào bài (1’): Trong tiết học trước chúng ta đã học hai phép biến đổi là đưa một thừa số ra ngoài dấu căn và đưa một thừa số vào trong dấu căn, trong tiết học hôm nay chúng ta tiếp tục nghiên cứu tiếp hai phép biến đổi nữa
* Nội dung
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 (18’)
Khử mẫu của biểu thức lấy căn
- Khi biến đổi biểu thức
chứa căn bậc hai, người ta
có thể sử dụng phép khử
mẫu của biểu thức lấy căn
Dưới đây là một số trường
hợp đơn giản
Ví dụ 1: Khử mẫu của
biểu thức lấy căn
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu
Trang 34a b b
c) 33
2a =
3 3
3.2 2
a a
a b b
= 35
7
ab b
- Một cách tổng quát:
Với các biểu thức A, B mà A.B 0 và B0, ta có:
đơn giản thường gặp
Dưới đây là một số trường
hợp đơn giản
2 Trục căn thức ở mẫu
Ví dụ 2: Trục căn thức ở mẫu
Trang 38Ngày soạn: 18 /9/2011 Ngày dạy: 22/09/2011 – 9A
a Chuẩn bị của GV: SGK, phấn màu, giáo án
b Chuẩn bị của HS: SGK, làm các bài tập về nhà.
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (7’)
HS1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn a) 54 ; b) 2
7.63.a HS2: So sánh 3 3 và 12
18( 2 3)
Trang 391
a a a
1
a a a
- Về nhà làm tiếp các bài tập 53(b, c), 54 ( câu thứ 3 và thứ 5), 56b, 57
- Xem lại các phép biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai
- Xem trước bài học §8
Ngày soạn: 23 /9/2011 Ngày dạy: 27/09/2011 – 9A
Trang 40- Học sinh Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để
giải các bài tập liên quan
c Thái độ:
- Hs hứng thú và có trách nhiệm học tập bộ môn
2 Chuẩn bị của GV và HS
a Chuẩn bị của GV: SGK, phấn màu, giáo án
b Chuẩn bị của HS: SGK, làm các bài tập về nhà.
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (0’)
- Xen vào nội dung bài
b Bài mới
* Vào bài (1’)
- Tiến hành như sgk
* Nội dung
Hoạt động của GV Hoạt động
Hoạt động 1 (5’)
Xét VD1
Hs cùng Gvthực hiện
Trang 41Nửa lớp làm bài tập 59(a)
Trang 42Sau 2’ mỗi nhóm cử đại
diện lên bảng trình bày lời
A2 - B2 = (A+ B).(A – B)
Khi biến đổi vế trái ta áp dụng các hằngđnửang thức
(A + B)(A - B) = A2 – B2 và(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
Trang 43thế nào? vế phải
hoặc ngượclại
2
) ( a b ab
b a
b b a a
(= Vế phải)Vậy đẳng thức đã được chứng minh
Hoạt động 5 (5’)
Xét VD 3
Học sinh tựnghiên cứuqua SGK
Trang 44- Qua bài học ngày hôm nay ta cần nắm được kiến thức trọng tâm nào ?
- HS: Cách rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2’)
- Về nhà xem lại các ví dụ và các bài tập đã làm
- Bài tập về nhà số: 58, 61, 62, 66 (SGK – 32, 33, 34)
- Bài số 80, 81 (SBT – Tr15)
- Xem trước bài tập trong phần ôn tập
- Xem trước bài học §8
Trang 45Ngày soạn: 24 /9/2011 Ngày dạy: 29/09/2011 – 9A
a Chuẩn bị của GV: SGK, phấn màu, giáo án
b Chuẩn bị của HS: SGK, làm các bài tập về nhà.
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gv lưu ý Hs cần tách ở
biểu thức lấy căn thừc số là
số chính phương để đưa ra
ngoài dấu căn,thực hiện các
phép biến đổi biểu thức
chứa căn
-Gv cho HS làm dạng rút
-HS làm dưới sự hướng dẫn của GV
-HS đứng tại chỗ thực hiện
Bài 62:Rút gọn biểu thức
Trang 46? Hãy biến đổi vế trái của
đẳng thức sao cho kết quả
bằng vế phải
một bước
6 11 6 6 3
2 2
9 6 4 6 5
6 3
2 2 5 , 4 60 6 , 1 150 )
3 3
17 3 3
10 1 10 2
3 3
2 5 3 3 5 2 3 4 2 1
3
1 1 5 11
33 75 2 48 2
1 )
a a a
a a
a a
a
a a a
1 1
1 1
1 1
1 1
1 1
2 2 2
Trang 48Ngày soạn: 01 /10/2011 Ngày dạy: 04/10/2011 – 9A
a Chuẩn bị của GV: SGK, phấn màu, giáo án
b Chuẩn bị của HS: SGK, làm các bài tập về nhà.
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (0’)
- Không kiểm tra
Khái niệm căn bậc ba
1 Khái niệm căn bậc ba
Hãy đọc nội dung bài toán sách
giáo khoa và tóm tắt đề bài?
Hs đọc vàtóm tắt đề bài
Bài toán:
Thùng hình lập phương
V = 64 (dm3)Tính độ dài cạnh của thùng?Thể tích tính hình lập phương
tính theo công thức nào? Nếu
gọi cạnh của hình lập phương
Trang 49là x.
Hs thực hiệntheo yêu cầucủa Gv
Gọi cạnh của hình lập phương
là x (dm) (x >0)
Ta có thể tích của hình lậpphương là
*) Định nghĩa:
Căn bậc ba của một số a làmột số x sao cho x3 = a
Em hãy tìm căn bậc ba của các
số sau:
8, 0, -1, -125
Ví dụ: Các số 8, 0, -1, -125lần lượt có các căn bậc ba là
2, 0, -1, -5
Mỗi số có bao nhiêu căn bậc
ba?
Mỗi số cóđúng một cănbậc ba
*) Nhận xét: Mỗi số có đúngmột căn bậc ba
- Căn bậc ba của một sôdương là một số dương
- Căn bậc ba của một số âm làmột số âm
Theo định nghĩa thì (3a )3 = ? *) Chú ý: (3a )3 = a
Trang 50Hãy vận dụng làm ?1 Hs lên bảng
thực hiện
?1:
a) 327 333 3b) 3 64 3( 8) 3 8
c) 30 0
d) 3 1 3 1 3 1
( )
125 5 5Các em có thể tính căn bậc ba
bằng máy tính bỏ túi Casio Fx
a) a < b 3a 3 bb) 3a.b 3 a b3
c) Với b 0, ta có:
3 3
3
b bVận dụng tính chất a hãy so
Em hãy nêu cách làm của bài
này?
Hs nêu cáchthực hiện câuC1, C2
C1:31728 : 643 12 : 43
Trang 513 3 3 3
- Tiết sau ôn tập chương I
- Làm các câu hỏi trong phần ôn tập
- Bài tập về nhà: 70 72 (SGK – Tr 40),96 98 (SBT - Tr18)
Trang 52Ngày soạn: 02 /10/2011 Ngày dạy: 06/10/2011 – 9A
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (0’)
(xen vào nội dung bài mới)
Ôn lý thuyết và bài tập trắc nghiệm
I Ôn lý thuyết và bài tập trắc nghiệm
Nêu điều kiện để x là căn bậc
hai số học của số a không âm?
a vớiamọi số a
Một Hs đứng tạichỗ thực hiện
+ Với a 0 ta có |a| = a (|a|)2 = a2 nên 2
a a+ Với a < 0 ta có |a| = -a (|a|)2 = (-a)2 = a2 nên 2
a aVậy 2
a với mọi số a.a
Trang 53biến đổi căn thức lên bảng.
H theo dõi nội dung bảng phụMỗi công thức đó thể hiện
định lý nào của căn thức bậc
4 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
5 Đưa thừa số vào trong dấu căn
6 Khử mẫu của biểu thức lấy căn
567567
64.49 8.7 56
d) 21,6 810 11 521,6.810.(11 5)(11 5)216.81.6.16 36.9.4 1296
Trang 54trình bày lời giải.
Đại diện nhóm lênbanggr thực hiện
Kết quả:
a) ( x 1)(y x 1)b) ( a b )( x y )c) a b (1 a b )d) ( x 4)(3 x )
Trang 55Ngày soạn: 06 /10/2011 Ngày dạy: 10/10/2011 – 9A
Tiết 17
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiếp theo)
1 Mục tiêu
a Kiến thức
- Nắm được các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai
- Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu thức chữ có chứa căn thức bậc hai
b Kỹ năng
- Có kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai
- Rèn kĩ năng trình bày bài toán
c Thái độ:
- Có ý thức cao trong học tập
- Có tinh thần xây dựng bài Yêu môn học
2 Chuẩn bị của GV và HS
a Chuẩn bị của GV: SGK, giáo án, bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập.
b Chuẩn bị của HS: SGK, làm các bài tập về nhà, ôn tập theo nội dung đã
nêu
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (0’)
(xen vào nội dung bài mới)
Với a, b 0 ta có ab a bChứng minh
Với a, b 0 ta có a b xác định và không âm
Ta có: ( a b )2 = 2 2
( a ) ( b ) a.bVậy a b là căn bậc hai số học của a.b
Ví dụ: 16.25 16 25 4.520HS2: Phát biểu và
chưng minh định lý về
liên hệ giữa phép chia
Hs1 Chứng minh định lí Với a 0, b > 0 ta có a a
b b