Hãy xác định chuỗi polynucleotit của ADN và của ARN trong các TH trên.. I- Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ- Kích thước: rất nhỏ bằng 1/10 tế bào nhân thực - Cấu trúc rất đơn giản: +
Trang 1Trường THPT Trần nhân tông
Tổ Hoá – Sinh
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Câu 1 Cho các trường hợp sau:
- TH1: A – G – T – X – T – X – G – A
- TH2: U – X – A – G – A – G – X – A
- TH3: X – X – A – T – A – G – X – T
a. Hãy xác định chuỗi polynucleotit của ADN và của ARN trong
các TH trên Cho biết thành phần cấu tạo của 1 nu của ADN, ARN?
b. Viết chuỗi polynu bổ sung với chuỗi polynu của TH1 và TH3
Dựa vào đâu để viết được chuỗi polynu bổ sung với chuỗi polynu đã cho?
Trang 3Th Õ giíi sèng ®îc cÊu t¹o tõ mÊy lo¹i tÕ bµo?
Giới thực vật
Trang 4Ch ươ ng II: Cấu trúc tế bào
Bài 7:
Tế bào nhân sơ
GV: Nguyễn Thị Ngọc Anh
Trang 5I- Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ
- Kích thước: rất nhỏ (bằng 1/10 tế bào nhân
thực)
- Cấu trúc rất đơn giản:
+ Nhân chưa hoàn chỉnh( chưa có màng nhân)
+ Tế bào chất không có hệ thống nội màng
+ Bào quan không có màng bao bọc
Tế bào sinh vật nhân sơ có những đặc điểm gì? (Về nhân, tế bào chất bào quan và kích thước)
Trang 6Kích thước các bậc cấu trúc trong thế giới sống
Trang 7Kích thước nhỏ có lợi gì cho tế bào nhân sơ?
Trang 8VSV sinh sản theo cấp số nhân, sau 4 tháng từ 1 tb trực khuẩn (nếu tất
to bằng 1 thái dương hệ
Trang 9Bắp ngô chuyển gen tổng hợp insulin
Gạo vàng đã được chuyển gen chống dị ứng
-Ứng dụng: trong chuyển gen, tái tổ hợp AND…
- Tác hại: một số sinh vật có hại đối với đời sống con người, vật nuôi, do sinh sản nhanh nên khó xử lý, kiểm soát
Trang 11 Buồn ngủ châu Phi là
một loại bệnh do ký sinh
trùng trypanosoma gây
nên, và lây truyền qua
vết cắn của ruồi xêxê ở
Trang 131.Màng sinh chất
protein
photpholipit
Trang 153 Vùng nhân
ADN dạng vòng Plasmit
Trang 16ADN ë tÕ bµo nh©n s¬ (vi khuÈn)
Trang 17Viêm màng não
Bệnh dịch hạch
Trang 18Vi khuẩn lactic
Vi khuẩn Nostoc cố định
Nitơ trong bèo hoa dâu
Vi khuẩn cố định nitơ rễ cây
họ đậu
Trang 19II Cấu trúc tế bào nhân sơ (đại diện tb
vi khuẩn)
4 Các cấu trúc khác
a Lông, roi.
Trang 20Thành tế
bào
- Thành tế bào của vi khuẩn có cấu tạo như thế nào?
Peptiđôglycan Peptiđô glycan
Mµng sinh chÊt
4 Các cấu trúc khác
b Thành tế bào
Trang 21Thí nghiệm
Kết luận:
- Thành tế bào vi khuẩn có vai trò gì? Thành tế bào vi khuẩn qui
định hình dạng của tế bào.
Phỏ thành tế bào Cho vào dd đẳng trương
Trang 22Hình dạng một số loại vi khuẩn
Trang 24- Vá nhÇy n»m ë vÞ trÝ nµo? Cã vai trß g×?
Thành TB
Vỏ nhầy
c Vỏ nhầy
Trang 27Câu 3 Tế bào có cấu tạo gồm:
a Màng sinh chất, tế bào chất, nhân (vùng nhân).
b Màng sinh chất, ribôxôm, nhân
c Tế bào chất, màng sinh chất, hạt chất dự trữ