Trường PTTH NGUYỄN HUỆTập thể lớp 10CGV: NGUYỄN NGỌC CHÂU TOÀN Bộ môn: Sinh học.. Tập thể lớp 10CGV: NGUYỄN NGỌC CHÂU TOÀN Bộ môn: Sinh học... Hãy trình bày về cấu tạo hóa học của phân t
Trang 1Trường PTTH NGUYỄN HUỆ
Tập thể lớp 10CGV: NGUYỄN NGỌC CHÂU TOÀN
Bộ môn: Sinh học
Tập thể lớp 10CGV: NGUYỄN NGỌC CHÂU TOÀN
Bộ môn: Sinh học
Trang 21. Hãy trình bày về cấu tạo
hóa học của phân tử ADN ?
Kiểm tra bài
cũ
Trang 3Đáp án: Cấu tạo hóa học của ADN:
− Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là 1
nuclêôtit.
− 1 nuclêôtit gồm 3 phần:
+ Nhóm phốtphát ( )
+ Đường Đêôxiribôzơ (đường 5C)
+ Bazơ nitơ (4 loại: A, T, G, X)
− Nguyên tắc bổ sung:
+ A=T: A của mạch này liên kết với T của mạch kia
bằng 2 liên kết Hiđrô.
+ G ≡ X: G của mạch này liên kết với X của mạch kia
bằng 3 liên kết Hiđrô.
−
4 0
HP
Trang 42 Có mấy loại ARN ? Kể tên và nêu chức
năng của từng loại.
Kiểm tra bài
cũ
Trang 5Có 3 loại ARN:
1 ARN thông tin (mARN): truyền đạt thông
tin di truyền.
2 ARN vận chuyển (tARN): vận chuyển axit
amin đến ribôxôm để tổng hợp protêin.
3 ARN ribôxôm (rARN): cùng với protêin
tổng hợp ribôxôm.
Đáp
án:
Trang 6Tế bào được cấu tạo từ
các thành phần
hóa học nào?
- Các nguyên tố hóa học (C, H, O, N, …) và
nước.
- Các phân tử cacbohyđrat (đường) hay lipit.
- Các phân tử prôtêin.
- Các phân tử axit nuclêic (ADN và ARN).
Trang 7CẤU TRÚC CỦA
TẾ BÀO
Chương II:
Trang 8Có mấy giới Sinh vật? Đó là những giới nào?
Có 5 giới Sinh vật:
1 Giới Nguyên Sinh.
2 Giới Khởi Sinh.
3 Giới Nấm.
4 Giới Thực Vật.
5 Giới Động Vật.
Trang 9Bài 7:
TẾ BÀO NHÂN SƠ
Trang 10Bài 7 : TẾ BÀO NHÂN SƠ
I. Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ:
II. Cấu tạo tế bào nhân sơ:
1 Thành tế bào, màng sinh chất, lông và roi:
a Thành tế bào.
b Màng sinh chất.
c Lông và roi.
2 Tế bào chất.
3 Vùng nhân.
Trang 11I ĐẶC ĐIỂM CHUNG
CỦA TẾ BÀO NHÂN SƠ:
Trang 121 Thành tế bào
2 Màng sinh chất
Trang 13 Chưa có ………
màng bao bọc nhân hoàn chỉnh
Trang 143 4
1 2
7 8
5 6
Trang 16 Có kích thước nhỏ bằng kích thước
tế bào nhân thực nên tế bào nhân sơ có
những mặt lợi là:
tế bào (S/V) lớn
Trang 17II CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ:
Trang 181 Thành tế bào
2 Màng sinh chất
Trang 191 Thành tế bào, màng sinh chất, lông và roi
Trang 20 Cấu tạo: ………
Vai trò: giữ cho vi khuẩn có ………
a Thành tế bào:
peptidoglican
hình dạng ổn định
Trang 21 Gram dương: có lớp peptidoglican ……… , nhuộm màu ……….
Gram âm: có lớp peptidoglican ……… , nhuộm màu ………
dày tím
mỏng đỏ
Peptidoglican Màng
Peptidoglican Màng
Trang 22b Màng sinh chất:
Cấu tạo: ……… và ………
Vai trò: ……… và ………
Phốtpholipit 2 lớp prôtêin trao đổi chất bảo vệ tế bào
Trang 23c Lông và roi:
Lông: giúp vi khuẩn ……… trên bề mặt tế bào.
Roi (tiên mao):
Trang 24 Vỏ nhầy:
Có ở 1 số loại tế bào nhân sơ.
Chức năng: giúp vi khuẩn ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt.
Trang 251 Thành tế bào
2 Màng sinh chất
Trang 262 Tế bào chất:
Trang 27 Nằm giữa ……… ………… và ……….
Bào tương: dạng keo ………
Các Ribosome và các hạt dự trữ:
Ribosome = ……… + ………: là nơi tổng hợp ………
màng sinh chất vùng nhân
bán lỏng
prôtêin rARN prôtêin
Trang 281 Thành tế bào
2 Màng sinh chất
Trang 293 Vuøng nhaân:
Trang 30 Không có ………
⇒ gọi là tế bào nhân sơ tế bào nhân sơ .
Chỉ chứa ……… dạng ………
Một số vi khuẩn có thêm ADN
dạng vòng gọi là Plasmit.
màng bao bọc
1 phân tử ADN vòng
Trang 31CUÛNG COÁ
Trang 321
1 Roi2 Lông2
3 Vỏ nhày
3
4 Thành tế bào 4
5 Màng sinh chất
vi khuẩn trong hình vẽ dưới đây:
Trang 33Câu 2: Cụm từ “tế bào nhân sơ”
dùng để chỉ:
• C Tế bào chưa có màng ngăn cách D Tế bào nhiều nhân
giữa vùng nhân với tế bào chất.
Trang 34Câu 3: Thành phần nào sau đây không có ở tế bào vi khuẩn?
D Mạng lưới nội chất.
Trang 35A Vỏ nhày.
B Thành tế bào.
C Màng sinh chất.
D Tế bào chất.
vi khuẩn được ổn định nhờ:
B Thành tế bào.
Trang 36Câu 5: Trong tế bào vi khuẩn, nguyên liệu di truyền có ở:
C Tế bào chất và vùng nhân.
Trang 37Giao bài về nhà: