1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

VITAMIN TAN TRONG NƯỚC

58 127 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 26,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vitamin tan trong nước gồm những vitamin nhóm B và vitamin C là chủ yếu. Đa phần vitamin tan trong nước có nhiều trong rau quả, thịt, trái cây... tùy vào đặc điểm cấu trúc của mỗi loại vitamin sẽ có những đặc điểm tính chất và tác dụng khác nhau. Mỗi loại vitamin đóng vai trò nhất định trong cơ thể, sự thiếu hụt vitamin có thể gây một ra những bệnh lý ảnh hưởng sức khỏe con ngườiVí dụ: Trong giai đoạn mang thai, người mẹ thiếu vitamin B9 (acid folic) là nguyên nhân khuyết tật ống thần kinh của thai nhi gây tình trạng dị tật đốt sống, não úng thủy...

Trang 3

13 Nguyễn T Kim Nhung

14 Nguyễn T Kim Xuyến

10 Hồ Minh Trưởng

Trang 5

1 ĐẠI CƯƠNG VITAMIN

 Vitamin là những hợp chất hữu cơ có hoạt tính sinh học không thể thiếu

trong cơ thể người và động vật, có vai trò quan trọng trong chuyển hóa các

chất và đảm bảo cho cơ thể hoạt động bình thường

 Nếu thiếu vitamin, hệ enzym tương ứng không được hình thành, chuyển

hóa bị rối loạn

1.1 KHÁI NIỆM

 Một số vitamin tan trong nước

Trang 7

1 VITAMIN B1

 CẤU TRÚC

 Phân tử vitamin B1 gồm: nhân pyrimidin và nhân thiazol nối với nhau bằng

cầu metylen ở C5 của pyrimidin và C3 của thiazol

Pyrimidin Thiazol Khung vitamin B1

Trang 9

 Vị trí 4: phải có dây carbon ngắn, khi nhiều hơn 3C thì phân

tử mất hoạt tính nhưng không chuyển thành kháng vitamin

 Vị trí 5: phải là dạng β-hydroxyetyl, alcol bậc I (dễ ete hóa hoặc este hóa

tạo thành dạng palmitat, stearat ) nhưng quan trọng nhất là phosphat hay

còn gọi là cocarboxylase là coenzym của nhiều loại enzym xúc tác các quá trình chuyển hóa trong cơ thể

 Nếu là dạng 𝛼 và acol bậc II thì tạo thành hợp chất không tác dụng

5

Trang 10

1 VITAMIN B1

 TÍNH CHẤT

1 Phản ứng ester hóa

Thiamin (-OH) + acid palmitic/stearic  tạo ester

2 Phản ứng với tác nhân mang tính kiềm

3 Oxy hóa trong môi trường kiềm

Thiamin + NaOH Pseudo base Thiocrom

Trang 11

 Nhẹ: chán ăn, vọp bẻ, dễ bị kích thích

 Beri- beri ướt: suy tim lưu lượng cao và phù (phù phổi, phù ngoại biên) và

xảy ra ở đối tượng hoạt động thể lực nặng và ăn nhiều glucid

 Nặng: ảnh hưởng đến tim mạch (beri- beri ướt) hoặc thần kinh (beri - beri khô)

 Beri- beri khô: đâu, mất phản xạ, viêm thần kinh, liệt, teo cơ, mê sảng và xảy

ra ở đối tượng ít hoạt động và ăn ít glucid

 TRIỆU CHỨNG KHI THIẾU HỤT VITAMIN B1

- Hấp thu: tốt qua đường tiêu hóa

- Phân bố: mô cơ và mô thần kinh.

- Thải trừ: thận.

 DƯỢC ĐỘNG HỌC:

Trang 12

Bệnh Beri-Beri Hội chứng korsakoff

 TRIỆU CHỨNG KHI THIẾU HỤT

VITAMIN B1

Trang 13

 CHỈ ĐỊNH

 Vitamin B1 được chỉ định trong các trường hợp sau:

- Viêm đa dây thần kinh

- Điều trị hội chứng thiếu vitamin B1 như bệnh beriberi và viêm dây thần kinh

- Hỗ trợ điều trị kém ăn, viêm loét đại tràng và tiêu chảy kéo dài

- Nghiện rượu

Trang 15

2 VITAMIN B3 = NIACIN

 CẤU TRÚC-TÁC DỤNG

Chức amid được thay thế bằng 2 nhóm C2H5 thì trở thành dietylamid (coramin)

có tác động bằng khoảng 1/14 vitamin PP (acid nicotinamid)

Nhân được hydro hóa 1 phần (guvacin) hay hoàn toàn (acid nipecotic) thì

phân tử không có hoạt tính vitamin nữa

Guvacin Acid nipecotic

Trang 16

2 VITAMIN B3 = NIACIN

 TÁC DỤNG

- Là coenzym xúc tác phản ứng oxy hóa khử trong hô hấp tế bào.

- Tham gia chuyển hóa glucid, lipid, protid.

- Acid nicotinic: LDL và HDL, làm giãn mạch ngoại biên.

Trang 17

2 VITAMIN B3 = NIACIN

 TRIỆU TRỨNG KHI THIẾU HỤT VITAMIN B3

 Nhẹ: chán ăn, suy nhược, đau họng, viêm lưỡi

 Nặng: bệnh pellagra với 3 dấu hiệu đặc trưng

- Viêm da: kiểu đối xứng sậm da, da khô, tróc vẩy

- Tiêu chảy: có thể nặng và teo nhung mao ruột

- Sa sút trí tuệ: lẫn, nhớ kém, ảo giác, tâm thần

BỆNH PELLAGRA

Trang 19

2 VITAMIN B3 = NIACIN

 CHÚ Ý

+ Bắt đầu liều thấp

+ Tặng liều từ từ

+ Uống sau bửa ăn

+ Uống 325mg aspirin 30 phút trước

khi uốn niacin (giảm protaglandin)

 Acid nicotinic liều cao gây giãn mạch

ngoại biên và da đỏ bừng, kích thích

dạ dày, ngứa

 KHẮC PHỤC

Trang 22

3 VITAMIN B6 = PYRIDOXINE

 HÓA TÍNH

 Có thể định lượng trong môi trường khan bằng acid

1 Nhân Pyridin : có cho vitamin tính base

PYRIDIN

3

Ví dụ: vitamin B6 + acid hydroclorid > muối hydroclorid

 Có thể tạo được muối với các acid: tạo muối hydroclorid dễ tan là dạng

dược dụng, với acid silico – vonframic,… Tạo kết tủa có thể áp dụng định lượng

Trang 23

 Tác dụng với muối diazoni tạo phẩm màu azoic, tuy nhiên không bền nên

chỉ được dùng để định tính

2 Nhóm –OH ở vị trí 3:

3 VITAMIN B6 = PYRIDOXINE

 HÓA TÍNH

Phản ứng dùng định tính, phân biệt pyridoxin, định lượng

bằng phương pháp đo màu

ZnCl 2

3

Pyridoxine

Trang 24

Phản ứng dùng để phân biệt pyridoxol

với hai chất kia

3 4

Trang 26

3 VITAMIN B6 = PYRIDOXINE

 TÁC DỤNG

- Tham gia chuyển hóa protid.

- Tham gia chuyển hóa tryptophan → acid nicotinic

- Tham gia tổng hợp hem

- Tham gia hóa trình chuyển hóa ở não, ảnh hưởng đến hoạt động hệ thần kinh.

Trang 27

- Ngăn ngừa các rối loạn ở hệ thần kinh do một

số thuốc gây ra như isoniazid

- Co giật, thiếu máu, chống nôn

Trang 28

- Hàm lượng: gan bò, gan gà > hạt đậu

đũa > hạt đậu tương > rau muống

Acid folic hay pteroylglutamic

C19H19N7O6

Trang 30

4 VITAMIN B9

 Ở trạng thái tự nhiên (môi trường sinh học): acid folic ở dạng polyglutamat

 CẤU TRÚC

Polyglutamat = acid pteroic + nhiều phân tử acid glutamic

 Acid glutamic là cần thiết cho hoạt tính vitamin

Acid glutamic Acid aspartic

ANTIVITAMIN

 Trong các polyglutamat thì:

- Dạng 3 acid glutamic và dạng

7 acid glutamic

 có hoạt tính sinh học, nhưng phải

được thủy phân trước khi hấp thu

Trang 31

 Bột kết tinh vàng nhạt hoặc cam, không tan trong nước và phần lớn các

dạng dung môi hữu cơ

 Acid folic tan trong acid loãng và trong các dung dịch kiềm

 Định lượng

- Phổ UV

Trang 32

4 VITAMIN B9

 CHỈ ĐỊNH

 Thiếu máu hồng cầu to do thiếu acid folic

 Cung cấp acid folic khi điều trị bằng thuốc làm giảm acid folic như

pyrimethamin, barbituric,

 VAI TRÒ

 Thiếu Acid Folic là nguyên nhân khuyết tật ống thần kinh của thai nhi

(nứt đốt sống và não úng thủy).

Trang 33

Mối quan hệ giữa vitamin B9 và vitamin B12

 THẬN TRỌNG

 Acid folic sẽ làm thiếu hụt trầm trọng vitamin B 12 dự trữ trong cơ thể,

trong trường hợp bị thiếu máu do thiếu vitamin B12 hoặc do thiếu cả folic lẫn

vitamin B12

 Dùng đồng thời acid folic và B12 hoặc cho bệnh nhân dùng B12 trước vài ngày

Trang 35

5 VITAMIN B12

 HOẠT TÍNH SINH HỌC

- Hấp thu: Hấp thu ngay ở đường

tiêu hóa (nữa cuối hồi tràng)

- Sau khi tiêu hóa vitamin theo dòng

máu đến gan và bám vào

transcobalamin II (globulin trong

huyết tương mô)

- Gan là nơi dự trữ 90%, một số ở

thận

- Thải trừ: Thải trừ qua mật và chu kì

gan-ruột

Trang 36

 TÁC DỤNG:

 Chống thiếu máu

 Tác động lên sự tăng trưởng

 Tác động lên hương thần kinh

TRIỆU CHỨNG THIẾU VITAMIN B12

Trang 37

 TÁC DỤNG PHỤ

 Phản ứng dị ứng: ngứa, đỏ da, mày đay

 Đau nơi tiêm, nước tiểu có màu đỏ do thải qua đường này khi dùng liều cao

 CHỐNG CHỈ ĐỊNH:

 Bị dị ứng với cobalamin, khối u ác tính (do vitamin B12 có ảnh hưởng đến

sự phân chia tế bào và phát triển của mô)

Trang 38

6 VITAMIN C = ASCORBIC

 NGUỒN GỐC

 Chủ yếu ở thực vật: trái xanh,

xà lách, chanh, cam, chuối, đậu

ve, yaourt,…

Trang 39

6 VITAMIN C

 CẤU TRÚC

- Nhân furan, vòng 5 cạnh có dị tố oxy.

- Cầu oxyd giữa carbon 1 với 4.

- Nhóm endiol ở vị trí 2 và 3.

- Dây nhánh mang nhóm alcol ở vị trí 5 và alcol bậc I ở vị trí 6.

- Hai carbon bất đối xứng C4 và C5

Furan dihydrofuran Acid ascorbic

Trang 40

 LIÊN QUAN CẤU TRÚC – TÁC DỤNG

 Dạng đồng phân: vitamin C là dạng acid L-ascorbic, dạng D không có

hoạt tính

 Nhân furan có gắn nhóm thế  bị giảm hoặc mất tác động.

 Dây nhánh: thay 1 trong 2 nhóm alcol bậc I (vị trí 6) hoặc bậc II (vị trí 5)

bằng nhóm methyl  vẫn giữ được hoạt tính.

 Nhóm dienol cần thiết để có hoạt tính nhưng không phải là quan trọng nhất

L-ascorbic D-ascorbic

Trang 42

 TÍNH CHẤT

2 Tính acid

- Acid ascorbic được xem như acid mạnh mặc dù không chứa nhóm –COOH.

Kim loại Na có thể thế vào hydro ở vị trí 3 (nhóm endiol) rồi hỗ biến

Phản ứng với kim loại Natri

Hỗ biến

Trang 43

3 Tính oxy hóa

 TÍNH CHẤT

- Oxy hóa – khử thuận nghịch: tính chất này rất quan trọng đối với tác

dụng sinh học của acid ascorbic

+ Cho 2 nguyên tử hydro  acid dehydroascorbic

+ Nhận lại 2 hydro  acid ascorbic.

Acid ascorbic Acid dehydroascorbic

Như vậy acid ascorbic tham gia vận chuyển hydro

 Tức là tham gia vào các hệ

xúc tác quá trình oxy hóa – khử xảy ra trong cơ thể.

Trang 46

 TÁC DỤNG

 Tham gia quá trình oxy hóa – khử, tạo collagen, thường được dùng để tăng

sức đề kháng của cơ thể khi bị nhiễm khuẩn, sau khi bệnh nặng

 TÁC DỤNG PHỤ

 Khi dùng liều cao >1000 mg/ngày: tiêu chảy, mất ngủ, đau dạ dày, nguy

cơ huyết giải ở người bị suy yếu G 6 DP Gây bệnh scorbut cho trẻ sơ sinh

khi mẹ dùng quá liều vitamin trong thời kỳ mang thai

 Liều > 5000 mg/ngày: có nguy cơ bị sỏi thận.

Scorbut

Trang 47

Câu hỏi

Lượng giá

Trang 48

Câu hỏi lượng giá

Câu 1: Cấu trúc này là cấu của:

A Vitmain B9 B Vitamin B1.

C Vitamin B12 D Vitamin C.

Trang 49

Câu 2 Thiếu nicotiamid có thể bị bệnh:

A Tê phù B Rụng tóc.

C Pellagra D Scorbus.

Câu hỏi lượng giá

Trang 51

Câu 4 Vitamin nào có vai trò chống oxy hóa?

A Vitamin D B Vitamin A.

C Vitamin B12 D Vitamin C.

Câu hỏi lượng giá

Trang 52

Câu 5 Bệnh thiếu máu thường bổ sung Vitamin nào?

A Vitamin B12 B Vitamin B9.

C Vitamin K D Vitamin C.

Câu hỏi lượng giá

Trang 53

Câu 6 Bệnh Beri-Beri do thiếu hụt vitamin nào?

A Vitmain B6 B Vitamin E

C Vitamin B1 D Vitamin A

Câu hỏi lượng giá

Trang 54

Câu 7: Tên khoa học của Vitamin B9 là:

A Cyanocobalamin B Pteroylglutamic.

C Acid folic D Cả B và C đúng.

Trang 55

Câu hỏi lượng giá

Câu 8: Vai trò chủ yếu của vitamin B6:

A Tham gia vào cơ chế nhìn của mắt

B Chống bệnh pellagra.

C Tham gia vào quá trình đông máu

D Là coenzym của những enzym xúc tác cho phản ứng

trao đổi amin và decarboxyl của một số acid amin.

Trang 56

Câu hỏi lượng giá

Câu 9: Cấu trúc của phần nhân pyrimidin trong phân

Trang 57

Câu 10: Cấu trúc của vitamin B6 dạng pyridoxol:

Câu hỏi lượng giá

A

E

B

Ngày đăng: 20/05/2020, 07:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w