Mặt khác cũng a gam hỗn hợp trên tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 2M.. Ứng với cơng thức phân tử C5H10 cĩ bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo.. Trong 4 chất đó, có mấy chất tác dụng được
Trang 1NỘI DUNG THAM KHẢO ÔN THI HỌC KỲ II KHỐI 11B ( 2010-2011) A.PHẦN TỰ LUẬN:
I Dạng 1: Viết PTPỨ thực hiện sơ đồ
a) Mêtan Axetylen bezen clobenzen Natriphenolat phenol
vinylclorua nhựa P.V.C
b/Natri axetat→ (A)→ (B) → benzen → (C) → TNT
(D) (E) ) (F))2,4,6-tribromphenoltribromphenol
c/
1 C2H5Cl 4 CH3CHO CH3COONa
2 3 7 8 10 11 12 15
C2H4
5 6
C2H5OH 9
CH3COOH 1314 CH3COOC2H5
d) Glucozo (X) (Y) Natriaxetat Metan (Z) Metanol
e) CaCO3 CaOCaC2 C2H2-tribromphenol C6H6C6H5ClC6H5ONaC6H5OH C6H2Br3OH
f) Tinh bột glucozơ ancoletylic etylen etylclorua ancoletylicdietyete
II Dạng 2: Viết PTPỨ chứng minh
a) Aûnh hưởng qua lại giữa nhóm OH và vòng bezen trong phân tử phenol
b) Phenol là axit nhưng rất yếu
c) Andehit axetic vừa có tính khử vừa có tính oxihóa
d) Tính axit tăng dần: C6H5OH <H2CO3<CH3COOH<HCl
e) Phenol, etanol, glyxerol, ancol bezylic, p-tribromphenol crezol, benzen, naphtalen, toluen đều tham gia phản ứng thế
f) Stiren vừa làm mất màu dd nước brom , vừa cho phản ứng trùng hợp
g) Tính axit của phenol yếu hơn axit axetic, axit clohidric
h) Benzen, toluen, phenol đều cho phản ứng nitro hĩa.
III: Dạng 3: Chọn chất phản ứng
a) Cho các chất sau: C2H5OH, Na, NaOH, Br2, HBr, O2(t0), CuO Chất nào phản ứng với
CH3OH, Chất nào phản ứng với C6H5OH.Viết PTPỨ.
b) CH3OH, CaCO3, NaOH, CuO, Na, AgNO3/NH3, H2 Chất nào phản ứng với CH3CHO , chất nào phản ứng với CH3COOH Viết PTPỨ.
c) Cho các chất sau: CH3COOH, CH3OH, Na, HBr, KOH, Na2CO3, C2H5OH, H2, CuO, Cu(OH)2 Chất nào phản ứng với nhau từng đôi một Viết PTPỨ.
IV Dạng 4: Đều chế
1. 1) Từ tinh bột và các hoá chất vô cơ cần thiết khác hãy điều chế P.E) , P.V.C,
đietylete 1,1-đicloetan
2. 2) Từ than đá , đá vơi và các hoá chất vô cơ cần thiết khác hãy điều chế: 6.6.6, cao
su cloropren, cao su buna
3)Từ êtan nêu 2 phương pháp khác nhau điều chế ancol E) tylic
4)Từ butan-tribromphenol1-tribromphenolol hãy điều chế butan –2-tribromphenolol
5) Từ natriaxetat và các chất vơ cơ cần thiết khác Viết phương trình điều chế: Axit picric , 2,4,6-
tribromphenol
6)Từ butan và các hoá chất khác hãy điều chế phenol, cao su buna, stiren
7)Từ đá vôi than đá và các hóa chất vô cơ cần thiết khác hãy đều chế: P.S, 6.6.6.
8)Từ tinh bột và các hóa chất vô cơ cần thiết khác hãy đều chế: CH3COOC2H5
Trang 2V Dạng 5: Viết PTPỨ:
a) Phenol + Br2 b) Natriphenolat + CH3COOH c) Glyxerol + HCl
d) Glyxerol + Cu(OH)2 e) E) tanol + metanol f) andehit axetic + H2
g) andehit fomic + AgNO3/NH3 h) axit axetic + Metanol i) Butan-tribromphenol1-tribromphenolol A butan-tribromphenol2-tribromphenolol j) CaC2 A B Natriphenolat C D( kết tủa màu trắng)
VI Dạng 6: Toán hỗn hợp
Bài 1 : a gam hỗn hợp rượu etylic và phenol tác dụng hết với Na thu được 6,72 lít khí (đkc) Mặt khác cũng a gam hỗn hợp trên tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 2M
a) Tính giá trị của a
b) Nếu cho 1/2 lượng hh trên vào nước Brôm(dư) thu được bao nhiêu g kết tủa màu trắng.
Bài 2 Cho 4,2 gam hổn hợp gồm phenol và ankanol A phản ứng vừa đủ với Na thu được 672ml H2(đkc) Mặt khác cho 4,2 gamhỗn hợp trên tác dụng với 150ml dd KOH 0,2M
a) Tính % về khối lượng của hh
b) Tìm CTPT của A
Bài 3 :Để trung hoà 8,8 gam một axit cacboxylic thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic A cần 100 ml dung
dịch NaOH 1M
a) Tìm CTPT của axit
b) Viết PTPỨ của A với CH3OH, Na2CO3
Bài 4: Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác dụng với dung dịch NaOH 2,5M thì cần
vừa dủ 100 ml a)Tính % về khối lượng của hh.
b) Nếu cho lượng hh trên tác với CaCO3 (dư) thì thu được bao nhiêu lít khí ( t/c)
Bài 5 Đốt cháy hòan toàn 10,6 g hh gồm 2 ancol no đơn chức thu được 11,2lit khí CO2(t/c).
a) Tìm CTPT 2 ancol
b) Tính khối lượng các chất trong hh.
Bài 6:Đốt cháy hoàn toàn 2 ancol no đơn chức đđ liên tiếp cần 12g O2 thu được 22g CO2.
a) Tìm CTPT 2 ancol.
b) Tính % về khối lượng của hh.
Bài 7: Cho 25,8g hh 2 ancol no đơn chức đđ liên tiếp tác dụng Na(dư) thu được 5,6 lít khí(t/c)
a) Tìm CTPT 2 ancol
b) Tính khối lượng mỗi chất trong hh
Bài 8:Cho 23g hh gồm glyxerol và etanol tác dụng với K dư thu được 8,96 lít khí(t/c)
a) Tình % về khối lượng của hh
b) Nếu cho 4,6g hh trên tác dụng vừa đủ mg Cu(OH)2 Tính m
Bài 9: Cho 20,3g hh A gồm glyxerol và 1 ancol no đơn chức B tác dụng Na dư thu được 5,04 lít khí(t/c).
Mặt khác cho 8,12g hh trên tác dụng hết với 1,96g Cu(OH)2.
a) Tính % về khối lượng của hh
b) Tìm CTPT của B.
Bài 10: Trung hoà 16,6g hỗn hợp gồm axt axetic và axit fomic bằng dd NaOH thu được 23,2g hh muối Tính % về khối lượng của mỗi axit trong hh.
Bài 11: Cho 13,8g hh gồm Glyxerol và 1 ancol no đơn chức X tác dụng với K ( dư) thu được 4,48l khí (t/c) Mặt khác cho hh trên tác dụng vừa đủ với 4,9 Cu(OH)2
a) Tính % vè khối lượng của hh
b) Tìm CTCT của X
Bài 12: Cho 12,6g hh gồm phenol và 1 ancol no, đơn chức, hở Y tác dụng với Na( dư) thu được 2,24 lít khí (t/c) Mặt khác nêu cho hh trên tác dụng với Br2(dư) thu đươc 33,1g kết tủa màu trắng
1) Tính % về khối lượng của hh
2) Tìm CTCT của Y
Bài 13:Cho 13,8g hh gồm Glyxerol và 1 ancol no đơn chức X tác dụng với K ( dư) thu được 4,48l khí (t/
c) Mặt khác cho hh trên tác dụng vừa đủ với 4,9 Cu(OH)2
2
Trang 3a) Tính % vè khối lượng của hh b.Tìm CTCT của X
B PHẦN TRẮC NGHIỆM :
Câu 1 Ankan là hiđrocacbon
A mạch hở B no, mạch hở C no, mạch vịng D khơng no, mạch hở
Câu 2 Ankan cĩ cơng thức phân tử chung là
A.C Hn 2n 2 ( n 1 ) B C Hn 2n( n 2 ) C C Hn 2n( n 3 ) D C Hn 2n 2 ( n 2 )
Câu 3 Đốt cháy hồn tồn m gam hỗn hợp gồm CH4, C3H6 và C4H10 thu được 17,6 gam CO2 và 10,8 gam H2O m cĩ giá trị: A 2 gam B 4gam C 6 gam D 8 gam
Câu 4 Ankan A cĩ 16,28%H trong phân tử (về khối lượng) vậy CTPT và số đồng phân tương ứng của A là :
A C6H14 và 4 đồng phânB C6H14 và 5 đồng phân C C5H12 và 3 đồng phân D C6H14 và 6 đồng phân
Câu 5 Cơng thức cấu tạo: CH3 C H C H CH 2 CH3 ứng với tên gọi nào sau đây ?
CH3 CH3
A 2,3-đimetylbutan B 2,3-metylpentan
C 2,3-đimetylpentan D 2,3-metylbutan
Câu 6 Khi sục khí xiclopropan vào dung dịch brom (màu nâu đỏ) hiện tượng quan sát được là
A màu dung dịch khơng đổi B màu dung dịch đậm lên
C màu dung dịch bị nhạt dần D màu dung dịch chuyển sang màu xanh
Câu 7 Nhận định nào sau đây là đúng ?
A Xicloankan chỉ cĩ khả năng tham gia phản ứng cộng mở vịng
B Xicloankan chỉ cĩ khả năng tham gia phản ứng thế
C Tất cả xiclankan đều cĩ khả năng tham gia phản ứng thế và phản ứng cộng
D Một số xicloankan cĩ khả năng tham gia phản ứng cộng mở vịng
Câu 8 Đốt cháy hồn tồn xicloankan tạo ra CO2 và H2O Nhận xét tỉ lệ về số mol của CO2 và H2O là
A nCO2 nH O2 B nCO2 nH O2 C nCO2 nH O2 D Kết quả khác
Câu 9 Xicloankan cĩ cơng thức phân tử chung là
A.C Hn 2n 2 ( n 1 ) B C Hn 2n( n 2 ) C C Hn 2n( n 3 ) D C Hn 2n 2 ( n 2 )
Câu 10 Xicloankan là hiđrocacbon
A mạch vịng B no, mạch hở C no, mạch vịng D khơng no, mạch hở
Câu 11 Kết luận nào sau đây là khơng đúng ?
A Hầu hết các ankan cĩ đồng phân mạch cacbon B Ankan và xicloankan là đồng phân của nhau
C Trong phân tử ankan và xicloankan chỉ cĩ liên kết đơn
D Hầu hết các ankan cĩ khả năng tham gia phản ứng thế, phản ứng tách
Câu 12 Cơng thức phân tử của ankan cĩ tỉ khối hơi so với hiđro bằng 36 là:
Câu 13 Khi đốt cháy hồn tồn 3,60 g ankan X thu được 5,60 lít khí CO2 (đktc) Cơng thức phân tử của X là
Câu 14 Chất đầu tiên trong dãy đồng đẳng của anken là
Câu 15 Ứng với cơng thức phân tử C5H10 cĩ bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo ?
Câu 16: Sản phẩm tạo thành khi cho toluen tác dụng với axit HNO3 đặc, dư cĩ xúc tác H2SO4 đặc là
A m-nitrotoluen B p-nitrotoluen C 2,4,6-trinitrotoluen D o-nitrotoluen
Câu 17 Chất nào sau đây là mất màu dung dịch brom ?
Câu 18: Cho sơ đồ chuyển hĩa sau:
(A) 1500
oC
lµm l¹nh nhanh
bét Fe, to
Các chất (A), (B), (C), (D) lần lượt là:
A etan, axetilen, benzen, brom B metan, etilen, benzen, brom.
C metan, axetilen, benzen, brom D eten, axetilen, benzen, brom.
Câu 19: Người ta điều chế phenol từ benzen theo sơ đồ sau:
C6H6 C6H5Br C6H5ONa C6H5OH
Để thu được 150,40 tấn phenol người ta cần dùng bao nhiêu tấn benzen? Với hiệu suất tồn bộ quá trình điều chế là 60% ( C = 12; H = 1; O = 16; Na = 23; Br = 80)
Trang 4Câu 20: Để nhận biết 3 chất lỏng bị mất nhãn: C6H6, C6H5CH3, C6H5CH=CH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là
Câu 21 Anken nào sau đây có đồng phân cis – trans ?
A CH2 = CH – CH3 B CH2 = CH – CH2 – CH3
C CH3 – CH = CH – CH3 D CH3 C CH CH 3
CH3
Câu 22 Trong các chất dưới đây, chất nào có tên gọi là đivinyl ?
A CH2 = CH - CH = CH2 B CH2 = CH - CH2 - CH = CH2
C CH3 - CH = CH - CH3 D CH2 = CH - CH = CH – CH3
Câu 23 Cao su buna là sản phẩm trùng hợp chủ yếu của
A buta-1,3-đien B isopren C buta-1,4-đien D but-2-en
Câu 24 Khi cho buta -1,3-đien tác dụng với H2 ở nhiệt độ cao, có Ni làm xúc tác, có thể thu được
Câu 25 Hợp chất nào sau đây cộng hợp H2 tạo thành isopentan ?
A CH2 = C – CH = CH – CH3 B CH2 = C - CH = CH2
CH3 CH3
C CH2 = CH – CH2 – CH = CH2 D CH2 = CH - CH = CH – CH3
Câu 26 Anken X có tỉ khối hơi so với nitơ bằng 2 Công thức phân tử của X là
Câu 27 Công thức phân tử của anken và ankađien là
A C2H6 và C3H6 B C3H8 và C3H6 C C4H8 và C4H6 D C4H10 và C4H8
Câu 28 Ứng với công thức phân tử C5H8 có bao nhiêu ankin đồng phân của nhau ?
Câu 29 Số liên kết và trong phân tử ankin lần lượt là
Câu 30 Ankin X có công thức cấu tạo: CH C C H CH 3 tên thay thế của X là
CH3
A 2-metylbut-3-in B 3-metylbut-1-in C 3-metylbut-2-in D 2-metylbut-1-in
Câu 31 Có 4 chất: metan, etilen, but-1-in, but-2-in Trong 4 chất đó, có mấy chất tác dụng được với dung dịch AgNO3
trong dung dịch NH3 tạo thành kết tủa ?
Câu 32 Để phân biệt các chất khí sau: etilen, axtilen, metan ngườii ta dùng các chất nào sau đây ?
C dd Br2, dd AgNO3/NH3 D dd AgNO3/NH3
Câu 33 Trong số các ankin có công thức phân tử C5H8 có mấy chất tác dụng được với dd AgNO3/NH3 ?
Câu 34 Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hiđrocacbon X thu được 6,72 lít CO2 (đktc) X tác dụng với dd AgNO3/NH3 sinh ra kết tủa Y Công thức cấu tạo của X là
Câu 35 Khí propan có lẫn propin Để thu được propan tinh khiết, cho hỗn hợp khí này qua lượng dư
A dd Br2 B dd KMnO4 C dd AgNO3/NH3 D A, B, C đều đúng
Câu 36 Đốt cháy hoàn toàn ankin tạo ra CO2 và H2O Nhận xét tỉ lệ về số mol của CO2 và H2O là
A nCO2 nH O2 B nCO2 nH O2 C nCO2 nH O2 D Kết quả khác
Câu 37 Để phân biệt but-1-in và but-2-in, người ta dùng thuốc thử nào sau đây ?
A dd Br2 B dd KMnO4 C dd AgNO3/NH3 D A, B, C đều đúng
Câu 38 Công thức phân tử nào phù hợp với penten ?
Câu 39 Hợp chất nào là ankin ?
Câu 40 Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất ?
Câu 41 Chất nào không tác dụng dung dịch AgNO3/NH3 trong amoniac ?
Câu 42 Chất nào không tác dụng với Br2 (tan trong CCl4) ?
4
Trang 5Cõu 43 Bằng phương phỏp nào tỏch được etan cú lẫn etilen?
A Cho phản ứng hợp H2 B Cho phản ứng với HCl
C Cho qua dung dịch nước brom D Cho phản ứng trựng hợp
Cõu 44 Phản ứng đặc trưng của cỏc hiđrocacbon khụng no là
A Phản ứng thế B Phản ứng cộng C Phản ứng tỏch D Phản ứng chỏy
Cõu 45 Trong cỏc hiđrocacbon sau: ankan, xicloankan, anken, ankađien, ankin thỡ loại hiđrocacbon nào khớ đốt chỏy
cho ra nCO2 nH O2 ( n là số mol)
A ankađien, xicloankan B ankađien và ankin C ankin và xicloankan D anken và xicloankan
Cõu 46 Đốt chỏy hoàn toàn 2 hiđrocacbon X, Y liờn tiếp trong dóy đồng đẳng thu được 8,4 lớt khớ CO2 (đktc) và 6,75 g
H2O X, Y thuộc dóy đồng đẳng nào sau đõy ?
Cõu47: Trong cỏc dóy chất sau, dóy chất phenol tỏc dụng được hết là
A Na, dd NaOH, dd HBr, dd HNO3 đặc B Na, dd NaOH, dd Br2, dd HNO3 đặc
C Na, dd NaOH, dd Br2, dd HBr D Na, dd NaOH, dd Br2, dd HBr, dd HNO3 đặc
Cõu 48: Sản phẩm tạo thành khi cho toluen tỏc dụng với axit HNO3 đặc, dư cú xỳc tỏc H2SO4 đặc là
A m-nitrotoluen B p-nitrotoluen C 2,4,6-trinitrotoluen D o-nitrotoluen
Cõu 49: Cụng thức tổng quỏt của ancol no, đơn chức, mạch hở là
A CnH2n+1OH B CnH2n+1O C CnH2n-1OH D CnH2nOH
Cõu 50: Đốt chỏy hoàn toàn một ankan X, thu được 13,44 lớt (đktc) CO2 và 14,4 g H2O Cụng thức phõn tử của X là (
C 12 ; H 1 ; O 16 )
Cõu 51: Oxi húa một ancol A bằng CuO, đun núng thu được chất hữu cơ B Dẫn B qua dung dịch AgNO3 trong mụi trường NH3 thấy xuất hiện phản ứng trỏng bạc Cụng thức của ancol A là
C CH3-CH2-CH2OH D CH3-C(CH3)OH-CH2-CH3
Cõu 52: Số đồng phõn C3H8O bị oxi húa tạo anhdehit là
Cõu 53: Cho 57,8g hỗn hợp 2 ancol no đơn chức, mạch hở đồng đẳng liờn tiếp tỏc dụng với Na dư thu được 16,8 lớt khớ
H2 (đktc) Cụng thức phõn tử 2 ancol là ( C = 12; H = 1; O = 16)
A C2H6O và C3H8O B C3H8O và C4H10O
C C4H10O và C5H12O D CH4O và C2H6O
Cõu 54: Cho 14,0g hỗn hợp A gồm phenol và etanol tỏc dụng với Na dư, thu được 2,24 lớt khớ H2 ở đktc Phần trăm về khối lượng của phenol và etanol lần lượt là ( C = 12; H = 1; O = 16)
A 57,1% và 42,9% B 67,1% và 32,9% C 37,1% và 62,9% D 65,1% và 34,9%
Cõu 55: Hóy chọn một dóy cỏc chất trong số cỏc dóy chất sau để điều chế hợp chất nitrobenzen:
A C6H6, ddHNO3 đặc B C6H6, ddHNO3 đặc, ddH2SO4đặc
C C7H8, ddHNO3 đặc D C7H8, ddHNO3 đặc, ddH2SO4đặc
Cõu 56: Để nhận biết 3 chất lỏng bị mất nhón: C6H6, C6H5CH3, C6H5CH=CH2 chỉ cần dựng một thuốc thử là
Cõu 57: Cho 27,6g ancol etylic tỏc dụng với Na dư thu được V lớt khớ H2 ở đktc Giỏ trị của V là
( C = 12; H = 1; O = 16)
Cõu 58: Cụng thức chung dóy đồng đẳng của benzen là
A CnH2n-2 B CnH2n-6 C CnH2n+2 D CnH2n
Cõu 59: Trong cỏc hiđrocacbon sau, chất khụng làm mất màu dung dịch Br2 ở điều kiện thường là
Cõu 60: Số đồng phõn của C4H10O tỏc dụng với CuO đun núng tạo Xeton là:
Cõu 61:.Ngời ta điều chế C2H5OH từ tinh bột với hiệu suất của cả quá trình là 60% thì khối lợng C2H5OH thu đợc từ 32,4 gam tinh bột là:
A 18,4 gam B 11,04 gam C 12,04 gam D 30,67 gam
Cõu 11: Hidrat húa 2 – metyl but – 2 – en thu được sản phẩm chớnh là
A 3 – metyl butan – 2 – ol B 2 – metyl butan – 1 – ol
C 3 – metyl butan – 1 – ol D 2 – metyl butan – 2 – ol
Cõu 63: Cho 2,56g ancol no đơn chức tỏc dụng vừa đủ với Na thu được 0,896 lớt khớ H2 (đkc) CTPT của ancol là:
A CH3OH B C2H5OH C C3H7OH D C4H9OH
Trang 6Câu 64: Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
A C6H5OH + KOH ? B C6H5OH + Na ?
C C6H5ONa + CO2 + H2O ? D C6H5ONa + H2O ?
Câu 65: Để nhận biết 3 chất lỏng bị mất nhãn: C6H6, C6H5CH3, C6H5CH=CH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là
Câu 66 :Cho 5,76g axit hữu cơ đơn chức X tác dụng hết với CaCO3 dư, thu được 7,28g muối Tên gọi của X là
A axit fomic B axit axetic C axit butyric D axit acrylic.
Câu 67 : Ứng với CTPT C8H10 có bao nhiêu đồng phân hiđrocacbon thơm :
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 68 : Phân biệt 3 dd bezen , toluen , stiren mà chỉ dùng một thuốc thử , thuốc thử đó là :
A dd Br2 B Không phân biệt được C Br2 khan D dd KMnO4
Câu 69 : Dầu mỏ là hổn hợp gồm hàng trăm hiđrocacbon thuộc các loại :
A Ankan, anken B xicloankan , aren
C Ankan, xicloankan và aren D Ankan , ankin , ankađien
Câu 70: Người ta điều chế benzen từ 1,6 gam CH4 qua con đường trung gian la C2H2 Biết hiệu suất phản ứng đầu là 45%, hiệu suất phản ứng sau là 60% Khối lượng benzen thu được là :
A 0,351 g B 0,752 g C 1,3 g D 1,15 g
Câu 71: Khi đun nóng hỗn hợp gồm ancol etylic và ancol isopropylic với H2SO4(đ) ở 1400c có thể thu được số ete tối đa là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 72 : Đun nóng 0,1 mol C6H5Cl và 0,2 mol C6H5CH2Cl vớidd NaOH Số mol NaOH tham gia phản ứng là
A 0,1 mol B 0,2 mol C 0,3 mol D 0,4 mol
Câu 73: Nhiệt độ sôi của ancol etylic (I), andehit axetic (II), axit axetic (III) và axit propionic (IV) sắp xếp theo thứ tự
giảm dần là
A IV > I > III > II B IV > III > I > II.
C II > III > I > IV D I > II > III > IV.
Câu 74: Đốt cháy hết 8,8g hỗn hợp ankanal A và ankanol B (cùng số Cacbon) thu được 19,8g CO2 và 9g H2O CTPT của
A là
A CH3CHO B (CH3)2 CH – CHO C CH3 – CH2 – CHO D HCHO.
Câu 75: Thứ tự sắp xếp theo sự tăng dần tính axit của CH3COOH, C2H5OH, CO2 và C6H5OH là
A C6H5OH < CO2 < CH3COOH < C2H5OH
B CH3COOH < C6H5OH < CO2 < C2H5OH
C C2H5OH < C6H5OH < CO2 < CH3COOH
D C2H5OH < CH3COOH < C6H5OH < CO2
Câu 76 Đốt cháy hoàn toàn 2,22g một axit hữu cơ no A thu được 1,62g H2O A là
A C3H7COOH B C2H5COOH C HCOOH D CH3COOH
Câu 77: Cho 2,46g hỗn hợp gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch NaOH 1M Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là
Câu 78 : Cho các chất lỏng sau đây : etanol, glixerol, phenol lần lượt tác dụng với các chất sau: Na, dd NaOH, nước brom
thì có bao nhiêu trường hợp xãy ra phản ứng:
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 79: Chưng cất nhựa than đá ta thu được :
A Ankan B Anken C Ankin và ankađien D Aren và dẫn xuất của Aren
Câu 80: 2,8 gam anken A làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8g Br2 Hiđrat hóa A chỉ thu được một ancol duy nhất A
có tên là
A etilen B but - 2-en C hex- 2-en D 2,3-dimetylbut-2-en.
Câu 81 : Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về stiren ?
A.Stiren là chất lỏng không màu , không tan trong nước B.Stiren làm mất màu dd nước brôm
C Stiren là đồng đẳng của benzen D Stiren tham gia phản ứng trùng hợp
Câu 82 : Cho phản ứng sau : C6H6 + Br2 C6H5Br + HBr
Tìm điều kiện của phản ứng :
A DD Br2 B Br2 khan , bột Fe xúc tác C DD Br2, bột Fe xúc tác D Br2 khan ,ás
Câu 83 : Cho 3 chất : etanol, glixerol, etylenglicol, chất nào không hoà tan được Cu(OH)2
A.Etanol B Etylenglicol C Glixerol D Cả A,B, C
Câu 84 Khi đun sôi hỗn hợp gồm C2H5Br và KOH trong C2H5OH thấy thoát ra một chất khí không màu Dẫn khí nầy vào bình nước brôm Hiện tượng xãy ra:
A Xuất hiện kết tủa trắng B Nước brom đậm hơn
C Nước brom bị mất màu D 1hiện tượng khác
6
Trang 7Câu 85: Số hợp chất thơm có CTPT C7H8O tác dụng với NaOH là
Câu 86: Công thức nào sau đây không phải là một phenol (phân tử các chất đều có nhân benzen)?
A C6H5 – CH2 – OH B CH3 – C6H4 – OH
C C2H5 – C6H4 – OH D (CH3)2 C6H5 – OH
Câu 87: C7H8O là một dẫn xuất của hidrocacbon thơm Vậy số đồng phân của C7H8O có thể là
Câu 88: Cho a gam hỗn hợp gỗm ancol etylic và phenol tác dưng với Na thu được 6,72 lít khí (đkc) Mặt khác cũng agam
hỗn hợp trên tác dụng với 200 ml ddNaOH 2M Vậy gía trị của a là :
A 65,2g B 62,5g C 46,8g D 48,6g
Câu 89: Các hợp chất ancol (CH3)2CHOH, CH3CH2OH, (CH3)3COH có bậc lần lượt là :
A 1,2,3 B 2,3,1 C 1,3,2 D 2,1,3
Câu 90: Cho sơ đồ: C2H2 C6H6 C6H5NO2 Tính khối lượng sản phẩm biết thể tích C2H2 ban đầu 4,032 lít (đkc) và hiệu suất giai đoạn 1 là 60 %, giai đoạn 2 là 80%
Câu 91 : Trung hoà 9 gam một axit đơn chức bằng lượng vừa đủ NaOH thu được 12,3 gam muối Công thức cấu
tạo của axit là
A HCOOH B CH2=CHCOOH C CH3COOH D CH3CH2COOH
Câu 92 : Cho các chất lỏng sau đây : etanol, glixerol, phenol lần lượt tác dụng với các chất sau: Na, dd NaOH, nước brom
thì có bao nhiêu trường hợp xãy ra phản ứng:
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 93: Cho 4,2 gam hỗn hợp X gồm phenol và một ancol no đơn chức A phản ứng với Na thu được 672 ml H2 (đkc) Mặt khác cũng 4,2 gam hỗn hợp trên tác dụng với 150 ml dd KOH 0,2M CTPT của A là :
A CH3OH B C2H5OH C C3H7OH D C4H9OH
Câu 94: Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol có tính axit yếu:
A C6H5ONa + CO2 + H2O B C6H5ONa + Br2
C C6H5OH + NaOH D C6H5OH + Na
Câu 95 : Hàm lượng của metan trong khí dầu mỏ so với khí thiên nhiên là :
A Bằng nhau B Cao hơn C Thấp hơn D Khí dầu mỏ không chứa CH4
Câu 96: Để phân biệt 3 mẫu hóa chất riêng biệt: phenol, axit acrylic, axit axetic bằng một thuốc thử, người ta dùng thuốc
thử
C dung dịch Br2 D dung dịch AgNO3/NH3
Câu 97: Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol etylic (Z) và đimetyl ete (T) Dãy gồm các chất
được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là:
Câu 98: Cho các chất: CaC2 (I), CH3 – CHO (II), CH3 – COOH (III), C2H2 (IV) Sơ đồ chuyển hóa đúng để điều chế axit axetic là
A I IV II III B IV I II III
C I II IV III D II I IV III
Câu 99: Giấm ăn là dung dịch CH3COOH có nồng độ
A 2% 5% B 10% 20% C 20% 30% D Kết quả khác.
Câu 100: Cho 0,94 g hỗn hợp hai anđehit đơn chức, no, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẩng tác dụng với dung dịch
AgNO3 trong NH3 thu được 3,24 gam Ag CTPT của hai anđehit là
A etanal và metanal B etanal và propanal.
C propanal và butanal D butanal và pentanal.
Trang 88