Giáo viên thực hiện: Lê Thị Thuý Mai Trường Tiểu học số 1 Đồng Sơn... * HĐ3: Thực hành đọc, viết các số thập phândạng đã họcBài tập 1... Ghi nhớ kiến thức vừa học và hoàn thành các bài t
Trang 1Giáo viên thực hiện: Lê Thị Thuý Mai
Trường Tiểu học số 1 Đồng Sơn
Trang 2Thứ tư, ngày 6 tháng 10 năm 2010
TOÁN
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Hãy nêu một vài phân số thập phân mà em đã học
Trang 3Thứ tư, ngày 6 tháng 10 năm 2010
TOÁN
* HĐ1:Giới thiệu khái niệm ban đầu về số thập phân
m dm cm mm
0 1
0 0 1
0 0 0 1
•1dm hay m còn được viết thành 0,1 m
•1cm hay m còn được viết thành 0,01 m
•1cm hay m còn được viết thành 0,001 m
1 10 1 100 1 1000
Trang 4Các phân số thập phân ; ; đã được viết thành các số
nào ?
1 10
1 1000 100
1Các phân số thập phân ; ; đã được viết thành các số
0,1; 0,01; 0,001
1 10 100
1000
*0,1 đọc là : không phẩy một
*0,01 đọc là : không phẩy không một
*0,001 đọc là: không phẩy không không một.
Thứ tư, ngày 6 tháng 10 năm 2010
TOÁN
Trang 50,1 = 0,01 = 0,001 =
10
1 1000
1 100
* 0,1; 0,01; 0,001 viết dưới dạng phân số thập phân như thế nào?
Thứ tư, ngày 6 tháng 10 năm 2010
TOÁN
Trang 6m dm cm mm
* HĐ2: Giới thiệu các số thập phân khác(dạng đơn giản)
Thứ tư, ngày 6 tháng 10 năm 2010
TOÁN
Thảo luận nhóm 2:
Viết các số đo dưới đây ra đơn vị mét?
Thảo luận nhóm 2:
Viết các số đo dưới đây ra đơn vị mét?
Trang 7m dm cm mm
* HĐ2: Giới thiệu các số thập phân khác(dạng đơn giản)
•5dm hay m còn được viết thành 0,5 m
•7cm hay m còn được viết thành 0,07 m
•9 mm hay m còn được viết thành 0,009 m
5 10 7 100
9 1000
Thứ tư, ngày 6 tháng 10 năm 2010
TOÁN
Trang 8Các phân số thập phân ; ; đã được viết thành các số
nào ?
5 10
9 1000 100
7Các phân số thập phân ; ; đã được viết thành các số
0,5; 0,07; 0,009
5 10 100
1000
*0,5 đọc là : không phẩy năm
*0,07 đọc là : không phẩy không bảy
*0,009 đọc là: không phẩy không không chín.
Thứ tư, ngày 6 tháng 10 năm 2010
TOÁN
Trang 90,5 = 0,07 = 0,009 =
cũng là số thập phân.
5 10
9 1000
7 100
* 0,5; 0,07; 0,009 viết dưới dạng phân số thập phân như thế nào?
Thứ tư, ngày 6 tháng 10 năm 2010
TOÁN
Trang 10* HĐ3: Thực hành đọc, viết các số thập phân(dạng đã học)Bài tập 1 Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số:
1
100 1002 1003 1004 1005 1006 1007 1008 1009 0
0,1 0,01 0,02 0,03 0,04 0,05 0,06 0,07 0,08 0,09
1
10 102 103 104 105 106 107 108 109
0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8 0,9
Thứ tư, ngày 6 tháng 10 năm 2010
TOÁN
Trang 11Bài tập 2 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
(theo mẫu):
a) 7dm = m = 0,7 m 7
10 5dm = m =
2 mm = m =
4g = kg =
5 10
4 1000
2 1000
0,5 m 0,002 m 0,004 kg
b) 9cm = m = 0,09 m 3cm = m =
8 mm = m = 6g = kg =
3 100
6 1000
8 1000
0,03 m 0,008 m 0,006 kg
9 100
V
Thứ tư, ngày 6 tháng 10 năm 2010
TOÁN
Trang 12Bài tập 3 Viết phân số thập phân và số thập phân thích
hợp vào chỗ chấm:
m dm cm mm Viết phân số thập phân Viết số thập phân
5 10 12 100
0,09
35 100 9 100
0,35
7 10 68 100
0,7 0,68 1
1000 56 1000 375 1000
0,001 0,056 0,375
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
Trang 13Trß ch¬i
Trang 14Chọn cách viết đúng.
.0,5
.0,1
0,05 0,01
A
B
C D
a) = 10 5 …
012345
Trang 15.0,5
0, 35 0,035
.0,3
A
B
C D C
b) = 100 35 …
Trang 160, 01 0,007
D B
c) = 100 7 …
012345
Trang 170, 056 0,005
A
C
d) = 1000 56 …
Trang 18Ghi nhớ kiến thức vừa học và hoàn thành các bài trong Vở bài tập.
Ghi nhớ kiến thức vừa học và hoàn thành các bài trong Vở bài tập.