CÁC BÀI TOÁN SỐ HỌC1.. SỐ NGUYÊN TỐ: để kiểm tra một số a nguyên dơng không ta chia a cho các số nguyên tố từ 2 đến a.. Nếu các phép chia đều dư thì a là số nguyên tố.. Nếu các phép ch
Trang 1CÁC BÀI TOÁN SỐ HỌC
1 SỐ NGUYÊN TỐ:
để kiểm tra một số a nguyên dơng không ta chia a cho các số nguyên tố từ 2 đến a Nếu các phép chia đều dư thì a là số nguyên tố.
Ví dụ: để kiểm tra 647 có là số nguyên tố không ta chia 647 lần lợt cho 2,3,5, Số nguyên tố: để kiểm tra một số a nguyên dơng không ta chia a cho các số nguyên tố từ 2 đến Nếu các phép chia đều d thì a là số nguyên tố
Ví dụ: để kiểm tra 647 có là số nguyên tố không ta chia 647 lần lợt cho 2,3,5,7,11,13,17,19,23,29 Các phép chia đều có d Do đó 647 là số nguyên tố
2.ƯCLN, BCNN:
Để tìm ƯCLN, BCNN của A,B ta rút gọn phân số: A a
B = b Từ đó :
ƯCLN(A;B)=A:a, BCNN(A;B)=A.b
Ví dụ : tìm ƯCLN, BCNN của A= 209865, B=283935
Đáp số: (A;B)=12345, [A,B]=4826895
3.TÌM SỐ D CỦA PHÉP CHIA A CHO B:
Số dư của phép chia A cho B là A B. A
B
−
Ví dụ: Tìm số d của phép chia 22031234 :4567(đáp số:26)
7,11,13,17,19,23,29 Các phép chia đều có d Do đó 647 là số nguyên tố
4 ƯỚC VÀ BỘI
Ví dụ: Tìm tất cả các ớc của 120
Trên máy Casio 500MS:
1 Shift sto A/120:A=/A+1 Shift sto A/ =/ =/… chọn các kết quả là số nguyên
Trên máy Casio 570MS:
1 Shift sto A/ ghi lên màn hình
A=A+1: 120:A ấn = liên tiếp chọn các kết quả là số nguyên
Kết quả : Ư(120)=
5 TÍNH CHÍNH XÁC GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC SỐ
• Ví dụ:Tính kết quả đúng (không sai số) của các tích sau :
Kết hợp tính trên giấy ta sẽ được kết quả
2
2 4
2
P 123456789 ;Q 20052005.20062006
HD :
=
=
Trang 2Bài tập
1.Tỡm ƯCLN và BCNN của hai số A = 1234566 và B = 9876546
(ƯCLN = 18; BCNN = 677402660502)
2 Tớnh chớnh xỏc giỏ trị của biểu thức A= 20072008 2 và
7777788888
=
B
3 Tớnh chớnh xỏc giỏ trị của 1234567892(đáp s 15241578749590521)
A 20052005.20062006 = (đáp s: A=402283444622030)
0,19981998 0, 019981998 0, 0019981998 + + Số nào sau đõy là ước nguyờn tố của số đóã cho: 2; 3; 5; 7 ; 11.(đáp s: A=1111=11.101)
5 Lập quy trỡnh để tỡm cỏc phần tử của tập hợp A Biết A là tập hợp cỏc ước số dương của
60 Cỏc xỏc định sau đõy đỳng hay sai:
a) 7∈A b) 15∈A c) 30∉A
6
a) Viết quy trỡnh ấn phớm để tỡm số dư khi chia 20052006 cho 2005105
b) Tỡm số dư khi chia 20052006 cho 2005105
c) Viết quy trỡnh ấn phớm để tỡm số dư khi chia 3523127 cho 2047
d) Tỡm số dư khi chia 3523127 cho 2047
7 Cho hai số A = 2419580247 và B = 3802197531
• Tỡm ƯCLN(A, B) ?
• Tỡm BCNN(A,B) ?
8 Tớnh kết quả đỳng của tớch A = 20122007 2
• Tớnh 22 25 18 2,6 7 47 53
9 28 16
h
B= ′ ′′ì + ′ ′′
′ ′′
• Tỡm số dư r khi chia 39267735657 cho 4321
9 Cho hai số A = 1234566 và B = 9876546
a) Tỡm ƯCLN(A, B) và BCNN(A,B) ?
b)Gọi D = BCNN(A,B) Tớnh giỏ trị đỳng của D3
10 a) Tớnh gi trị của biểu thức lấy kết quả với 2 chữ số ở phần thập phn :
N= 321930+ 291945+ 2171954+ 3041975
b) Tớnh kết quả đỳng (khụng sai số) của cỏc tớch sau :
P = 13032006 x 13032007; Q = 3333355555 x 3333377777
(H.D: a) Tớnh trờn mỏy được :N = 567,8659014 ≈ 567,87
b) Đặt x = 1303 ; y = 2006 ta cú P = (x 104 + y)(x 104 + y + 1)Vậy P = x2.108 + 2xy 104 +
x 104 + y2 + y
Tớnh trờn mỏy rồi làm tớnh, ta cú :
x.10 8 = 169780900000000
Trang 3Đặt A = 33333, B = 55555, C = 77777 ta có : Q = (A.105 + B)(A.105 + C) = A2.1010 + AB.105 + AC.105 + BC
Tính trên máy rồi làm tính, ta có :
A2.10 10 = 11110888890000000000
AB.105 = 185181481500000
AC.105 = 259254074100000
Q = 11111333329876501235