lµ sè thËp ph©n... Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên.. Những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.. Phần nguyên Phần thập phân Phần nguyên Phần thập phâ
Trang 2Thứ n¨m ngày 14 tháng 10 năm 2010
10
5
5 dm = m = m0,5 m
3 cm = m = m
100
3
6g = kg = kg
1000 6
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
0,03 m
4g = kg = .kg
1000
4
0,004 kg
0,006 kg
Trang 3Thứ n¨m ngày 14 tháng 10 năm 2010
Toán: Kh¸i niÖm sè thËp ph©n (tiÕp theo)
m dm cm mm
2 7
2m7dm =2107 m = 2,7 m
8 5 6 8m 56cm = 100 m
56
0 1 9 5
2,7 m đọc là: hai phẩy bảy mét
0m 195mm = m
1000 195
a, Ví dụ:
C¸c sè : 2,7 ; 8,56 ; 0,195 lµ sè thËp ph©n
Trang 4Thứ n¨m ngày 14 tháng 10 năm 2010
b, Cấu tạo số thập phân:
*Đọc số thập phân sau:
8,56
Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên
và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên Những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân
Phần nguyên Phần thập phân
Phần nguyên Phần thập phân
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
Toán:
Trang 5Thứ n¨m ngày 14 tháng 10 năm 2010
Toán: Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
2. Thực hành:
Bài 1 : Đọc mỗi số thập phân sau:
9,4 ; 7,98 ; 25,477 ; 206,075 ; 0,307
Bài 2: Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc
các số đó:
=
10
9
100
45
1000
225 810
5,9 ; 82,45 ; 810,225 .
Trang 6Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
Thứ n¨m ngày 14 tháng 10 năm 2010
Toán:
Bài 3: Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:
1000 95
10
1
100 2
1000 4
0,1 = ; 0,02 = ;
0,004 = ; 0,095 =
Trang 7Hãy đọc các số thập phân
sau:
0,056; 123,78; 87,24; 2
Hãy chuyển các số thập phân sau thành phân số thập phân:
0,9; 0,16; 0,028
Hãy viết các số thập phân
sau:
*Không phẩy, năm mươi
sáu.
*Tám mươi phẩy bốn trăm
Hãy chuyển các phân số thập phân thành số thập phân:
; 100
56
; 10
25
; 1000 910