Trung hòa hết axit có trong dung dịch X rồi cho tác dụng với dung dịch AgNO / NH3 3dư đun nóng thì thu được lượng Ag là Câu 7: Chất không tham gia phản ứng thủy phân là Câu 8: Chất nào
Trang 1Sở Giáo Dục & Đào Tạo Đăklăk
Câu 1: Cho axit axetic tác dụng với ancol etylic thu được este có công thức là
A HCOO C H 2 5 B CH3COO CH 3 C CH3COO C H 2 5 D H COO CH 3
Câu 2: Từ 10 gam bột gạo chứa 80% tinh bột(còn lại là chất trơ) có thể điều chế được bao nhiêu gam ancol
etylic (hiệu suất của cả quá trình là 80%)
Câu 3: Glucozơ không có tính chất nào sau đây?
A tham gia phản ứng AgNO3 trong NH3 B tham gia phản ứng lên men
Câu 4: Phân biệt glucozơ và tinh bột ta dùng
A dung dịch I2 hoặc AgNO3trong NH3 B Cu(OH)2
Câu 5: Cho 7,2 gam glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO / NH3 3dư, đun nóng Khối lượng Ag thu được là
Câu 6: Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit thu được dung dịch (X) Trung hòa hết
axit có trong dung dịch (X) rồi cho tác dụng với dung dịch AgNO / NH3 3dư đun nóng thì thu được lượng Ag là
Câu 7: Chất không tham gia phản ứng thủy phân là
Câu 8: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
Câu 9: Thí nghiệm nào sau đây chứng minh glucozơ có chứa nhóm chức andehit (–CHO)?
A tác dụng được với hidro có xúc tác Ni, đun nóng
B tác dụng với dung dịch Cu(OH)2ở nhiệt độ thường tạo dung dịch có màu xanh lam
AgNO / NH , t C tạo kết tủa
D tạo este có chứa 5 gốc axit
Câu 10: Cho este (X) no, đơn chức mạch hở có tỉ khối đối với hidro là 30 Công thức phân tử của este (X) là
Câu 11: Cho 7,4 gam este đơn chức (X) tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M thu được 8,2 gam
muối Công thức cấu tạo của (X) là
A H COO CH 3 B HCOO C H 2 5 C CH3COO C H 2 5 D. CH3COO CH 3
Câu 12: Phân biệt dung dịch hồ tinh bột với các dung dịch saccarozơ và glixerol ta dùng
A dung dịch Cu(OH)2 B dung dịch NaCl C ddịch AgNO / NH3 3 D dung dịch iot
Câu 13: Este (X) có công thức CH2CH COO CH 3không có tính chất nào sau đây?
A Tác dụng được với dung dịch NaOH B tác dụng với Na
C tác dụng với dung dịch brôm D phản ứng trùng hợp tạo polime
Câu 14: Nhận biết dung dịch glucozơ, saccarozơ và ancol etylic ta dùng hóa chất sau
C AgNO / NH và Na3 3 D dung dịch brôm
Câu 15: Thực hiện phản ứng lên men 10,8 gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 80% Khối lượng
ancol etylic thu được là
Câu 16: Hợp chất (X) có công thức phân tử là C H O Biết (X) tác dụng được với NaOH nhưng không tác 2 4 2dụng với Na Công thức cấu tạo của (X) là
A CH3OH B H COO CH 3 C CH3COOH D C H2 5OH
Trang 2Câu 17: Tinh bột không có tính chất nào sau đây?
C phản ứng màu với dung dịch iot D phản ứng cháy
Câu 18: Cho các chất:CH3COO C H 2 5; CH3COOH; glucozơ; saccarozơ; (C H17 33COO) C H3 3 5và glixerol Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 19: Este (X) có công thức phân tử C H O4 8 2 tác dụng với NaOH thu được chất (Y) có tỉ khối đối với hidro
là 16 Công thức cấu tạo của este (X) là
A CH3COO C H 2 5 B HCOOCH CH CH2 2 3 C CH CH COO CH3 2 3 D HCOO CH(CH ) 3 2
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Hợp chất CH COOCH3 3 thuộc loại este
B Cho phản ứng giữa axit và ancol sản phẩm thu được là este
C Este là hợp chất hữu cơ trong phân tử chứa nhóm COOR(R là gốc hiđrocacbon)
D Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là C H O (nn 2n 2 2)
Câu 21: Este có công thức phân tử là C H O có số đồng phân là 3 6 2
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Chất béo tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng
B Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
C Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic mạch dài, không phân nhánh
D Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
Câu 23: Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều tham gia vào
A phản ứng tráng bạc B phản ứng màu với iot C phản ứng với Cu(OH)2 D phản ứng thủy phân Câu 24: Chất (X) tác dụng với H2 có xúc tác Ni, đun nóng thu được sobitol Chất (X) có thể là
A Glucozơ và fructozơ B glucozơ và saccarozơ
C saccarozơ và tinh bột D Tinh bột và xenlulozơ
Câu 25: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng một chiều
B Phản ứng thủy phân este trong môi trường bazơ là phản ứng một chiều
C Phản ứng thủy phân este trong môi trường bazơ là phản ứng thuận ngịch
D Phản ứng giữa este với NaOH thu được glixerol
Câu 26: Phát biểu nào sau đây là sai:?
A glucozơ và fructozơ đều tác dụng được với hidro có xúc tác Ni, đun nóng
B glucozơ và fructozơ đều tác dụng được với dung dịch brom
C glucozơ và fructozơ đều tác dụng được với dung dịch AgNO / NH 3 3
D glucozơ và fructozơ đều tác dụng với dung dịchCu(OH)2tạo dung dịch có màu xanh lam
Câu 27: Chất nào sau đây là chất béo?
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là sai?
C saccarozơ không chứa nhóm –CHO D Glucozơ có chứa 5 nhóm –OH
Câu 29: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột (X) (Y) etyl axetat (X) và (Y) lần lượt là
A glucozơ, ancol etylic B saccarozơ, glucozơ C glucozơ, etyl axetat D ancol etylic, anđehit axetic Câu 30: Chất không có khả năng tác dụng với dung dịch AgNO / NH3 3 đun nóng thu được Ag là
Câu 31: Chất nào sau đây thuộc chức este?
Câu 32: Este (X) có công thức cấu tạo CH3COO C H 2 5có tên gọi là
Trang 3A etyl fomat B metyl propionat C metyl axetat D etyl axetat
- - HẾT -
Trang 4Sở Giáo Dục & Đào Tạo Đăklăk
Trường THPT Phan Đình Phùng
Tổ: Hóa Học
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT(2012-2013)
Mã Đề:357
Câu 1: Nhận biết dung dịch glucozơ, saccarozơ và ancol etylic ta dùng hóa chất sau
Câu 2: Este (X) có công thức cấu tạo CH3COO C H 2 5có tên gọi là
Câu 3: Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit thu được dung dịch (X) Trung hòa hết
axit có trong dung dịch (X) rồi cho tác dụng với dung dịch AgNO / NH dư đun nóng thì thu được lượng Ag là 3 3
Câu 4: Este (X) có công thức CH2CH COO CH 3không có tính chất nào sau đây?
Câu 5: Chất không tham gia phản ứng thủy phân là
Câu 6: Este có công thức phân tử là C H O3 6 2có số đồng phân là
Câu 7: Cho axit axetic tác dụng với ancol etylic thu được este có công thức là
Câu 8: Tinh bột không có tính chất nào sau đây?
A phản ứng màu với dung dịch iot B phản ứng cháy
Câu 9: Thực hiện phản ứng lên men 10,8 gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 80% Khối lượng ancol
etylic thu được là
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai:?
A glucozơ và fructozơ đều tác dụng được với hidro có xúc tác Ni, đun nóng
B glucozơ và fructozơ đều tác dụng được với dung dịch brom
C glucozơ và fructozơ đều tác dụng được với dung dịch AgNO / NH3 3
D glucozơ và fructozơ đều tác dụng với dung dịchCu(OH) tạo dung dịch có màu xanh lam 2
Câu 11: Phân biệt glucozơ và tinh bột ta dùng
A dung dịch I2 hoặc AgNO3trong NH3 B NaOH hoặc HCl
Câu 12: Chất nào sau đây thuộc chức este?
A C H OH2 5 B CH CHO3 C CH2CHCOOC H2 5 D CH COOH3
Câu 13: Cho este (X) no, đơn chức mạch hở có tỉ khối đối với hidro là 30 Công thức phân tử của este (X) là
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Chất béo tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng
B Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
C Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
D Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic mạch dài, không phân nhánh
Câu 15: Este (X) có công thức phân tử C H O4 8 2 tác dụng với NaOH thu được chất (Y) có tỉ khối đối với hidro là
16 Công thức cấu tạo của este (X) là
A CH3COO C H 2 5 B HCOO CH(CH ) 3 2 C CH CH COOCH3 2 3 D HCOOCH CH CH2 2 3
Câu 16: Chất nào sau đây là chất béo?
Trang 5Câu 17: Phân biệt dung dịch hồ tinh bột với các dung dịch saccarozơ và glixerol ta dùng
A dung dịch Cu(OH)2 B dung dịch iot C dung dịch AgNO / NH3 3 D dung dịch NaCl
Câu 18: Cho các chất:CH3COO C H 2 5; CH3COOH; glucozơ; saccarozơ; (C H17 33COO) C H3 3 5và glixerol Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 19: Chất không có khả năng tác dụng với dung dịch AgNO / NH đun nóng thu được Ag là 3 3
Câu 20: Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều tham gia vào
Câu 21: Thí nghiệm nào sau đây chứng minh glucozơ có chứa nhóm chức andehit (–CHO)?
AgNO / NH , t C tạo kết tủa
B tạo este có chứa 5 gốc axit
C tác dụng được với hidro có xúc tác Ni, đun nóng
D tác dụng với dung dịch Cu(OH) ở nhiệt độ thường tạo dung dịch có màu xanh lam 2
Câu 22: Từ 10 gam bột gạo chứa 80% tinh bột(còn lại là chất trơ) có thể điều chế được bao nhiêu gam ancol
etylic (hiệu suất của cả quá trình là 80%)
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng một chiều
B Phản ứng thủy phân este trong môi trường bazơ là phản ứng một chiều
C Phản ứng thủy phân este trong môi trường bazơ là phản ứng thuận ngịch
D Phản ứng giữa este với NaOH thu được glixerol
Câu 24: Cho 7,4 gam este đơn chức (X) tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M thu được 8,2 gam
muối Công thức cấu tạo của (X) là
Câu 25: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
Câu 26: Phát biểu nào sau đây là sai?
A saccarozơ không chứa nhóm –CHO B Glucozơ có chứa nhóm –CHO
Câu 27: Glucozơ không có tính chất nào sau đây?
C tham gia phản ứng AgNO3 trong NH3 D tham gia phản ứng Cu(OH)2
Câu 28: Hợp chất (X) có công thức phân tử là C H O2 4 2 Biết (X) tác dụng được với NaOH nhưng không tác dụng với Na Công thức cấu tạo của (X) là
Câu 29: Cho 7,2 gam glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO / NH3 3dư, đun nóng Khối lượng Ag thu được là
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Este là hợp chất hữu cơ trong phân tử chứa nhóm COOR(R là gốc hiđrocacbon)
B Hợp chất CH COOCH3 3 thuộc loại este
C Cho phản ứng giữa axit và ancol sản phẩm thu được là este
D Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là C H O (nn 2n 2 2)
Câu 31: Chất (X) tác dụng với H2 có xúc tác Ni, đun nóng thu được sobitol Chất (X) có thể là
A Glucozơ và fructozơ B glucozơ và saccarozơ C saccarozơ và tinh bột D Tinh bột và xenlulozơ Câu 32: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột (X) (Y) etyl axetat (X) và (Y) lần lượt là
A glucozơ, etyl axetat B ancol etylic, anđehit axetic C saccarozơ, glucozơ D glucozơ, ancol etylic
- HẾT -
Trang 6Sở Giáo Dục & Đào Tạo Đăklăk
Câu 1: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột (X) (Y) etyl axetat (X) và (Y) lần lượt là
Câu 2: Glucozơ không có tính chất nào sau đây?
C tham gia phản ứng Cu(OH)2 D tham gia phản ứng AgNO3 trong NH3
Câu 3: Hợp chất (X) có công thức phân tử là C H O Biết (X) tác dụng được với NaOH nhưng không tác 2 4 2dụng với Na Công thức cấu tạo của (X) là
A H COO CH 3 B CH3OH C C H2 5OH D CH3COOH
Câu 4: Este (X) có công thức CH2CH COO CH 3không có tính chất nào sau đây?
A Tác dụng được với dung dịch NaOH B phản ứng trùng hợp tạo polime
Câu 5: Cho các chất:CH3COO C H 2 5; CH3COOH; glucozơ; saccarozơ; (C H17 33COO) C H3 3 5và glixerol Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 6: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
Câu 7: Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều tham gia vào
A phản ứng thủy phân B phản ứng màu với iot C phản ứng với Cu(OH)2 D phản ứng tráng bạc Câu 8: Thí nghiệm nào sau đây chứng minh glucozơ có chứa nhóm chức andehit (–CHO)?
A tác dụng được với hidro có xúc tác Ni, đun nóng
B tác dụng với dung dịch Cu(OH)2ở nhiệt độ thường tạo dung dịch có màu xanh lam
AgNO / NH , t C tạo kết tủa
D tạo este có chứa 5 gốc axit
Câu 9: Cho este (X) no, đơn chức mạch hở có tỉ khối đối với hidro là 30 Công thức phân tử của este (X) là
Câu 10: Thực hiện phản ứng lên men 10,8 gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 80% Khối lượng
ancol etylic thu được là
Câu 11: Cho axit axetic tác dụng với ancol etylic thu được este có công thức là
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là sai?
C saccarozơ không chứa nhóm –CHO D Glucozơ có chứa 5 nhóm –OH
Câu 13: Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit thu được dung dịch (X) Trung hòa
hết axit có trong dung dịch (X) rồi cho tác dụng với ddịch AgNO / NH3 3dư đun nóng thì thu được lượng Ag là
Câu 14: Cho 7,4 gam este đơn chức (X) tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M thu được 8,2 gam
muối Công thức cấu tạo của (X) là
A CH3COO C H 2 5 B HCOO C H 2 5 C H COO CH 3 D. CH3COO CH 3
Câu 15: Chất nào sau đây thuộc chức este?
Câu 16: Tinh bột không có tính chất nào sau đây?
Trang 7Câu 17: Phân biệt glucozơ và tinh bột ta dùng
A Cu(OH)2 B ddịch I2 hoặc AgNO3/ NH3 C Ddịch I2 hoặc Na D NaOH hoặc HCl Câu 18: Phân biệt dung dịch hồ tinh bột với các dung dịch saccarozơ và glixerol ta dùng
A dung dịch Cu(OH)2 B dung dịch iot C ddịch AgNO / NH3 3 D dung dịch NaCl Câu 19: Chất (X) tác dụng với H2 có xúc tác Ni, đun nóng thu được sobitol Chất (X) có thể là
Câu 20: Este có công thức phân tử là C H O3 6 2có số đồng phân là
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Chất béo tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng
B Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
C Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic mạch dài, không phân nhánh
D Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
Câu 22: Nhận biết dung dịch glucozơ, saccarozơ và ancol etylic ta dùng hóa chất sau
Câu 23: Từ 10 gam bột gạo chứa 80% tinh bột(còn lại là chất trơ) có thể điều chế được bao nhiêu gam ancol
etylic (hiệu suất của cả quá trình là 80%)
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng một chiều
B Phản ứng thủy phân este trong môi trường bazơ là phản ứng một chiều
C Phản ứng thủy phân este trong môi trường bazơ là phản ứng thuận ngịch
D Phản ứng giữa este với NaOH thu được glixerol
Câu 25: Phát biểu nào sau đây là sai:?
A glucozơ và fructozơ đều tác dụng được với hidro có xúc tác Ni, đun nóng
B glucozơ và fructozơ đều tác dụng được với dung dịch brom
C glucozơ và fructozơ đều tác dụng được với dung dịch AgNO / NH 3 3
D glucozơ và fructozơ đều tác dụng với dung dịchCu(OH)2tạo dung dịch có màu xanh lam
Câu 26: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là C H O (nn 2n 2 2)
B Hợp chất CH COOCH3 3 thuộc loại este
C Este là hợp chất hữu cơ trong phân tử chứa nhóm COOR(R là gốc hiđrocacbon)
D Cho phản ứng giữa axit và ancol sản phẩm thu được là este
Câu 27: Chất không tham gia phản ứng thủy phân là
Câu 28: Este (X) có công thức cấu tạo CH3COO C H 2 5có tên gọi là
Câu 29: Chất không có khả năng tác dụng với dung dịch AgNO / NH3 3 đun nóng thu được Ag là
Câu 30: Cho 7,2 gam glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO / NH dư, đun nóng Khối lượng Ag thu được là 3 3
Câu 31: Este (X) có công thức phân tử C H O4 8 2 tác dụng với NaOH thu được chất (Y) có tỉ khối đối với hidro
là 16 Công thức cấu tạo của este (X) là
A CH3COO C H 2 5 B HCOO CH(CH ) 3 2 C CH CH COOCH3 2 3 D HCOOCH CH CH2 2 3
Câu 32: Chất nào sau đây là chất béo?
-
- HẾT -
Trang 8Sở Giáo Dục & Đào Tạo Đăklăk
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai?
Câu 2: Glucozơ không có tính chất nào sau đây?
C tham gia phản ứng AgNO3 trong NH3 D tham gia phản ứng Cu(OH)2
Câu 3: Phân biệt dung dịch hồ tinh bột với các dung dịch saccarozơ và glixerol ta dùng
A dung dịch Cu(OH)2 B dung dịch iot C dung dịch AgNO / NH3 3 D dung dịch NaCl Câu 4: Từ 10 gam bột gạo chứa 80% tinh bột(còn lại là chất trơ) có thể điều chế được bao nhiêu gam ancol etylic
(hiệu suất của cả quá trình là 80%)
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
B Chất béo tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng
C Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
D Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic mạch dài, không phân nhánh
Câu 6: Cho các chất:CH3COO C H 2 5; CH3COOH; glucozơ; saccarozơ; (C H17 33COO) C H3 3 5và glixerol
Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 7: Tinh bột không có tính chất nào sau đây?
Câu 8: Phân biệt glucozơ và tinh bột ta dùng
A dung dịch I2 hoặc AgNO3trong NH3 B NaOH hoặc HCl
Câu 9: Thí nghiệm nào sau đây chứng minh glucozơ có chứa nhóm chức andehit (–CHO)?
A tạo este có chứa 5 gốc axit
B tác dụng được với hidro có xúc tác Ni, đun nóng
AgNO / NH , t C tạo kết tủa
D tác dụng với dung dịch Cu(OH)2ở nhiệt độ thường tạo dung dịch có màu xanh lam
Câu 10: Chất không tham gia phản ứng thủy phân là
Câu 11: Chất nào sau đây thuộc chức este?
Câu 12: Este (X) có công thức cấu tạo CH3COO C H 2 5có tên gọi là
Câu 13: Cho 7,4 gam este đơn chức (X) tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M thu được 8,2 gam muối
Công thức cấu tạo của (X) là
A CH3COO C H 2 5 B H COO CH 3 C CH3COO CH 3 D HCOO C H 2 5
Câu 14: Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều tham gia vào
A phản ứng thủy phân B phản ứng tráng bạc C phản ứng với Cu(OH)2 D phản ứng màu với iot Câu 15: Chất nào sau đây là chất béo?
C (CH3COO) C H3 3 5 D (C H17 33COO) C H3 3 5
Câu 16: Nhận biết dung dịch glucozơ, saccarozơ và ancol etylic ta dùng hóa chất sau
Trang 9A dung dịch quỳ tím B dung dịch brôm C AgNO / NH và Cu(OH)3 3 2 D AgNO / NH và Na3 3
Câu 17: Cho axit axetic tác dụng với ancol etylic thu được este có công thức là
A H COO CH 3 B CH3COO C H 2 5 C HCOO C H 2 5 D CH3COO CH 3
Câu 18: Chất không có khả năng tác dụng với dung dịch AgNO / NH đun nóng thu được Ag là 3 3
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Phản ứng giữa este với NaOH thu được glixerol
B Phản ứng thủy phân este trong môi trường bazơ là phản ứng thuận ngịch
C Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng một chiều
D Phản ứng thủy phân este trong môi trường bazơ là phản ứng một chiều
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Este là hợp chất hữu cơ trong phân tử chứa nhóm COOR(R là gốc hiđrocacbon)
B Hợp chất CH COOCH thuộc loại este 3 3
C Cho phản ứng giữa axit và ancol sản phẩm thu được là este
D Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là C H O (nn 2n 2 2)
Câu 21: Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit thu được dung dịch (X) Trung hòa hết
axit có trong dung dịch (X) rồi cho tác dụng với dung dịch AgNO / NH3 3dư đun nóng thì thu được lượng Ag là
Câu 22: Cho 7,2 gam glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO / NH3 3dư, đun nóng Khối lượng Ag thu được là
Câu 23: Cho este (X) no, đơn chức mạch hở có tỉ khối đối với hidro là 30 Công thức phân tử của este (X) là
Câu 24: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
Câu 25: Thực hiện phản ứng lên men 10,8 gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 80% Khối lượng ancol
etylic thu được là
Câu 26: Este (X) có công thức CH2CH COO CH 3không có tính chất nào sau đây?
C tác dụng với Na D phản ứng trùng hợp tạo polime
Câu 27: Hợp chất (X) có công thức phân tử là C H O2 4 2 Biết (X) tác dụng được với NaOH nhưng không tác dụng với Na Công thức cấu tạo của (X) là
Câu 28: Este có công thức phân tử là C H O3 6 2có số đồng phân là
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là sai:?
A glucozơ và fructozơ đều tác dụng được với hidro có xúc tác Ni, đun nóng
B glucozơ và fructozơ đều tác dụng với dung dịchCu(OH)2tạo dung dịch có màu xanh lam
C glucozơ và fructozơ đều tác dụng được với dung dịch brom
D glucozơ và fructozơ đều tác dụng được với dung dịch AgNO / NH3 3
Câu 30: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột (X) (Y) etyl axetat (X) và (Y) lần lượt là
A glucozơ, etyl axetat B ancol etylic, anđehit axetic C saccarozơ, glucozơ D glucozơ, ancol etylic Câu 31: Chất (X) tác dụng với H2 có xúc tác Ni, đun nóng thu được sobitol Chất (X) có thể là
A Glucozơ và fructozơ B glucozơ và saccarozơ C saccarozơ và tinh bột D Tinh bột và xenlulozơ Câu 32: Este (X) có công thức phân tử C H O tác dụng với NaOH thu được chất (Y) có tỉ khối đối với hidro là 4 8 2
16 Công thức cấu tạo của este (X) là
A HCOO CH(CH ) 3 2 B CH3CH2COO CH 3 C CH3COO C H 2 5 D HCOOCH CH CH2 2 3 -
Trang 10- HẾT -
Trang 11Sở Giáo Dục & Đào Tạo Đăklăk
Trường THPT Phan Đình Phùng
Tổ: Hóa Học
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM 2011 - 2012
Môn: Hóa Học 12(Tuần 13)
Mã đề:135
Câu 1: Cho 4,5 gam một amin no đơn chức (A) tác dụng vủa đủ với dung dịch HCl thu được 8,15 gam muối Công thức
phân tử của amin (A) là
Câu 2: Polime (X) khi đốt cháy thu được tỉ lệ số mol CO2 và nước là 1:1 (X) được điều chế từ monome bằng phản ứng trùng hợp (X) là
Câu 3: Dãy gồm các polime tổng hợp là
A tinh bột, poli(vinyl clorua), nilon-6,6 B polietilen, poli(vinyl clorua), tinh bột
C polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6 D polietilen, poli(vinyl clorua), nilon-6,6
Câu 4: Este (A) được điều chế từ aminoaxit (B) và rượu metylic Tỉ khối hơi của (A) so với H2 là 44,5 Đốt cháy hoàn tòan 8,9 gam este (A) thu được 13,2 gam khí CO2, 6,3 gam H2O và 1,12 lít N2(đktc) Công thức cấu tạo của chất (B) là
A CH3CH(NH ) COOH2 B H N2 CH2CH COOH2
Câu 5: Thực hiện phản ứng trùng ngưng amino axit(H N [CH ] COOH2 2 10 ) thu được polime có công thức là
A NH-[CH2]10-CO n B NH-[CH2]9-CO n C NH-[CH2]6-CO n D NH-[CH2]5-CO n
Câu 6: Cho 20(gam) hỗn hợp anilin (C6H5-NH2) và axit amino axetic(H2N-CH2-COOH) được trung hòa bởi 100 (ml) dung dịch NaOH 1M Thành phần phần trăm của anilin trong hỗn hợp là
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng?
A Cao su là những polime có tính đàn hồi B Chất dẻo là những polime có tính dẻo
C Nilon-6,6 thuộc loại tơ tổng hợp D Vật liệu compozit có thành phần chính là polime Câu 8: Cho amino axit có công thức phân tử C3H7O2N có số đồng phân là
Câu 9: Cho phản ứng CH3CH(NH ) COOH2 HClCH3CH(NH Cl) COOH3
Và CH3CH(NH ) COOH2 NaOHCH3CH(NH ) COONa+H O2 2
Phản ứng trên chứng tỏ amino axit có tính
Câu 10: Amino axit không có tính chất nào sau?
C Tác dụng AgNO3/NH3 D Tác dụng C H OH / HCl , t C2 5 khí 0
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Amino axit chỉ có tính bazơ
B Amino axit chỉ có tính axit
C Amino axit là hợp chất chứa đồng thời nhóm amino(-NH2) và nhóm cacboxyl(-COOH)
D Amino axit có công thức (CH3-CH(NH2)-COOH) có tên gọi là Axit 3-amino propanoic
Câu 12: Polime nào sau đây được điều chế từ phản ứng trùng ngưng?
A Polietilen B poli(vinyl clorua) C Poli(metyl metacrylat) D Nilon-6,6
Câu 13: Hợp chất nào sau đây là đipeptit
Câu 14: Cho phản ứng
0 khí HCl ,t C
Trang 12Câu 16: Để phân biệt hai amino axitH N CH2 2COOH và HOOC CH 2CH2CH(NH ) COOH2 ta dùng
hóa chất sau
Câu 17: Hợp chất (A) là một -aminoaxit Cho 0,01 mol (A) tác dụng vừa đủ với 80ml dung dịch HCl 0,125 M, sau đó
cô cạn thu được 1,835g muối Khối lượng phân tử của (A) là
Câu 18: Từ 120(gam) stiren (C6H5-CH=CH2) thực hiện phản ứng trùng hợp với hiệu suất là 80% Khối lượng polime thu được là
Câu 19: Phân biệt glucozơ , lòng trắng trứng và etanol ta dùng hóa chất sau?
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Metyl amin(CH3-NH2) tan nhiều trong nước tạo dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh
B Anilin(C6H5-NH2) có tính bazơ và làm quỳ tím chuyển sang màu xanh
C Anilin(C6H5-NH2) tác dụng với dung dịch brôm tạo kết tủa màu trắng
D Amin no đơn chức mạch hở có công thức phân tử là C Hn 2n 3 N(n1)
Câu 21: Amin có công thức phân tử C3H9N có số đồng phân là
Câu 22: Phân biệt hai chất Anilin(C6H5-NH2) và metyl amin (CH3-NH2) ta dùng hóa chất sau
Câu 23: Xenlulozơ có phân tử khối trung bình là 1 458 000 Hệ số polime của xenlulozơ là
Câu 27: Phát biểu nào sau đây chưa hoàn toàn đúng?
A Liên kết peptit là liên kết trong nhóm –CO – NH – được tạo bởi 2 phân tử -amino axit
B Protein có phản ứng Cu(OH)2 tạo dung dịch có màu tím
C Peptit là phân tử có chứa từ 2 đến 50 gốc -amino axit liên kết với nhau
D Peptit là hợp chất trong phân tử có chứa nhóm – CO–NH –
Câu 28: Hợp chất (X) có công thức phân tử C3H7O2N vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl, (X) tồn tại trong tự nhiên Công thức cấu tạo (X) là
A H N2 CH2CH2COOH B CH3CH(NH ) COOH2
Câu 29: Cho các chất: CH3NH ; H N CH2 2 2COOH; HOOC CH 2CH2CH(NH ) COOH2 Ta dùng hoá chất nào sau để nhận biết các chất trên là
Câu 30: Cho các chất: glucozơ, glixerol, lòng trắng trứng và etanol Để nhận biết lòng trắng trứng ta dùng hóa chất sau
Câu 31: Ancol và amin nào sau đây có cùng bậc?
C CH3CHOHCH và CH3 3NH CH 3 D CH3CHOHCH và (CH ) N3 3 3
Câu 32: Cho 200ml dung dịch HCl 2M vào 300 ml dung dịch C2H5NH2 1M thì thu đuợc khối lượng muối là
Trang 13A. 32, 60(g) B. 8,15(g) C. 28,10(g) D 24, 45(g)
-Hết -
Trang 14Sở Giáo Dục & Đào Tạo Đăklăk
A CH3CHOHCH và CH3 3NH CH 3 B (CH ) C OH và CH3 3 3CH2NH2
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Anilin(C6H5-NH2) có tính bazơ và làm quỳ tím chuyển sang màu xanh
B Amin no đơn chức mạch hở có công thức phân tử là C Hn 2n 3 N(n1)
C Metyl amin(CH3-NH2) tan nhiều trong nước tạo dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh
D Anilin(C6H5-NH2) tác dụng với dung dịch brôm tạo kết tủa màu trắng
Câu 3: Amin có công thức phân tử C3H9N có số đồng phân là
Câu 4: Phân biệt hai chất Anilin(C6H5-NH2) và metyl amin (CH3-NH2) ta dùng hóa chất sau
A dung dịch Brom B Dung dịch HCl C dung dịch NaOH D dung dịch NaCl
Câu 5: Cho các chất sau:(1) : C H6 5NH ;(2)CH2 3NHCH ;(3)CH3 3NH ;(4)NH2 3 Thứ tự các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần lực bazơ là
A (1)(4)(3)(2) B (2)(3)(4)(1) C.(1)(4)(2)(3) D. (1)(2)(4)(3)
Câu 6: Cho 200ml dung dịch HCl 2M vào 300 ml dung dịch C2H5NH2 1M thì thu đuợc khối lượng muối là
Câu 7: Cho 4,5 gam một amin no đơn chức (A) tác dụng vủa đủ với dung dịch HCl thu được 8,15 gam muối Công thức
phân tử của amin (A) là
Câu 8: Để phân biệt hai amino axit H N CH2 2COOH và HOOC CH 2CH2CH(NH ) COOH2 ta dùng
hóa chất sau
A quỳ tím B dung dịch NaOH C dung dịch Brôm D dung dịch HCl
Câu 9: Hợp chất nào sau đây là đipeptit
C. H N2 CH2CH CO2 NHCH(CH ) COOH3 D.H N2 CH CO2 NHCH CO-NH-CH COOH2 2
Câu 10: Phát biểu nào sau đây chưa hoàn toàn đúng?
A Peptit là hợp chất trong phân tử có chứa nhóm – CO–NH –
B Protein có phản ứng Cu(OH)2 tạo dung dịch có màu tím
C Peptit là phân tử có chứa từ 2 đến 50 gốc -amino axit liên kết với nhau
D Liên kết peptit là liên kết trong nhóm –CO – NH – được tạo bởi 2 phân tử -amino axit
Câu 11: Phân biệt glucozơ , lòng trắng trứng và etanol ta dùng hóa chất sau?
A Cu(OH)2 B dung dịch AgNO3/NH3 C quỳ tím D dung dịch HNO3
Câu 12: Amino axit không có tính chất nào sau?
C Tác dụng dung dịch HCl D Tác dụng C H OH / HCl , t C2 5 khí 0
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Amino axit là hợp chất chứa đồng thời nhóm amino(-NH2) và nhóm cacboxyl(-COOH)
B Amino axit chỉ có tính axit
C Amino axit chỉ có tính bazơ
D Amino axit có công thức (CH3-CH(NH2)-COOH) có tên gọi là Axit 3-amino propanoic
Câu 14: Cho phản ứng CH3CH(NH ) COOH2 HClCH3CH(NH Cl) COOH3
Và CH3CH(NH ) COOH2 NaOHCH3CH(NH ) COONa+H O2 2
Phản ứng trên chứng tỏ amino axit có tính
Câu 15: Cho phản ứng
0 khí HCl ,t C
H N CH COOH C H OH (X)H O Chất (X) có công thức cấu tạo là
A H N CH COO-C H2 2 2 5 B H N2 CH CH COO-C H2 2 2 5C H N CH COOCH2 2 3 D H N2 CH2 CH COOCH2 3
Trang 15Câu 16: Từ 2 amino axit Glyxin(H N CH COOH) và Alanin(CH2 2 3CH(NH ) COOH)2 có thể tạo tối đa số đipeptit là
Câu 17: Cho amino axit có công thức phân tử C3H7O2N có số đồng phân là
Câu 18: Hợp chất (A) là một -aminoaxit Cho 0,01 mol (A) tác dụng vừa đủ với 80ml dung dịch HCl 0,125 M, sau đó
cô cạn thu được 1,835g muối Khối lượng phân tử của (A) là
Câu 21: Dãy gồm các polime tổng hợp là
A polietilen, poli(vinyl clorua), nilon-6,6 B polietilen, poli(vinyl clorua), tinh bột
C polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6 D tinh bột, poli(vinyl clorua), nilon-6,6
Câu 22: Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng?
A Vật liệu compozit có thành phần chính là polime B Nilon-6,6 thuộc loại tơ tổng hợp
C Cao su là những polime có tính đàn hồi D Chất dẻo là những polime có tính dẻo
Câu 23: Polime nào sau đây được điều chế từ phản ứng trùng ngưng?
A Nilon-6,6 B Poli(metyl metacrylat) C Polietilen D poli(vinyl clorua)
Câu 24: Xenlulozơ có phân tử khối trung bình là 1 458 000 Hệ số polime của xenlulozơ là
A poli etilen B poli(vinyl clorua) C xenlulozơ D Nilon-6,6
Câu 29: Từ 120(gam) vinyl clorua (CH2=CHCl) thực hiện phản ứng trùng hợp với hiệu suất là 80% Khối lượng polime thu được là
Câu 30: Cho các chất: CH3NH ; H N CH2 2 2COOH; HOOC CH 2CH2CH(NH ) COOH2 Ta dùng hoá chất nào sau để nhận biết các chất trên là
Câu 31: Cho các chất: glucozơ, glixerol, lòng trắng trứng và etanol Để nhận biết lòng trắng trứng ta dùng hóa chất sau
Câu 32: Cho 20(gam) hỗn hợp anilin (C6H5-NH2) và axit amino axetic(H2N-CH2-COOH) được trung hòa bởi 100 (ml) dung dịch NaOH 1M Thành phần phần trăm của anilin trong hỗn hợp là
Trang 16-
- HẾT -
Trang 17Sở Giáo Dục & Đào Tạo Đăklăk
Trường THPT Phan Đình Phùng
Tổ: Hóa Học
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM 2011 - 2012
Môn: Hóa Học 12(Tuần 13)
Mã đề:246
Câu 1: Cho các chất: CH3NH ; H N CH2 2 2COOH; HOOC CH 2CH2CH(NH ) COOH2 Ta dùng hoá chất nào sau để nhận biết các chất trên là
Câu 2: Dãy gồm các polime tổng hợp là
A polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6 B polietilen, poli(vinyl clorua), tinh bột
C polietilen, poli(vinyl clorua), nilon-6,6 D tinh bột, poli(vinyl clorua), nilon-6,6
Câu 3: Để phân biệt hai amino axitH N CH2 2COOH và HOOC CH 2CH2CH(NH ) COOH2 ta dùng
Câu 4: Hợp chất nào sau đây là đipeptit
A H N CH CO2 2 NH CH 2CH2COOH B H N CH CO2 2 NH CH CO-NH-CH COOH 2 2
C H N CH2 2CH CO2 NH CH(CH ) COOH 3 D H N CH CO2 2 NH CH(CH ) COOH 3
Câu 5: Từ 120(gam) stiren (C6H5-CH=CH2) thực hiện phản ứng trùng hợp với hiệu suất là 80% Khối lượng polime thu được là
Câu 6: Cho amino axit có công thức phân tử C3H7O2N có số đồng phân là
Câu 7: Xenlulozơ có phân tử khối trung bình là 1 458 000 Hệ số polime của xenlulozơ là
Câu 8: Cho phản ứng CH3CH(NH ) COOH2 HClCH3CH(NH Cl) COOH3
Và CH3CH(NH ) COOH2 NaOHCH3CH(NH ) COONa+H O2 2
Phản ứng trên chứng tỏ amino axit có tính
Câu 9: Amino axit không có tính chất nào sau?
C Tác dụng AgNO3/NH3 D Tác dụng C H OH / HCl , t C2 5 khí 0
Câu 10: Cho polime có công thức là CH(CH ) CH 3 2CH(CH ) CH3 2 Monome được dùng để tạo polime trên là
A C H6 5CHCH2 B CH2 CH Cl C CH3CHCH2 D CH2CH2
Câu 11: Cho 4,5 gam một amin no đơn chức (A) tác dụng vủa đủ với dung dịch HCl thu được 8,15 gam muối Công thức
phân tử của amin (A) là
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Amino axit là hợp chất chứa đồng thời nhóm amino(-NH2) và nhóm cacboxyl(-COOH)
B Amino axit chỉ có tính axit
C Amino axit chỉ có tính bazơ
D Amino axit có công thức (CH3-CH(NH2)-COOH) có tên gọi là Axit 3-amino propanoic
Câu 15: Ancol và amin nào sau đây có cùng bậc?
A CH3CHOHCH và CH3 3CH2NH2 B CH3CHOHCH và (CH ) N3 3 3