1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tap day them vat ly

18 848 12
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ Thống Bài Tập – Môn Vật Lý 9 Vấn Đề 1 : Định Luật Ôm - Điện Trở Của Dây Dẫn
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Bài tập về định luật Ôm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 677 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 5 : Để đo điện trở của một cuộn dây dẫn mảnh có nhiều vòng ngời ta đặt một hiệu điện thế bằng 3,2 V vào hai đầu dây và đo đợc dòng điện trong mạch bằng 1,2 A.. Bài 8 : Khi đặt vào ha

Trang 1

Vấn đề 1 : Định luật Ôm - Điện trở của dây dẫn

A Lý thuyết – Lý thuyết

1, Định luật Ôm : Cờng độ dòng điện trong dây dẫn tỷ lệ thuận với hiệu điện thế giữa

hai đầu dây dẫn và tỷ lệ nghịch với điện trở của dây

2, Công thức : I = U

R Trong đó : + U tính bằng Vôn (V)

+ R tính bằng Ôm ()

+ I tính bằng Ampe (A)

3, Điện trở là đại lợng đắc trng cho tính cản trở dòng điện của vật dẫn

4, Phơng pháp giải bài tập về định luật Ôm

a, Tìm I khi biết U và R : Theo định luật Ôm ta có : I = U

R

b, Tìm R khi biết U và I : Theo định luật Ôm : I = U

R  R =

U I

c, Tìm U khi biết I và R : Theo định luật Ôm : I = U

R  U = I.R

B Bài tập vận dụng – Lý thuyết

Bài 1 : Khi mắc hai đầu dây dẫn có điện trở 60  vào hiệu điện thế 12 V Tính cờng độ dòng điện qua điện trở ?

Bài 2 : Khi mắc hai đầu dây dẫn vào hiệu điện thế 6 V thì cờng độ dòng điện trong dây dẫn là 0,5 A Tính điện trở của dây dẫn ?

Bài 3 : Khi mắc dây dẫn có điện trở 18  vào hiệu điện thế U thì dòng điện chạy trong dây dẫn là 2 A Tính hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn ?

Bài 4 : Một bóng đèn xe máy có điện trở lúc thắp sáng bằng 12  biết dòng điện qua

đèn có cờng độ 0,5 A Tính hiệu điện thế giữa hai đầu dây tóc bóng đèn ?

Bài 5 : Để đo điện trở của một cuộn dây dẫn mảnh có nhiều vòng ngời ta đặt một hiệu

điện thế bằng 3,2 V vào hai đầu dây và đo đợc dòng điện trong mạch bằng 1,2 A Tính

điện trở của cuộn dây ?

Bài 6 : Khi đo cờng độ dòng điện qua vật dẫn , một học sinh thu đợc kết quả sau : Với U

= 0 thì I = 0 còn khi U = 12 V thì I = 1,5 A Hãy cho biết nếu đặt hiệu điện thế lần l ợt là

16 V , 20 V và 30 V vào hai đầu vật dẫn thì cờng độ dòng điện qua vật dẫn lần lợt là bao nhiêu ?

Bài 7 : Đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế U = 12 V thì cờng độ dòng điện chạy qua nó là I = 0,4 A

a, Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đó tăng lên đến 36 V thì cờng độ dòng

điện chạy qua nó là bao nhiêu ?

b, Phải thay đổi hiệu điện thế đến giá trị nào để cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm đi 4 lần ?

Bài 8 : Khi đặt vào hai đầu của một day dẫn một hiệu điện thế 18V thì cờng độ dòng

điện chạy qua nó là 2,5 A Hỏi nếu cho hiệu điện thế tăng thêm 3,6V nữa thì cờng độ dòng điện chạy qua nó la bao nhiêu ?

Bài 9 : Cờng độ dòng điện qua một dây dẫn là 2A khi nó đợc mắc vao hiệu điện thế 16V Muốn dòng điện chạy qua dây dẫn đó giảm đi 0,4A thì hiệu điện thế phải là bao nhiêu ?

Bài 10 : Đặt vào hai đầu vật dẫn có điện trở 10  một hiệu điện thế U thì cờng độ dòng

điện qua vật dẫn là 3,2A

a, Tính hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn

b, Muốn cờng độ dòng điện qua vật dẫn tăng lên 1,5 lần thì hiệu điện thế đặt vào hai

đầu vật dẫn là bao nhiêu ?

Bài 11 : Một bóng đèn lúc thắp sáng bình thờng có điện trở 16  và cờng độ dòng điện qua đèn là 0,75A

a, Tính hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng đèn khi nó sáng bình thơng

Đỗ Quang Huy – Su tầm

Trang 2

b, Độ sáng của bóng đèn sẽ nh thế nào nếu ta dùng đèn ở hiệu điện thế 9 V Tính cờng

độ dòng điện qua đèn khi đó ?

Bài 12 : Khi mắc điện trở R vào hiệu điện thế 48V thì dòng điện chạy qua điện trở là I Khi tăng hiệu điện thế lên ba lần thì cờng độ dòng điện qua điện trở là 3,6A Tính giá trị của điện trở R

Bài 13 : Đặt vào hai đầu điện trở R1 một hiệu điện thế U1 = 120 V thì cờng độ dòng điện qua điện trở là I1 = 4 A Đặt vào hai đầu điện trở R2 một hiệu điện thế cũng bằng U1 thì c-ờng độ dòng điện qua điện trở R2 là I2 = 6A Hãy so sánh giá trị điện trở R1 và R2

Bài 14 : Có hai điện trở , biết R1 = 4R2 Lần lợt đặt vào hai đầu điện trở R1 và R2 một hiệu điện thế U = 16V thì cờng độ dòng điện qua các điện trở là I1 và I1 + 6 Tính R1 , R2

và các cờng độ dòng điện I1 , I2

Bài 15 : Cho điện trở R = 25  Khi mắc điện trở này vào hiệu điện thế U thì dòng điện chạy qua nó là I còn khi giảm hiệu điện thế hai lần thì dòng điện qua điện trở là 1,25 A Tính hiệu điện thế U

Bài 16 : Cho mạch điện nh hình vẽ ,

biết điện trở R = 50  , ampe kế chỉ

1,8 A

a, Tính hiệu điện thế UMN

b, Thay điện trở R bằng điện trở R’

khi đó số chỉ ampe kế giảm ba lần

Tính điện trở R’

Bài 17 : Cho mạch điện nh hình vẽ ,

biết ampe kế chỉ 0,9 A , vôn kế chỉ 27

V

a, Tính điện trở R

b, Số chỉ của ampe kế và vôn kế

thay dổi nh thế nào nếu thay điện trở R

bằng một điện trở R bằng một điện trở

R’ = 15 

Bài 18 : Nối hai cực của pin với điện trở R1 = 6  thì cờng độ dòng điện qua điện trở là I1 = 1,5 A Nếu nối hai cực của pin này vào điện trở R2 thì cờng độ dòng điện qua điện trở giảm đI 0,5 A Tính điện trở R2

Bài 19 : Cho hai điện trở R1 và R2 , biết R1 = R2 + 5 Đặt vào hai đầu mỗi điện trở cùng một hiệu điện thế U thì cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở có mối liên hệ I2 = 1,5I1 Hãy tính giá trị của mỗi điện trở nói trên ?

Bài 20 : Đặt vào hai đầu điện trở R hiệu điện thế U1 thì cờng độ dòng điện qua điện trở

là I1 , nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu điện trở R tăng lên 3 lần thì cơng độ dòng điện lúc này là I2 = I1 + 12 Hãy tính cờng độ dòng điện I1

Bài 21 : Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U thì cờng độ dòng điện qua R là I Khi tăng hiệu điện thế 10 V nữa thì cờng độ dòng điện tăng 1,5 lần Tính hiệu điện thế U

đã sử dụng ban đầu

A Lý thuyết – Lý thuyết

1, Cờng độ dòng điện của đoạn mạch mắc nối tiếp

+ Đoạn mạch có hai điện trở mắc nối tiếp : I = I1 = I2

+ Đoạn mạch có ba điện trở mắc nối tiếp : I = I1 = I2 = I3

+ Đoạn mạch có n điện trở mắc nối tiếp : I = I1 = I2 = … = I = In

2, Hiệu điện thế của đoạn mạch mắc nối tiếp

+ Đoạn mạch có hai điện trở mắc nối tiếp : U = U1 + U2

+ Đoạn mạch có ba điện trở mắc nối tiếp : U = U1 + U2 + U3

+ Đoạn mạch có n điện trở mắc nối tiếp : U = U1 + U2 + … = I + Un

3, Điện trở của đoạn mạch mắc nối tiếp

+ Đoạn mạch có hai điện trở mắc nối tiếp : R = R1 + R2

+ Đoạn mạch có ba điện trở mắc nối tiếp : R = R1 + R2 + R3

Đỗ Quang Huy – Su tầm

A

R

K

V A R

Trang 3

+ Đoạn mạch có n điện trở mắc nối tiếp : R = R1 + R2 + … = I + Rn

4, Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tỷ lệ thuận với điện trở đó :

1 1

U R

B Bài tập vận dụng – Lý thuyết

Bài 1 : Cho hai điện trở R1 = 20  và R2 = 30  mắc nối tiếp nhau

a, Tính điện trở tơng đơng của mạch điện

b, Khi mắc thêm R3 nối tiếp vào mạch điện thì điện trở tơng đơng của mạch điện là 75

 Hỏi R3 mắc thêm vào mạch có điện trở là bao nhiêu ?

Bài 2 : Cho hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp nhau và mắc vào nguồn có hiệu điện thế

12 V Trong đó R1 = 3  , R2 = 5  Tính cờng độ dòng điện chạy trong mạch

Bài 3 : Có ba điện trở lần lợt R1 = 3  , R2 = 5  , R3 = 4  mắc nối tiếp giữa hai đầu

đoạn mạch AB Biết cờng độ dòng điện trong mạch là 500 mA Hãy tính :

a, Điện trở tơng đơng của mạch điện

b, Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

c, Hiêu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần

Bài 4 : Một bóng đèn Đ mắc nối tiếp với điện trở R2 = 4  và mắc giữa hai đầu đoạn mạch AB có hiệu điện thế 12 V Biết dòng điện qua mạch là 1,2 A Hãy tính :

a, Tính điện trở của mạch điện

b, Tính điện trở của bóng đèn

c, Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn và hai đầu điện trở

Bài 5 : Hai điện trở 6  và 9 mắc nối tiếp Tính hiệu điện thế của mỗi điện trở và hiều điện thế của đoạn mạch mắc nối tiếp , biết rằng cờng độ dòng điện trong mạh là 0,25

A

Bài 6 : Mạch điện có hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp , biết rằng R2 = 25  , Hiệu điện thế của R1 là 24 V , dòng điện chạy qua mạch là 0,6 A

a, Tính điện trở R1 , từ đó suy ra hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

b, Giữ nguyên hiệu điện thế của nguồn , thay R1 bởi Rx thì dòng điện chạy qua mạch là 0,75 A Tính Rx và hiệu điện thế của R1

Bài 7 : Có hai điện trở R1 và R2 Biết R2 = 3R1 và khi mắc nối tiếp Điện trở tơng đơng của mạch điện là R = 8  Tìm R1 và R2

Bài 8 : Mắc nối tiếp R và R’ vào mạng có hiệu điện thế 60 V thì cờng độ dòng điện trong mạch là 1,5 A Tính điện trở R biết R’ = 30 

Bài 9 : Cho mạch điện nh hình vẽ Hai bóng

đèn Đ1 và Đ2 có điện trở lần lợt là 12  và 48 

Hiệu điện thế của hai đầu đoạn mạch là 36 V

a, Tính cờng độ dòng điện qua các bóng đèn kh

K đóng

b, Nếu trong mạch chỉ sử dụng bóng đèn Đ1 thì

cờng độ dòng điện trong mạch là bao nhiêu

Bài 10 : Ba điện trở R1 , R2 và R3 mắc nối tiếp nhau vào hai đầu đoạn mạch có hiệu điện thế 50 V Biết R1 = R2 = 2R3 Cờng độ dòng điện trong mạch là 2 A Tính giá trị các điện trở

Bài 11 : Đoạn mạch có hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp Biết R1 = 4R2 Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là 50 V Tính hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở

Bài 12 : Cho hai điện trở R1 = 60  và R2 = 15  mắc nối tiếp

a, Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch

b, Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế 25 V Tính cờng độ dòng điện trong mạch

và hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở

Bài 13 : Cho hai đện trở R1 = 30  và R2 = 60  mắc nối tiếp

a, Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U thì hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R2 là 45 V Tính cờng độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế U

b, Để cờng độ dòng điện giảm đi ba lần ngời ta mắc nối tiếp thêm vào mạch một điện trở R3 Tính R3

Đỗ Quang Huy – Su tầm

Đ1 Đ2 + 

K

Trang 4

Bài 14 : Hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp vào hiệu điện thế 90 V Biết R1 = 5R2 Cờng

độ dòng điện trong mạch là 1,5 A

a, Tính R1 và R2

b, Mắc nối tiếp thêm vào mạch điện trở R3 thì cờng độ dòng điện trong mạch là 0,9 A Tính R3 và hiệu điện thế giữa hai đầu R3 khi đó

Bài 15 : Cho hai điện trở R1 , R2 mắc nối tiếp nhau vào hiệu điện thế U Biết điện trở R1

= 20  chịu đợc dòng điện tối đa là 3 A còn điện trở R2 = 35  chịu đợc dòng điện tối đa

là 2,4 A Hỏi nếu mắ nối tiếp hai điện trở này vào mạch thì phảI đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế tối đa là bao nhiêu để cả hai điện trở không bị hỏng

Bài 16 : Cho mạch điện gồm ba điện trở R1 , R2 và R3 mắc nối tiếp nhau Biết R1 = 15

 , R2 = 25  Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế 60 V thì cờng độ dòng

điện trong mạch là 1,2 A

a, Tính điện trở R3

b, Tính các hiệu điện thế ở hai đầu mỗi điện trở

Bài 17 : Cho mạch điện gồm ba điện trở mắc nối tiếp nhau Biết R1 = 8  , R2 = 12  , R3 = 20  Hiệu điện thế của mạch là 48 V

a, Tính điện trở tơng đơng của mạch

b, Tính cờng độ dòng điện qua mạch

c, Tính hiệu điện thế ở hai đầu mỗi điện trở

Bài 18 : Cho mạch điện nh hình vẽ Biết R1 = 4

 , R2 = 16  và R3 = 24  Hiệu điện thế hai

đầu đoạn mạch AC là 66 V

a, Tính cờng độ dòng điện trong mạch

b, Tìm các hiệu điện thế UAB và UBC

c, Dùng một dây dẫn có điện trở không đáng kể nối với hai điểm A và B Tính cờng độ dòng điện trong mạch khi đó

Bài 19 : Có 4 điện trở R1 , R2 , R3 và R4 mắc nối tiếp Biết R1 = 2R2 = 3R3 = 4R4 Hiệu

điện thế hai đầu đoạn mạch là 50 V Tìm hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở

Bài 20 : Đặt vào hai đầu điện trở R1 một hiệu điện thế U thì cờng độ dòng điện qua R1là

I Đặt vào hai đầu điện trở R2 một hiệu điện thế 2U thì cờng độ dòng điện là I

2 Hỏi nếu mắc hai điện trở R1 và R2 nối tiếp nhau vào hiệu điện thế U = 25 V thì hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở là bao nhiêu ?

Bài 21 : Cho mạch điện gồm hai điện trở R1 , R2 mắc nối tiếp Biết R1 = 4  Hiệu

điện thế giữa hai đầu R2 và hai đâu đoận mạch là U2 = 12 V và U = 42 V Tính R2

Bài 22 : Cho hai bóng đèn loại 24V – 0,8A và 24V – 1,2A

a, Mắc nối tiếp hai bóng đèn với nhau vào hiệu điện thế 48 V Tính cờng độ dòng điện chạy qua hai đèn và nêu nhận xét về độ sáng của mỗi bóng đèn

b, Để hai bóng đèn sáng bình thờng thì phải mắc chúng nh thế nào ? Hiệu điện thế sử dụng là bao nhiêu vôn ?

Bài 23 : Cho đoạn mạch gồm 4 điện trở mắc nối tiếp nh hình vẽ Biết R1 = 4  , R2 = 8

 , R3 = 12  , R4 = 24  Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là UAE = 96 V

a, Tính cờng độ dòng điện trong

mạch

b, Tính các hiệu điện thế UAC , UAD

và UBE

A Lý thuyết – Lý thuyết

1, Cờng độ dòng điện của đoạn mạch mắc song song

+ Đoạn mạch có hai điện trở mắc song song : I = I1 + I2

+ Đoạn mạch có ba điện trở mắc song song : I = I1 + I2 + I3

Đỗ Quang Huy – Su tầm

R

3

R

4

Trang 5

+ Đoạn mạch có n điện trở mắc song song : I = I1 + I2 + … = I + In

2, Hiệu điện thế của đoạn mạch mắc song song

+ Đoạn mạch có hai điện trở mắc song song : U = U1 = U2

+ Đoạn mạch có ba điện trở mắc song song : U = U1 = U2 = U3

+ Đoạn mạch có n điện trở mắc song song : U = U1 = U2 = … = I = Un

3, Điện trở của đoạn mạch mắc song song

+ Đoạn mạch có hai điện trở mắc song song :

RRR

+ Đoạn mạch có ba điện trở mắc song song :

RRRR

+ Đoạn mạch có n điện trở mắc song song :

n

RRR   R

4, Cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở tỷ lệ nghịch với từng điện trở đó

1 2

I R

B Bài tập vận dụng – Lý thuyết

Bài 1 : Cứng minh rằng điện trở tơng đơng trong đoạn mạch điện có n điện trở mắc song song luôn nhỏ hơn mỗi điện trở thành phần

Bài 2 : Cho hai điện trở R1 = 3  và R2 = 6 mắc song song với nhau

a, Tính điện trở tơng đơng của mạch điện

b, Biết hiêu điện thế giữa hai đầu mạch điện là 12 V Tính cờng độ dòng điện qua mỗi

điện trở và cờng độ dòng điện trong mạch chính

Bài 3 : Hai điện trở 4  và 6  đợc mắc song với nhau

a, Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch

b, Biết hiệu điện thế của đoạn mạch trên bằng 1,2 V Tính cờng độ dòng điện trong mạch chính và mỗi đoạn mạch rẽ

Bài 4 : Cho 3 điện trở R1 = 12  , R2 = 18  , R3 = 24  mắc song song vào mạch có hiệu điện thế U thấy dòng điện chạy qua R1 là 0,5 A

a, Tính hiệu điện thế của nguồn

b, Tính cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở còn lại và của mạch điện

c, Tính điện trở của mạch điện

Bài 5 : Cho ba điện trở R1 = 24  , R2 = 15  và điện trở R3 mắc song song vào mạch

có hiệu điện thế 6 V thấy dòng điện chạy qua mạch là 1 A Tính điện trở của R3

Bài 6 : Cho hai điện trở R1 và R2 Biết rằng khi mắc nối tiếp thì điện trở tơng đơng của chúng là 10  , còn khi mắc song song điện trở tơng đơng là 1,6  Tìm R1 và R2

Bài 7 : Cho mạch điện nh hình vẽ , trong

đó R2 = 6R1 Hiệu điện thế UAB = 12 V ,

dòng điện qua R2 là 0,8 A Tính R1, R2 và

cờng độ dòng điện trong mạch chính

Bài 8 : Cho mạch điện gồm ba điện trở mắc song song với nhau Biết R1 = 5  , R2 = R3 = 10 

a, Tính điện trở tơng đơng của mạch điện

b, Đặt vào hai đâu đoạn mạch hiệu điện thế 30 V Tính dòng điện qua các điện trở và dòng điện trong mạch chính

Bài 9 : Cho mạch điện gồm hai đện trở R1 và R2 mắc song song Biết dòng điện qua R1 gấp đôi dòng điện qua R2 , hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 42 V , cờng độ dòng điện qua mạch chính la 6 A Tính các điện trở R1 và R2

Bài 10 : Cho hai điện trở R1 = R2 = 20  đợc mắc vào hai điểm A , B

a, Tính điện trở tơng đơng (R) của mạch khi R1 mắc nối tiếp R2 và điện trở tơng đơng (R’) khi R1 mắc song song R2

Đỗ Quang Huy – Su tầm

R 1

R 2

Trang 6

b, Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế 36 V Tính cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở trong hai trờng hợp trên Nêu nhận xét kết quả tìm đợc

Bài 11 : Cho mạch điện nh hình vẽ trong

đó R2 = 3R1 Biết vôn kế chỉ 24 V ampe kế

A1 chỉ 0,6 A

a, Tính R1 , R2 và điện trở tơng đơng của

đoạn mạch

b, Tìm số chỉ của ampe kế A

Bài 12 : Cho ba điện trở R1 = 10  , R2 = 20  và R3 = 30  đợc mắc song song với nhau vào hiệu điện thế 18V biết dòng điện qua R2 là 1,5 A Tính hiệu điện thế hai đầu

đoạn mạch và cờng độ dòng điện chạy trong mạch chính

Bài 13 : Cho đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc song song Đặt vào hai đầu

đoạn mạch một hiệu điện thế U không đổi Hãy chứng minh nếu R1 = nR2 thì dòng điện I2 qua R2 lớn hơn dòng điện I1 qua R1 n lần

Bài 14 : Cho mạch điện nh hình vẽ Trong đó

R1 = 12  , R2 = 18 

a, Tính điện trở tơng của mạch

b, Biết ampe kế A chỉ 2 A Tính hiệu điện thế

hai đầu đoạn mạch và cờng độ dòng điện qua

mỗi điện trở

Bài 15 : Biết điện trở R1 = 25  chịu đợc cờng độ dòng điện tối đa là 0,5 A còn điện trở R2 = 36  chịu đợc cờng độ dòng điện tối đa là 0,75 A Ngời ta mắc hai điện trở này song song với nhau vào hai điểm A và B Hỏi phải đặt vào hai đầu AB một hiệu điện thế tối đa là bao nhiêu để không có điện trở nào hỏng

Bài 16 : Cho mạch điện nh hình vẽ

Trong đó R1 = 45  , ampe kế A1 chỉ 1,2

A , ampe kế A chỉ 2,8 A

a, Tính hiệu điện thế UAB của đoạn

mạch

b, Tính điện trở R2

Bài 17 : Co mạch điện nh hình vẽ Biết

R1 = 20  , số chỉ của các ampe kế A và

A2 lần lợt là 4 A và 2,2 A

a, Xác định hiệu điện thế hai đầu đoạn

mạch và giá trị điện trở R2

b, Giữ nguyên hiệu điện thế hai đầu

đoạn mạch , thay R1 bằng điện trở R3 thì

thấy ampe kế A chỉ 5,2 A Tính R3 và

tìm số chỉ của ampe kế A2 khi đó

Bài 18 : Mắc hai điện trở R1 , R2 vào hai điểm A , B có hiệu điện thế 90 V Nếu mắc R1

và R2 nối tiếp thì dòng điện của mạch là 1 A Nếu mắc R1 và R2 mắc song song thì dòng

điên của mạch là 4,5 A Hãy xác định điện trở R1 và R2

Bài 19 : Cho mạch điện nh hình

vẽ Biết vôn kế chỉ 84 V , ampe kế

chỉ 4,2 A , điện trở R1 = 52,5 

Tìm số chỉ của các ampe kế A1 , A2

và tính điện trở R2

Bài 20 : Đặt một hiệu điện thế U = 48 V vào hai đầu đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 ghép song song Dòng điện trong mạch chính có cờng độ là 2 A

a, Hãy xác định R1 và R2 Biết rằng R1 = 2R2

b, Nếu dùng hai điện trở này mắc nối tiếp thì phảI đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu

điện thế là bao nhiêu để cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở là cũng bằng 2 A

Đỗ Quang Huy – Su tầm

A

A 1

R 1

R 2

V

A R

2

R 1

A

A 1

R1

R2

A 2

A I

I 2

I

1 R

1

R 2

A

A 1 A 2 V

R 1

R1

Trang 7

Bài 21 : Cho bóng đèn loại 12 V – 0,4 A và 12 V – 0,8 A

a, Các kí hiệu 12 V – 0,4 A và 12 V – 0,8 A cho biết điệu gì ?

b, Tính điện trở của mỗi bóng và cho biết để hai bóng sáng bình thờng thì phảI mắc chúng nh thế nào và sử dụng hiệu điện thế là bao nhiêu ?

Bài 22 : Cho ba điện trở R1 , R2 , R3 mắc song song với nhau Biết R1 = 2R2 = 3R3 Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 60 V , cờng độ dòng điện trong mạch chính là 9 A Tính dòng điện qua mỗi điện trở và giá trị các điện trở trong mạch

Bài 1 : Cho mạch điện nh hình vẽ Hiệu

điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là 70 V

Biết R1 = 15  , R2 = 30  và R3 = 60 

a, Tính điện trở tơng đơng của toàn mạch

b, Tính cờng độ dòng điện qua các điện

trở và hiệu điện thế U23

Bài 2 : Cho 4 điện trở R1 = 20  , R2 =

30  , R3 = 10  , R4 = 40  đợc mắc

vào nguồn có hiệu điện thế 24 V có sơ đồ

nh hình vẽ

a, Các điện trở này đợc mắc với nhau

nh thế nào ?

b, Tính điện trở tơng đơng lần lợt của

các đoạn mạch MN , NP và MP

c, Tính cờng độ dòng điện qua mạch chính

d, Tính hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch MN và NP

e, Tính cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở R1 , R2 , R3 , R4

Bài 3 : Cho mạch điện nh hình vẽ Biết

hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch UMN =

60 V Biết R1 = 3R2 và R3 = 8  Số

chỉ của ampe kế A là 4 A Tính dòng

điện qua các điện trở R1 và R2 và giá trị

các điện trở R1 và R2

Bài 4 : Cho mạch điện nh hình vẽ

Trong đó R1 = 4  , R2 = 10  , R3 =

15  Hiêu điện thế UCB = 5,4 V

a, Tính điện trở tơng đơng RAB của

đoạn mạch

b, Tính cờng độ dòng điện qua mỗi

điện trở và số chỉ của ampe kế A

Bài 5 : Cho sơ đồ mạch điện nh hình

vẽ Biết R1 = 4  , R2 = 6  , R3 = 15

 Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

UAB = 36 V

a, Tính điện trở tơng đơng của đoạn

mạch

b, Tìm số chỉ của ampe kế A và tính

hiệu điện thế hai đầu các điện trở R1 , R2

Bài 6 : Cho mạch điện nh hình vẽ Biết R1 = 12  , R2 = 18  , R3 = 20  RX có thể thay đổi đợc Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch UAB = 45 V

a, Cho RX = 25  Tính điện trở tơng

đơng của mạch và cờng độ dòng điện

trong mạch chính

Đỗ Quang Huy – Su tầm

R 2 R

1

R 3

R 1

R 4

R 3

R 2

A

R 1

R 2

R 3

A

R 2

R 3

R

3 RX

A

R 1

R 3

R 2

C

Trang 8

b, Định giá trị RX để cho cờng độ

dòng điện qua RX nhỏ hơn 2 lần cờng độ

dòng điện qua điện trở R1

Bài 7 : Cho mạch điện nh hình vẽ Trong đó R1 = 15  , R2 = 3  , R3 = 7  , R4 = 10

 Hiệu điện thế UAB = 35 V

a, Tính điện trở tơng đơng của

toàn mạch

b, Tìm cờng độ dòng điện qua

các điện trở

c, Tính các hiệu đện thế UAC

và UAD

Bài 8 : Cho mạch điện nh hình vẽ Biết R1 = 25  ,

R2 = 15  UAB = 60 V

a, Tính cờng độ dòng diện qua các điện trở

b, Mắc thêm điện trở R3 = 30  vào hai điểm C , B Tính cờng độ dòng điện qua các

điện trở R1 và R2 trong trờng hợp này

Bài 9 : Cho mạch điện nh hình vẽ Biết R1 = 2R2 ,

ampe kế A chỉ 2 A Hiệu điện thế UMN = 18 V

a, Tính R1 và R2

b, Số chỉ của ampe kế A có thay đổi không khi ta mắc vào hai điểm M và N một điện trở R3 = 24  Tìm cờng độ dòng điện R3 khi đó

Bài 10 : Cho mạch điện nh hình vẽ R1 = 12

 , R2 = 16  Hiệu điện thế hai đầu đoạn

mạch UMN = 56 V

a, K ngắt Tìm số chỉ của ampe kế

b, K đóng , cờng độ dòng điện qua R2 chỉ

bằng một nửa cờng độ dòng điện qua R3 Tính

R3 và số chỉ của ampe kế khi đó

Bài 11 : Cho mạch điện nh hình vẽ Biết R1 =

R2 = R3 =10  Hiệu điện thế hai đầu đoạn

mạch là UAB = 30 V Tính cờng độ dòng điện

chạy qua mỗi điện trở trong hai trờng hợp

a, Khoá K ngắt

b, Khoá K đóng

Bài 12 : Có ba điện trở R1 = R2 = R3 = 30  Hỏi có mấy cách mắc cả ba điện trở này vào mạch ? Vẽ sơ đồ các cách mắc đó và tính điện trở tơng đơng của mỗi đoạn mạch trên Bài 13 : Cho mạch điện nh hình vẽ , có hai

công tắc K1 và K2 Các điện trở R1 = 12,5  ,

R2 = 4  , R3 = 6  Hiệu điện thế hai đầu

đoạn mạch UMN = 48,5 V

a, K1 đóng , K2 ngắt Tìm dòng điện qua các

điện trở

b, K1 ngắt , K2 đóng Cờng độ dòng điện qua

R4 là 1 A Tính R4

c, K1 và K2 cùng đóng , tính điện trở tơng đơng của cả mạch , từ đó suy ra cờng độ dòng

điện trong mạch chính

Bài 14 : Cho mạch điện nh hình vẽ Biết R1

= 8  , R2 = 10  , R3 = 12  , R4 có thể

thay đổi đợc Hiệu điện thế hai đầu đoạn

mạch UAB = 45 V

a, Điện trở R4 nhận giá trị bao nhiêu để cờng

độ dòng điện qua các điện trở trong mạch đều

bằng nhau

b, Cho R4 = 24  Tìm dòng điện qua các điện trở và tính các hiệu điện thế UAC , UAD , UDC

Đỗ Quang Huy – Su tầm

R 1

R4

R 3

R

2 D

C

B A

C

2

A

A

K R

2

R 1

R 1

R 2

R 3

K

R 4

R 3

R2

K 1

K 2

N M

R 1

R

2

R

4 C D

Trang 9

Bài 15 : Cho mạch điện nh hình vẽ .

Trong đó điện trở R2 = 20  Hiệu điện

thế hai đầu đoạn mạch là UMN = 60 V Biết

khi K1 đóng , K2 ngắt , ampe kế A chỉ 2 A

Còn khi K1 ngắt , K2 đóng thì ampe kế A

chỉ 3 A Tìm dòng điện qua mỗi điện trở

và số chỉ của ampe kế A khi cả hai khoá K1

và K2 cùng đóng

Bài 16 : Cho mạch điện nh hình vẽ Biết

R1 = R2 = 4R3 = 30  , R4 = 25 

a, Tính điện trở tơng đơng của toạn mạch

b, Biết UAB = 45 V Tìm cờng độ dòng

điện qua mỗi điện trở

Bài 17 : Cho mạch điện nh hình vẽ Biết

R1 = 15  , R2 = R 3 = 20  , R4 = 10 

Ampe kế A chỉ 5 A

a, Tính điện trở tơng đơng của toàn mạch

b, Tìm các hiệu điện thế UAB , UAC

Bài 18 : Cho mạch điện nh hình vẽ Biết

R1 = R2 = R4 = 2R3 = 30  Hiệu điện thế

hai đầu đoạn mạch UAB = 72 V

Tính các hiệu điện thế UAC và UAD

Bài 19 : Cho mạch điện nh hình vẽ Biết

R1 = 10  , R2 = 3R3 Ampe kế A1 chỉ 4 A

a, Tìm số chỉ các ampe kế A2 và A3

b, Hiệu điện thế ở hai đầu R3 là 15 V

Tính hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

Bài 20 : Cho đoạn mạch gồm ba bóng

đèn mắc nh hình vẽ Hiệu điện thế hai đâu

đoạn mạch là UAB = 16,8 V Trên các bóng

đèn có ghi Đ1 : 12V – 2A , Đ2 : 6V –

1,5A , Đ3 : 9V – 1,5A

a, Tính điện trở của mỗi bóng đèn

b, Nhận xét về độ sáng của mỗi bóng đèn so với khi chúg đợc sử dụng ở đúng hiệu điện thế định mức

Bài 21 : Cho mạch điện nh hình vẽ Đèn Đ

loại 24V – 2,5A , R1 = 6  , R2 = 4 

Cần đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu

điện thế bằng bao nhiêu để đèn Đ sáng bình

thờng

làm dây dẫn

Đỗ Quang Huy – Su tầm

A

K 1

K 2

R

3

B C

A

R1

R 1

R 1

A

R 1

R 4

R 3

R 2

R 4

R 3

R 2 R

1

D

A

A 1

A 3

A 2

R1

R3

R 2

A

Đ 3

Đ 2

Đ 1

M

B A

Đ

R 2

R 1

C

B A

Trang 10

A – Lý thuyết

1, Công thức tính điện trở của dây dẫn : l

R

S

 Trong đó : - R là điện trở của dây tính bằng ()

-  là điện trở suất của dây tính bằng (m)

- l là chiều dài của dây tính bằng (m)

- S =  r2 là tiết diện của dây tính bằng (m2) (r là bán kính tiết diện của dây)

2, Một số công thức suy ra từ công thức tính điện trở

a, Tính chiều dài của dây dẫn : Từ công thức l

R

S

l

b, Tính tiết diện của dây dẫn : Từ công thức l

R

S

S R

c, Tính điện trở suất của dây dẫn : Từ công thức l

R

S

l

 

B – Bài tập

Bài 1 : Tính điện trở của một dây đồng có chiều dài là 0,2 km , tiết diện là 2 mm2 Bài 2 : Điện trở của một dây nhôm là 12  và có chiều dài là 360 m Hỏi dây nhôm đó

có tiết diện là bao nhiêu ?

Bài 3 : Điện trở của một dây Nikênin là 120  và có tiết diện là 4mm2 Tính chiều dài của dây Nikênin đó ?

Bài 4 : Một dây hợp kim đồng chất , tiết diện không đổi có điện trở 4  Tính điện trở suất của chất làm dây dẫn , biết rằng dây dài 400 cm , tiết diện 0,5 mm2

Bài 5 : Một dây dẫn làm bằng kim loại có điện trở 12  và chiều dài là 6 m Tiết diện của dây đó là 0,25 mm2 Hỏi kim loại đó làm bằng chất liệu gì ?

Bài 6 : Tính điện trở của dây nhôm dài 0,5 km có đờng kính 8 mm Biết điện trở suất

8

2,8.10 m

  ,  3,14

Bài 7 : Hai dây đồng dài bằng nhau , tiết diện của dây thứ nhất bằng 0,2 cm2 , của dây thứ hai bằng 2 mm2 , biết dây thứ nhất có điện trở bằng 0,5  Tính điện trở của dây thứ hai

Bài 8 : Hai đoạn dây cùng chất , có cùng chiều dài Dây thứ nhất có tiết diện 0,9 mm2 , dây thứ hai có tiết diện 1,62 mm2 Hãy so sánh điện trở của hai loại dây này ?

Bài 9 : Hai dây đồng có đờng kính lần lợt là 2 mm và 5 mm và dài bằng nhau So sánh

điện trở của hai dây đồng này

Bài 10 : Một dây đồng có tiết diện 4 mm2 Hỏi một dây nhôm có cùng chiều dài với dây

đồng phải có tiết diện bao nhiêu để có điện trở bằng dây đồng ?

Bài 11 : Một dây dẫn làm bằng hợp kim dài 0,2 km , đờng kính 0,4 cm có điện trở 4  Tính điện trở của dây hợp kim này khi có chiều dài 500 m và đờng kính tiết diện tròn là 2

mm

Bài 12 : Một cuộn dây dẫn có chiều dài 150 m Khi đặt hiệu điện thế 24 V vào hai đầu cuộn dây này thì thì cờng độ dòng điện là 0,8 A

a, Tính điện trở của cuộn dây

b, Tính điện trở trên mỗi mét chiều dài của cuộn dây nó trên

Bài 13 : Đặt hiệu điện thế 20,16 V vao hai đầu một cuộn dây dẫn dài 28 m Tính cờng

độ dòng điện chạy qua cuộn dây , biết rằng loại dây dẫn này nếu dài 4 m có điện trở là 1,8

Bài 14 : Đặt vào hai đầu AB của một đoạn dây dẫn đồng chất , tiết diện đều một hiệu

điện thế U Hãy tìm tỷ số các hiệu điện thế UAC và UCB ,

biết điểm C chia đoạn AB theo tỷ lệ AC 4

AB 5

Đỗ Quang Huy – Su tầm

B C

A

Ngày đăng: 29/09/2013, 05:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 11 : Cho mạch điện nh hình vẽ trong đó R2 = 3R1 . Biết vôn kế chỉ 24 V ampe kế A1 chỉ 0,6 A . - bai tap day them vat ly
i 11 : Cho mạch điện nh hình vẽ trong đó R2 = 3R1 . Biết vôn kế chỉ 24 V ampe kế A1 chỉ 0,6 A (Trang 7)
Bài 19 : Cho mạch điện nh hình vẽ Biết vôn kế chỉ 84 V , ampe kế chỉ 4,2 A , điện trở R1 = 52,5  Ω . - bai tap day them vat ly
i 19 : Cho mạch điện nh hình vẽ Biết vôn kế chỉ 84 V , ampe kế chỉ 4,2 A , điện trở R1 = 52,5 Ω (Trang 8)
Bài 1: Cho mạch điện nh hình vẽ .Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là 70 V . Biết R1 = 15  Ω , R2 = 30 Ω và R3 = 60 Ω      a,   Tính   điện   trở   tơng   đơng   của   toàn mạch . - bai tap day them vat ly
i 1: Cho mạch điện nh hình vẽ .Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là 70 V . Biết R1 = 15 Ω , R2 = 30 Ω và R3 = 60 Ω a, Tính điện trở tơng đơng của toàn mạch (Trang 8)
Bài 10 : Cho mạch điện nh hình vẽ . R1 = 12 Ω , R2 = 16  Ω  . Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch UMN = 56 V . - bai tap day them vat ly
i 10 : Cho mạch điện nh hình vẽ . R1 = 12 Ω , R2 = 16 Ω . Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch UMN = 56 V (Trang 10)
Bài 17 : Cho mạch điện nh hình vẽ . Biết R1 = 15  Ω , R2 = R 3 = 20 Ω , R4 = 10 Ω  . Ampe kế A chỉ 5 A . - bai tap day them vat ly
i 17 : Cho mạch điện nh hình vẽ . Biết R1 = 15 Ω , R2 = R 3 = 20 Ω , R4 = 10 Ω . Ampe kế A chỉ 5 A (Trang 11)
Bài 18 : Trên hình vẽ là một đoạn dây dẫn đồng chất , tiết diện đều , hai điểm ,N chia dây dẫn thành ba đoạn theo tỷ lệ nh sau : - bai tap day them vat ly
i 18 : Trên hình vẽ là một đoạn dây dẫn đồng chất , tiết diện đều , hai điểm ,N chia dây dẫn thành ba đoạn theo tỷ lệ nh sau : (Trang 13)
Bài 15 : Cho mạch điện nh hình vẽ AB là một biến trở có con chạy C. Lúc đầu đẩy con chạy C về sát điểm B để biến trở có điện trở lớn nhất . - bai tap day them vat ly
i 15 : Cho mạch điện nh hình vẽ AB là một biến trở có con chạy C. Lúc đầu đẩy con chạy C về sát điểm B để biến trở có điện trở lớn nhất (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w