1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài tập dạy thêm vật lý 11 chuyên đề điện tích , điện trường

21 660 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 691,5 KB
File đính kèm Bài tập dạy thêm vật lý 11.rar (362 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập này mình dùng để dạy thêm ở các trung tâm, đã có kiểm tra đáp án. Giáo viên dùng dạy thêm và học sinh dùng để ôn thi THPT Quốc gia năm nay. các bnaj có góp ý gọi theo số điện thoại. Thi Vật lý mình đã chía dạng các bạn học lý thuyết và tự luyện

Trang 1

ĐT 0912.16.43.44 - nguyenhinh01@gmail.com

Họ và tên học sinh :………Lớp ……… Trường……….………

PHẦN 1 : TRẮC NGHIỆM Câu 1: Trong những cách sau cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật?

A Cọ chiếc vỏ bút lên tóc; B Đặt một nhanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện;

C Đặt một vật gần nguồn điện; D Cho một vật tiếp xúc với viên pin

Câu 2: Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến nhiễm điện?

A Về mùa đông lược dính rất nhiều tóc khi chải đầu;

B Chim thường xù lông về mùa rét;

C Ôtô chở nhiên liệu thường thả một sợi dây xích kéo lê trên mặt đường;

D Sét giữa các đám mây

Câu 3: Điện tích điểm là

A vật có kích thước rất nhỏ B điện tích coi như tập trung tại một điểm

C vật chứa rất ít điện tích D điểm phát ra điện tích

Câu 4: Về sự tương tác điện, trong các nhận định dưới đây, nhận định sai là

A Các điện tích cùng loại thì đẩy nhau

B Các điện tích khác loại thì hút nhau

C Hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì chúng sẽ hút nhau

D Hai thanh thủy tinh sau khi cọ xát vào lụa, nếu đưa lại gần nhau thì chúng sẽ đẩy nhau

Câu 5: Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực

Cu-lông A tăng 4 lần B tăng 2 lần C giảm 4 lần D giảm 4 lần

Câu 6: Nhận xét không đúng về điện môi là:

A Điện môi là môi trường cách điện

B Hằng số điện môi của chân không bằng 1

C Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường

đó nhỏ hơn so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần

D Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1

Câu 7: Có thể áp dụng định luật Cu – lông để tính lực tương tác trong trường hợp

A tương tác giữa hai thanh thủy tinh nhiễm đặt gần nhau

B tương tác giữa một thanh thủy tinh và một thanh nhựa nhiễm điện đặt gần nhau

C tương tác giữa hai quả cầu nhỏ tích điện đặt xa nhau

D tương tác điện giữa một thanh thủy tinh và một quả cầu lớn

Câu 8: Có thể áp dụng định luật Cu – lông cho tương tác nào sau đây?

A Hai điện tích điểm dao động quanh hai vị trí cố định trong một môi trường

B Hai điện tích điểm nằm tại hai vị trí cố định trong một môi trường

C Hai điện tích điểm nằm cố định gần nhau, một trong dầu, một trong nước

D Hai điện tích điểm chuyển động tự do trong cùng môi trường

Câu 9: Cho 2 điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi Lực tương tác giữa

chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong

A chân không B nước nguyên chất C dầu hỏa D không khí ở điều kiện tiêu chuẩn

Câu 10: Xét tương tác của hai điện tích điểm trong một môi trường xác định Khi lực đẩy Cu – lông tăng 2

lần thì hằng số điện môi

A tăng 2 lần B vẫn không đổi C giảm 2 lần D giảm 4 lần

Câu 11: Sẽ không có ý nghĩa khi ta nói về hằng số điện môi của

A hắc ín ( nhựa đường) B nhựa trong C thủy tinh D nhôm

Câu 12: Trong vật nào sau đây không có điện tích tự do?

A thanh niken B khối thủy ngân C thanh chì D thanh gỗ khô

Câu 13: Hai điện tích điểm trái dấu có cùng độ lớn 10-4/3 C đặt cách nhau 1 m trong parafin có điện môibằng 2 thì chúng

T¦¥NG T¸C GI÷A HAI §IÖN TÝCH §IÓM

1

Trang 2

ĐT 0912.16.43.44 - nguyenhinh01@gmail.com

C đẩy nhau một lực 5N D đẩy nhau một lực 0,5 N

Câu 14: Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10-4 C đặt trong chân không, để tương tác nhau bằng lực có độ lớn

10-3 N thì chúng phải đặt cách nhau

Câu 15: Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì hút nhau 1 lực là

21 N Nếu đổ đầy dầu hỏa có hằng số điện môi 2,1 vào bình thì hai điện tích đó sẽ

A hút nhau 1 lực bằng 10 N B đẩy nhau một lực bằng 10 N

C hút nhau một lực bằng 44,1 N D đẩy nhau 1 lực bằng 44,1 N

Câu 16: Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì lực tương tác Cu –

lông giữa chúng là 12 N Khi đổ đầy một chất lỏng cách điện vào bình thì lực tương tác giữa chúng là 4 N.Hằng số điện môi của chất lỏng này là

Câu 17: Hai điện tích điểm đặt cách nhau 100 cm trong parafin có hằng số điện môi bằng 2 thì tương tác

với nhau bằng lực 8 N Nêu chúng được đặt cách nhau 50 cm trong chân không thì tương tác nhau bằng lực

có độ lớn là

Câu 18: Hai điện tích điểm cùng độ lớn được đặt cách nhau 1 m trong nước nguyên chất tương tác với

nhau một lực bằng 10 N Nước nguyên chất có hằng số điện môi bằng 81 Độ lớn của mỗi điện tích là

Câu 19: Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau Khẳng định nào sau đây là đúng?

A q1> 0 và q2 < 0 B q1< 0 và q2 > 0 C q1.q2 > 0 D q1.q2 < 0

Câu 20: Bốn vật kích thước nhỏ A,B, C, D nhiễm điện Vật A hút vật B nhưng đẩy vật C, vật C hút vật D Biết

A nhiễm điện dương Hỏi B nhiễm điện gì:

A B âm, C âm, D dương B B âm, C dương, D dương

C B âm, C dương, D âm D B dương, C âm, D dương

Câu 21: Cho 3 quả cầu kim loại tích điện lần lượt tích điện là + 3 C, - 7 C và – 4 C Khi cho chúng được

tiếp xúc với nhau thì điện tích của hệ là

Câu 22: Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy C Vật C

hút vật D Khẳng định nào sau đây là không đúng?

A Điện tích của vật A và D trái dấu B Điện tích của vật A và D cùng dấu

C Điện tích của vật B và D cùng dấu D Điện tích của vật A và C cùng dấu

đúng? A q1 và q2 đều là điện tích dương B q1 và q2 đều là điện tích âm

C q1 và q2 trái dấu nhau D q1 và q2 cùng dấu nhau

Câu 24 Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng hút nhau Khẳng định nào sau đây là đúng?

A q1> 0 và q2 > 0 B q1< 0 và q2 < 0 C q1.q2 > 0 D q1.q2 < 0

Câu 25 Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân

không?

A có phương là đường thẳng nối hai điện tích B có độ lớn tỉ lệ với tích độ lớn hai điện tích

C có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích D là lực hút khi hai điện tích trái dấu

Câu 26 Công thức của định luật Culông là

r

q q k

.r k

q q

F 

tương tác giữa chúng có độ lớn không đổi thì khoảng cách giữa chúng bằng

Câu 28 Nếu độ lớn điện tích của một trong hai vật mang điện giảm đi một nửa, đồng thời khoảng cách giữa

chúng tăng lên gấp đôi thì lực tương tác điện giữa hai vật sẽ

A giảm 2 lần B giảm 4 lần C giảm 8 lần D không đổi 2

Trang 3

thêm một khoảng 4mm, lực tương tác giữa chúng bằng 2,5.10-6N Khoảng cách ban đầu của các điện tích bằng

khí thì chúng đẩy nhau bằng lực 1,8N Điện tích của chúng là

Câu 40 Hai điện tích q1 và q2 khi đặt cách nhau khoảng r trong không khí thì lực tương tác giữa chúng là F Để

độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích vẫn là F khi đặt trong nước nguyên chất (hằng số điện môi của nướcnguyên chất bằng 81) thì khoảng cách giữa chúng phải

A tăng lên 9 lần B giảm đi 9 lần C.tăng lên 81 lần D.giảm đi 81 lần

Câu 41 Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau 30cm trong không khí, lực tác dụng giữa chúng là F0 Nếuđặt chúng trong dầu thì lực tương tác bị giảm đi 2,25 lần Để lực tương tác vẫn bằng F0 thì cần dịch chúng lạimột khoảng

Câu 42 Hai điện tích điểm đặt trong không khí, cách nhau một khoảng 20cm lực tương tác tĩnh điện giữa

chúng có một giá trị nào đó Khi đặt trong dầu, ở cùng khoảng cách, lực tương tác tĩnh điện giữa chúng giảm 4lần Để lực tương tác giữa chúng bằng lực tương tác ban dầu trong không khí, phải đặt chúng trong dầu cáchnhau

PHẦN 2 : TỰ LUẬN

Trang 4

ĐT 0912.16.43.44 - nguyenhinh01@gmail.com

q2 = - 4,8.10-9 C được đặt tại hai điểm cách nhau 10cm

a.Quả cầu nào thừa electron, quả cầu nào thiếu electron Tính lượng electron thừa (hoặc thiếu) của mỗi quả cầu

b Tính lực tương tác giữa hai quả cầu (có vẽ hình) nếu môi trường tương tác là:

-Chân không

-Dầu hỏa (ε = 2)

c Cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau:

-Tìm điện tích của mỗi quả sau khi tiếp xúc

-Nếu sau khi tiếp xúc ta lại đặt chúng cách nhau 15cm trong dầu hỏa, tìm lực tương tác giữa chúng (có

Câu 44 Hai viên bi nhỏ giống nhau bằng nhôm được nhiễm điện khi đặt cách nhau r = 10cm thì hút nhau với

một lực F = 2,7.10-2N Sau khi cho hai viên bi chạm vào nhau rồi đặt chúng như cũ thì chúng đẩy nhau với mộtlực F’ = 0,9N Hỏi lúc đầu khi chưa chạm nhau thì mỗi viên thừa thiếu bao nhiêu electron

Đs: Một viên thừa 625.10 9 electron , Một viên thiếu 1875.10 9 electron

 đặt tại hai điểm A và B trong không khí Lực tương

tác giữa chúng là 0,4N Xác định khoảng cách AB, vẽ hình lực tương tác đó

ĐS: 30cm

Câu 47: Hai điện tích đặt cách nhau một khoảng r trong không khí thì lực tương tác giữa chúng là 2 10  3N Nếu với khoảng cách đó mà đặt trong điện môi thì lực tương tác giữa chúng là 10  3N

a/ Xác định hằng số điện môi của điện môi

b/ Để lực tương tác giữa hai điện tích khi đặt trong điện môi bằng lực tương tác khi đặt trong không khí thì phải đặt hai điện tích cách nhau bao nhiêu? Biết trong không khí hai điện tích cách nhau 20cm

ĐS:   2; 14,14cm.

Câu 48 Hai quả cầu nhỏ, giống nhau, bằng kim loại Quả cầu A mang điện tích 4,50 µC; quả cầu B mang điện

tích – 2,40 µC Cho chúng tiếp xúc nhau rồi đưa chúng ra cách nhau 1,56 cm Tính lực tương tác điện giữachúng

Câu 49: Xác định lực tương tác (có vẽ hình) giữa hai hai điện tích điểm q1 và q2 cách nhau một khoảng r trongđiện môi ε, với các trường hợp sau:

a) q1= 4 10-6C ; q2 = - 8.10-6 C ; r = 4cm ; ε = 2

b) q1= -6μC ; q2 = - 9μC ; r = 3cm ; ε = 5

Đs: 90N và 108N.

Câu 50: Hai quả cầu nhỏ có điện tích q1 = 2.10-6C và q2 = 5.10-6 C tác dụng với nhau một lực 36N trong chân

không Tính khoảng cách giữa chúng

Câu 52 Hai điện tích điểm trong chân không cách nhau một khoảng r tác dụng lên nhau một lực F Khi đặt

trong một điện môi có hằng số điện môi bằng 9 đồng thời giảm khoảng cách giữa chúng so với trong chânkhông một đoạn 20cm thì lực tương tác vẫn là F Tìm r

Đs: r = 30cm

4

Trang 5

ĐT 0912.16.43.44 - nguyenhinh01@gmail.com

Câu 53 Hai điện tích điểm trong chân không cách nhau một khoảng r tác dụng lên nhau một lực F Khi đặt

trong một điện môi có hằng số điện môi bằng 16 đồng thời thay đổi khoảng cách giữa chúng so với trong chânkhông một đoạn 30cm thì lực tương tác vẫn là F Tìm r

Đs: r = 40cm

Họ và tên học sinh :………Trường………

DẠNG 1: THUYẾT ELECTRON ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH

Câu 1: Nếu nguyên tử đang thừa – 1,6.10-19 C điện lượng mà nó nhận được thêm 2 electron thì nó

A sẽ là ion dương B vẫn là 1 ion âm

C trung hoà về điện D có điện tích không xác định được

Câu 2: Nếu nguyên tử oxi bị mất hết electron nó mang điện tích

C có thể hút hoặc đẩy nhau D không hút cũng không đẩy nhau

Câu 6 Hai của cầu kim loại mang các điện tích lần lượt là q1 và q2, cho tiếp xúc nhau Sau đó tách chúng ra thìmỗi quả cầu mang điện tích q với

Câu 7 Hai quả cầu kim loại giống nhau mang điện tích q1 và q2 với q 1 q2 , đưa chúng lại gần thì chúng hút

nhau Nếu cho chúng tiếp xúc nhau rồi sau đó tách ra thì mỗi quả cầu sẽ mang điện tích

Câu 8 Hai quả cầu kim loại giống nhau mang điện tích lần lượt là q1 và q2 với q 1 q2 , khi đưa lại gần thì

chúng đẩy nhau Nếu cho chúng tíêp xúc nhau rồi sau đó tách chúng ra thì mỗi quả cầu mang điện tích

A q = q1 B q = 0,5q1 C q = 0 D q = 2q1

Câu 9 Có ba quả cầu kim loại kích thước giống nhau Quả A mang điện tích 27C, quả cầu B mang điện tích

-3C, quả cầu C không mang điện tích Cho quả cầu A và B chạm vào nhau rồi lại tách chúng ra Sau đó cho haiquả cầu B và C chạm vào nhau Điện tích trên mỗi quả cầu là

A qA = 6C,qB = qC = 12C B qA = 12C,qB = qC = 6C

C qA = qB = 6C, qC = 12C D qA = qB = 12C ,qC = 6C

DẠNG 2 : TƯƠNG TÁC GIỮA CÁC ĐIỆN TÍCH

Câu 10 Cho hệ ba điện tích cô lập q1,q2,q3 nằm trên cùng một đường thẳng Hai điện tích q1,q3 là hai điện tíchdương, cách nhau 60cm và q1= 4q3 Lực điện tác dụng lên q2 bằng 0 Nếu vậy, điện tích q2

A.cách q1 20cm , cách q3 80cm B cách q1 20cm , cách q3 40cm

C cách q1 40cm , cách q3 20cm D cách q1 80cm , cách q3 20cm

5 T¦¥NG T¸C GI÷A NHIÒU §IÖN TÝCH §IÓM

2

Trang 6

ĐT 0912.16.43.44 - nguyenhinh01@gmail.com

Cõu 11 Hai điện tớch điểm q1, q2 được giữ cố định tại hai điểm A, B cỏch nhau một khoảng a trong một điệnmụi Điện tớch q3 đặt tại điểm C trờn đoạn AB cỏch A một khoảng a/3 Để điện tớch q3 đứng yờn ta phải cú

A q2 = 2q1 B q2 = -2q1 C q2 = 4q3 D q2 = 4q1

Cõu 12: Hai điện tớch cú độ lớn bằng nhau cựng dấu là q đặt trong khụng khớ cỏch nhau một khoảng r Đặt điện

tớch q3 tại trung điểm của đoạn thẳng nối hai điện tớch trờn Lực tỏc dụng lờn q3 là:

A 8k 123

r

q q

B k 123

r

q q

r

q q

Cõu 13 Tại ba đỉnh A, B, C của một tam giỏc đều cú cạnh 15cm đặt ba điện tớch qA = + 2μC, qB = + 8 μC, qC =

- 8 μC Tỡm vộctơ lực tỏc dụng lờn qA:

A F = 6,4N, phương song song với BC, chiều cựng chiều BC

B F = 8,4 N, hướng vuụng gúc với BC

C F = 5,9 N, phương song song với BC, chiều ngược chiều BC

D F = 6,4 N, hướng theo AB

Cõu 14: Trong mặt phẳng tọa độ xoy cú ba điện tớch điểm q1 = +4 μC đặt tại gốc O, q2 = - 3 μC đặt tại M trờn trục Ox cỏch O đoạn OM = +5cm, q3 = - 6 μC đặt tại N trờn trục Oy cỏch O đoạn ON = +10cm Tớnh lực điện tỏc dụng lờn q1:

Cõu 15: Hai điện tớch điểm bằng nhau q = 2 μC đặt tại A và B cỏch nhau một khoảng AB = 6cm Một điện tớch

q1 = q đặt trờn đường trung trực của AB cỏch AB một khoảng x = 4cm Xỏc định lực điện tỏc dụng lờn q1:

A 72.10-5N nằm trờn AO, chiều ra xa A B 72.10-5N nằm trờn AO, chiều lại gần A

C 27 10-5N nằm trờn AO, chiều ra xa A D 27 10-5N nằm trờn AO, chiều lại gần A

Cõu 19: Cú hai điện tớch q1 = + 2.10-6 (C), q2 = - 2.10-6 (C), đặt tại hai điểm A, B trong chõn khụng và cỏch nhau một khoảng 6 (cm) Một điện tớch q3 = + 2.10-6 (C), đặt trờn đương trung trực của AB, cỏch AB một khoảng 4 (cm) Độ lớn của lực điện do hai điện tớch q1 và q2 tỏc dụng lờn điện tớch q3 là:

A F = 14,40 (N) B F = 17,28 (N) C F = 20,36 (N) D F = 28,80 (N)

Cõu 20: Tại bốn đỉnh của một hỡnh vuụng cạnh bằng 10cm cú bốn điện tớch đặt cố định trong đú cú hai điện

tớch dương và hai điện tớch õm độ lớn bằng nhau đều bằng 1,5 μC, chỳng được đặt trong điện mụi ε = 81 và được đặt sao cho lực tỏc dụng lờn cỏc điện tớch đều hướng vào tõm hỡnh vuụng Hỏi chỳng được sắp xếp như thế nào, tớnh lực tỏc dụng lờn mỗi điện tớch:

A Cỏc điện tớch cựng dấu cựng một phớa, F = 0,043N

B Cỏc điện tớch trỏi dấu xen kẽ nhau, F = 0,127N

C Cỏc điện tớch trỏi dấu xen kẽ nhau, F = 0,023N

D Cỏc điện tớch cựng dấu cựng một phớa, F = 0,023N

Cõu 21: Có hai điện tích q1 = + 2.10-6 (C), q2 = - 2.10-6 (C), đặt tại hai điểm A, B trong chân không và cáchnhau một khoảng 6 (cm) Một điện tích q3 = + 2.10-6 (C), đặt trên đơng trung trực của AB, cách AB một khoảng

4 (cm) Độ lớn của lực điện do hai điện tích q1 và q2 tác dụng lên điện tích q3 là:

A F = 14,40 (N) B F = 17,28 (N) C F = 20,36 (N) D F = 28,80 (N)

Cõu 22: Cho hai quả cầu nhỏ trung hũa điện cỏch nhau 40cm Giả sử bằng cỏch nào đú cú 4.1012 electron từ quả cầu này di chuyển sang quả cầu kia Khi đú chỳng hỳt hay đẩy nhau? Tớnh độ lớn lực tương tỏc đú 6

Trang 7

ĐT 0912.16.43.44 - nguyenhinh01@gmail.com

A Hút nhau F = 23mN B Hút nhau F = 13mN

C Đẩy nhau F = 13mN D Đẩy nhau F = 23mN

Câu 23 Hai điện tích q1= 4.10-8C và q2= - 4.10-8C đặt tại hai điểm A và B cách nhau một khoảng 4cm trongkhông khí Lực tác dụng lên điện tích q = 2.10-7C đặt tại trung điểm O của AB là

quả cầu không chạm nhau Tích cho hai quả cầu điện tích cùng dấu nhưng có độ lớn khác nhau thì lực tác dụnglàm dây hai treo lệch đi những góc so với phương thẳng đứng là

A Bằng nhau

B Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch lớn hơn

C Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch nhỏ hơn

D Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích nhỏ hơn thì có góc lệch nhỏ hơn

bằng hai dây mảnh Do lực đẩy tĩnh điện hai quả cầu tách ra xa nhau một đoạn 60cm, lấy g=10m/s2 Góc lệchcủa dây so với phương thẳng là

Câu 33 Hai điện tích điểm q1 = 2.10-2 (C) và q2 = - 2.10-2 (ỡC) đặt tại hai điểm A và B cách nhau một đoạn a

= 30 (cm) trong không khí Lực điện tác dụng lên điện tích q0 = 2.10-9 (C) đặt tại điểm M cách đều A và B một

Trang 8

ĐT 0912.16.43.44 - nguyenhinh01@gmail.com

ĐS: F = 4.10-6 (N)

Câu 34: Một quả cầu khối lượng 10 g,được treo vào một sợi chỉ cách điện Quả cầu mang điện tích q1= 0,1 C

Đưa quả cầu thứ 2 mang điện tích q2 lại gần thì quả cầu thứ nhất lệch khỏi vị trí lúc đầu,dây treo hợp vớiđường thẳng đứng một góc  =300 Khi đó 2 quả cầu nằm trên cùng một mặt phẳng nằm ngang và cách nhau 3

cm Tìm độ lớn của q2 và lực căng của dây treo? g=10m/s2

ĐS: q2=0,058  C; T=0,115 N

Câu 35 Hai bụi ở trong không khí ở cách nhau một đoạn R = 3cm mỗi hạt mang điện t ích q = -9,6.10-13C

a Tính lực tĩnh điện giữa hai điện tích

b Tính số electron dư trong mỗi hạt bụi, biết điện tích của electron là e = -16.10-19C

Câu 37: Người ta đặt ba điện tích q1 = 8.10-9C, q2=q3=-8.10-9C tại ba đỉnh của một tam giác đều ABC cạnh a =

= 6cm trong không khí Xác định lực tác dụng lên điện tích q0=610-9C đặt tại tâm O của tam giác

Đ/S F 36.10 N1 5

Câu 38 Một quả cầu có khối lượng riêng (KLR) = 9,8.103 kg/m3,bán kính R=1cm tích điện q = -10 -6 C đượctreo vào đầu một sợi dây mảnh có chiều dài l =10cm Tại điểm treo có đặt một điện tích âm q0 = - 10 -6 C Tất cảđặt trong dầu có KLR D= 0,8 103 kg/m3,hằng số điện môi =3.Tính lực căng của dây? Lấy g=10m/s2

ĐS:0,614N

Câu 39 Hai quả cầu nhỏ giống nhau bằng kim loại có khối lượng 50g được treo vào cùng một điểm bằng 2 sợi

chỉ nhỏ không giãn dài 10cm Hai quả cầu tiếp xúc nhau tích điện cho một quả cầu thì thấy hai quả cầu đẩynhau cho đến khi 2 dây treo hợp với nhau một góc 600.Tính điện tích mà ta đã truyền cho các quả cầu quả

cầu.Cho g=10 m/s2 ĐS: q=3,33µC

Câu 40 Một quả cầu nhỏ có m = 60g ,điện tích q = 2 10 -7 C được treo bằng sợi tơ mảnh.Ở phía dưới nó 10 cmcầnđặt một điện tích q2 như thế nào để sức căng của sợi dây tăng gấp đôi? ĐS: q=3,33µC

Câu 41: Cho rằng trong nguyên tử Hydro, electron chuyển động tròn đều quanh hạt nhân với bán kính quỹ đạo

5.10-9cm (xem rằng hạt nhân có độ lớn điện tích bằng điện tích của electron, nhưng trái dấu)

a) Xác định lực hút tĩnh điện giữa hạt nhân và electron

b) Xác định tần số chuyển động f của electron

Trang 9

ĐT 0912.16.43.44 - nguyenhinh01@gmail.com

Cõu 44 Ba điện tớch điểm q1 = 27.10-8 C, q2 = 64.10-8 C, q3 = -10-7 C đặt trong khụng khớ lần lượt tại ba đỉnhcủa một tam giỏc vuụng (vuụng tại C) Cho AC = 30 cm, BC = 40 cm.Xỏc định vectơ lực tỏc dụng lờn q3

Đ s: 45.10 -4 N.

Cõu 45 Ba điện tớch điểm q1 = -10-7 C, q2 = 5.10-7 C, q3 = 4.10-7 C lần lượt đặt tại A, B, C trong khụng khớ, AB

= 5 cm AC = 4 cm BC = 1 cm Tớnh lực tỏc dụng lờn mỗi điện tớch

Đ s: 4,05 10 -2 N, 16,2 10 -2 N, 20,25 10 -2 N.

Họ và tờn học sinh :………Trường………

DẠNG 1 : ĐIỆN TRƯỜNG , ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN

Cõu 1 : Điện trường là

A mụi trường khụng khớ quanh điện tớch

B mụi trường chứa cỏc điện tớch

C mụi trường bao quanh điện tớch, gắn với điện tớch và tỏc dụng lực điện lờn cỏc điện tớch khỏc đặt trong nú

D mụi trường dẫn điện

Cõu 2 : Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

A thể tớch vựng cú điện trường là lớn hay nhỏ

B điện trường tại điểm đú về phương diện dự trữ năng lượng

C tỏc dụng lực của điện trường lờn điện tớch tại điểm đú

D tốc độ dịch chuyển điện tớch tại điểm đú

Cõu 3: Đường sức điện cho biết

A độ lớn lực tỏc dụng lờn điện tớch đặt trờn đường sức ấy

B độ lớn của điện tớch nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy

C độ lớn điện tớch thử cần đặt trờn đường sức ấy

D hướng của lực điện tỏc dụng lờn điện tớch điểm đặc trờn đường sức ấy

Cõu 4: Trong cỏc nhận xột sau, nhận xột khụng đỳng với đặc điểm đường sức điện là:

A Cỏc đường sức của cựng một điện trường cú thể cắt nhau

B Cỏc đường sức của điện trường tĩnh là đường khụng khộp kớn

C Hướng của đường sức điện tại mỗi điểm là hướng của vộc tơ cường độ điện trường tại điểm đú

D Cỏc đường sức là cỏc đường cú hướng

Cõu 5:Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Điện trờng tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra

B Tính chất cơ bản của điện trờng là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó

C Véctơ cờng độ điện trờng tại một điểm luôn cùng phơng, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điệntích đặt tại điểm đó trong điện trờng

D Véctơ cờng độ điện trờng tại một điểm luôn cùng phơng, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điệntích dơng đặt tại điểm đó trong điện trờng

Cõu 6: Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đờng sức điện là không đúng?

A Tại một điểm trong điện tờng ta có thể vẽ đợc một đờng sức đi qua

B Các đờng sức là các đờng cong không kín C Các đờng sức không bao giờ cắt nhau

D Các đờng sức điện luôn xuất phát từ điện tích dơng và kết thúc ở điện tích âm

Cõu 7: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đờng sức trong điện trờng

B Tất cả các đờng sức đều xuất phát từ điện tích dơng và kết thúc ở điện tích âm

C Cũng có khi đờng sức điện không xuất phát từ điện tích dơng mà xuất phát từ vô cùng

D Các đờng sức của điện trờng đều là các đờng thẳng song song và cách đều nhau

9

điện trờng-LựC ĐIệN

3

Trang 10

ĐT 0912.16.43.44 - nguyenhinh01@gmail.com

DẠNG 2: CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG DO ĐIỆN TÍCH ĐIỂM GÂY RA, LỰC ĐIỆN

3cm là

A 105V/m B.104V/m C 5.103V/m D 3.104V/m

Câu 9: Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường

độ điện trường

A tăng 2 lần B giảm 2 lần C không đổi D giảm 4 lần

Câu 10 Một điện tích điểm q đặt trong một môi trường đồng tính, vô hạn có hằng số điện môi bằng 2,5 Tại

điểm M cách q một đoạn 0,4m vectơ cường độ điện trường có độ lớn bằng 9.105V/m và hướng về phía điện tích

q Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về dấu và độ lớn của điện tích q?

Câu 11 Hai điện tích q1 = -10-6C; q2 = 10-6C đặt tại hai điểm A, B cách nhau 40cm trong không khí Cường độđiện trường tổng hợp tại trung điểm M của AB là

Câu 12 :Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

A cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó

B cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó

C phụ thuộc độ lớn điện tích thử

D phụ thuộc nhiệt độ của môi trường

Câu 13 :Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:

Câu 14 : Cho một điện tích điểm –Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

C.phụ thuộc độ lớn của nó D.phụ thuộc vào điện môi xung quanh

Câu 15: Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc

C khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó D hằng số điện môi của của môi trường

Câu 16: Cho 2 điện tích điểm nằm ở 2 điểm A và B và có cùng độ lớn, cùng dấu Cường độ điện trường tại

một điểm trên đường trung trực của AB thì có phương

A vuông góc với đường trung trực của AB B trùng với đường trung trực của AB

C trùng với đường nối của AB D tạo với đường nối AB góc 450

Câu 17: Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường

A giảm 2 lần B tăng 2 lần C giảm 4 lần B tăng 4 lần

Câu 18:Nhận định nào sau đây không đúng về đường sức của điện trường gây bởi điện tích điểm + Q ?

A là những tia thẳng B có phương đi qua điện tích điểm

C có chiều hướng về phía điện tích D không cắt nhau

Câu 19: Đặt một điện tích thử - 1μC tại một điểm, nó chịu một lực điện 1mN có hướng từ trái sang phải.

Cường độ điện trường có độ lớn và hướng là

A 1000 V/m, từ trái sang phải B 1000 V/m, từ phải sang trái

C 1V/m, từ trái sang phải D 1 V/m, từ phải sang trái

Câu 20:Một điện tích -1 μC đặt trong không khí sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m có độ lớn và

hướng là

A 9000 V/m, hướng về phía nó B 9000 V/m, hướng ra xa nó

C 9.109 V/m, hướng về phía nó D 9.109 V/m, hướng ra xa nó

Câu 21: Một điểm cách một điện tích một khoảng cố định trong không khí có cường độ điện trường 4000 V/m

theo chiều từ trái sang phải Khi đổ một chất điện môi có hằng số điện môi bằng 2 bao chùm điện tích điểm vàđiểm đang xét thì cường độ điện trường tại điểm đó có độ lớn và hướng là

A 8000 V/m, hướng từ trái sang phải B 8000 V/m, hướng từ phải sang trái

C 2000 V/m, hướng từ phải sang trái D 2000 V/m hướng từ trái sang phải

Câu 22: Trong không khí, người ta bố trí 2 điện tích có cùng độ lớn 0,5 μC nhưng trái dấu cách nhau 2 m Tại

trung điểm của 2 điện tích, cường độ điện trường là

A 9000 V/m hướng về phía điện tích dương B 9000 V/m hướng về phía điện tích âm

C bằng 0 D 9000 V/m hướng vuông góc với đường nối hai điện tích 10

Ngày đăng: 10/07/2017, 22:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w