Giáo trình Sửa chữa điện thoại di động - Nghề: Điện tử dân dụng trình bày các nội dung chính sau: Tổng quan về hệ thống thông tin, khái niệm về phần cứng và phần mềm trong điện thoại di động, linh kiện thuật ngữ và các từ viết tắt trong điện thoại di động, dụng cụ và thiết bị sửa chữa điện thoại di động, sửa chữa điện thoại Nokia đời DCT3,... Mời các bạn cùng tham khảo để nắm nội dung chi tiết.
Trang 1TRƯỜNG CAO Đ NG NGH CÔNG NGHI P HÀ N IẲ Ề Ệ Ộ
Trang 2TUYÊN B B N QUY NỐ Ả Ề
Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có th đệ ộ ạ ồ ể ượ cphép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v gi ng d y đào t o vàả ặ ụ ề ả ạ ạ tham kh o.ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
Trang 3L I GI I THI UỜ Ớ Ệ
Giáo trình S a ch a đi n tho i di đ ng ử ữ ệ ạ ộ được biên so n dành cho h caoạ ệ
đ ng ngh ẳ ề Đi n t dân d ng, ệ ử ụ v i th i lớ ờ ượng là 120 gi lên l p (trong đó lờ ớ ý thuy t: 55 ế gi ; th c hành: ờ ự 65 gi ). ờ Đây là mô đun trang b cho h c viên nh ngị ọ ữ
ki n th c c b n ế ứ ơ ả nh t s a ch a đi n th ai di đ ng.ấ ử ữ ệ ọ ộ
Giáo trình mô đun được trình bày trong 8 bài h c sau:ọ
Bài 1. T ng quan v h th ng thông tinổ ề ệ ố
Bài 2.Khái ni m v ph n c ng và ph n m m trong đi n tho i diệ ề ầ ứ ầ ề ệ ạ
đ ngộ
Bài 3. Linh ki n, thu t ng và các t vi t t t trong đi n tho i diệ ậ ữ ừ ế ắ ệ ạ
đ ngộ
Bài 4. D ng c và thi t b s a ch a đi n tho i di đ ngụ ụ ế ị ử ữ ệ ạ ộ
Bài 5. Cách làm chân, hàn IC chân b ng và câu dây đ ng trongụ ộ
đi n tho i di đ ngệ ạ ộ
Bài 6. S a ch a đi n tho i Nokia đ i DCT3ử ữ ệ ạ ờ
Bài 7. S a ch a đi n tho i Nokia đ i DCT4ử ữ ệ ạ ờ
Bài 8. Cài đ t ph n m m đi n tho i đ i DCT3 và DCT4ặ ầ ề ệ ạ ờ
Bài 9. S a ch a đi n tho i di đ ng c a m t s hãng khácử ữ ệ ạ ộ ủ ộ ố
Bài 10. Cài đ t ph n m m đi n tho i Samsungặ ầ ề ệ ạGiáo trình được biên so n theo phạ ương pháp tích h p đáp ng v i yêu c uợ ứ ớ ầ
d y ngh M i bài đạ ề ỗ ược thi t k theo d ng mô đun và đế ế ạ ược s p x p sao choắ ế
lượng ki n th c v a v i th i gian 1 bu i lên l p. Đ c th hóa các ng d ngế ứ ừ ớ ờ ổ ớ ể ụ ể ứ ụ tài li u minh h a v i m t s đi n tho i thông d ng nh t đang ph bi n trên thệ ọ ớ ộ ố ệ ạ ụ ấ ổ ế ị
trường hi n nay đ ngệ ể ườ ọi h c và các c s đào t o d dàng ti p c n. ơ ở ạ ễ ế ậ
Giáo trình được biên so n l n đ u, m c dù đã c g ng chu n b r t kạ ầ ầ ặ ố ắ ẩ ị ấ ỹ
lưỡng nh ng ch c ch n không tránh kh i nh ng thi u sót. R t mong nh n đư ắ ắ ỏ ữ ế ấ ậ ượ c
nh ng ý ki n đóng góp v m t n i dung cũng nh phữ ế ề ặ ộ ư ương pháp trình bày để
nh ng l n tái b n sau có th hoàn thi n h n. ữ ầ ả ể ệ ơ
Ng ườ i biên so n ạ
KS. LÊ TR N CÔNGẦ
Trang 516 1.1.1. L ch s phát tri n c a h th ng thông tin mobile ị ử ể ủ ệ ố
16 1.1.2. Mô hình t ng quát c a m ng đi n tho i Mobile: ổ ủ ạ ệ ạ
17 1.2. T ng đài GSM ổ
18 1.2.1. S đ kh i c a h th ng t ng đài GSM ơ ồ ố ủ ệ ố ổ
18 1.2.2. Tr m di đ ng MS ạ ộ
19 1.2.3. Phân h tr m g c (BSS Base Station Subsystem) ệ ạ ố
21
1.2.3.1. Kh i BTS (Base Tranceiver Station)ố
21 1.2.3.2. Kh i TRAU (Transcode/Rate Adapter Unit)ố
21 1.2.3.3. Kh i BSC (Base Station Controller)ố
24 1.2.4.3. B ghi đ nh v t m trú (VLR Visitor Location Register)ộ ị ị ạ
25 1.2.4.4. Kh i trung tâm nh n th c AuC (Authentication Center)ố ậ ự
26 1.2.4.5. C ng MSC ( GMSC Gate Mobile services switching center)ổ
27 1.2.5.3. Qu n lý thi t b di đ ngả ế ị ộ
28
1.3. Các thông s tiêu chu n c a h th ng GSM: ố ẩ ủ ệ ố
28 1.3.1. Giao di n vô tuy n (Radio interface): ệ ế
28
1.3.1.1. Khung TDMA
29 1.3.1.2. S phát x xungự ạ
29 1.3.1.3. S s m đ nh th i và đi u khi n công su tự ớ ị ờ ề ể ấ
30
Trang 61.3.2. T ch c kênh ổ ứ
31
1.3.2.1. Kênh v t lýậ
31 1.3.2.2. GSM 900 nguyên thuỷ
32 1.3.2.3. EGSM (GSM m r ng E : extended)ở ộ
32 1.3.2.4. DCS 1800:
32 1.3.2.5. Khái ni m v Burstệ ề
33 1.3.2.6. Kênh logic
33 1.3.2.7. Kênh l u lư ượng TCH:
34 1.3.2.8. Kênh đi u khi n CCH (ký hi u là Dm): bao g m:ề ể ệ ồ
34 1.3.2.9. Kênh qu ng bá BCH (Broadcast Channel downlink)ả
34 1.3.2.10. Kênh đi u khi n chung CCCH (Common Control Channel).ề ể
35 1.3.2.11. Kênh đi u khi n riêng DCCH(Dedicate Control Channel)ề ể
22,8 Kbit/s 36 1.3.3.3. Mã hoá xen k ( interleaving)ẽ
37 1.3.3.4. M c1: xen k trong cùng m t Segmentứ ẽ ộ
37 1.3.3.5. M c 2 xen k khác segmentứ ẽ
45 1.4.2. Kích th ướ c Cell
46 1.4.3. Ph ươ ng th c ph sóng ứ ủ
47
1.4.3.1. Phát sóng vô hướng – Omni directional Cell (3600)
47 1.4.3.2. Phát sóng đ nh hị ướng – Sectorization:
47
Trang 749 1.4.5. Tái s d ng l i t n s ử ụ ạ ầ ố
50
1.4.5.1. Cluster
50 1.4.5.2. C ly dùng l i t n sự ạ ầ ố
50 1.4.5.3. Các m u tái s d ng t n sẫ ử ụ ầ ố
51 1.4.5.4. M u tái s d ng t n s 3/9ẫ ử ụ ầ ố
51 1.4.5.5. M u tái s d ng t n s 4/12:ẫ ử ụ ầ ố
53 1.4.5.6. M u tái s d ng t n s 7/21ẫ ử ụ ầ ố
54 1.4.5.7. Bài toán v qui ho ch m ng:ề ạ ạ
56
Mã bài: MH
58 1.5. Ph n m m đi n tho i ầ ề ệ ạ
58 1.5.1. Khái ni m v ph n m m ệ ề ầ ề
58 1.5.2. Ph n m m ng d ng ầ ề ứ ụ
59 1.5.3. Ph n m m chuyên dùng ầ ề
60 1.5.4. Ph n m m ch ầ ề ươ ng trình.
60 1.6. Ph n c ng trong đi n tho i di đ ng ầ ứ ệ ạ ộ
61 BÀI 3
: LINH KI N, THU T NG VÀ CÁC T VI T T T TRONG ĐI N THO I DI Đ NG Ệ Ậ Ữ Ừ Ế Ắ Ệ Ạ Ộ
62 1.7.1. Đi n tr ệ ở
70
1.7.4. B l c: ộ ọ
70 1.8. Linh ki n tích c c ệ ự
71 1.8.1. Diode
71
Trang 81.8.1.1. Phương pháp đo ki m diode trên m chể ạ
73
1.8.2. Transistor
73 1.8.3. Fet, Mosfet:
74 1.8.4. IC
78 1.9.2. T i l ả ượ c đ trên Internet ồ
78 1.9.3. Đ c giá tr và xác đ nh v trí linh ki n trên bo m ch ọ ị ị ị ệ ạ
93 1.10.1. D ng c s a ch a đi n tho i di đ ng ụ ụ ử ữ ệ ạ ộ
93
1.10.1.1. B Tu cn vit l c giác và 4 c nh dùng cho đi n tho i ộ ố ơ ụ ạ ệ ạ
93 1.10.1.2. M hànỏ
94 1.10.1.3. Máy khò nhi t (có 2 lo i khi đ a vào chi ti t)ệ ạ ư ế
94 1.10.1.4. Giá đ v máyỡ ỉ
95 1.10.1.5. Đèn kính lúp
95 1.10.1.6. Panh, dao, nhíp
96 1.10.1.7. B t chì nộ ước
96 1.10.1.8. Nh a thông hũự
97 1.10.1.9. V làm chân ICỉ
97 1.10.1.10. Xăng th mơ
99 1.10.2.3. Máy r a boử
99 1.10.2.4. Oscillocop
100
Trang 91.10.2.5. Máy đ m t nế ầ
100 1.10.2.6. Đ u đ c th nh đa năngầ ọ ẻ ớ
101 1.10.2.7. Các h p ch y ph n m mộ ạ ầ ề
101 1.10.2.8. Cáp n i gi a h p và đi n tho iố ữ ộ ệ ạ
102 1.10.2.1. M t b máy tính có n i m ngộ ộ ố ạ
102
1.11. Cách s d ng ử ụ
102 1.11.1. Đ ng h v n năng và đ ng h s ồ ồ ạ ồ ồ ố
103
1.11.1.1. Đ ng h v n năng:ồ ồ ạ
103 1.11.1.2. Đ ng h sồ ồ ố
113
114 1.11.2. B ngu n cung c p ộ ồ ấ
118
1.11.2.1. Cách kích và s c binạ
118 1.11.2.2. C p ngu n cho đi n tho iấ ồ ệ ạ
119 Máy h t rung chúng ta m n p và l y V bo ra ngoài.ế ở ắ ấ ỉ
119 1.11.4.3. FOCUS
120 1.11.4.4. TRIG LEVEL
120 1.11.4.5. TRIGGERING COUPLING
121 1.11.4.6. TRIGGER SOURCE
121 1.11.4.7. MAIN, MIX, AND DELAY
122 1.11.4.8. POSITION (PULL X10)
122 1.11.4.9. VARIABLE
122 1.11.4.10. TIME/DIV
123
Trang 10123 1.11.4.12. VOLT/DIV
124 1.11.4.13. ACGNDDC
124 1.11.4.14. INPUT
124 1.11.4.15. VERT MODE
125 1.11.4.16. CAL
125 1.11.4.17. Các chú ý khi s d ng OSCử ụ
127 1.11.5.3. GATE TIME
127 1.11.5.4. FUNCTION
128 1.11.5.5. AATTN
128 1.11.5.6. L.F
128 1.11.5.7. INPUT
130 1.12.1. Máy khò h i ơ
130 1.12.2. M hàn: ỏ
131 1.12.3. Giá đ v bo đi n th ai ỡ ỉ ệ ọ
132 1.12.4. Bo đi n th ai ệ ọ
132 1.12.5. V làm chân IC các l ai: ỉ ọ
132 1.12.6. Chì b t: ộ
133 1.12.7. Nh a thông hũ: ự
133 1.12.8. Thu c rã keo IC: ố
133 1.12.9. Nhíp g p IC: ắ
134 1.12.10. Tăm bông, khăn tay nhúng n ướ ẩ c m, dao l y chì và xăng th m ấ ơ
134 1.13. Thao tác làm chân IC
134 1.13.1. H ướ ng đ n ph ẫ ươ ng pháp th c hi n ự ệ
135
Trang 111.13.1.1. Hướng d n cách tháo ICẫ
135 1.13.1.2. Hướng d n cách đóng ICẫ
135
1.13.2. Đ a bo đi n tho i vào giá đ bo ư ệ ạ ỡ
135 1.13.3. Dùng c nh đ a nh a thông vào chung quanh IC ọ ỏ ư ự
135 1.13.4. Tay thu n c m nhíp, tay trái c m tay khò ậ ầ ầ
136 1.13.5. Khò đ u và soay quanh IC ề
137 1.13.6. Khi chì IC ch ydùng nhíp g p IC ra ẩ ắ
137 1.13.7. Làm s ch chì còn dính trên b ng IC ạ ụ
138 1.13.8. Ch n v h p v i chân IC ọ ỉ ợ ớ
139 1.13.9. Đ IC ng a trên trên khăn m ể ử ẩ
140 1.13.10. Đ t v lên trên IC sao cho th y h t đ ặ ỉ ấ ế ượ c các chân IC
140 1.13.11. Dùng dao đ a chì vào chân IC ư
140 1.13.12. Khò xoay đ u trên v cho t i khi chì co tròn ề ỉ ớ
141 1.13.13. Đ ngu i và dùng bàn tr i r a s ch IC b ng xăng th m ể ộ ả ử ạ ằ ơ
142 1.14. Cách câu đ ng trên v bo ồ ỉ
142 1.14.1. Câu thông m ch ạ
142
1.14.1.1. Xi chì m t đ u dây đ ngộ ầ ồ
142 1.14.1.2. C t ng n v a đ và hàn vào đi m mu n hànắ ắ ừ ủ ể ố
142 1.14.1.3. V sinh và dùng keo m ng dán c đ ng dây đ ngệ ỏ ố ị ồ
143 1.14.2.3. U n dây đ ng ngang đi m k ti pố ồ ể ế ế
143 1.14.2.4. Dùng đ u m đè trên dây đ ng t i khi th y chì n i lênầ ỏ ồ ớ ấ ổ
143 1.14.2.5. V sinh đi m hàn.ệ ể
145 1.16. S đ kh i Nokia 8250 ơ ồ ố
145 1.16.1. Nguyên lý ho t đ ng s đ kh i ạ ộ ơ ồ ố
146
Trang 121.16.1.1. Kh i ngu nố ồ
146 1.16.1.2. Kh i đi u khi nố ề ể
148 1.16.1.3. Kh i thu phátố
149
1.16.2. Các ký hi u trên s đ kh i ệ ơ ồ ố
150 1.16.3. Nhi m v linh ki n ệ ụ ệ
152 1.17.2. Máy không đ chuông khi nh n cu c g i ổ ậ ộ ọ
152 1.17.3. Máy không sáng đèn màn hình
153 1.17.4. Máy không sáng đèn bàn phím
153 1.17.5. Đàm tho i không nghe ng ạ ườ ố i đ i tho i ạ
153 1.17.6. Đàm tho i nói ng ạ ườ ố i đ i tho i không nghe ạ
154 1.17.7. Màn hình không hi n th ể ị
154 1.17.8. Máy báo INSERT SIMCARD
155 1.17.9. Máy không s c đ ạ ượ c bin
155 1.17.10. Máy b m t ngu n ị ấ ồ
156 1.17.11. Máy b m t sóng(thuphát) ị ấ
157 1.17.12. Phím b m không tác d ng ấ ụ
158 BÀI 7 : S A ĐI N THO I DI Đ NG NOKIA Đ I DCT4 Ử Ệ Ạ Ộ Ờ
160
Mã bài: MH
160 1.18. Đ c đi m c a các máy dòng DCT4 ặ ể ủ
160 1.19. S đ kh i Nokia 1110i ơ ồ ố
161 1.20. Nguyên lý ho t đ ng s đ kh i ạ ộ ơ ồ ố
166 1.21. S a ch a các pan ph n c ng: ử ữ ầ ứ
167 1.21.1. Kh i đi u khi n ố ề ể
167
1.21.1.1. Đi u khi n màn hình LCD ề ể
167 1.21.1.2. Đi u khi n kh i ngu n ề ể ố ồ
168
Trang 131.21.1.3. Đi u khi n chi u sáng màn hình và bàn phím ề ể ế
168 1.21.1.4.
Đi u khi n SIM Card ề ể 170
1.21.2. H th ng bàn phím ệ ố
173 1.21.3. Đàm tho i không nghe ng ạ ườ ố i đ i tho i ạ
173 1.21.4. Đàm tho i nói ng ạ ườ ố i đ i tho i không nghe ạ
174 1.21.5. Màn hình không hi n th ể ị
174 1.21.6. Máy không s c đ ạ ượ c bin
175 1.21.7. Máy b m t ngu n ị ấ ồ
175 1.21.8. Máy b m t sóng ị ấ
176 Bài 8 : CÀI Đ T PH N M M ĐI N THO I DCT3 và DCT4 Ặ Ầ Ề Ệ Ạ
178 1.22. Các b ướ c cài đ t cho h p UFS6 (NBOX) ặ ộ
178 1.22.1. Gi i thi u h p UFS6 ớ ệ ộ
178 1.22.2. Cài đ t giao di n và trình đi u khi n ặ ệ ề ể
200 1.23.1. M khóa ng ở ườ i dùng:
200 1.23.2. M m ng cho máy ở ạ
206 1.23.5. Cài đ t ch ặ ươ ng trình,nâng c p ph n m m cho máy ấ ầ ề
215 1.24.1. Kh i ngu n ố ồ
216 1.24.2. Kh i thu phát ố
218
1.24.2.1. Kênh thu :
218 1.24.2.2. Kênh phát :
219
1.25. S a ch a các pan ph n c ng ử ữ ầ ứ
219
Trang 141.25.1. Kh i đi u khi n ố ề ể
220 1.25.2. H th ng bàn phím ệ ố
221 1.25.3. Đàm tho i không nghe ng ạ ườ ố i đ i tho i ạ
222 1.25.4. Đàm tho i nói ng ạ ườ ố i đ i tho i không nghe ạ
223 1.25.5. Màn hình không hi n th ể ị
224 1.25.6. . Máy không s c đ ạ ượ c bin
224 1.25.7. Máy b m t ngu n ị ấ ồ
225 1.25.8. Máy b m t sóng: ị ấ
226 1.26. Phân tích s đ kh i máy Samsung ơ ồ ố
227 1.26.1. Kh i ngu n ố ồ
231 1.27.2. H th ng bàn phím ệ ố
233 1.27.3. Đàm tho i không nghe ng ạ ườ ố i đ i tho i ạ
233 1.27.4. Đàm tho i nói ng ạ ườ ố i đ i tho i không nghe ạ
234 1.27.5. Màn hình không hi n th ể ị
235 1.27.6. Máy không s c đ ạ ượ c bin
236 1.27.7. Máy b m t ngu n ị ấ ồ
237 1.27.8. Máy b m t sóng: ị ấ
238 Bài 10 : Cài Đ T PH N M M CHO ĐI N TH AI Samsung Ặ Ầ Ề Ệ Ọ
240
Mã bài: MH
240 1.28. Các b ướ c cài đ t cho h p UFS6 ặ ộ
240 1.28.1. Gi i thi u h p UFS6 ớ ệ ộ
240
1.28.1.1. Bên trong h p UFS6 có hai v máy:ộ ỉ
240 1.28.1.2. Cài đ t giao di n và trình đi u khi nặ ệ ề ể
241
1.29. Cách cài đ t l i ch ặ ạ ươ ng trình cho máy.
248 1.29.1. Đ c đi m khi ch y ph n m m cho các máy Samsung ặ ể ạ ầ ề
248 1.29.2. Giao di n cài đ t ph n m m trên h p UFS6 ệ ặ ầ ề ộ
248
Trang 151.29.2.1. M giao di nở ệ
248 1.29.2.2. Chú thích các nút trên giao di nệ
250 1.29.2.3. Cách ch n file cài đ t cho các máy Samsungọ ặ
258
1.30. Cài ph n m m cho máy Samsung – P510 ầ ề
258 1.30.1. Gi i nén file c n cài đ t ra máy tính ả ầ ặ
258 1.30.2. Th c hi n cài đ t Flash ự ệ ặ
259 1.31.2. Ch n Connect đ k t n i giao di n ọ ể ế ố ệ
259 1.31.3. Tìm và đánh d u model máy P510 ấ
260 1.31.4. Nh n ch n MCU_1, MCU_2 và MCU_3 Th i gian:2h ấ ọ ờ
261 1.32. Ti n hành Write Flash ế
261 I.PH ƯƠ NG PHÁP VÀ N I DUNG ĐÁNH GIÁ Ộ
263 iii. H ƯỚ NG D N TH C HI N MÔ ĐUN: Ẫ Ự Ệ
264
Trang 16BÀI 1 : T NG QUAN V H TH NG THÔNG TINỔ Ề Ệ Ố
1.1. Gi i thi u v h th ng thông tin mobileớ ệ ề ệ ố
1.1.1 L ch s phát tri n c a h th ng thông tin mobile ị ử ể ủ ệ ố
Do s phát tri n c a khoa h c k thu t, nhu c u thông tin đòi h i ngày ự ể ủ ọ ỹ ậ ầ ỏcàng cao. T ch th c hi n đừ ỗ ự ệ ược các k t n i thông tin trên kho ng cách xa b ng ế ố ả ằ
h th ng đệ ố ường dây đi n tho i, nhu c u thông tin đệ ạ ầ ược đ t ra là k t n i m i ặ ế ố ở ọ
n i, m i lúc. Chính t nh ng yêu c u này làm xu t hi n hình th c thông tin di ơ ọ ừ ữ ầ ấ ệ ứ
đ ng.ộ
M t trong các hình th c xu t hi n đ u tiên c a thông tin di đ ng đó là các ộ ứ ấ ệ ầ ủ ộ
k thu t máy b đàm, lo i thông tin này đỹ ậ ộ ạ ượ ử ục s d ng trong quân đ i. Đó là máy ộ
b đàm v i k thu t ch y u là FDMA, năm 1980.ộ ớ ỹ ậ ủ ế
Đ i v i các h th ng b đàm kh năng ph c v k t n i thông tin b h n ố ớ ệ ố ộ ả ụ ụ ế ố ị ạ
ch v ; kho ng cách ng n, ch t lế ề ả ắ ấ ượng thông tin kém và dung lượng nh Mà nhuỏ
c u v thông tin ngày càng m r ng và đòi h i nhi u h n, nên các h th ng ầ ề ở ộ ỏ ề ơ ệ ốthông tin hi n đ i h n đã l n lệ ạ ơ ầ ượt ra đ i.ờ
V n đ đ t ra là các h th ng thông tin khi ra đ i ph i đ m b o đấ ề ặ ệ ố ờ ả ả ả ược kh ảnăng k t n i toàn c u, nên năm 1982 t i h i ngh b u chính vi n thông châu Âu ế ố ầ ạ ộ ị ư ễCEPT (Conference European for Post and Tele communications) đã thành l p m tậ ộ
t ch c tiêu chu n hoá các h th ng thông tin di đ ng g i t t là GSM (Groupe ổ ứ ẩ ệ ố ộ ọ ắSpecial Mobile) đ t o ra m t h th ng thông tin di đ ng chung cho toàn Châu ể ạ ộ ệ ố ộÂu
Trang 171988 vi n tiêu chu n thông tin châu âu đã đ a ra b n ghi chi ti t k thu t ệ ẩ ư ả ế ỹ ậ
c a công ngh GSM và thay đ i tên đ y đ c a GSM (Global System for Mobile ủ ệ ổ ầ ủ ủCommunication)
1991 công ngh vi n thông GSM chính th c đệ ễ ứ ược thương m i hoá.ạ
Tiêu chu n GSM đẩ ược thi t k đ có th k t h p v i ISDN (Integrated ế ế ể ể ế ợ ớServices Digital Network) và tương thích v i môi trớ ường di đ ng.ộ
H th ng truy n thông di đ ng toàn c u GSM là h th ng đi n tho i ệ ố ề ộ ầ ệ ố ệ ạ
m ng lạ ưới hoàn toàn s d ng k thu t s , khác v i h th ng m ng đi n tho i ử ụ ỹ ậ ố ớ ệ ố ạ ệ ạ
đ u tiên c a M đầ ủ ỹ ược xây d ng vào năm 1983, m ng này đự ạ ược dùng ki u analogể
và s d ng công ngh FDMA (Frequency Division Multiple Access) đ t o các ử ụ ệ ể ạkênh liên l c, còn GSM ngoài s d ng FDMA còn s d ng TDMA ( Time ạ ử ụ ử ụ
Division multiple Access) đây là k thu t khe th i gian trên m i mobile trên m ngỹ ậ ờ ỗ ạ
được đượ ấc c p phát m t khe th i gian riêng bi t đ di chuy n d li u đi. Hi n ộ ờ ệ ể ể ữ ệ ệnay k thu t CDMA (Code Division multiple Access) k thu t tr i ph r ng ỹ ậ ỹ ậ ả ổ ộtrong đó d li u trong m t cu c đàm tho i khác, mã này giúp m i (máy) ngữ ệ ộ ộ ạ ỗ ười
nh n truy c p đ n đúng các bit dành cho h đang đậ ậ ế ọ ượ ộc r ng rãi trên th gi i.ế ớ
Ngoài tính l u đ ng qu c t , tiêu chu n GSM còn cung c p m t s tính ư ộ ố ế ẩ ấ ộ ốnăng nh thông tin t c đ cao ,fax, data và d ch v thông báo tin nh n SMS.ư ố ộ ị ụ ắ
Đ n ngày nay d n tr thành thi t b cá nhân không th thi u đế ầ ở ế ị ể ế ược nó trong sinh ho t hàng ngày, nó cung c p cho chúng ta các d ch v ngày càng ti n ích ạ ấ ị ụ ệ
h n, nh : nh n tin đa phơ ư ắ ương ti n, internet, máy nghe nh c và cái đích s là d ch ệ ạ ẽ ị
v video phone mà các nhà s n xu t đang ch y đua v công ngh đ đ t đụ ả ấ ạ ề ệ ể ạ ược cái đích này
1.1.2 Mô hình t ng quát c a m ng đi n tho i Mobile: ổ ủ ạ ệ ạ
Trang 18Hình 1. 1:Mô hình t ng quát c a m ng đi n tho i Mobileổ ủ ạ ệ ạ1.2.T ng đài GSMổ
1.2.1 S đ kh i c a h th ng t ng đài GSM ơ ồ ố ủ ệ ố ổ
Trang 19Hình 1. 2:S đ kh i c a h th ng t ng đài GSM ơ ồ ố ủ ệ ố ổ
OSS : Phân h khai thác và h trệ ỗ ợ BTS : Tr m vô tuy n g cạ ế ố
AUC : Trung tâm nh n th cậ ự MS : Tr m di đ ngạ ộ
HLR : B ghi đ nh v thộ ị ị ường trú ISDN : M ng s liên k t đa d ch vạ ố ế ị ụ
M t h th ng GSM có th độ ệ ố ể ược chia thành nhi u phân h sau đây:ề ệ
Trang 20Tr m di đ ng là thi t b duy nh t mà ngạ ộ ế ị ấ ườ ử ụi s d ng có th thể ường xuyên nhìn th y c a h th ng. MS có th là: máy c m tay, máy xách tay hay máy đ tấ ủ ệ ố ể ầ ặ trên ô tô.
Ngoài vi c ch a các ch c năng vô tuy n chung và x lý cho giao di n vôệ ứ ứ ế ử ệ tuy n MS còn ph i cung c p các giao di n v i ngế ả ấ ệ ớ ườ ử ụi s d ng (nh micrô, loa,ư màn hi n th , bàn phím đ qu n lý cu c g i) ho c giao di n v i m t s các thi tể ị ể ả ộ ọ ặ ệ ớ ộ ố ế
b khác (nh giao di n v i máy tính cá nhân, Fax…). Hi n nay, ngị ư ệ ớ ệ ười ta đang cố
g ng s n xu t các thi t b đ u cu i g n nh đ đ u n i v i tr m di đ ng. Baắ ả ấ ế ị ầ ố ọ ẹ ể ấ ố ớ ạ ộ
B thích ng đ u cu i làm vi c nh m t c a n i thông thi t b đ u cu iộ ứ ầ ố ệ ư ộ ử ố ế ị ầ ố
v i k t cu i di đ ng. Máy di đ ng MS g m hai ph n: Module nh n d ng thuêớ ế ố ộ ộ ồ ầ ậ ạ bao SIM (Subscriber Identity Module) và thi t b di đ ng ME (Mobileế ị ộ Equipment)
Đ đăng ký và qu n lý thuê bao, m i thuê bao ph i có m t b ph n g i làể ả ỗ ả ộ ộ ậ ọ SIM. SIM là m t module riêng độ ược tiêu chu n hoá trong GSM. SIM thẩ ườ ng
được ch t o b ng m t vi m ch chuyên d ng g n trên th g i là Simcard. Simế ạ ằ ộ ạ ụ ắ ẻ ọcard có th rút ra ho c c m vào MS.ể ặ ắ
SIM đ m nhi m các ch c năng sau:ả ệ ứ
L u gi khoá nh n th c thuê bao cùng v i s nh n d ng tr m di đ ngư ữ ậ ự ớ ố ậ ạ ạ ộ
qu c t IMSI nh m th c hi n các th t c nh n th c và m t mã hoá thôngố ế ằ ự ệ ủ ụ ậ ự ậ tin
Trang 211.2.3 Phân h tr m g c (BSS Base Station Subsystem) ệ ạ ố
BSS giao di n tr c ti p v i các tr m di đ ng MS b ng thi t b BTS thôngệ ự ế ớ ạ ộ ằ ế ị qua giao di n vô tuy n. M t khác BSS th c hi n giao di n v i các t ng đài ệ ế ặ ự ệ ệ ớ ổ ở phân h chuy n m ch SS. Tóm l i, BSS th c hi n đ u n i các MS v i t ng đàiệ ể ạ ạ ự ệ ấ ố ớ ổ
và nh v y đ u n i nh ng ngờ ậ ấ ố ữ ườ ử ụi s d ng các tr m di đ ng v i nh ng ngạ ộ ớ ữ ườ ử i s
d ng vi n thông khác. BSS cũng ph i đụ ễ ả ược đi u khi n, do đó nó đề ể ược đ u n iấ ố
v i phân h v n hành và b o dớ ệ ậ ả ưỡng OSS. Phân h tr m g c BSS bao g m:ệ ạ ố ồ
M t BTS bao g m các thi t b thu /phát tín hi u sóng vô tuy n, an ten vàộ ồ ế ị ệ ế
b ph n mã hoá và gi i mã giao ti p v i BSC. BTS là thi t b trung gian gi aộ ậ ả ế ớ ế ị ữ
m ng GSM và thi t b thuê bao MS, trao đ i thông tin v i MS qua giao di n vôạ ế ị ổ ớ ệ tuy n. M i BTS t o ra m t hay m t s khu v c vùng ph sóng nh t đ nh g i làế ỗ ạ ộ ộ ố ự ủ ấ ị ọ
t bào (cell).ế
1.2.3.2 Kh i TRAU (Transcode/Rate Adapter Unit) ố
Kh i thích ng và chuy n đ i mã th c hi n chuy n đ i mã thông tin t cácố ứ ể ổ ự ệ ể ổ ừ kênh vô tuy n (16 Kb/s) theo tiêu chu n GSM thành các kênh tho i chu n (64ế ẩ ạ ẩ Kb/s) trước khi chuy n đ n t ng đài.ể ế ổ
T c đ 16 Kb/s đố ộ ượ ạc t o thành t 260 bit / segment 20ms ( T c đ 13 Kb/sừ ố ộ ) thêm vào 60 bit / segment 20ms ( các bit d ng b và h th ng. T c đ 3 Kb/s )ồ ộ ệ ố ố ộ
Trang 22BSC có nhi m v qu n lý t t c giao di n vô tuy n thông qua các l nhệ ụ ả ấ ả ệ ế ệ
đi u khi n t xa. Các l nh này ch y u là l nh n đ nh, gi i phóng kênh vôề ể ừ ệ ủ ế ệ ấ ị ả tuy n và chuy n giao. M t phía BSC đế ể ộ ược n i v i BTS, còn phía kia n i v iố ớ ố ớ MSC c a phân h chuy n m ch SS.ủ ệ ể ạ
Giao di n gi a BSC và MSC là giao di n A, còn giao di n gi a BTS vàệ ữ ệ ệ ữ BSC là giao di n A bis.ệ
Các ch c năng chính c a BSC:ứ ủ
Qu n lý m ng vô tuy n: Vi c qu n lý vô tuy n chính là qu n lý các cell vàả ạ ế ệ ả ế ả các kênh logic c a chúng. Các s li u qu n lý đ u đủ ố ệ ả ề ược đ a v BSC đ đo đ cư ề ể ạ
và x lý, ch ng h n nh l u lử ẳ ạ ư ư ượng thông tin m t cell, môi trở ộ ường vô tuy n, sế ố
lượng cu c g i b m t, các l n chuy n giao thành công và th t b i ộ ọ ị ấ ầ ể ấ ạ
Qu n lý tr m vô tuy n g c BTS: Trả ạ ế ố ước khi đ a vào khai thác, BSC l pư ậ
c u hình c a BTS ( s máy thu/phát Transceiver TRX, t n s cho m i tr m ).ấ ủ ố ầ ố ỗ ạ
Nh đó mà BSC có s n m t t p các kênh vô tuy n dành cho đi u khi n và n iờ ẵ ộ ậ ế ề ể ố thông cu c g i.ộ ọ
Đi u khi n n i thông các cu c g i: BSC ch u trách nhi m thi t l p và gi iề ể ố ộ ọ ị ệ ế ậ ả phóng các đ u n i t i máy di đ ng MS. Trong quá trình g i, s đ u n i đấ ố ớ ộ ọ ự ấ ố ượ cBSC giám sát. Cường đ tín hi u, ch t lộ ệ ấ ượng cu c đ u n i độ ấ ố ượ ởc máy di đ ngộ
và TRX g i đ n BSC. D a vào đó mà BSC s quy t đ nh công su t phát t t nh tử ế ự ẽ ế ị ấ ố ấ
c a MS và TRX đ gi m nhi u và tăng ch t lủ ể ả ễ ấ ượng cu c đ u n i. BSC cũng đi uộ ấ ố ề khi n quá trình chuy n giao nh các k t qu đo k trên đ quy t đ nh chuy nể ể ờ ế ả ể ể ế ị ể giao MS sang cell khác, nh m đ t đằ ạ ược ch t lấ ượng cu c g i t t h n. Trongộ ọ ố ơ
trường h p chuy n giao sang cell c a m t BSC khác thì nó ph i nh s tr giúpợ ể ủ ộ ả ờ ự ợ
c a MSC. Bên c nh đó, BSC cũng có th đi u khi n chuy n giao gi a các kênhủ ạ ể ề ể ể ữ trong m t cell ho c t cell này sang kênh c a cell khác trong trộ ặ ừ ủ ường h p cell nàyợ
b ngh n nhi u.ị ẽ ề
Qu n lý m ng truy n d n: BSC có ch c năng qu n lý c u hình các đả ạ ề ẫ ứ ả ấ ườ ngtruy n d n t i MSC và BTS đ đ m b o ch t lề ẫ ớ ể ả ả ấ ượng thông tin. Trong trường h pợ
có s c m t tuy n nào đó, nó s t đ ng đi u khi n t i m t tuy n d phòng.ự ố ộ ế ẽ ự ộ ề ể ớ ộ ế ự
1.2.4 Phân h chuy n m ch (SS Switching Subsystem) ệ ể ạ
Phân h chuy n m ch bao g m các kh i ch c năng sau:ệ ể ạ ồ ố ứ
Trung tâm chuy n m ch nghi p v di đ ng MSCể ạ ệ ụ ộ
Trang 23 Thanh ghi đ nh v thị ị ường trú HLR
Thanh ghi đ nh v t m trú VLRị ị ạ
Trung tâm nh n th c AuCậ ự
Thanh ghi nh n d ng thi t b EIRậ ạ ế ị
Phân h chuy n m ch (SS) bao g m các ch c năng chuy n m ch chínhệ ể ạ ồ ứ ể ạ
c a m ng GSM cũng nh các c s d li u c n thi t cho s li u thuê bao vàủ ạ ư ơ ở ữ ệ ầ ế ố ệ
qu n lý di đ ng c a thuê bao. Ch c năng chính c a SS là qu n lý thông tin gi aả ộ ủ ứ ủ ả ữ
nh ng ngữ ườ ử ụi s d ng m ng GSM v i nhau và v i m ng khác.ạ ớ ớ ạ
1.2.4.1 Trung tâm chuy n m ch di đ ng MSC ể ạ ộ
T ng đài di đ ng MSC (Mobile services Switching Center) thổ ộ ường là m tộ
t ng đài l n đi u khi n và qu n lý m t s các b đi u khi n tr m g c BSC.ổ ớ ề ể ả ộ ố ộ ề ể ạ ố MSC th c hi n các ch c năng chuy n m ch chính, nhi m v chính c a MSC làự ệ ứ ể ạ ệ ụ ủ
t o k t n i và x lý cu c g i đ n nh ng thuê bao c a GSM, m t m t MSC giaoạ ế ố ử ộ ọ ế ữ ủ ộ ặ
ti p v i phân h BSS và m t khác giao ti p v i m ng ngoài qua t ng đài c ngế ớ ệ ặ ế ớ ạ ổ ổ GMSC (Gateway MSC)
Ch c năng chính c a t ng đài MSC:ứ ủ ổ
Trang 24(1): Khi ch g i quay s thuê bao di đ ng b g i, s m ng d ch v s liênủ ọ ố ộ ị ọ ố ạ ị ụ ố
k t c a thuê bao di đ ng, s có hai trế ủ ộ ẽ ường h p x y ra :ợ ả
(1.a) – N u cu c g i kh i đ u t m ng c đ nh PSTN thì t ng đài sau khiế ộ ọ ở ầ ừ ạ ố ị ổ phân tích s tho i s bi t đây là cu c g i cho m t thuê bao di đ ng. Cu c g i số ạ ẽ ế ộ ọ ộ ộ ộ ọ ẽ
được đ nh tuy n đ n t ng đài c ng GMSC g n nh t.ị ế ế ổ ổ ầ ấ
(1.b) – N u cu c g i kh i đ u t tr m di đ ng, MSC ph trách ô mà tr mế ộ ọ ở ầ ừ ạ ộ ụ ạ
di đ ng tr c thu c s nh n độ ự ộ ẽ ậ ược b n tin thi t l p cu c g i t MS thông quaả ế ậ ộ ọ ừ BTS có ch a s tho i c a thuê bao di đ ng b g i.ứ ố ạ ủ ộ ị ọ
(2): MSC (hay GMSC) s phân tích s MSISDN (The Mobile Station ISDN)ẽ ố
c a thuê bao b g i đ tìm ra HLR n i MS đăng ký.ủ ị ọ ể ơ
(3): MSC (hay GMSC) s h i HLR thông tin đ có th đ nh tuy n đ nẽ ỏ ể ể ị ế ế MSC/VLR qu n lý MS.ả
(4): HLR s tr l i, khi đó MSC (hay GMSC) này có th đ nh tuy n l iẽ ả ờ ể ị ế ạ
cu c g i đ n MSC c n thi t. Khi cu c g i đ n MSC này, VLR s bi t chi ti tộ ọ ế ầ ế ộ ọ ế ẽ ế ế
h n v v trí c a MS. Nh v y có th n i thông m t cu c g i m ng GSM, đóơ ề ị ủ ư ậ ể ố ộ ộ ọ ở ạ
là ch c năng x lý cu c g i c a MSC.ứ ử ộ ọ ủ
Đ k t n i MSC v i m t s m ng khác c n ph i thích ng các đ c đi mể ế ố ớ ộ ố ạ ầ ả ứ ặ ể truy n d n c a m ng GSM v i các m ng này. Các thích ng này g i là ch cề ẫ ủ ạ ớ ạ ứ ọ ứ năng tương tác IWF (Inter Networking Function). IWF bao g m m t thi t b đồ ộ ế ị ể thích ng giao th c và truy n d n. IWF có th th c hi n trong cùng ch c năngứ ứ ề ẫ ể ự ệ ứ MSC hay có th thi t b riêng, trể ở ế ị ở ường h p hai giao ti p gi a MSC và IWFợ ế ữ
được đ m ể ở
1.2.4.2 B ghi đ nh v th ộ ị ị ườ ng trú (HLR Home Location Register)
HLR là c s d li u tham chi u l u gi lâu dài các thông tin v thuê bao,ơ ở ữ ệ ế ư ữ ề các thông tin liên quan t i vi c cung c p các d ch v vi n thông. HLR không phớ ệ ấ ị ụ ễ ụ thu c vào v trí hi n th i c a thuê bao và ch a các thông tin v v trí hi n th iộ ị ệ ờ ủ ứ ề ị ệ ờ
c a thuê bao.HLR bao g m:ủ ồ
Các s nh n d ng: IMSI, MSISDN.ố ậ ạ
Các thông tin v thuê baoề
Danh sách các d ch v mà MS đị ụ ượ ử ục s d ng và b h n chị ạ ế
Trang 25 S hi u VLR đang ph c v MSố ệ ụ ụ
1.2.4.3 B ghi đ nh v t m trú (VLR Visitor Location Register) ộ ị ị ạ
VLR là c s d li u v thuê bao th 2 trong GSM. Nó đơ ở ữ ệ ề ứ ược n i v i m tố ớ ộ hay nhi u MSC và có nhi m v l u d t m th i s li u hi n t i c a các thuêề ệ ụ ư ữ ạ ờ ố ệ ệ ạ ủ bao đang n m trong vùng ph c v c a MSC, bao g m; v trí cell, s thuê baoằ ụ ụ ủ ồ ị ố đang k t n i, th i gian đang đàm tho i, d ch v s d ng.ế ố ờ ạ ị ụ ử ụ .D li u c a VLR dùng ữ ệ ủ
đ th c hi n vi c tính c ể ự ệ ệ ướ c cu c g i ộ ọ
VLR là m t c s d li u ch a thông tin v t t c các MS hi n đang ộ ơ ở ữ ệ ứ ề ấ ả ệ ở vùng ph c v c a MSC. M i MSC có m t VLR, thụ ụ ủ ỗ ộ ường thi t k VLR ngayế ế trong MSC. Ngay c khi MS l u đ ng vào m t vùng MSC m i. VLR liên k t v iả ư ộ ộ ớ ế ớ MSC s yêu c u s li u v MS t HLR. Đ ng th i HLR s đẽ ầ ố ệ ề ừ ồ ờ ẽ ược thông báo r ngằ
MS đang vùng MSC nào. N u sau đó MS mu n th c hi n m t cu c g i, VLRở ế ố ự ệ ộ ộ ọ
s có t t c các thông tin c n thi t đ thi t l p m t cu c g i mà không c n h iẽ ấ ả ầ ế ể ế ậ ộ ộ ọ ầ ỏ HLR, có th coi VLR nh m t HLR phân b VLR ch a thông tin chính xác h nể ư ộ ố ứ ơ
v v trí MS vùng MSC. Nh ng khi thuê bao t t máy hay r i kh i vùng ph c về ị ở ư ắ ờ ỏ ụ ụ
c a MSC thì các s li u liên quan t i nó cũng h t giá tr ủ ố ệ ớ ế ị
Hay nói cách khác, VLR là c s d li u trung gian l u tr t m th i thôngơ ở ữ ệ ư ữ ạ ờ tin v thuê bao trong vùng ph c v MSC/VLR đề ụ ụ ược tham chi u t c s d li uế ừ ơ ở ữ ệ HLR
VLR bao g m:ồ
Các s nh n d ng: IMSI, MSISDN, TMSI.ố ậ ạ
S hi u nh n d ng vùng đ nh v đang ph c v MSố ệ ậ ạ ị ị ụ ụ
Danh sách các d ch v mà MS đị ụ ược và b h n ch s d ngị ạ ế ử ụ
Tr ng thái c a MS ( b n: busy; r i: idle)ạ ủ ậ ỗ
Thanh ghi nh n d ng thi t b (EIR Equipment Identity Register)ậ ạ ế ị
EIR có ch c năng ki m tra tính h p l c a ME thông qua s li u nh nứ ể ợ ệ ủ ố ệ ậ
d ng di đ ng qu c t (IMEIInternational Mobile Equipment Identity) và ch a cácạ ộ ố ế ứ
s li u v ph n c ng c a thi t b M t ME s có s IMEI thu c m t trong baố ệ ề ầ ứ ủ ế ị ộ ẽ ố ộ ộ danh sách sau:
Trang 26N u ME thu c danh sách tr ng ( White List ) thì nó đế ộ ắ ược quy n truy nh pề ậ
và s d ng các d ch v đã đăng ký.ử ụ ị ụ
N u ME thu c danh sách xám ( Gray List ), t c là có nghi v n và c n ki mế ộ ứ ấ ầ ể tra. Danh sách xám bao g m nh ng ME có l i (l i ph n m m hay l i s n xu tồ ữ ỗ ỗ ầ ề ỗ ả ấ thi t b ) nh ng không nghiêm tr ng t i m c lo i tr kh i h th ngế ị ư ọ ớ ứ ạ ừ ỏ ệ ố
N u ME thu c danh sách đen ( Black List ), t c là b c m không cho truyế ộ ứ ị ấ
nh p vào h th ng, nh ng ME đã thông báo m t máy.ậ ệ ố ữ ấ
1.2.4.4 Kh i trung tâm nh n th c AuC (Authentication Center) ố ậ ự
Kh i này có ch c năng gi i mã thông tin thuê bao thông qua khoá b o m tố ứ ả ả ậ
c a nhà s n xu t, nh m hai m c đích: ủ ả ấ ằ ụ b o m t thông tin thuê bao và nhà cung ả ậ
c p d ch v ấ ị ụ
D li u thuê bao n m hoàn toàn trong SIM card. m i khách hàng khi đăngữ ệ ằ ỗ
ký s đẽ ượ c p m t thông s b o m t, đc ấ ộ ố ả ậ ượ c sao chép và l u tr trong Sim card ư ữ
và cái còn l i đ ạ ượ ư c l u tr t i AuC ữ ạ Khi b t l n đ u k t n i AuC s t o ra m tắ ầ ầ ế ố ẽ ạ ộ dãy s ng u nhiên và g i đ n mobile. C mobile và AuC s dùng dãy s ng uố ẫ ử ế ả ẽ ố ẫ nhiên đó trong các ho t đ ng sau này.ạ ộ
AuC được n i đ n HLR, ch c năng c a AuC là cung c p cho HLR các t nố ế ứ ủ ấ ầ
s nh n th c và các khoá m t mã đ s d ng cho b o m t. Đố ậ ự ậ ể ử ụ ả ậ ường vô tuy nế cũng được AuC cung c p mã b o m t đ ch ng nghe tr m, mã này đấ ả ậ ể ố ộ ược thay
đ i riêng bi t cho t ng thuê bao. C s d li u c a AuC còn ghi nhi u thông tinổ ệ ừ ơ ở ữ ệ ủ ề
c n thi t khác khi thuê bao đăng ký nh p m ng và đầ ế ậ ạ ượ ử ục s d ng đ ki m tra khiể ể thuê bao yêu c u cung c p d ch v , tránh vi c truy nh p m ng m t cách tráiầ ấ ị ụ ệ ậ ạ ộ phép
Trang 27Đ v y, trể ậ ước h t các t ng đài c ng ph i d a trên s tho i danh b c aế ổ ổ ả ự ố ạ ạ ủ thuê bao đ tìm đúng HLR c n thi t và h i HLR này. T ng đài c ng có m t giaoể ầ ế ỏ ổ ổ ộ
di n v i các m ng bên ngoài thông qua giao di n này nó làm nhi m v c ng đệ ớ ạ ệ ệ ụ ổ ể
k t n i các m ng bên ngoài v i m ng GSMế ố ạ ớ ạ
Ngoài ra t ng đài này cũng có giao di n báo hi u s 7 ( CCS No 7 ) đ cóổ ệ ệ ố ể
th k t n i giao ti p v i các thông tin khác h ; PTN , PLMN,…V phể ế ố ế ớ ệ ề ương di nệ kinh t không ph i bao gi t ng đài c ng cũng đ ng riêng mà thế ả ờ ổ ổ ứ ường được k tế
n i v i MSCố ớ
1.2.5 Phân h khai thác và b o d ệ ả ưỡ ng (OSS)
1.2.5.1 Khai thác và b o d ả ưỡ ng:
Khai thác:
Là ho t đ ng cho phép nhà khai thác m ng theo dõi hành vi c a m ng nhạ ộ ạ ủ ạ ư
t i c a h th ng, m c đ ch n, s lả ủ ệ ố ứ ộ ặ ố ượng chuy n giao gi a hai cell.v.v Nhể ữ ờ
v y nhà khai thác có th giám sát đậ ể ược toàn b ch t lộ ấ ượng d ch v mà h cungị ụ ọ
c p cho khách hàng và k p th i nâng c p. Khai thác còn bao g m vi c thay đ iấ ị ờ ấ ồ ệ ổ
c u hình đ gi m nh ng v n đ xu t hi n th i đi m hi n th i, đ chu n bấ ể ả ữ ẫ ề ấ ệ ở ờ ể ệ ờ ể ẩ ị tăng l u lư ượng trong tương lai và m r ng vùng ph sóng. h th ng vi nở ộ ủ Ở ệ ố ễ thông hi n đ i, khai thác đệ ạ ược th c hi n b ng máy tính và đự ệ ằ ượ ậc t p trung m tở ộ
tr m.ạ
B o dả ưỡng:
Có nhi m v phát hi n, đ nh v và s a ch a các s c và h ng hóc, nó cóệ ụ ệ ị ị ử ữ ự ố ỏ
m t s quan h v i khai thác. Các thi t b h th ng vi n thông hi n đ i có khộ ố ệ ớ ế ị ở ệ ố ễ ệ ạ ả năng t phát hi n m t s các s c hay d báo s c thông qua ki m tra.ự ệ ộ ố ự ố ự ự ố ể
H th ng khai thác và b o dệ ố ả ưỡng có th để ược xây d ng trên nguyên lý c aự ủ TMN (Telecommunication Management Network M ng qu n lý vi n thông).ạ ả ễ Lúc này, m t m t h th ng khai thác và b o dộ ặ ệ ố ả ưỡng được n i đ n các ph n tố ế ầ ử
c a m ng vi n thông (MSC, HLR, VLR, BSC, và các ph n t m ng khác trủ ạ ễ ầ ử ạ ừ BTS). M t khác h th ng khai thác và b o dặ ệ ố ả ưỡng được n i t i máy tính chố ớ ủ đóng vai trò giao ti p ngế ười máy. Theo tiêu chu n GSM h th ng này đẩ ệ ố ược g iọ
là trung tâm v n hành và b o dậ ả ưỡng (OMC Operation and Maintenance Center)
1.2.5.2 Qu n lý thuê bao ả
Trang 28Bao g m các ho t đ ng qu n lý đăng ký thuê bao. Nhi m v đ u tiên làồ ạ ộ ả ệ ụ ầ
nh p và xoá thuê bao kh i m ng. Đăng ký thuê bao cũng có th r t ph c t p, baoậ ỏ ạ ể ấ ứ ạ
g m nhi u d ch v và các tính năng b sung. Nhà khai thác có th thâm nh pồ ề ị ụ ổ ể ậ
được các thông s nói trên. M t nhi m v quan tr ng khác c a khai thác là tínhố ộ ệ ụ ọ ủ
cước các cu c g i r i g i đ n thuê bao. Khi đó HLR, SIMCard đóng vai trò nhộ ọ ồ ử ế ư
m t b ph n qu n lý thuê bao.ộ ộ ậ ả
1.2.5.3 Qu n lý thi t b di đ ng ả ế ị ộ
Qu n lý thi t b di đ ng đả ế ị ộ ược b đăng ký nh n d ng thi t b EIR th cộ ậ ạ ế ị ự
hi n. EIR l u tr toàn b d li u liên quan đ n tr m di đ ng MS. EIR đệ ư ữ ộ ữ ệ ế ạ ộ ược n iố
đ n MSC qua đế ường báo hi u đ ki m tra tính h p l c a thi t b ệ ể ể ợ ệ ủ ế ị
1.3. Các thông s tiêu chu n c a h th ng GSM:ố ẩ ủ ệ ố
Băng thông h th ng: ệ ố Downlink MHz MHz
MHz MHz
Uplink
960935
:
915890
:
Kho ng cách gi a các sóng mang 200KHzả ữ
Đi u ch nén d li u tho i dùng k thu t GMSKề ế ữ ệ ạ ỹ ậ
T c đ truy n d n d li u gi a các mobile/carrier và m ng 270Kố ộ ề ẫ ữ ệ ữ ạ bit/s
Phương th c truy xu t d li u dùng k thu t TDMA và FDMAứ ấ ữ ệ ỹ ậ
Mã hoá tho i dùng k thu t RPELTP(Regular Pulse ExcitationLongạ ỹ ậ Term PredictionLinear Prediction Coder)
1.3.1 Giao di n vô tuy n (Radio interface): ệ ế
Trong GSM, giao di n radio s d ng t ng h p c hai phệ ử ụ ổ ợ ả ương th c phânứ kênh theo t n s và th i gian: FDMA (Frequency Division Multiple Access) vàầ ố ờ TDMA (Time Division Multiple Access)
Trong GSM s d ng băng t n t i 900 MHz (g i là GSM 900) và 1800 MHzử ụ ầ ạ ọ (g i là GSM 1800). đây ta ch đ c p đ n GSM 900. M i kênh đọ Ở ỉ ề ậ ế ỗ ược đ c tr ngặ ư
b i m t t n s (sóng mang) g i là kênh t n s RFCH (Radio Frequency Chanel)ở ộ ầ ố ọ ầ ố cho m i hỗ ướng thu phát, các t n s này cách nhau 200 Khz.ầ ố
Trang 29Trong GSM 900, tín hi u t MS đ n tr m thu phát là 890915 Mhz là dãyệ ừ ế ạ
t n uplink, còn dãy t n downlink t tr m thu phát đ n MS là 935960 Mhz . Cầ ầ ừ ạ ế ả hai đ u có đ r ng băng là 25 Mhz, v i 125 kênh truy n d n.ề ộ ộ ớ ề ẫ
N u MS đế ượ ấc c p phát khe 1, thì nó ch phát trong khe này, và t t máy phátỉ ắ
7 khe còn l i trong 1 khung. S đóng ng t đ u đ n theo chu k khung c a máy
Trang 30Hình 1. 5M c công su t phát bi n thiên theo th i gian ứ ấ ế ờ (n u m c phát chu n 0 dB là 34 dBm,thì m c ngh 70dB, s ng v i 36dBm) ế ứ ẩ ứ ỉ ẽ ứ ớ
Vì MS ch phát trong 1 khe th i gian và ch trong 7 khe th i gian còn l iỉ ờ ờ ờ ạ
c a 1 khung, nên yêu c u đóng ng t năng lủ ầ ắ ượng t n s vô tuy n r t ch t ch ầ ố ế ấ ặ ẽ
N u MS không tuân th nghiêm ng t yêu c u đó, thì nó s gây nhi u đ i v i cácế ủ ặ ầ ẽ ễ ố ớ
MS khác (công tác khe th i gian li n k , t n s li n k ). Th i gian đóng vàở ờ ề ề ở ầ ố ề ề ờ
th i gian ng t ch trong 28ờ ắ ỉ s, nghĩa là m c công su t nh y 70dB trong 28ứ ấ ả s, m tặ khác không cho phép m c ng t l n h n – 36dBm. Sau khi k t thúc th i gian quáứ ắ ớ ơ ế ờ
đ lên m c phát, MS có 542.8ộ ứ s đ truy n tin.ể ề
1.3.1.3 S s m đ nh th i và đi u khi n công su t ự ớ ị ờ ề ể ấ
Trong m t cell, MS có c ly đ n BTS khác nhau. Nên th i gian tr và suyộ ự ế ờ ễ hao truy n sóng c a MS s khác nhau. K thu t TDMA d a vào s đ nh th iề ủ ẽ ỹ ậ ự ự ị ờ thích ng đ i v i s phát burst mà tránh xung đ t, tránh trùng l n nhau gi a cácứ ố ớ ự ộ ẫ ữ burst li n k khe th i gian.ề ề ờ
Trang 31Hình 1.6: S s m đ nh th i và đi u khi n công su tự ớ ị ờ ề ể ấBTS đo th i gian tr truy n sóng c a m i MS và phát l nh cho t ng MSờ ễ ề ủ ọ ệ ừ phát càng s m n u c ly c a nó đ n BTS càng xa sao cho tín hi u mà BTS thuớ ế ự ủ ế ệ
nh n đậ ượ ừc t các MS trong cell đúng khe th i gian. Vi c đ nh th i thích ngở ờ ệ ị ờ ứ
v i tr c ly nói trên đớ ễ ự ược g i là s m đ nh th i (Timing advance).ọ ớ ị ờ
Đ ng th i v i đi u khi n s s m đ nh th i, BTS ra l nh cho MS ph i phátồ ờ ớ ề ể ự ớ ị ờ ệ ả công su t vô tuy n m c thích suy hao sao cho m c tín hi u đ t đ n máy thuấ ế ở ứ ứ ệ ạ ế BTS t các MS khác nhau trong cell là x p x b ng nhau. Bừ ấ ỉ ằ ước đi u ch nh m cề ỉ ứ phát là 2 dB
Ta bi t r ng, MS đo ch t lế ằ ấ ượng truy n d n và m c công su t phát xu ng.ề ẫ ứ ấ ố
N u BTS phát hi n thông tin hế ệ ướng xu ng gi m ch t lố ả ấ ượng thì BTS đi u ch nhề ỉ công su t phát m t cách phù h p t ng khe th i gian (đ c tính này đấ ộ ợ ở ừ ờ ặ ược tuỳ
A B
n n+1
A đ ượ ấ c c p TS
Trang 321.3.2.2 GSM 900 nguyên thuỷ
D i t n s : 890 ả ầ ố 915 MHz cho đường lên uplink (t MS đ n BTS).ừ ế
935 960 MHz cho đường xu ng downlink (t BTS đ n MS).ố ừ ế
D i thông t n c a m t kênh v t lý là 200 KHz. D i t n b o v ả ầ ủ ộ ậ ả ầ ả ệ ở biên cũng r ng 200 KHz.ộ
V y GSM 900 có 124 t n s b t đ u t 890,2 MHz. M i d i thông t n làậ ầ ố ắ ầ ừ ỗ ả ầ
m t khung TDMA có 8 khe th i gian. Nh v y, s kênh v t lý GSM 900 là sộ ờ ư ậ ố ậ ở ẽ
Trang 33Kênh logic đượ ổc t ch c theo quan đi m n i dung tin t c, các kênh nàyứ ể ộ ứ
được đ t vào các kênh v t lý. Các kênh logic đặ ậ ược đ c tr ng b i thông tin truy nặ ư ở ề
gi a BTS và MS.ữ
Có th chia kênh logic thành hai lo i t ng quát: các kênh l u lể ạ ổ ư ượng TCH và các kênh báo hi u đi u khi n CCH.ệ ề ể
Trang 34Hình 1. 7:Phân lo i kênh logic ạ
1.3.2.7 Kênh l u l ư ượ ng TCH:
Có hai lo i kênh l u lạ ư ượng:
Bm hay kênh l u lư ượng toàn t c (TCH/F), kênh này mang thông tinố
ti ng hay s li u t c đ 22,8 kbit/s.ế ố ệ ở ố ộ
Lm hay kênh l u lư ượng bán t c (TCH/H), kênh này mang thông tin ố ở
t c đ 11,4 kbit/số ộ
1.3.2.8 Kênh đi u khi n CCH (ký hi u là Dm): bao g m: ề ể ệ ồ
Kênh qu ng bá BCH (Broadcast Channel).ả
Kênh đi u khi n chung CCCH (Common Control Channel).ề ể
Kênh đi u khi n riêng DCCH (Dedicate Control Channel).ề ể
1.3.2.9 Kênh qu ng bá BCH (Broadcast Channel downlink) ả
BCH = BCCH + FCCH + SCH
Trang 35FCCH (Frequency Correction Channel – downlink thu c FB ) Kênh hi uộ ệ
ch nh t n s cung c p t n s tham chi u c a h th ng cho tr m MS. FCCH chỉ ầ ố ấ ầ ố ế ủ ệ ố ạ ỉ
được dùng cho đường xu ng.ố
SCH (Synchronous Channel downlink thu c SB ): Kênh đ ng b khungộ ồ ộ cho MS
BCCH (Broadcast Control Channel downlink thu c NB ): Kênh đi uộ ề khi n qu ng bá cung c p các tin t c sau: Mã vùng đ nh v LAC (Location Areaể ả ấ ứ ị ị Code), mã m ng di đ ng MNC (Mobile Network Code), tin t c v t n s c a cácạ ộ ứ ề ầ ố ủ cell lân c n, thông s d i qu t c a cell và các thông s ph c v truy c p.ậ ố ả ạ ủ ố ụ ụ ậ
1.3.2.10 Kênh đi u khi n chung CCCH (Common Control Channel) ề ể
CCCH là kênh thi t l p s truy n thông gi a BTS và MS.ế ậ ự ề ữ
Nó bao g m:ồ CCCH = RACH + PCH + AGCH
RACH (Random Access Channel uplink thu c AB ), kênh truy nh p ng uộ ậ ẫ nhiên. Đó là kênh hướng lên đ MS đ a yêu c u kênh dành riêng, yêu c u nàyể ư ầ ầ
th hi n trong b n tin đ u c a MS g i đ n BTS trong quá trình m t cu c liênể ệ ả ầ ủ ử ế ộ ộ
th c hi n m t kênh l u lự ệ ộ ư ượng TCH và kênh DCCH cho thuê bao
1.3.2.11 Kênh đi u khi n riêng DCCH(Dedicate Control Channel) ề ể
DCCH là kênh dùng c hả ở ướng lên và hướng xu ng, dùng đ trao đ i b nố ể ổ ả tin báo hi u, ph c v c p nh t v trí, đăng ký và thi t l p cu c g i, ph c v b oệ ụ ụ ậ ậ ị ế ậ ộ ọ ụ ụ ả
Trang 36Kênh đi u khi n liên k t ch m SACCH (Slow Associated Control Channel)ề ể ế ậ
là m t kênh ho t đ ng liên t c trong su t cu c liên l c đ truy n các s li u đoộ ạ ộ ụ ố ộ ạ ể ề ố ệ
lường và ki m soát công su t Downlink: BTS cung c p các thông s h th ngể ấ ấ ố ệ ố
đ MS c p nh t v trí, các thông s đi u khi n MS v s s m đ nh th i và vể ậ ậ ị ố ề ể ề ự ớ ị ờ ề
m c phát công su t vô tuy n. uplink: BTS báo cáo k t qu đo v các cell kứ ấ ế Ở ế ả ề ế
c n (làm c s cho quy t đ nh chuy n giao c a m ng), v các thông s s m đ nhậ ơ ở ế ị ể ủ ạ ề ố ớ ị
th i và m c công su t phát vô tuy n mà MS đang dùng.ờ ứ ấ ế
Kênh đi u khi n liên k t nhanh FACCH, nó liên k t v i m t kênh TCH vàề ể ế ế ớ ộ
ho t đ ng b ng cách l y lên m t khung FACCH đạ ộ ằ ấ ộ ược dùng đ chuy n giao cell.ể ể
Nó mang cùng lo i tin t c nh SDCCH. FACCH khác SDCCH chạ ứ ư ở ỗ SDCCH t n t i s n, còn FACCH ch thi t l p theo ki u tr ng d ng (l y lén)ồ ạ ẵ ỉ ế ậ ể ư ụ ấ TCH. FACCH c n cho các b n tin kh n và vài ph c v chuy n giao. FACCHầ ả ẩ ụ ụ ể chi m ch c a TCH trong burst và ch báo vi c đó b ng c l y lén.ế ỗ ủ ỉ ệ ằ ờ ấ
1.3.3 Truy n d n tho i ề ẫ ạ
1.3.3.1 Mã hoá nén (speech coding) 104 Kbit/s 13 Kbit/s
Tín hi u ti ng MS đệ ế ở ược đ a qua b l c thông th p (0 – 4 kHz), đư ộ ọ ấ ượ c
đi u ch PCM 13 bit v i t n s l y m u 8 kHz đề ế ớ ầ ố ấ ẫ ược lu ng d li u 104 Kbit/s.ồ ữ ệ
V n đ đ t ra là n u ch truy n d li u tho i t c đ này thì không hi uấ ề ặ ế ỉ ề ữ ệ ạ ở ố ộ ệ
qu Do v y ngả ậ ười ta nh n th y r ng ch c n truy n n i dung d li u tho iậ ấ ằ ỉ ầ ề ộ ữ ệ ạ trong t ng kh i segment từ ố ương ng 20ms, trong th i gian 20ms này ta dùng cácứ ờ
k thu t mã hoá nén đ gi m b t dung thông tin d th a thì n i dung tho i v nỹ ậ ể ả ớ ư ừ ộ ạ ẫ
được đ m b o. b ng vi c s d ng nhi u k thu t nén khác nhau cho ch t lả ả ằ ệ ử ụ ề ỹ ậ ấ ượ ng
d li u t t và t c đ d li u ngõ ra đ m b o đữ ệ ố ố ộ ữ ệ ả ả ược tính kinh t là 260 bit dataế speech/20ms/segment. v y t c đ d li u tho i sau khi đậ ố ộ ữ ệ ạ ược mã hoá tho i làạ 260x50 = 13kbit/s
1.3.3.2 Mã hoá s a l i 13 Kbit/s ử ỗ 22,8 Kbit/s
Trang 37Hình 1. 8:Minh ho mã hoá kênhạ
D li u sau khi đữ ệ ược mã hoá tho i cho ra 260bit/segment, 20ms trong đó cóạ
50 bit được cho là r t quan tr ng quy t đ nh âm s c c a tín hi u tho i, 132 bitấ ọ ế ị ắ ủ ệ ạ quan tr ng và còn l i 78 đọ ạ ược cho là không quan tr ng. các thông tin tu theoọ ỳ
m c đ quan tr ng mà đứ ộ ọ ược mã hoá 2 l n, 1 l n hay không c n mã hoá đ gi mầ ầ ầ ể ả
b t s ph c t p c a h th ng và tăng t c đ truy n.ớ ự ứ ạ ủ ệ ố ố ộ ề
V y t c đ d li u tho i sau khi đậ ố ộ ữ ệ ạ ược mã hoá tho i là 456x50 = 22,8ạ Kbit/s
1.3.3.3 Mã hoá xen k ( interleaving) ẽ
Trong môi trường th c t các l i bit thự ế ỗ ường xu t hi n trong các Burst doấ ệ
nh h ng c a hi n t ng fading sóng. Khi chu i bit l i quá dài làm cho kh
Trang 38Do v y n u truy n liên t c 1 Segment ta ph i truy n trong 4 burst liên ti p.ậ ế ề ụ ả ề ế
đ làm gi m nh h n kh năng l i burst và th m chí l i trong chu i burst liênể ả ỏ ơ ả ỗ ậ ỗ ỗ
ti p, ngế ười ta dùng phương pháp mã hoá xen k các frames trong các segmentẽ
1 9 17 25
44 9
2 10
3 11
4 12
5 13
6 14
7 15
8 16
Trang 39Hình 1. 11: Minh ho xen k frame trong các segmentạ ẽ
Đi u ch sề ế ốGSM dùng phương pháp đi u ch s GMSK (Gaussian Minimum Shiftề ế ố Keying). GMSK là đi u ch s d ch t n (shift keying) v i đi u biên ký sinh t iề ế ố ị ầ ớ ề ố thi u (minimum ) có pha và t c đ bi n đ i không đ t bi n nh b l c Gauss .ể ố ộ ế ổ ộ ế ờ ộ ọ
Trong 1 Burst 0,577ms 156,25 bit, nên trong 1000ms 270,833 Kbit/s,
do đó t c đ d li u vô tuy n trố ộ ữ ệ ế ước đi u ch s c a GSM là 270,833 Kbit/s,ề ế ố ủ ( t c đ bit l và bit ch n là 135,4 khz. ) .ố ộ ẻ ẵ
Đi u ch s GMSK tăng hi u su t s d ng ph so v i MSK, do gi m bề ế ố ệ ấ ử ụ ổ ớ ả ề
r ng ph chính và suy gi m nhanh h n ngoài vùng ph chínhộ ổ ả ơ ở ổ
Trang 40Đi u ch s MSK tăng hi u su t s d ng ph so v i QPSK, có b r ngề ế ố ệ ấ ử ụ ổ ớ ề ộ
ph chính = 3Tổ b /4 ( Tb th i gian 1 bit ), r ng g p rờ ộ ấ ưỡi ph QPSK, nh ng suyổ ư
L u lư ượng Cell hi n hành tăng đ n ngệ ế ưỡng bão hoà
Có 2 lo i chuy n giao:ạ ể
Chuy n giao bên trong ô (intracell hand over) khi hai MS hai BTSể ở khác nhau trong cùng thu c m t BSC .ộ ộ
Chuy n giao gi a các ô ( intercell hand over) chuy n giao gi a các ôể ữ ể ữ thu c 2 BSC khác nhau, chuy n giao này liên quan đ n các t ng đàiộ ể ế ổ MSC qu n lý hai BTS.ả
Chuy n giao gi a 2 ô thu c 2 t ng đài MSC khác nhau, chuy n giao nàyể ữ ộ ổ ể liên quan đ n c hai t ng đài ph trách các ô nói trên. Trong trế ả ổ ụ ường h p chuy nợ ể giao nhi u l n gi a 2 ô thu c 2 MSC khác nhau, t ng đài MSC đ u tiên phề ầ ữ ộ ổ ầ ụ trách MS được g i là t ng đài quá giang vì cu c g i luôn luôn đọ ổ ộ ọ ược chuy nể
m ch qua t ng đài này. l n chuy n giao gi a 2 ô thu c 2 t ng đài khác nhau thạ ổ ầ ể ữ ộ ổ ứ
nh t đấ ược g i là chuy n giao gi a các ô thu c 2 t ng đài l n đ u, còn các l nọ ể ữ ộ ổ ầ ầ ầ sau được g i là chuy n giao gi a các ô thu c 2 t ng đài ti p theo.ọ ể ữ ộ ổ ế
1.3.4.1 Chuy n giao gi a 2 ô thu c cùng m t BSC ể ữ ộ ộ
Trong quá trình g i MS luôn luôn đo cọ ường đ trộ ường, ch t lấ ượng kênhở TCH c a mình và củ ường đ c a các ô lân c n. MS đánh giá giá tr trung bình c aộ ủ ậ ị ủ
k t qu đo. Hai l n trong m t giây nó g i báo cáo k t qu đo (1) đ n BTS cùngế ả ầ ộ ử ế ả ế
v i k t qu đo c a các ô lân c n t t nh t, trên kênh SACCH.ớ ế ả ủ ậ ố ấ