Tài liệu tham khảo và tuyển tập đề thi thử đại học, cao đẳng giúp các bạn ôn thi tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông và tuyển sinh cao đẳng, đại học . Chúc các bạn thi tốt!
Trang 1TH LH TỦ ĐE THỊ THỨ ĐẠI HỌC LAN 4 NĂM 2013
(Đẻ gồm 60 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
132
Cha biểt nguyên tử khối của các nguyên tố: H : 1; He: 4; C: 12; N: 14; Naz 23; Mg: 24; Alt 27; 8: 32;
K: 39; Ca: 40; Cr: 52; Fe: 56; Cu: 64; Zn: 65; Ag: 108; Ba: 137
1 Phin chung cho tat ca các thí sinh{ 40 câu, từ câu {<I>} dén cau {<40>})
Câu 1: Cho cae chat: CH, (1); C2H«Br2 (2); CHyCOONa (3); CH (4); CHsCHO (5), Cac chất trên lập
thành một dãy chuyển hóa là:
A (3) (4) —(1) 92) >(5) B (1) (2) 95) 9G) 94)
Cc, (4)—>(1) —(2) —(3) (5) D (2) 9(1) (5) 9G) > (4)
Câu 2: Cho các hợp chất: CHyCOOH(1), Cl-CH,COOH(2), C„H:OH(3), HạCO:(4), Br-CH;COOH(5),
CI+CHCOOH(6) Độ mạnh tính axit của các chất trên giảm dan theo thir tu:
Câu 3: Tách nước hoàn toàn 16,6 gam hỗn hợp A gồm 2 ancol X,Y(My< My ) thu được 11,2 gam hai anken ké tiép nhau trong dãy đồng đăng Tách nước không hoàn toàn 24,9 gam hỗn hợp A (140°C xt thich hợp) thu được 8,895 gam các ete Hiệu suất phản ứng tạo ete của X là 50% Hiệu suất phản ứng tạo ete của Yla
Câu 4: Cho các chất sau:(1) CH¡-CO-O-C›H:: (2) CH;=CH-CO-O-CH: : (3)C¿H:-CO-O-CH=CH;; (4)
CH;=C(CH;)-O-CO-CH;; (5) C,H:O-CO-CH;, (6) CH;:-CO-O-CH:-C,H: Hãy cho biết chất nào khi clìo tác dụng với NaOH đun nóng không thu được ancol?
A (3) (4) (5) (6) B (>) (4) (5) C (1) G3) (4) (6) D (1) (2) (3) (4)
Câu 5: Cho a mol Ba(OH); vào dung dịch chứa b mol NaHCOs( biết a < b < 2a) Sau khi kết thúc tắt cả các phản ứng thu được kết tủa X và dung dịch Y Số chất tan trong Y là:
Sơ đỗ trên dùng để điều chế được hai chat X, Y X, Y là chất nào trong số các chất sau:
A Ancol benzylic và axeton B Ancol benzylic va axit acrylic
C Ancol anlylic va axit propionic D Phenol va axeton
Cau 7: Hop chat hitu co X tac dung duge voi dung dich NaOH dun néng va voi dung dich AgNO, trong
NH Thé tích của 3.7 gam hơi chất X băng thê tích cua 1.6 gam khí O; (cùng điều kiện về nhiệt độ và áp
) Khi dot chay hoan toan | gam X thi the tich khí CO> thu duroc vuot qua 0.7 lit (ở đkte) Công thức cầu
Xia
-CHO B CH;COOCTI, COHCOOCaHs D O=CH-CH2-CH,0H
hành các thí nghiệm sau:
[ ich Fe(NÓ¬); vào dụng dịch HCH; (2) Cho CuS + dung dịch HC]
dich HCI; (4) Cho dung dich AICI; vao dung djch Na,CO,
laHCO: vào dung dịch NaOH;
INO¡ vào dụng dịch NaOH
h SO,
ua gam CO) va b gam [LO Bict 3a=A4b vi Fx = 3(á3 b) 1:
te phan tir eta A hit
Trang 2Can 10: Dung ayen HUN HỢP ¿3 CHữa XmọOI Ag ; y mol H va 0,15 mol NO, Cho 3,36 gam BỘI F€ vào dị +
dịch A, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoản toàn thu được 0,448 lít NO ( dktc) là sản phẩm khứ duy
nhất, dung dịch B va m gam chat ran Giả trị của m là
Câu I1: Cho 21 gam hỗn hợp gồm glyxin và axit axetie tác dụng vửa đủ với dung dich KOH, thu được dung
dịch X chứa 32,4 gam muối Cho X tác dụng với dung dịch HCI dư, thu được dung dịch chứa m gam mui
Gia trị của m lả
Câu 12: Thực hiện các phản ứng sau đây trong điều kiện thích hợp:
(1) Nhiệt phân (NHa)2Cr203; (2) CrnO; +KNO; + KOH; (3) NH; + Br
(4) MnO; + KCI + KHSO¿; (5) CuO + NH;; (6) HạCzOu + KMnOx + H;SO¿
(7) FeCl; + HạO; + HCI; (8) Nung hỗn hợp Ca;(POa);a + SiO; + C
Số phản ứng tạo ra đơn chất là:
Câu 13: Cho 100 gam dung dich NH4gHSO, al 1,5% vao 100 gam dung dịch Ba(OH); 13,68% có V lít khí
mùi khai thoát ra ở đktc và thu được m gam kết tủa Giá trị của m và V lần lượt là:
A 18,64 gam va 1,792 lit B 23,3 gam va 2,24 lit
C 18,64 gam va 1,344 lit D 13,98 gam va 1,344 lit
Câu 14: Trong các phan img sau:
(1) dung dịch BaS + dd H:SO;¿ (2) dung dich NaxCO, + dd FeCl,
(3) dung dịch NazCO; + dd CaCl, (4) dung dich Mg(HCO3)2 + dd HCI
(5) dung dich(NH,4)2SO,4 + dd KOH (6) dung dich NHsHCO; + dd Ba(OH)2
Cec phan ứng sản phẩm tạo ra có đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là:
A (1),(2),(6) B (1),(5).(6) C (1),(4),(6) D (3).(4),G)
Câu 15: Cho các hỗn hợp sau có tỉ lệ mol bằng nhau: (1) BaO và AlạOz; (2) K;O và AlạOs; (3) FeCl; va Cu;
(4) Na va Zn; (5) Na;O và Zn; (6) Na và ZnO; (7) Ca va KHCO3; (8) Cu và Fe;(SOa); Co bao nhiêu hỗn
hợp tan hết trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch?
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X bằng oxi vừa đủ, thu được 8,4 lít khí CO¿, 1,4 lít khí N¿ (các
thể tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H;O Công thức phân tử của X là
Câu 17: Một hỗn hợp gồm anđehit X, axit P đem đốt cháy hoàn toàn thu được No, = Ay = 9,12 mol Cho
hỗn hợp trên tác dụng với H; ở nhiệt độ cao có Ni xúc tác được hỗn hợp Y Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y
được 0.16 mol HO Các chất trong Y phản ứng este hóa vừa hết với nhau tạo thành este Z Andehit X và
_ Câu 18: Hỗn hợp khí X gồm O; và O¿, tỉ khối của X so với H; là 19,2 Hỗn hợp khí Y gồm H; và CO, tỉ
khối của Y so với Hạ là 3,6 Biết các thê tích khí đo cùng điều kiện t”C và P Số mol X cần dùng để đốt cháy
hết ! mol Y a:
—— 4, 0.5 mol B 0,425 mol C 0,35 mol D 0,417 mol
Câu 19; Đốt cháy hoàn toàn 1,6 gam một este E đơn chức được 3,52 gam CO; và 1,152 gam HO Nêu cho
1Ù sam E tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 16 gam chất
tân khan Vậy công thức của axit tạo nên este trên có thể là:
oa fan hoan toàn m gam Fe trong dung dịch HNO: thấy có 0,3 mol khí NO; sản phẩm khử duy
ra, nhỏ tiếp đụng địch HCI vừa đủ vào lại thảy có 0.02 moi khí NO duy nhất bay ra Cô cạn dung
img thu durge chat răn có khôi lượng lả
m hiđroeacbon X tác dụng với lượng du dung dịch AaNO3⁄ NH1, thu dược 7,92 gam kẻ:
§ lít khí X (ở đ&c) có thẻ làm mắt màu được tối đa V lít dụng dịch Br; 1MI Giả
[rong 3⁄6 - Mã dẻ thí 132
Trang 3
A 0.3 tit B 0,2 lit C 0,15 lit D 0,25 lít
£ a+ 23; Crackinh một ankan mạch thăng X người ta 1 ¢ n
* ilen, Hen va butilen, Monoclo héa X thì tạo được bao nhỉ
Ce B 5 C.2 D.3
, hỗn hợp bột gồm Mg, Al, ALO, va MgO bing 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCI Thú ooh antag ơng thu Thư dung dịch X và 4.48 lít khí H; (ở đkte) Cơ cạn dung dịch
X thu được khối lượng muối khan là
Câu 24; Cho phuong trinh phan tmg: Mg + HNO; — Mg(NO3)2 ` NĨ + NạO + HạO Nếu tỉ khơi của hỗn hợp NO và NO đối với H; là 17,8 Tï lệ số phân tử bị khử và bị oxi hĩa là
A 28:15 B 11:28 na? D 14:25
Câu 25: Trong các phân tử: Na;CO;, H;›O› , NĨ›, NH4NO3, CH4, H2504, CO Theo quy tắc bát tử sơ phân
tử cĩ liên kết cho - nhận (liên kết phối trí) là:
A.3 B.2 Œ.ố4 D 5
Câu 26: Cho các nguyễn tổ ¡oK, ¡\Na, ›oCa, oE, gO, ¡;Cl, Cĩ bao nhiêu phân tử hợp chất ion tạo thành từ 2 nguyén 16 trong ede nguyén 16 trén cĩ cầu hình eleetron của cation khác cầu hình eleetron của anion ?
A.6 Bis c.4 D 5
Câu 27: Cho cac Polime sau: (~CH2-CH2-O-),, (-NH-CH2-CO-),, (-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)CO-), Cac
monome tring ngung tao ra cac polime trén là:
A Etylenglicol, alanin, axit aminoaxetic, glyxin va glyxin
Lk Etylenglicol, glyxin, axit aminoaxetic va alanin
C Ancol etylic, axit aminoaxetic, glyxin va alanin
D Ancol etylic, axit aminoaxetic, glyxin và axit @ -amino propionic
Câu 28: Xét cân bằng hố học của một số phản ứng
(1) Fe;Os(r) + 3CO(k) 5 2Fe(r) + 3CO;(k) (2) CaO(r) + COa(k) 5 CaCOs(r)
(3) N;O¿(k) S 2NO2(k) (4)Ho(k) + In(k) S 2HI(k)
(5) 2SO;(k) + Os(k) 5 2SO¡;(k)
Khí tăng áp suất cân bằng hố học bị dịch chuyển ở các hệ
Á.(1)42).(3)(4)45).B.(@) Q3) (5) C (1) (2) (4) (5) D (1), (3), (4), (5)
Câu 29: Thủy phân hồn tồn một tetrapeptit X cần vừa đúng 80 ml dung dịch NaOH 1M, rồi cơ cạn thu
được §,6 gam hỗn hợp A gồm hai muơi của hai amino axit no, mỗi amino axit chỉ chứa một nhĩm -COOH
và một nhĩm ~NH; Peptit X được cầu tạo bởi
A 1 phân tử glyxin và 3 phân tử alanin
€ 2 phân tử gÌyxin và 2 phân tử alanin
Câu 30: Kết luận nào sau day khéng ding?
A CO 2 dung địch làm quỷ tím hĩa xanh trong day cdc dung dich: Glyxin, al
lysin, anilin
B C6 2 chất tham gia phản ứng tráng gương trong dãy các chất: Glueozơ, Sa€Carozơ, tỉnh bột, xenlulozơ,
B 3 phân tir glyxin va 1 phân tử alanin
D, 2 phan tir glyxin vả 2 phân tử valin
anin, valin, axit glutamie,
& ng được điêu chế từ phản Ứng trùng ngưng trong dãy các polime: Tơ olon, tơ lapsan, tơ
xH¡aØ cĩ 2 đồng ah tách nước tạo ra sản phẩm tham bia được phản Ứng trùng hợp
sera He Fe ™ SO}: dung dich Y chtra Ba?’ OH S* Tran X véi ¥ cĩ thể xảy ra
ng nuwoe, tao dung dich ed Vị ngọt
NO, trong dung dich NIT) dun Hong
va tao ket tua do gach vei Cu(Oll); trong L mỗi trưởng kiểm đụ
wil VA SIL NEL
" da 5 ehire este (pentaeste)
Trang 4` Ï _ Số tĩnh chất đúng với glucozơ lá ‘4
Câu 33: Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa a mol CuSO, và b mol_NaCÌ (với điện cực trợ, a ngăn xốp)
{
đến khí khí thoát ra ở catot là 2,24 lít ở (đktc) thì ngừng điện phân Dung dịch tạo thành hoa tan toi da + gam
MẹO Mỗi liên hệ giữa a va b la:
Câu 34: Cho các sơ đồ phản ứng sau:
›xto.>*£ :)E * H;O —”* G (1) E+Zz —>F
:(4) F + HạO H+ Z+G
Biết X là hợp chất chứa C.H.O có CTPT trùng với CTĐG và đốt X có số mol Ô; phản TT bằng số mol
CO; vá bằng số mol HạO E là chất hữu cơ có dE/H; = 13 Trong 5 chất: X Z E F G; số chất có phản ứng
với dd AgNO; trong NH; là:
Câu 35: Khối lượng oleum chứa 71% SO; vé khối lượng cần lấy để hòa tan vao 100 gam duns, dich H2SO,
60% thì thu được oleum chứa 30% SO; vẻ khói lượng là:
Câu 36: Phát biểu nào sau đây là sai?
A CO; tan trong nước nhiêu hon SO; ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất
B SO; có tính khử, CO; không có tính khử
€ SỐ; là phân tử phần cực, CO; là phán tử không phân cực :
Ð SO; được đùng dé chống nắm mốc cho lương thực, thực phẩm; còn “nước đá khô” (CO; rắn) dùng bảo
quản thực phẩm
Câu 37: Cho các phản ứng hóa học sau:
(3) CH;CH;CHƠO + Br; + H;O — (7) CH;COCH; + [Ag(NH3)2]OH —
(4) CH;COCH; +H, —“> (8) CHjCOCH; + HCN >
Có bao nhiêu phân ứng hóa học xảy ra được từ các sơ đồ trên:
Câu 3Ñ: Hòa tan hoàn toản 7,68g Cu vảo dung dịch chứa 0,48 mol HNO¿, khuấy đều thu được V lít hỗn hợp
NO», NO (dktc) va dung dich X chira hai chat tan Cho tiép 200 ml dung dich NaOH 2M vao dung dich X,
lọc bỏ kết tủa, cô can dung dich rồi nung đến khói lượng không đổi thu được 25,28g chất rắn Các phản ứng
xảy ra hoàn toàn Thể tích V thu được là:
A 5,376 lit B 2,688 lit C 3,584 lit D 1,792 lit
Câu 39: Bến kim loại Na; Al; Fe và Cu được ấn định khong theo thir tu X, Y, Z, T biét rằng:
+ X; Y được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
» X day duoc kim loại T ra khỏi dung dịch muối
» Z lắc dụng được với dung dịch IlŠSO; đặc nóng nhưng không tác dụng được với dung dịch HạSO: đặc
nguội X Y Z T theo thứ tự là:
A Na; Al; Fe; Cu B Al; Na; Cu; Fe C Na: Fe; Al: Cu D Al; Na; Fe; Cu
Câu 40: Hòa tan hết m gam hỗn hợp FeS; và Cu;S trong dung dịch HNO¿, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn được dung địch X chỉ có 2 chất tan với tống khói lượng các chất tan là 36 gam Giá trị của m là
IL Phin riêng( 1 câu) Thí sinh được chọn làm I trong 2 phần ( phần I hoặc phần II )
Theo chương trình Chuẩn ( từ câu {<41>} đến câu {<50>})
hoân toàn 7,86 gam hỗn hợp 2 anđehit đơn chức kế tiếp nhau trong dãy dồng đẳng
hop 2 axit cacboxylic Dé trung hòa lượng axit đó cẳn ding 150 ml dung dich NaOH
andehit 14?
D, CIIsCTIạCI1sO và C;EIyCI1aCTTIyCII=<O
[ ñatrí của 2 axil cachoxylic ( mOt axit don chite va mot axit hai
(đkte) [lãy cho biết nếu đốt cháy hoàn toàn hẳn hp X
lui
Vị
3m
ing
làn
ác
ảo
vi it
Trang 54
D 5.565 gam
/ ; | và Cu(NO)); 0,75x moưl/1 thu
eg ; bot Mg vao 600 ml dung djch hén hop AgNO, x mol/
“4 3 eh eva 40.24 lo hỗn hợp rắn Y gdm 3 kim loại Hỏa tan hết hỗn hợp Y vao dung dich HNO, _ lộnp vừa đủ thu được 8,4 lít NĨ (đkte) và dung dich chira m gam muối Giá trị của m là
hÐ 6N CC CƠ Big C 117.99 g D 144,99 g `
Câu 44: Cho cắc dung dịch sau: Ba(OH);; NaHSO¿; K;CO¿, Ba(HCO‡); Đồ lần lượt các dung dịch vào thi I xảy ra là:
ras ‘= B 7 C6 D.8 :
Câu 45: Kim loại nào tan được trong tất cả các dung dịch sau: HCI HNO; đặc nguội, NaOH, FeCl;, dung
địch hỗn KNO, va KHSO,
4 thom CạHs cĩ phản ửng đặc trưng với AgNO: trong NH3; phản ứng với dung dịch Br;
cự be i _- dụng với oe djch KMn0, đun nĩng tạo axit benzoie Phát biểu nào khơng đúng với
` A X cĩ nối 3 đầu mạch B X cĩ Š liên kết pi
C X cĩ 3 cơng thức cầu tạo phù hợp D, tén goi X 1a benzyl axetilen
Cau 47; Cho mét dipeptit Y cĩ cơng thức phân từ là C¿H¡+N;Oy Số đồng phân peptit của Y (chỉ chứa goc
a-aminoaxit) là
A.4 B.6 Co D.7
Câu 48: Cho dãy các chất sau: toluen, phenyl fomat, fruetozơ, glyxylvalin (Gly-val), etylenglicol, triolein
Số chất bị thủy phân trong mơi trường axit là:
A.6 B.3 C.4 D 5
Câu 49: Nung 22,4 g kim loại M hố trị 2 với lưu huỳnh dư thu được chat ran X Cho chat ran X tac dung
với lượng đư dung địch HCI thu được khí Y và 6.4 g ba rin khéng tan Lam kho ba ran roi dot chay hồn tồn thu được khí Z Khí Z phản ứng vừa đủ với khí Y thu được 19,2 g đơn chất rắn Kim loại M là?(Các
phản ứng xảy ra hồn tồn)
A Zn B, Fe C Ca
D Mg
Câu 50: Cé 5 khi ot riêng biệt trong các lọ là Cla, 02, HCl, 03, SO) Hay chon trinh tu tién hanh nao
trong các trình tự sau đê phân biệt các khí:
A Quỳ tím ẩm, dung dịch KI/hỏ tỉnh bột, Cu dun nĩng
B Dung dịch AgNO: dung dịch KI/hỏ tỉnh bột, dùng đầu que đĩm cịn tàn đỏ
C Nhận biết màu của khi dung dich AgNO), dùng đầu que đồm cịn tàn đỏ
‘D Dung dich H)S dung dich AgNOy, dung dich KI
Phần II: Theo chương trình nâng cao
Câu 51: Cho a mol một œ - aminoaxit X cĩ cơng thức (NH2)mCsH\(COOH), véi n+m = 2, phản ứng với
dung dich cỏ 0,08 mol HạSO; được dung địch Y, Tồn bộ Y phản ứng vừa hết với 0.28 mol NaOH Mat khác đốt cháy hồn tồn a mol X duge 0.36 mol COs X la:
A Glyxin B Alanin
C Valin
_ tử Câu 52: X là hỗn hợp gồm Hạ và hơi của hai andehit (no, đơn chức, m
€ nhỏ hơn 4), cĩ tỉ khối so với heli là 4.7 Dun nồng 2
So với heli là 9,4, ae lấy tồn bộ các ancol trong Y rồi e
D Axit glutamic ach hoe, phân tử đều cĩ số nguyên mol X (xúc tác Nì), được hỗn hợp Y cĩ tỉ khối hơi
ho tắc dụng với Na (dư), được V lít H; (đktc) Giá
B 13.44lít C 22.4 lit D I1 2lït
cĩ tính axit là:
B Ag’, H)PO, AP", NH,’
D, Cur’ HWSO, AM NEL,"
1M vi Fe(NO4); 1M theo l lệ the tieh 141: 1 the dine dung dich X
- phan tng xeng thu duve 10.8 gam kết tủa Xác định m
B, 3.25 uạm Sms 4.975 tam
l), 4,825 gam Sms 6,5 pam
Trang 6Che -hợp kim của Fe, Ct, AI tác dụng với dung djeh NaOH loÑng dự, đun nóng thoát
: ne ae es chat hàn tan oe lây phần khong tan dem hoa tan hét bang dung’ die’
HCI đư (không có không khí) thoát ra 0,672 lít khí (đkte) Phần trfm khối lượng của Crom trong
hop kim lá:
: y gồm tất cả các ion gây ô nhiễm nguôn nước:
Ag’, Cd”, K’, NOy, HCOy D, CO;", Cl’, Cut’, Ca*’, Na
Câu 57: X là một hợp chất hữu cơ chỉ chứa C, H, O mạch hở có tỷ khếi hơi ao với II; là 60, Cho 12,0 gam
X tác dụng vừa đủ với 8,0 gam NaOH Nếu cho 61,2 gam dung dịch X 10% tác dụng với Na dư thì thể tích
H; ở đkte thu được là
Câu 58: Trong số các chất sau, chất nào dễ bị thủy phân nhất?
Câu $9: Cho biết thế điện cực chuẩn của các cặp oxihoa/khử: 2H/Hạ, Zn””/Zn, Cu’’/Cu, Ag'/Ag lan lượt là
0.00V, -0,76V, +0,34V, +0,8V Suất điện động của pin điện hóa sau đây lớn nhất là:
A Cụ +2Ag` — Cu” +2Ag B.Zn + Cú?" = Zn?” + Cụ
C 2Ag + 2H” — 2Ag” + Hạ D Zn + 2H” = Zn?" + H
Câu 60: Phát biểu nào là đúng về cacbohidrat trong số các phái biểu sau:
(1) Glueozơ và mantozơ đêu có phản ửng trắng gương
(2) Các gốc œ-glucozơ trong phân tử amilozơ liền kết với nhau bằng liên két a-1,4-glicozit va a-1,6-
glicozit
(3) Glucozo, mantozo, fructoze đều làm mắt màu dung dịch nước brom
(4) Cacbohidrat đều tác dụng với dung dịch HNO) đặc xúc tác HạSÖa đặc tạo hợp chất nítrat
(5) Glucozơ và Fruetozơ đều có phản cộng Hạ ( Ni, É) tạo thành sobitol,
(6) Caebohidrat là những hợp chất polihiđroxi nên dé tan trong nước
A (1), (2) (5), (6) B (1), (4).(5)
C (1), (2), (3), (4) (5) (6) D (1) (2) (4)