1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HSG+Dap an

33 239 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học sinh giỏi môn Ngữ văn
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Ngữ văn
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Lặng lẽ Sa Pac Trong số các truyện trên, ở những truyện nào tác giả đã tạo đợc những tình huống truyện đặc sắc?. Câu 6: 1đ a Tìm những từ thuộc cùng một trờng từ vựng chỉ các hoạt động

Trang 1

Đề thi học sinh giỏiMôn: Ngữ văn

Thời gian: 150 phút

Phần 1: Trắc nghiệm (9 điểm)

Câu 1: Khoanh tròn vào câu trả lời em cho là đúng (1đ)

a) “Những ngày thơ ấu” của Nguyên Hồng đợc viết theo thể loại nào? (0,25đ)

b) Nhận định nào sau đây nói đúng nhất về nội dung của đoạn trích “Trong lòng mẹ”? (0,25đ)

A Đoạn trích chủ yếu trình bày nỗi đau khổ của mẹ bé Hồng

B Đoạn trích chủ yếu trình bày tâm địa độc ác của ngời cô bé Hồng

C Đoạn trích chủ yếu trình bày sự hờn tủi của bé Hồng khi gặp mẹ

D Đoạn trích chủ yếu trình bày diễn biến tâm trạng của bé Hồng

c) Đặc sắc nghệ thuật của truyện ngắn “Làng” thể hiện ở dòng nào sau đây?(0,25đ)

A Nghệ thuật tả cảnh thiên nhiên, tả cảnh ngụ tình

B Nghệ thuật miêu tả diễn biến tâm lí nhân vật

Trang 2

2 Lặng lẽ Sa Pa

c) Trong số các truyện trên, ở những truyện nào tác giả đã tạo đợc những tình huống truyện đặc sắc? (Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời em chọn) (0,25đ)

A Những ngôi sao xa xôi

b) Hình ảnh nổi bật nhất xuyên suốt bài thơ là gì? (0,25đ)

c) Hai nguồn thi cảm chủ yếu trong sáng tác của Vũ Đình Liên là gì? (0,25đ)

A Lòng thơng ngời và tình yêu thiên nhiên

B Lòng thơng ngời và niềm hoài cổ

C Tình yêu đất nớc và nỗi sầu nhân thế

D Tình yêu cuộc sống và tuổi trẻ

d) Nhận định nào sau đây đúng với bài thơ “Sang thu” của Hữu Thỉnh? Khoanh tròn chữ cái đầu tiên em chọn (0,25đ)

A Bài thơ là một bức tranh mùa thu đẹp, trầm mặc, u hoài

B Bài thơ là một bức tranh mùa thu đẹp với vẽ đẹp đài các, tĩnh lặng và u buồn

C Bài thơ là một bức tranh sang thu đẹp, sống động, đầy ắp hơi thở của sự sống

Câu 4: (1đ) Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời em chọn.

a) Dòng nào sau đây đúng với thơ chữ tình? (0,25đ)

Trang 3

B Song thất lục bát

C Thất ngôn tứ tuyệt

D Tuỳ bút

c) Em hãy điền vào ô trống trong bảng thống kê tên các tác giả và tác phẩm thơ hiện đại đợc học trong chơng trình Ngữ văn lớp 9, học kỳ I (0,25đ)

1 Đồng chí

2 Phạm Tiến Duật

3 Đoàn thuyền đánh cá

4 Bếp lửa

5 Nguyễn Khoa Điềm

6 Nguyễn Duy

Câu 5: (1đ)

a) Nối ô bên phải với một ô bên trái để có đợc nhận định đúng nhất (0,25đ)

Hà Nội

Bắc Ninh

Hội An

Sài Gòn

b) Khi biểu diễn ca Huế trên sông Hơng, các ca công vận trang phục gì? (0,25đ)

A Nam nữ mặc võ phục

B Nam nữ mặc áo bà ba nâu

C Nam áo dài the, quần thụng, đầu đội khăn xếp, nữ áo dài khăn đóng duyên dáng

D Nam nữ mặc quần áo bình thờng

c) Vấn đề mà tác giả muốn làm nổi bật trong câu “Hẳn rằng ngời hút thuốc lá không lăn đùng ra chết, không say bê bết nh ngời uống rợu” (Ôn dịch, thuốc lá)

là gì? (0,25đ)

A Tác hại của thuốc lá đối với sức khoẻ con ngời là không đáng kể

B Rợu gây tác hại đối với sức khoẻ con ngời mạnh hơn thuốc lá

C Ngời hút thuốc lá không bị say, cũng không bị chết

D Tác hại của thuốc lá đối với sức khoẻ con ngời chậm hơn các chất kích thích khác nhng rất rõ ràng

d) Điền Đ (đúng); S (sai) vào các ô trống sau:

A Tuyên bố và công ớc về quyền trẻ em đều là các văn kiện quốc tế

Trang 4

C Tuyên bố các giá trị về mặt chính trị, pháp lí.

D Văn bản đợc học trong sách giáo khoa Ngữ văn 9 tập 1 đợc trích từ

“Tuyên bố của Hội nghị cấp cao thế giới về trẻ em” họp tại trụ sở Liên hợp quốc ở Niu Oóc ngày 30/9/1990

E Toàn văn tuyên bố gồm 17 mục

Câu 6: (1đ)

a) Tìm những từ thuộc cùng một trờng từ vựng chỉ các hoạt động đánh cá trên biển của đoàn thuyền trong đoạn thơ sau: (0,25đ)

Thuyền ta lái gió với buồm trăng

Lớt giữa mây cao với biển bằng

Ra đậu dặm xa dò bụng biển

Dàn đan thế trậnm lới vây giăng

(Huy Cận - Đoàn thuyền đánh cá)

b) Trong câu văn “Không! Cuộc đời cha hẳn đã đáng buồn hay vẫn đáng buồn nhng lại đáng buồn theo một nghĩa khác” (Lão Hạc - Nam Cao) cụm từ “đáng buồn theo một nghĩa khác” ở đây đợc hiểu với nghĩa nào? (0,25đ)

A Buồn vì Lão Hạc đã chết thật thơng tâm

B Buồn vì một ngời tốt nh Lão Hạc mà lại phải chết một cách dữ dội

C Buồn vì cuộc đời có quá nhiều đau khổ, bất công

d) Tìm từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống trong mỗi câu sau: (0,25đ)

A Tởng nhớ ngời đã mất trong t thế nghiêm trang, lặng lẽ là

B Làm một việc gì đó một cách không nói ra bằng lời mà hiểu ngầm với nhau là

Trang 5

B Câu đơn D Câu rút gọn

d) Trong các câu sau, câu nào là câu ghép?

A Lão hãy yên lòng mà nhắm mắt!

B Tôi sẽ có giữ gìn cho lão

C Chỉ có tôi với Binh T hiểu

D Đến khi con trai lão về, tôi sẽ trao lại cho hắn

Câu 8: (1đ)

a) Thành ngữ nào sau đây không liên quan đến phơng châm hội thoại về chất? (0,25đ)

b) Phơng châm cách thức trong hội thoại là gì? (0,25đ)

A Có nội dung phù hợp, không thừa không thiếu

B Chỉ có những điều có bằng chứng xác thực

C Nói ngắn gọn, rành mạch, rõ ràng

D Tế nhị và tôn trọng ngời đối thoại

c) Để không vi phạm phơng châm lịch sự, chúng ta cần tránh những cách nói nào sau đây?

A Nói cộc cằn, thô lỗ

B Nói một cách có văn hoá

C Nói có đầu có đuôi

D Nói chen ngang, cớp lời ngời khác

d) Hãy khoanh tròn vào chữ cái trớc nhận định đúng về hệ thống từ ngữ xng hô trong tiếng việt? (0,25đ)

A Từ ngữ xng hô trong tiếng việt rất phong phú, đa dạng

B Hệ thống các phơng tiện xng hô trong tiếng việt giàu sắc thái biểu cảm và hết sức tinh tế

C Khi sử dụng các phơng tiện xng hô, ngời nói cần phải chú ý đến tính huống giao tiếp để xng hô cho thích hợp

D Cả ba ý trên

Câu 9: (1đ)

a) Trong các câu văn sau, câu nào chứa yếu tố biểu cảm? (0,25đ)

A Chao ôi! Đối với những ngời ở quanh ta, néu ta không cố tìm mà hiểu họ, thì ta chỉ thấy họ gàn dở, ngu ngốc, bần tiện, xấu hổ, bỉ ổi, toàn những cớ để cho ta tàn nhẫn; không bao giờ ta thấy họ là những ngời đáng thơng; không bao giờ ta thơng

B Vợ tôi không ác, nhng thị khổ quá rồi

C Khi ngời ta khổ quá thì ngời ta chẳng còn nghĩ gì đến ai đợc nữa

Trang 6

b) Dòng nào nói đúng nhất trình tự tiến hành khi thuyết minh đặc điểm của một thể loại văn học hay văn bản cụ thể? (0,25đ)

A Quan sát, nhận xét, sau đó khái quát thành những đặc điểm

B Nhận xét, quan sát, sau đó khái quát thành những đặc điểm

C Khái quát thành những đặc điểm rồi quan sát, nhận xét

D Quan sát, khái quát thành những đặc điểm rồi nhận xét

c) Yêu cầu của một bài nghị luận về tác phẩm truyện (hoặc đoạn trích là gì? (0,25đ)

A Đọc kĩ tác phẩm truyện hoặc đoạn trích

B Gạch dới hoặc ghi ra giấy những chi tiết quan trọng

C Tìm hiểu ý nghĩa của những hình ảnh, chi tiết tìm đợc bằng cách đặt câu hỏi để khai thác

Trang 7

2 Anh thanh niªn; Ng«i thø ba

3 BÐ Thu, «ng S¸u ; Ng«i thø nhÊt

Trang 8

Học sinh cần nêu đợc những ý sau:

- Chỉ ra những yếu tố tạo nên vẻ đẹp trong phong cách sống của Chủ tịch Hồ Chí Minh

- Những cảm xúc và suy nghĩ của em khi tìm hiểu những yếu tố đó (cảm phục, yêu kính )

- Vận dụng vào thực tiễn học tập và rèn luyện của bản thân

- Sử dụng nhiều hình ảnh so sánh, ẩn dụ có giá trị nghệ thuật cao

- Xây dựng thành công hình ảnh ngời mẹ bền bỉ, quyết tâm trong công việc lao

động và kháng chiến thờng ngày, thắm thiết yêu con và nặng tình yêu thơng buôn làng, quê hơng, bộ đội, luôn khao khát đất nớc đợc độc lập, tự do

- Giọng điệu thơ trữ tình đã thể hiện những tình cảm thiết tha trừu mến của ngời mẹ

Trờng THCS Bắc Lơng

Đề thi học sinh giỏi

Trang 9

Môn: Lịch sử Thời gian: phút

b Phân tích những điểm giống và khác nhau giữa hai chiến lợc: “Chiến tranh

đặc biệt” và “chiến tranh cục bộ” của Mĩ ở miền nam Việt Nam

Câu 6: (3đ)

ở Việt Nam ta có một làng quê, một làng quê giản dị, bình thờng mà có tới hai vua, hai vị anh hùng dân tộc trong thời kỳ chống xâm lợc Phơng Bắc Đó là vùng quê nào trên đất nớc ta Hãy nêu hiểu biết của em về hai vị vua, hai vị anh hùng dân tộc đó

Hớng dẫn chấm và đáp án

Trang 10

TT Thời gian Tên sự kiện

* Vì sao:

- Châu á, Châu Phi là thuộc địa, nửa thuộc địa hoặc phụ thuộc vào chủ nghĩa t bản, độc lập và chủ quyền đã bị mất, nên nhiệm vụ đấu tranh là giành lại độc lập và chủ quyền đã bị mất (1đ)

- Khu vực Mĩ la tinh vốn là những nớc cộng hoà độc lập, nhng thực tế là thuộc

địa kiểu mới của Mĩ Nên nhiệm vụ đấu tranh là chống lại các thế lực thân Mĩ

để thành lập các Chính phủ dân tộc dân chủ, qua đó giành lại độc lập và chủ quyền của dân tộc (1đ)

Câu 3: Trình bày nguyên nhân.

Những nguyên nhân phát triển kinh tế Nhật Bản

- Biết tận dụng nguồn vốn nớc ngoài, ít chi phí quân sự, biên chế bộ máy nhà

n-ớc gọn nhẹ để tập trung đầu t vào các ngành kinh tế then chốt (1đ)

- Tận dụng thành tựu của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật (0,25đ)

- Không ngừng mở rộng thị trờng trên toàn thế giới (0,25đ)

- Tác dụng tích cực của những cải cách dân chủ sau chiến tranh (0,25đ)

Trang 11

- Trong nớc: + Từ cuối 1928 đầu 1929, phòng trào cách mạng theo khuynh ớng vô sản phát triển mạnh ẽe ở nớc ta (0,5đ)

h-+ Trớc tình hình đó, Việt Nam thanh niên cách mạng đồng chí Hội không còn

a Chiến lợc chiến tranh cục bộ (1,5đ)

- Bối cảnh: Từ tháng Hoạt động 3 năm 1965, đứng trớc nguy cơ phá sản hoàn

“chiến tranh cục bộ” ở Miền Nam, mở rộng “ chiến tranh phá hoại ở Miền Bắc (0,5đ)

- “Chiến tranh cục bộ” là loại hình chiến tranh xâm lợc thực dân mới đợc tiến hành bằng lực lợng của quân viễn chinh Mĩ, quân ch hầu và quân nguỵ tay sai ở Miền Nam Việt Nam, trong đó quân Mĩ giữ vai trò quan trọng và không ngừng tăng lên: cuối năm 1964 là 26.000; cuối năm 1965 tăng lên 200.000 tên, đến cuối nm 1967 tăng lên 537.000 tên Đó là cha kể 70.000 hải quân và không quân trên các căn cứ ở Guam, Philippin, Thái Lan và Hạm đội 7 (1đ)

b Những điểm giống nhau và khác nhau của “Chiến tranh cục bộ” và “chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ở Miền Nam Việt Nam: (3đ)

+ Giống nhau: Đều là loại hình chiến tranh xâm lợc thực dân mới của Mĩ (1đ)+ Khác nhau: - “chiến tranh đặc biệt” đợc tiến hành bằng quân đội tay sai dới

sự chỉ huy của hệ thống cố vấn Mĩ (0,5đ)

- “Chiến tranh cục bộ” đợc tiến hành bằng quân viễn chinh Mĩ, ch hầu và quân

đội tay sai, trong đó quân Mĩ giữ vai trò quan trọng (0,5đ)

- “chiến tranh đặc biệt” chỉ tiến hành ở Miền Nam; “chiến tranh cục bộ” không những tiến hành ở Miền Nam mà còn mở rộng “chiến tranh phá hoại” Miền Bắc (0,5đ)

- Về quy mô “Chiến tranh cục bộ lớn và ác liệt hơn “chiến tranh đặc biệt” (0,5đ)

Trang 12

- Hai vị vua - hai vị anh hùng dân tộc đó là Lê Hoàn và Lê Lợi trên quê hơng Thọ Xuân.

- Nêu những hiểu biết về Lê Hoàn và Lê Lợi:

+ Năm sinh, năm mất, nơi sinh

+ Những công lao (nêu tóm tắt)

Trờng THCS Bắc Lơng

Đề thi học sinh giỏi

Môn: Địa lý Thời gian: 150 phút

Trang 13

Câu 1: (5đ)

Sự phân bố dân c trên toàn lãnh thổ nớc ta còn nhiều điều cha hợp lý nh thế nào? Chúng ta cần giải quyết những gì?

Câu 2: (5đ)

Đồng bằng sông Hồng giữ vị trí trung tâm kinh tế, khoa học - công nghệ

1 Hãy cho biết Đồng bằng sông Hồng có những điều kiện tự nhiên thuận lợi và khó khăn gì trong việc phát triển kinh tế - xã hội?

2 Giải thích vì sao Đồng bằng sông Hồng là vùng nông dân nhng vẫn là vùng

có trình độ phát triển cao so với mức trung bình của cả nớc?

Câu 3: (5đ)

Cho bảng số liệu sau đây:

Sản lợng thuỷ sản ở Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ năm 2002 (nghìn tấn)

153,7

27,6

493, 6

1 So sánh sản lợng thuỷ sản nuôi trồng và khai thác của hai vùng Bắc Trung Bộ

và Duyên hải Nam Trung Bộ?

2 Vì sao có sự chênh lệch về sản lợng thuỷ sản nuôi trồng và khai thác giữa hai vùng?

845,44380,7

855,84632,2

1 Vẽ biểu đồ cột chồng thể hiện dân số thành thị và nông thôn ở thành phố Hồ Chí Minh qua các năm?

2 Dựa vào kiến thức đã học và bảng số liệu trên đây rút ra nhận xét cần thiết?

Đáp án và biểu chấm

Môn: Địa lý

Trang 14

Hiện nay, sự phân bố dân c giữa các vùng, giữa thành thị và nông thôn cha phù hợp với điều kiện sống cũng nh trình độ sản xuất, dù rằng chúng ta đã có khá nhiều tiến bộ trong vấn đề này (1đ)

Do đó, trớc mắt chúng ta cần phải giải quyết đợc những việc sau:

- Giảm nhanh sự tăng dân số bằng việc thực hiện chính sách mỗi cặp vợ chồng chỉ có 1 đến 2 con (1đ)

- Nâng cao chất lợng con ngời về cả thể chất lẫn tinh thần qua việc nâng cao mức sống, giáo dục, y tế trên cơ sở đẩy mạnh sản xuất, tạo việc làm, tăng thu nhập (1đ)

- Phân công và phân bố lại lao động hợp lý nhằm khai thác thế mạnh về kinh tế miền núi, miền biển, đồng bằng và đô thị (1đ)

- Cải tạo và xây dựng nông thôn mới, thúc đẩy quá trình đô thị hoá trên cơ sở phù hợp với nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội và bảo vệ môi trờng (1đ)

- Bờ biển Hải Phòng, Ninh Bình thuận lợi cho việc đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản (0,25đ)

- Phòng cảnh d lịch rất phong phú, đa dạng (0,25đ)

- Nguồn dầu khí tự nhiên ven biển vịnh Bắc Bộ đang đợc khai thác có hiệu quả (0,25đ)

Trang 15

a Kết cấu hạ tầng nông thôn hoàn thiện nhất nớc với hệ thống đê chống lũ lụt dài hơn 3000 km đợc xây dựng và bảo vệ từ bao đời nay (0,5đ)

b Quá trình đô thị hoá lâu đời với kinh thành Thăng Long (Hà Nội) và thành phố cảng Hải Phòng - lớn nhất nớc ta hiện nay (0,5đ)

c Lực lợng lao động dồi dào, tay nghề cao trong nông nghiệp cũng nh các ngành thủ công nghiệp (0,5đ)

Câu 3: (5đ)

1 So sánh

- Sản lợng thuỷ sản nuôi trồng ở Bắc Trung Bộ lớn hơi Duyên hải Nam Trung

Bộ (gấp 1,4 lần Nam Trung Bộ) (1đ)

- Sản lợng thuỷ sản khai thác của Duyên hải Nam Trung Bộ lớn hơn Bắc Trung

Bộ rất nhiều: gấp 3,2 lần Bắc Trung Bộ) (1đ)

2 Giải thích

- Vùng Bắc Trung Bộ, từ Quảng Bình vào Thừa Thiên Huế phía Đông là một dãy cồn cát, đồng thời có phà Tam Giang, đầm cầu Hai rộng lớn, thuận lời cho việc nuôi tôm trên cát, nuôi cá thuỷ sản nớc lợ (1đ)

- Trong khi đó vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có nhiều bãi cá bãi tôm, có 2 trong 4 ng trờng trọng điểm của cả nớc, nhiều cá to có nguồn gốc biển khơi (1đ)

+ Ngời dân có truyền thống, kính nghiệm lâu đời về đánh bắt hải sản (0,5đ0+ Cơ sở vật chất kĩ thuật đợc trang bị hiện đại, công nghiệp chế biến thực phẩm phát triển mạnh (0,5đ)

Trang 16

- Trình bày bản chất mối quan hệ giữa gen với tính trạng?

- Nêu quá trình tự sao của ADN bị rối loạn thì sẽ dẫn đến hậu quả gì?

Tìm các cụm từ phù hợp điền vào chỗ trống thay thế cho các số 1,2,Hoạt

động 3 để hoàn thiện các câu sau:

Các nhân tố sinh thái đợc chia làm hai nhóm: nhóm các nhân tố sinh thái (1) và nhóm các nhân tố sinh thái (2) nhóm các nhân tố hữu sinh bao gồm nhân tố sinh thái (3) và nhân tố sinh thái (4) khác

Câu 7: (1,5đ)

Chọn một hoặc một số nội dung thích hợp ở cột B ứng với mỗi loại tài nguyên ở cột A và ghi vào cột “trả lời” trong bảng sau:

Các dạng tài nguyên thiên nhiên

Trang 17

2 Tài nguyên khống tái

Em hãy nêu những nguyên nhân chính gây ô nhiễm môi trờng?

Bản thân em phải làm gì để hạn chế gây ô nhiễm môi trờng

b Toàn Trâu lông đen

c 1 Trâu lông vàng: 1 Trâu lông đen

d 3 Trâu lông vàng: 1 Trâu lông đen

e Có thể a hoặc c

g Có thể a hoặc d

Câu 2: ở ngời có 2n = Một tế bào mầm của ngời đang ở kì sau của giảm phân

II Tế bào đó có bao nhiêu nhiễm sắc thể đơn trong các trờng hợp sau đây:

Bài 2:

a Tính số chu kỳ xoắn của ADN đó?

b Tính số lợng các loại nuclêôtít: T, X, G?

Trang 19

- Điểm giống nhau: (0,5đ)

+ Đều nhằm mục đích xác định kiểu gen của cá thể đem lại

+ Đều thu đợc kết quả phân tích theo tỉ lệ 1:1 (đối với cơ thể dị hợp tử); đồng tính (đối với cơ thể đồng hợp tử)

- Điểm khác nhau: (1đ)

+ Các gen phân li tự do và tổ hợp ngẫu

nhiên trong quá trình phát sinh giao tử

+ F1 cho 4 loại giao tử (AB, Ab, aB,

+ F1 cho 2 loại giao tử BV và bv

+ Hai loại tổ hợp với tỉ lệ ngang nhau

b ý nghĩa sự di truyền liên kết trong chọn giống (0,5đ)

- Đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng đợc quy định bởi các gen trên một (NST) Nhờ đó trong chọn giống chọn đợc những nhóm tính trạng tốt luôn đi kèm với nhau

Câu 2: (1đ)

- ý nghĩa: (0,5đ) Nắm đợc cơ chế xác định giới tính và các yêu tố ảnh hởng tới

sự phân hoá giới tính ngời ta có thể chủ động điều chỉnh tỉ lệ đực: cái ở vật nuôi cho phù hợp với mục đích sản xuất

- Ví dụ: (0,5đ) Tạo ra toàn tằm đực (tằm đực cho nhiều tơ hơn tằm cái)

+ Tạo nhiều bê đực →nuôi lấy thịt

+ Tạo nhiều bê cái →nuôi lấy sữa

Câu 3: (3đ)

- Viết sơ đồ thể hiện mối quan hệ (0,5đ)

gen (1đoạn ADN) m ARN Prôtêin tính trạng

- Giải thích từng mối quan hệ (1,5đ)

(1) Trình tự các nuclêôtít trên ADN qui trình tự các nuclêôtít trên m ARN

(2) Trình tự các Ribônuclêôtít trên m ARN qui định trình tự các axít amin

(3) Protêin tham gia vào cấu trúc và hoạt động sinh lý của tế bào biểu hiện thành tính trạng

Kết luận: Gen qui định tính trạng (0,5đ)

- Nếu quá trình tự sao của ADN bị rối loại sẽ gây nên đột biến gen →tính trạng

di truyền bị biến đổi (kiểu hình bị biến đổi) (0,5đ)

Ngày đăng: 29/09/2013, 00:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đại bảng Chim sâu - HSG+Dap an
i bảng Chim sâu (Trang 20)
Câu IV. (Các câu 1; 2; 3ở hình 1, câu 4ở hình 2) - HSG+Dap an
u IV. (Các câu 1; 2; 3ở hình 1, câu 4ở hình 2) (Trang 25)
Dấu “=” xảy ra ⇔ MN= EF ⇔ OHIK là hình vuông - HSG+Dap an
u “=” xảy ra ⇔ MN= EF ⇔ OHIK là hình vuông (Trang 27)
Thể hiện hình vẽ - HSG+Dap an
h ể hiện hình vẽ (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w