Kiến thức: HS biết được : - Học sinh ôn một số khái niệm cơ bản Một số kháiniệm cơ bản của Trực quan -Đàm thoại - GV: + Sơ đồ câm, ôchữ, phiếu học tập... - Công thức hoá học cho biết: N
Trang 1VI KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY MÔN HOA LÓP 8
i
trọng Tâm
Phương pháp GD
Chuẩn bị của GV,
HS
Ghi Chú
- Hoá học có vai trò rất quan trọngtrong cuộc sống của chúng ta
- Cần phải làm gì để học tốt môn hoáhọc?
2 Kỹ năng: Quan sát, nhận xét, kết luận.
3 Thái độ: Bước đầu các em biết cần
phải làm gì để học tốt môn hóa học, trướchết phải có lòng say mê môn học, hamthích đọc sách, rèn luyện tư duy
- Hoá học làkhoa học nghiêncứu các chất, sựbiến đổi và ứngdụng của chúng
- Cần phải làm
gì để học tốtmôn hoá học?
Đàm thoại,thí nghiệmbiểu diễn
GV: - Tranh ảnh, tưliệu về vai trò to lớncủa hóa học (Cácngành dầu khí, gangthép, xi măng, caosu…)
- Dụng cụ: giá ốngnghiệm, 2 ốngnghiệm nhỏ
- Hóa chất: ddNaOH, dd CuSO4,axit HCl, đinh sắt
Chất 2 1 Kiến thức: HS biết được :
Khái niệm chất và một số tính chất củachất
(Chất có trong các vật thể xung quanh
ta Chủ yếu là tính chất vật lí của chất )
2 Kỹ năng: Quan sát thí nghiệm, hình
ảnh, mẫu chất rút ra được nhận xét vềtính chất của chất
3 Thái độ: Nghiêm túc tìm tòi, giáo dục
lòng yêu thích say mê môn học
Tính chất củachất
- Trực quan
- Đàm thoại
- Thảo luậnnhóm
GV: Một số mẫuchất: S, P, Cu, Al,chai nước khoáng, 5ống nước cất
- Dụng cụ: Dụng
cụ đo nhiệt độ nóngchảy của lưu huỳnh Dụng cụ thử tínhdẫn điện
HS: một ít muối,một ít đường
- Khái niệm về chất nguyên chất (tinhkhiết) và hỗn hợp
Phân biệt chấtnguyên chất vàhỗn hợp
- Trực quan
- Đàm thoại
- Thảo luận
GV: Một số mẫuchất: S, P, Cu, Al,chai nước khoáng, 5
Trang 2- Cách phân biệt chất nguyên chất (tinhkhiết ) và hỗn hợp dựa vào tính chất vật
- So sánh tính chất vật lí của một số chấtgần gũi trong cuộc sống, thí dụ đường,muối ăn, tinh bột
3 Thái độ: Nghiêm túc tìm tòi, giáo dục
lòng yêu thích say mê môn học
nhóm ống nước cất
- Dụng cụ: Dụng
cụ đo nhiệt độ nóngchảy của lưu huỳnh,dụng cụ thử tính dẫnđiện
HS: một ít muối,một ít đường
Bài thực
hành số 1 4 1 Kiến thức: HS biết được : - Nội quy và một số quy tắc an toàn
trong phòng thí nghiệm hoá học; Cách
sử dụng một số dụng cụ, hoá chất trongphòng thí nghiệm
- Mục đích và các bước tiến hành, kĩthuật thực hiện một số thí nghiệm cụthể:
+ Quan sát sự nóng chảy và so sánhnhiệt độ nóng chảy của parafin và lưuhuỳnh
+ Làm sạch muối ăn từ hỗn hợp muối
- Viết tường trình thí nghiệm
3 Thái độ: Rèn luyện lòng yêu thích say
- Nội quy vàquy tắc an toànkhi làm thínghiệm
- Các thao tác
sử dụng dụng cụ
và hóa chất
- Cách quan sáthiện tượng xảy
ra trong thínghiệm và rút ranhận xét
- Thực hành
- Đàm thoại
- Thảo luậnnhóm
Một số dụng cụ thínghiệm, hóa chất
Trang 3mê môn học, ham hiểu biết, khám phákiến thức qua thí nghiệm thực hành.
- Các chất đều được tạo nên từ cácnguyên tử
- Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, trunghoà về điện, gồm hạt nhân mang điệntích dương và vỏ nguyên tử là cácelectron (e) mang điện tích âm
- Hạt nhân gồm proton (p) mang điệntích dương và nơtron (n) không mangđiện
- Vỏ nguyên tử gồm các eletron luônchuyển động rất nhanh xung quanh hạtnhân và được sắp xếp thành từng lớp
- Trong nguyên tử, số p bằng số e, điệntích của 1p bằng điện tích của 1e về giátrị tuyệt đối nhưng trái dấu, nên nguyên
tử trung hoà về điện
(Chưa có khái niệm phân lớp electron,tên các lớp K, L, M, N)
2 Kỹ năng: Xác định được số đơn vị
điện tích hạt nhân, số p, số e, số lớp e,
số e trong mỗi lớp dựa vào sơ đồ cấutạo nguyên tử của một vài nguyên tố cụthể (H, C, Cl, Na)
3 Thái độ: Giúp học sinh có thái độ
yêu mến môn học, từ đó luôn tư duy tìmtòi sáng tạo trong cách học
- Cấu tạo củanguyên tử gồmhạt nhân và lớp
vỏ electrron
- Hạt nhânnguyên tử tạobởi proton vànơtron
- Trongnguyên tử cácelectron chuyểnđộng theo cáclớp
- Trực quan
- Đàm thoại
- Thảo luậnnhóm
GV:
- Sơ đồ minh họathành phần cấu taọ 3nguyên tử H, O, Na
- Phiếu học tập:
HS:
Xem lại phần sơlược về cấu tạonguyên tử
Nguyên tố
hóa học 6 1 Kiến thức: HS biết được : Những nguyên tử có cùng số proton
trong hạt nhân thuộc cùng một nguyên
tố hoá học Kí hiệu hoá học biểu diễn
Khái niệm vềnguyên tố hóahọc và cách
- Trực quan
- Đàm thoại
- Thảo luậnnhóm
Bảng một số nguyên
tố hóa học SGK Tr42
Trang 4nguyên tố hoá học.
2 Kỹ năng: Đọc được tên một nguyên
tố khi biết kí hiệu hoá học và ngược lại
3 Thái độ: Qua bài học rèn luyện cho
HS lòng yêu thích say mê môn học
nguyên tố dựavào kí hiệu hóahọc
hóa học
(tiếp)
7 1 Kiến thức: HS biết được : Khối
lượng nguyên tử và nguyên tử khối
2 Kỹ năng: Tra bảng tìm được nguyên
tử khối của một số nguyên tố cụ thể
3 Thái độ: Qua bài học rèn luyện cho
HS lòng yêu thích say mê môn học
Khái niệm vềnguyên tử khối
và cách so sánhđơn vị khốilượng nguyêntử
- Trực quan
- Đàm thoại
- Thảo luậnnhóm
- Hình vẽ 1.8 SGK
- HS xem lại cáckiến thức về NTHH
- Đơn chất là những chất do mộtnguyên tố hoá học cấu tạo nên
- Hợp chất là những chất được cấu tạo từhai nguyên tố hoá học trở lên
2 Kỹ năng: Xác định được trạng thái vật
lý của một vài chất cụ thể Phân biệt mộtchất là đơn chất hay hợp chất theothành phần nguyên tố tạo nên chất đó
3 Thái độ: Có thái độ tìm hiểu các chất
xung quanh, tạo hứng thú say mê mônhọc
- Khái niệm đơnchất và hợp chất
- Đặc điểm cấutạo của đơn chất
và hợp chất
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: Hình vẽ: Môhình nẫu các chất:Kim loại đồng, khíoxi, khí hidro, nước
và muối ăn
HS: ôn lại phầntính chất của bài 2
9 1 Kiến thức: HS biết được :
- Phân tử là những hạt đại diện chochất, gồm một số nguyên tử liên kết vớinhau và thể hiện các tính chất hoá họccủa chất đó
- Phân tử khối là khối lượng của phân
Khái niệm phân
tử và phân tửkhối
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: Hình vẽ: Môhình mẫu các chất:Kim loại đồng, khíoxi, khí hdro, nước
và muối ăn
HS: ôn lại phần
Trang 5tử tính bằng đơn vị cacbon, bằng tổngnguyên tử khối của các nguyên tử trongphân tử.
3 Thái độ: Có thái độ tìm hiểu các chất
xung quanh, tạo hứng thú say mê mônhọc
- Sự khuếch tán của các phân tử mộtchất khí vào trong không khí
- Sự khuếch tán của các phân tử thuốctím hoặc etanol trong nước
2 Kỹ năng:
- Sử dụng dụng cụ, hoá chất tiến hànhthành công, an toàn các thí nghiệm nêu ởtrên
- Quan sát, mô tả hiện tượng, giải thích
và rút ra nhận xét về sự chuyển độngkhuếch tán của một số phân tử chấtlỏng, chất khí
- Viết tường trình thí nghiệm
3 Thái độ: Giáo dục ý thức cẩn thận tiết
kiệm trong học tập và trong thực hànhhóa học
- Sự lan tỏa củamột chất khítrong không khí
- Sự lan tỏa củamột chất rắn khitan trong nước
- Thực hành - Hoạt động nhóm
GV: Chuẩn bị chomỗi nhóm một bộthí nghiệm bao gồm:
- Dụng cụ: Giá ốngnghiệm, ống nghiệm(2 cái) , kẹp gỗ, cốcthủy tinh (2 cái),đũa thủy tinh, đèncồn, diêm
- Hóa chất: DDamoniac đặc, thuốctím, quì tím, iot,giấy tẩm tinh bột.HS: Mỗi tổ một ítbông và một chậunước
tập 1 11 1 Kiến thức: HS biết được : - Học sinh ôn một số khái niệm cơ bản Một số kháiniệm cơ bản của Trực quan -Đàm thoại - GV: + Sơ đồ câm, ôchữ, phiếu học tập
Trang 6của hóa học như: chất, chất tinh khiết,hỗn hợp, đơn chất, hợp chất, nguyên tử,phân tử, nguyên tố hóa học.
- Hiểu thêm được nguyên tử là gì?
Nguyên tử được cấu tạo bởi những loạihạt nào? Đặc điểm của các loại hạt đó
2 Kỹ năng:
- Bước đầu rèn luyện khả năng làm một
số bài tập về xác định NTHH dựa vàoNTK
- Củng cố tách riêng chất ra khỏi hỗnhợp
3 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập, tỉ
mỉ chính xác
hóa học như:
chất, chất tinhkhiết, hỗn hợp,đơn chất, hợpchất, nguyên tử,phân tử, nguyên
tố hóa học
Thảo luậnnhóm + Bảng phụ ,bảng nhóm, bút dạ
HS: Ôn lại các khái
niệm cơ bản củamôn hóa
Công thức
hóa học
12 1 Kiến thức: HS biết được :
- Công thức hoá học (CTHH) biểu diễnthành phần phân tử của chất
- Công thức hoá học của đơn chất chỉgồm kí hiệu hoá học của một nguyên tố(kèm theo số nguyên tử nếu có)
- Công thức hoá học của hợp chất gồm
kí hiệu của hai hay nhiều nguyên tố tạo
ra chất, kèm theo số nguyên tử của mỗinguyên tố tương ứng
- Cách viết công thức hoá học đơn chất
và hợp chất
- Công thức hoá học cho biết: Nguyên
tố nào tạo ra chất, số nguyên tử của mỗinguyên tố có trong một phân tử và phân
tử khối của chất
2 Kỹ năng:
- Nhận xét công thức hoá học, rút ranhận xét về cách viết công thức hoá học
- Cách viết côngthức hóa họccủa một chất
- Ý nghĩa củacông thức hóahọc
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: Tranh vẽ: Mô
hình tượng trưngcủa một số mẫu kimloại đồng, khí hidro,khí oxi, nước, muốiăn
HS: Ôn kỹ các khái
niệm đơn chất, hợpchất, phân tử
Trang 7của đơn chất và hợp chất.
- Viết được công thức hoá học của chất
cụ thể khi biết tên các nguyên tố và sốnguyên tử của mỗi nguyên tố tạo nênmột phân tử và ngược lại
- Nêu được ý nghĩa công thức hoá họccủa chất cụ thể
3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận , trình
bày khoa học
- Hoá trị biểu thị khả năng liên kết củanguyên tử của nguyên tố này vớinguyên tử của nguyên tố khác hay vớinhóm nguyên tử khác
- Quy ước: Hoá trị của H là I, hoá trịcủa O là II; Hoá trị của một nguyên tốtrong hợp chất cụ thể được xác địnhtheo hoá trị của H và O
2 Kỹ năng: Tiếp tục rèn luyện kỹ năng
(tiếp theo) 14 1 Kiến thức: HS biết được : Quy tắc hoá trị: Trong hợp chất 2
nguyên tố AxBy thì: a.x = b.y (a, b làhoá trị tương ứng của 2 nguyên tố A, B)(Quy tắc hóa trị đúng với cả khi A hay
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: - Bộ bìa để tổ
chức trò chơi lậpCTHH
- Phiếu họctập
HS: Bảng nhóm.
Trang 8chất khi biết hoá trị của hai nguyên tốhoá học hoặc nguyên tố và nhómnguyên tử tạo nên chất.
2 Kỹ năng: Rèn luyện khả năng làm bài
tập XĐ NTHH
3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính
xác
- Công thức củađơn chất và hợpchất
- Cách lậpCTHH, cách tínhPTK
- Cách xác địnhhóa trị của 1nguyên tố
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: Phiếu học tập.,bảng phụ
HS: Ôn các kiếnthức: CTHH, ýnghĩa của CTHH,hóa trị, qui tắc hóatrị
Kiểm tra
một tiết 16 1 Kiến thức: - Đánh giá việc tiếp thu của học sinh ở
chương I chất - nguyên tử - phân tử
- GV đánh giá lại chất lượng dạy củamình
2 Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng trình bày
bài, làm bài của HS
-Kiểm traviết GV: Đề in sẵn.HS: Ôn tập nội dung
kiến thức chương I
đổi chất
17 1 Kiến thức: HS biết được :
- Hiện tượng vật lí là hiện tượng trong
đó không có sự biến đổi chất này thànhchất khác
- Hiện tượng hoá học là hiện tượngtrong đó có sự biến đổi chất này thànhchất khác
2 Kỹ năng:
- Quan sát được một số hiện tượng cụthể, rút ra nhận xét về hiện tượng vật lí
- Khái niệm vềhiện tượng vật lí
và hiện tượnghóa học
- Phân biệt đượchiện tượng vật lí
và hiện tượnghoá học
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: - Hóa chất: Bột
sắt, S, đường, nước,NaCl
- Dụng cụ: Đèn cồn,nam châm, kẹp gỗ,kiềng đun, ốngnghiệm, cốc thủytinh
HS: Xem trước bàimới ở nhà
Trang 9và hiện tượng hoá học.
- Phân biệt được hiện tượng vật lí vàhiện tượng hoá học
3 Thái độ: Nghiêm túc tìm tòi, giáo dục
lòng yêu thích say mê môn học
Phản ứng
hóa học 18 1 Kiến thức: HS biết được : Phản ứng hoá học là quá trình biến đổi
chất này thành chất khác
2 Kỹ năng:
- Viết được phương trình hoá học bằng chữ
để biểu diễn phản ứng hoá học
- Xác định được chất phản ứng (chấttham gia, chất ban đầu) và sản phẩm(chất tạo thành)
3 Thái độ: Nghiêm túc tìm tòi, giáo dục
lòng yêu thích say mê môn học
Khái niệm vềphản ứng hóahọc (sự biến đổichất và sự thayđổi liên kết giữacác nguyên tử)
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: - Hình vẽ sơ đồ
tượng trưng chophản ứng hóa họcgiữa khí hiđro vàoxi tạo ra nước
- Bảng phụ
HS: Học bài và
chuẩn bị bài, kẻbảng vào vở
- Để nhận biết có phản ứng hoá học xảy
ra, dựa vào một số dấu hiệu có chất mớitạo thành mà ta quan sát được như thayđổi màu sắc, tạo kết tủa, khí thoát ra…
2 Kỹ năng: Quan sát thí nghiệm, hình
vẽ hoặc hình ảnh cụ thể, rút ra đượcnhận xét về phản ứng hoá học, điềukiện và dấu hiệu để nhận biết có phảnứng hoá học xảy ra
3 Thái độ: Nghiêm túc tìm tòi, giáo dục
lòng yêu thích say mê môn học
Điều kiện đểphản ứng hóahọc xảy ra vàdấu hiệu đểnhận biết phảnứng hóa học xảyra
Thực hànhQuan sát , hoạt động nhóm
GV: - Chuẩn bị thí
nghiệm cho 4 nhóm
HS mỗi nhóm baogồm:
- Dụng cụ: ốngnghiệm, kẹp gỗ, đèncồn, muôi sắt
- Hóa chất: Znhoặc Al, dd HCl, P
đỏ, dd Na2SO4, ddBaCl2, dd CuSO4
Trang 10hành số 3 Mục đích và các bước tiến hành, kĩ
thuật thực hiện một số thí nghiệm:
- Hiện tượng vật lí: sự thay đổi trạngthái của nước
- Hiện tượng hoá học: đá vôi sủi bọttrong axit, đường bị hoá than
2 Kỹ năng:
- Sử dụng dụng cụ, hoá chất để tiến hànhđược thành công, an toàn các thí nghiệmnêu trên
- Quan sát, mô tả, giải thích được các hiệntượng hoá học
- Viết tường trình hoá học
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học,
ý thức sử dụng hợp lý, tiết kiệm, cẩn thậntrong thực hành và học tập hóa học
tượng vật lí vàhiện tượng hóahọc
- Điều kiện đểphản ứng hóahọc xảy ra vàdấu hiệu đểnhận biết phản ứng hóa học xảyra
Quan sát , hoạt động nhóm
nhóm mỗi nhómmột bộ thí nghiệmsau:
- Dụng cụ: Giáthí nghiệm, ốngthủy tinh, ống hút,ống nghiệm, kẹp gỗ,đèn cồn
- Hóa chất: ddNa2CO3, dd nướcvôi trong
HS: Kẻ phiếu họctập vào vở bài tập
bảo toàn
khối lượng
21 1 Kiến thức: HS biết được :
Hiểu được: Trong một phản ứng hoáhọc, tổng khối lượng của các chất phảnứng bằng tổng khối lượng các sảnphẩm
2 Kỹ năng:
- Quan sát thí nghiệm cụ thể, nhận xét,rút ra được kết luận về sự bảo toàn khốilượng các chất trong phản ứng hoá học
- Viết được biểu thức liên hệ giữa khốilượng các chất trong một số phản ứng
cụ thể
- Tính được khối lượng của một chấttrong phản ứng khi biết khối lượng củacác chất còn lại
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học.
- Nội dung địnhluật bảo toànkhối lượng
- Vận dụng địnhluật trong tínhtoán
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: - Dụng cụ:
Cân, 2 cốc thủytinh
- Hóa chất: ddBaCl2, dd Na2SO4
Trang 11trình hóa
học - Phương trình hoá học biểu diễn phảnứng hoá học
- Các bước lập phương trình hoá học
2 Kỹ năng: Biết lập phương trình hoá
học khi biết các chất phản ứng (thamgia) và sản phẩm
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học.
phương trìnhhóa học Đàm thoại -Thảo luận
nhóm
55HS: Kẻ phiếu họctập vào vở bài tập
trình hóa
học (tt)
23 1 Kiến thức: HS biết được :
Ý nghĩa của phương trình hoá học: Chobiết các chất phản ứng và sản phẩm, tỉ
lệ số phân tử, số nguyên tử giữa cácchất trong phản ứng
2 Kỹ năng: Xác định được ý nghĩa của
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: Kiến thức về
PTHH; Bảng phụ;Phiếu học tập
HS: Kẻ phiếu học
tập vào vở bài tập
Bài luyện
tập 3 24 1 Kiến thức: Củng cố các kiến thức sau:- Phản ứng hóa học (định nghĩa, bản chất,
điều kiện xảy ra và điều kiện nhận biết)
- Định luật bảo toàn khối lượng
- Phương trình hóa học
2 Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng phân
biệt hiện tượng hóa học
- Lập PTHH khi biết các chất tham gia vàsản phẩm
3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, phát
huy tính tích cực, sáng tạo
- Phản ứng hóahọc (định nghĩa,bản chất, điềukiện xảy ra vàđiều kiện nhậnbiết)
- Định luật bảotoàn khối lượng
- Phương trìnhhóa học
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: Nội dung kiếnthức chương II;Bảng phụ
HS: Kẻ phiếu họctập; Xem lại toàn
bộ kiến thứcchương II
một tiết
25 1 Kiến thức: Đánh giá việc tiếp thu kiến
thức của học sinh ở chương II : Phản ứnghóa học
2 Kỹ năng: Rèn luyện khả năng làm bài
cẩn thận, khoa học
chương II : Phảnứng hóa học
Kiểm traviết
GV: Đề in sẵn.HS: Ôn tập nộidung kiến thứcchương II
Trang 123 Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học;
Sự nghiêm túc trong kiểm tra, thi cử
Mol 26 1 Kiến thức: HS biết được :
Định nghĩa: mol, khối lượng mol, thểtích mol của chất khí ở điều kiện tiêuchuẩn (đktc): (0oC, 1 atm)
2 Kỹ năng: Tính được khối lượng mol
nguyên tử, mol phân tử của các chấttheo công thức
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học.
Ý nghĩa củamol, khối lượngmol, thể tíchmol
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: - Bảng phụ ,bảng nhóm, bút dạ
- Tranh vẽ:trang 62 SGK.HS: Đọc và chuẩn
bị bài mới
đổi giữa
khối lượng, thể
tích và
lượng
chất.
27 1 Kiến thức: HS biết được :
Biểu thức biểu diễn mối liên hệ giữalượng chất (n), khối lượng (m) và thểtích (V)
2 Kỹ năng: Tính được m (hoặc n hoặc
V) của chất khí ở điều kiện tiêu chuẩnkhi biết các đại lượng có liên quan
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học,
tính cẩn thận, tỉ mỉ khi làm bài toán hóahọc
chuyển đổi giữa
lượng, thể tíchcủa chất
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: Bảng phụ,bảng nhóm, bút dạ.HS: Học kỹ cáckhái niệm về mol
- Học sinh biết vận dụng các công thứcchuyển đổi về khối lượng thể tích vàlượng chất để làm các bài tập
- Tiếp tục củng cố các công thức trêndưới dạng các bài tập hỗn hợp nhiều chấtkhí và các bài tập xác định các công thứchóa học của một chất khí khi biết khốilượng và số mol
- Củng cố các kiến thức hóa học vềCTHH của đơn chất và hợp chất
2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng viết
chuyển đổi giữa
lượng, thể tíchcủa chất
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-Gv: - Bảng phụ ,bảng nhóm, bút dạ
- Phiếu học tập.Hs: Ôn tập các kiếnthức trong chương
Trang 1329 1 Kiến thức: HS biết được :
Biểu thức tính tỉ khối của khí A đối vớikhí B và đối với không khí
2 Kỹ năng: Tính được tỉ khối của khí A
đối với khí B, tỉ khối của khí A đối vớikhông khí
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học
Biết cách sửdụng tỉ khối để
so sanh khốilượng các khí
- Thực hành
- Quan sát
- Hoạt động nhóm
GV: - Bảng nhóm,bảng phụ
- Hình vẽ cáchthu một số chất khí HS: Đọc và chuẩn
bị bài 20
Tính theo
công thức
hóa học
30 1 Kiến thức: HS biết được :
- Ý nghĩa của công thức hoá học cụ thểtheo số mol, theo khối lượng hoặc theothể tích (nếu là chất khí)
- Các bước tính thành phần phần trăm
về khối lượng mỗi nguyên tố trong hợpchất khi biết công thức hoá học
2 Kỹ năng: Dựa vào công thức hoá học:
- Tính được tỉ lệ số mo#, tỉ lệ khốilượng giữa các nguyên tố, giữa cácnguyên tố và hợp chất
- Tính được thành phần phần trăm vềkhối lượng của các nguyên tố khi biếtcông thức hoá học của một số hợp chất
và ngược lại
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học.
Xác định tỉ lệkhối lượng giữacác nguyên tố,
% khối lượngcác nguyên tố,khối lượng molcủa chất từ côngthức hóa họccho trước
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: Bảng phụ.HS: Bảng nhóm
công thức 31 1 Kiến thức: HS biết được :Các bước lập công thức hoá học của Lập công thứchóa học của hợp Trực quan -Đàm thoại - GV: - Bảng phụ,giấy hoạt động
Trang 14hóa học
(tiếp) hợp chất khi biết thành phần phần trămkhối lượng của các nguyên tố tạo nên
hợp chất
2 Kỹ năng: Xác định được công thức
hoá học của hợp chất khi biết thànhphần phần trăm về khối lượng cácnguyên tố tạo nên hợp chất
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học,
ý thức sử dụng hợp lý, tiết kiệm, cẩn thậntrong thực hành và học tập hóa học
chất khi biếtthành phần cácnguyên tố
Thảo luậnnhóm nhóm. - Máy chiếu bản
trongHS: - Bảng nhóm,đọc và chuẩn bị bàimới
Tính theo
phương
trình hóa
học
32 1 Kiến thức: HS biết được :
- Phương trình hoá học cho biết tỉ lệ sốmol, tỉ lệ thể tích giữa các chất bằng tỉ
lệ số nguyên tử hoặc phân tử các chấttrong phản ứng
- Các bước tính theo phương trình hoáhọc
2 Kỹ năng:
- Tính được tỉ lệ số mol giữa các chấttheo phương trình hoá học cụ thể
- Tính được khối lượng chất phản ứng
để thu được một lượng sản phẩm xácđịnh hoặc ngược lại
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học,
ý thức sử dụng hợp lý, tiết kiệm, cẩn thậntrong thực hành và học tập hóa học
Xác định tỉ lệkhối lượng giữacác nguyên tố,
% khối lượngcác nguyên tố,khối lượng molcủa chất từ côngthức hóa họccho trước
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-Gv: - Bảng phụ,giấy hoạt độngnhóm
- Máy chiếu bảntrong
Hs: Ôn lại các bướclập PTHH
phương
trình hóa
học (tiếp)
33 1 Kiến thức: HS biết được :
- Phương trình hoá học cho biết tỉ lệ sốmoj, tỉ lệ thể tích giữa các chất bằng tỉ
lệ số nguyên tử hoặc phân tử các chấttrong phản ứng
- Các bước tính theo phương trình hoá
Lập công thứchóa học của hợpchất khi biếtthành phần cácnguyên tố
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: Bảng phụ,bảng nhóm, bút dạ.HS: Đọc và chuẩn
bị bài mới
Trang 152 Kỹ năng: Tính được thể tích chất khí
tham gia hoặc tạo thành trong phản ứnghoá học
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học,
ý thức bảo vệ môi trường
2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng giải các
bài toán hóa học theo công thức vàPTHH
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học.
- Các chuyển đổiqua lại giữa cácđại lượng n, m,V
- Tỷ khối chấtkhí
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: Bảng phụ, bảngnhóm, bút dạ; Máychiếu bản trongHS: Ôn lại kiến thức
đã học
học kỳ I
35 1 Kiến thức: HS biết được :
- Củng cố, hệ thống hóa lại kiến thức ,những khái niệm ở học kỳ I
- Biết được cấu tạo nguyên tử và đặcđiểm của các hạt cấu tạo nên nguyên tử
- Ôn lại các công thức quan trọng giúpcho HS làm các bài toán hóa học
- Ôn lại cách lập CTHH dựa vào+ Hóa trị
+ Thành phần phần trăm+ Tỷ khối của chất khí
2 Kỹ năng: - Rèn luyện các kỹ năng:
+ Lập CTHH của một chất
+ Tính hóa trị của một số nguyên tố tronghợp chất khi biết hóa trị của nguyên tố
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: Bảng phụ, bảngnhóm, bút dạ ô chữ;Máy chiếu bản trongHS: Bảng nhóm, bútdạ