1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tiet 12 Mot so bazo quan trongt1

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 66,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Làm quỳ tím → xanh -GV: Làm thí nghiệm NaOH -HS: Quan sát thí nghiệm, -Dd pp không màu → đỏ làm thay đổi màu chất chỉ thị nhận xét hiện tượng.. 2.Tác dụng với axit : quì tím, hoặc pheno[r]

Trang 1

Tuần 6 Ngày soạn : 02/10/2012 Tiết 12 Ngày dạy: 08/10/2012

Bài 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG (T1) I.Mục tiêu : Sau bài này HS phải:

1.Kiến thức : Biết được:

- Tính chất và ứng dụng của NaOH, phương pháp sản xuất NaOH từ muối ăn

2.Kỹ năng :

- Rèn kỹ năng viết PTHH, làm các bài tập định tính và định lượng

3.Thái độ :

- Thấy sự phong phú bộ mơn , yêu thích bộ môn

4 Trọng tâm:

- Tính chất hĩa học của NaOH

II.Phương pháp :

- Trực quan, vấn đáp giảng giải qui nạp, hoạt động nhĩm

III.Chuẩn bị :

1.Giáo viên : -Hố chất : dd NaOH, quỳ tím, dd phenolphttalêin, dd HCl

-Dụng cụ : ống nghiệm, kẹp gỗ, đé sứ, giá ống nghiệm, panh (gắp hố chất)

2.Học sinh : Học bài, xem trước bài

IV.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1.Ổn định(1’) : 9A1……/…… 9A2…… /…… 9A3…… /………

2 Kiểm tra 15’:

Câu 1: Trình bày TCHH của bazơ ? Viết PTPƯ minh hoạ ?

Câu 2: Nhiệt phân hịan tịan 4,9 gam Cu(OH)2 thu được đồng (II) oxit CuO vào hơi nước

a Viết PTHH xảy ra

b Tính kh i l ng đ ng (II) oxit CuO thu đ c.ố ượ ồ ượ

Câu 1

Câu 2

1.Tác dụng với chất chỉ thị

Quỳ tím hố xanh

Pp khơng màu hố đỏ

2 Tác dụng với oxit axit:

NaOH + SO2  Na2SO3 + H2O

3 Tác dụng với axit:

KOH + HCl  KCl + H2O

Cu(OH)2 + H2SO4  CuSO4 + H2O

4 Bazơ khơng tan bị nhiệt phân huỷ:

Cu(OH)2

0

t

  CuO + H2O

5 Tác dụng với muối:

( ) 2

4,9 0,05( ) 98

Cu OH

m

M

Cu(OH)2

0

t

  CuO + H2O

1 1 0,05mol 0,05mol

0,05.80 4( )

CuO

Ý 1,2, 3, 4 mỗi ý đúng đạt 1,5đ

4 ý đúng *1,5 = 6,0đ

ý 5đạt 1đ 0,5đ 1đ

0,5đ 1đ

3.Bài mới :

a Giới thiệu bài: Chúng ta đã tìm hiểu tính chất hĩa học của bazơ.Vậy NaOH cĩ những tính chất hĩa học như thế nào? Ta cùng tìm hiểu bài học hơm nay:

b Các hoạt động chính:

Hoạt động 1: Tính chất vật lí (3’)

Trang 2

- GV: Cho HS quan sát NaOH

dạng rắn, nhận xét về khả năng

hút ẩm

- GV: Biểu diễn thí nghiệm

hồ tan NaOH rắn trong

nước,HS nhận xét về tính tan

- GV: Kết luận về tính chất vật

lý của NaOH

- GV: Lưu ý HS khi sử dụng

NaOH phải hết sức cẩn thận

- HS:Chất rắn khơng màu

- HS: Tan nhiều trong nước

và toả nhiệt

- HS: Lắng nghe

- HS: Lắng nghe

I.Tính chất vật lí :

- Chất rắn khơng màu, tan nhiều trong nước và toả nhiệt

- Cĩ tính nhờn làm bục vải, giấy, ăn mịn da

Hoạt động 2 : Tính chất hố học(10’)

-GV hỏi: NaOH thuộc loại hợp

chất nào?

-GV: Yêu cầu HS dự đốn các

TCHH của NaOH

-GV: Làm thí nghiệm NaOH

làm thay đổi màu chất chỉ thị

quì tím, hoặc phenolphtalein

-GV: Gọi 2 học sinh lên bảng

viết PTHH NaOH tác dụng

axit và oxit axit

-GV: Nhận xét và kết luận

-HS trả lời: Bazơ tan

-HS: Cĩ TCHH của 1 bazơ tan ( 4 tính chất)

-HS: Quan sát thí nghiệm, nhận xét hiện tượng

-HS: Lên bảng viết các PTHH theo yêu cầu

- HS: Viết PTHH

- HS: Lắng nghe

II.Tính chất hố học :

NaOH cĩ TCHH của bazơ tan 1.Tác dụng chất chỉ thị :

-Làm quỳ tím xanh -Dd pp khơng màu đỏ 2.Tác dụng với axit :

NaOH+HNO3 NaNO3 + H2O 3.Tác dụng với oxit axit:

2NaOH+SO3 Na2SO4 + H2O 4.Tác dụng với dd muối ( sẽ tìm hiểu ở bài muối)

Hoạt động 3 : Ứng dụng(3’)

-GV: Treo hình vẽ “những ứng

dụng của NaOH ” Yêu cầu

HS nêu những ứng dụng của

NaOH ?

-GV: Phân tích một số ứng

dụng thực tiễn của NaOH

- HS: Quan sát hình vẽ

-HS: Quan sát và trình bày những ứng dụng của NaOH

-HS: Nghe và ghi nhớ

III.Ứng dụng :

(SGK)

Hoạt động 4 : Sản xuất Natri hiđroxit(5’)

-GV: Giới thiệu NaOH được

sản xuất bằng phương pháp

điện phân dd NaCl bão hồ

-GV: Yêu cầu HS cho biết sản

phẩm tạo thành

-GV: Yêu cầu HS viết PTHH

xảy ra

-HS: Chú ý lắng nghe và ghi vở

-HS: H2 ở cực âm, Cl2 cực dương, NaOH trong thùng điện phân

-HS: Viếtt PTHH vào vở

IV.Sản xuất Natri hiđroxit :

- Phương pháp : điện phân dung dịch NaCl bão hịa

- PTHH:

2NaCl+2H2O  cmn dp Cl2+H2+NaOH

4.Củng cố : (7’)

Bài tập: Hồn thành PTPƯ sau :

Na  1Na2O  2 NaOH  3 NaCl  4 NaOH  5 Na2SO4

5.Dặn dị - nhận xét (1’)

-Dặn dị : + Học bài, làm bài tập 1, 2, 3 SGK/27

+ Xem trước phần Ca(OH)2

V RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày đăng: 05/06/2021, 17:52

w