1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiem tra 1 tiet dia ly 8

2 1,8K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra 1 Tiết Địa Lý 8
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 31,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần tự luận: Câu 1: 4 điểm a, Đặc điểm dân số, phân bố dân c, sự tơng đồng và đa dạng trong xã hội của các nớc Đông Nam á tạo thuận lợi và khó khăn gì cho sự hợp tác giữa các nớc?. b, V

Trang 1

đề kiểm tra 1tiết (Thuộc tiết: 33- Tuần 27)

Môn: Địa lý 8 Thời gian: 45 phút

Đề số 1

A Phần tự luận:

Câu 1: (4 điểm)

a, Đặc điểm dân số, phân bố dân c, sự tơng đồng và đa dạng trong xã hội của các nớc Đông Nam á tạo thuận lợi và khó khăn gì cho sự hợp tác giữa các nớc?

b, Vì sao nói nền kinh tế của các nớc Đông Nam á phát triển khá nhanh, nhng cha vững chắc?

Câu 2: (4 điểm)

Cho bảng số liệu sau:

Sản lợng một số vật nuôi, cây trồng năm 2000

Lãnh thổ Lúa (Tr

tấn) Mía (Trtấn) Cà phê (Trtấn) Lợn (Trcon) Trâu (Trcon)

a, Hãy vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện sản lợng lúa, cà phê, của khu vực Đông nam á và của Châu á so với Thế giới

b, Vì sao khu vực Đông nam á và Châu á có thể sản xuất đợc nhiều những nông sản này?

B Phần trắc nghiệm: (2 điểm)

Khoanh tròn vào câu trả lời đúng

Câu 1: Đông nam á có điều kiện tự nhiên thuận lợi để trồng lúa nớc:

a, Khí hậu gió mùa, sông ngòi dày đặc, đất phù sa màu mỡ

b, Đồng bằng phù sa màu mỡ, khí hậu gió mùa, sông ngòi nhiều nớc

c, Đất phù sa màu mỡ khí hậu nóng ẩm, nguồn nớc dồi dào

d, Đồng bằng rộng lớn màu mỡ, khí hậu gió mùa, ma nhiều

Câu 2: Xu hớng thay đổi tỉ trọng các ngành trong tổng sản phẩm của một số nớc Đông nam á là:

a, Nông nghiệp phát triển, công nghiệp và dịch vụ tăng

b, Nông nghiệp bắt đầu giảm, công nghiệp vfa dịch vụ dần tăng

c, Nông nghiệp tăng, công nghiệp tăng, dịch vụ giảm

Trang 2

d, N«ng nghiÖp gi¶m, c«ng nghiÖp t¨ng, dÞch vô t¨ng m¹nh.

C©u 3: DiÖn tÝch tù nhiªn cña ViÖt Nam lµ:

a, 341.000 km2

b, 329.200 km2

c, 329.247 km2

d, 329.400 km2

C©u 4: LÞch sö ph¸t triÓn cña tù nhiªn ViÖt Nam tr¶i qua c¸c giai ®o¹n chÝnh lµ:

a, TiÒn cambri T©n kiÕn t¹o

b, Cæ kiÕn t¹o TiÒn cambri

c, TiÒn cambri, Cæ kiÕn t¹o

d, TiÒn cambri, Cæ kiÕn t¹o, T©n kiÕn t¹o

Ngày đăng: 28/09/2013, 10:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cho bảng số liệu sau: - de kiem tra 1 tiet dia ly 8
ho bảng số liệu sau: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w