1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đề kiểm tra 1 tiết Địa lý 8 học kỳ I

6 236 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 34,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Châu Á tiếp giáp với các châu lục nào: A.. Châu Á không tiếp giáp với đại dượng nào: A.. Cho bảng số liệu sau: Dân số các châu lục qua một số năm triệu người tự nhiên năm 2002 % Châu Đại

Trang 1

TRƯỜNG THCS THẠNH LỢI

Lớp: 8A

Họ tên học sinh: ………

Kiểm tra 1 tiết (định kì HKI) Tiết PPCT: - Năm học: 2018 –

2019 Ngày thi: / /2016

Số của mỗi bài

Môn: ĐỊA 8

Thời gian: 45 phút

(Không kể thời gian phát đề)

ĐỀ 1:

I.Phần trắc nghiệm (3 điểm)

(Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất) Câu 1 Châu Á có diện tích phần đất liền rộng khoảng:

A 40,5 triệu km 2

B 41,5 triệu km 2

C 42,5 triệu km 2

D 43,5 triệu km 2

Câu 2 Châu Á tiếp giáp với các châu lục nào:

A Châu Âu, Châu Phi

B Châu Âu, Châu Mĩ

C Châu Âu, Châu Đại Dương

D Châu Âu, Châu Nam Cực

Câu 3 Châu Á không tiếp giáp với đại dượng nào:

A Thái Bình Dương

B Ấn Độ Dương

C Bắc Băng Dương

D Đại Tây Dương

Câu 4 Chiều dài từ điểm cực Bắc đến điểm Nam của Châu Á là:

A 8200 km

B 8500 km

C 9200 km

D 9500 km

Câu 5 Sông Trường Giang chảy trên đồng bằng nào:

A Hoa Bắc

B Ấn – Hằng

C Hoa Trung

D Lưỡng Hà

Câu 6 Dầu mỏ, khí đốt tập trung chủ yếu ở khu vực nào của Châu Á:

A Đông Nam Á

B Tây Nam Á

C Trung Á

D Nam Á

I Phần tự luận (7 điểm)

Trang 2

Câu 1 a Trình bày sự khác nhau về chế độ nước của sông ngòi Châu Á? (2 điểm)

b Giải thích sự khác nhau giữa kiểu khí hậu gió mùa và kiểu khí hậu lục địa ở Châu

Á? (2 điểm)

Câu 2 Cho bảng số liệu sau:

Dân số các châu lục qua một số năm (triệu người)

tự nhiên năm

2002 (%)

Châu Đại

Dương

Nhận xét số dân và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Châu Á so với các châu lục khác

và Thế giới (2 điểm)

Câu 3 Tính mật độ dân số một số khu vực của Châu Á ( 1 điểm)

(triệu người) Mật độ dân số (người/km 2)

HẾT (Đề gồm có 02 trang Học sinh không được sử dụng tài liệu khi làm bài)

BÀI LÀM

Trang 3

TRƯỜNG THCS THẠNH LỢI

Lớp: 8A

Họ tên học sinh: ………

Kiểm tra 1 tiết (định kì HKI) Tiết PPCT: - Năm học: 2018 –

2019 Ngày thi: / /2016

Số của mỗi bài

Môn: ĐỊA 8

Thời gian: 45 phút

(Không kể thời gian phát đề)

ĐỀ 2:

I.Phần trắc nghiệm (3 điểm)

(Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất) Câu 1 Châu Á tiếp giáp với các châu lục nào:

A Châu Âu, Châu Phi

B Châu Âu, Châu Mĩ

C Châu Âu, Châu Đại Dương

D Châu Âu, Châu Nam Cực

Câu 2 Châu Á không tiếp giáp với đại dượng nào:

A Thái Bình Dương

B Ấn Độ Dương

C Bắc Băng Dương

D Đại Tây Dương

Câu 3 Châu Á có diện tích phần đất liền rộng khoảng:

A 40,5 triệu km 2

B 41,5 triệu km 2

C 42,5 triệu km 2

D 43,5 triệu km 2

Câu 4 Sông Trường Giang chảy trên đồng bằng nào:

A Hoa Bắc

B Ấn – Hằng

C Hoa Trung

D Lưỡng Hà

Câu 5 Dầu mỏ, khí đốt tập trung chủ yếu ở khu vực nào của Châu Á:

A Đông Nam Á

B Tây Nam Á

C Trung Á

D Nam Á

Câu 6 Chiều dài từ điểm cực Bắc đến điểm Nam của Châu Á là:

A 8200 km

B 8500 km

C 9200 km

D 9500 km

I Phần tự luận (7 điểm)

Trang 4

Câu 1 a Vì sao khí hậu Châu Á phân thành nhiều đới và nhiều kiểu khí hậu khác nhau? (2

điểm)

b Trình bày giá trị kinh tế của sông ngòi Châu Á? (2 điểm)

Câu 2 Cho bảng số liệu sau:

Dân số các châu lục qua một số năm (triệu người)

tự nhiên năm

2002 (%)

Châu Đại

Dương

Nhận xét số dân và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Châu Á so với các châu lục khác

và Thế giới (2 điểm)

Câu 3 Tính mật độ dân số một số khu vực của Châu Á ( 1 điểm)

(triệu người) Mật độ dân số (người/km 2)

HẾT (Đề gồm có 02 trang Học sinh không được sử dụng tài liệu khi làm bài)

BÀI LÀM

TRƯỜNG THCS THẠNH LỢI Lớp: 8A Họ tên học sinh: ………

Kiểm tra 1 tiết (định kì HKI) Tiết PPCT: - Năm học: 2018 – 2019 Ngày thi: / /2016

Số của mỗi bài

Môn: ĐỊA 8

Thời gian: 45 phút

danh

Trang 5

(Không kể thời gian phát đề)

ĐỀ 3:

I.Phần trắc nghiệm (3 điểm)

(Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất) Câu 1 Dầu mỏ, khí đốt tập trung chủ yếu ở khu vực nào của Châu Á:

A Đông Nam Á

B Tây Nam Á

C Trung Á

D Nam Á

Câu 2 Châu Á có diện tích phần đất liền rộng khoảng:

A 40,5 triệu km 2

B 41,5 triệu km 2

C 42,5 triệu km 2

D 43,5 triệu km 2

Câu 3 Châu Á không tiếp giáp với đại dượng nào:

A Thái Bình Dương

B Ấn Độ Dương

C Bắc Băng Dương

D Đại Tây Dương

Câu 4 Châu Á tiếp giáp với các châu lục nào:

A Châu Âu, Châu Phi

B Châu Âu, Châu Mĩ

C Châu Âu, Châu Đại Dương

D Châu Âu, Châu Nam Cực

Câu 5 Sông Trường Giang chảy trên đồng bằng nào:

A Hoa Bắc

B Ấn – Hằng

C Hoa Trung

D Lưỡng Hà

Câu 6 Chiều dài từ điểm cực Bắc đến điểm Nam của Châu Á là:

A 8200 km

B 8500 km

C 9200 km

D 9500 km

I Phần tự luận (7 điểm)

Câu 1 a Trình bày giá trị kinh tế của sông ngòi Châu Á? (2 điểm)

b Giải thích sự khác nhau giữa kiểu khí hậu gió mùa và kiểu khí hậu lục địa ở Châu

Á? (2 điểm)

Câu 2 Cho bảng số liệu sau:

Trang 6

Dân số các châu lục qua một số năm (triệu người)

tự nhiên năm

2002 (%)

Châu Đại

Dương

Nhận xét số dân và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Châu Á so với các châu lục khác

và Thế giới (2 điểm)

Câu 3 Tính mật độ dân số một số khu vực của Châu Á ( 1 điểm)

(triệu người) Mật độ dân số (người/km 2)

HẾT (Đề gồm có 02 trang Học sinh không được sử dụng tài liệu khi làm bài)

BÀI LÀM

Ngày đăng: 18/11/2018, 16:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w