1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BT tu luan chuong 1,2 VL 11

11 829 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lực Coulomb - Định luật Bảo toàn Điện tích
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 447,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương I và III/ Điện tích điện trường:  Lực điện tương tác giữa 2 điện tích điểm trong điện môi đồng tính: + Điểm đặt: Tại mỗi điện tích..  Véctơ cường độ điện trường gây bởi điện tí

Trang 1

Chương I và II

I/ Điện tích điện trường:

Lực điện tương tác giữa 2 điện tích điểm trong điện môi đồng tính:

+ Điểm đặt: Tại mỗi điện tích

+ Phương: Trùng đường thẳng nối 2 điện tích điểm

+ Chiều: Nếu cùng dấu ( q1.q2 >0 ) thì đẩy nhau; Nếu trái dấu ( q1.q2 < 0 ) thì hút nhau

2

q q

F k

r e

= ; k = 9.109 Nm2/ C2 Nếu trong chân không hay không khí thì  = 1

 Véctơ cường độ điện trường gây bởi điện tích điểm Q trong điện môi đồng tính:

+ Điểm đặt: Tại điện tích điểm

+ Phương: Trùng đường thẳng nối điện tích điểm và điểm khảo sát

+ Chiều: Nếu Q > 0 thì hướng ra xa Q; Nếu Q < 0 thì hướng về Q

Q

E k

r e

= ; Nếu trong chân không hay không khí thì  = 1.

Lực tác dụng lên điện tích điểm q đặt trong điện trường: Fr =q E.r => F = q.E

Định luật bảo toàn điện tích: Trong hệ cô lập về điện thì tổng đại số các điện tích trong hệ luôn là một hằng số.

Nguyên lí chồng chất điện trường: Véctơ cường độ điện trường tổng hợp: Er =Er1+Er2 + .+Ern

trong đó E Er r1, 2, ,Ern là các véctơ cường độ điện trường gây bởi các điện tích điểm tại điểm khảo sát

II/ Công của lực điện Hiệu điện thế:

 Công của lực điện tác dụng q chuyển động trên trên đoạn MN trong điện trường đều

/ /

MN

A =qE M N ; Trong đóM N/ / là hình chiếu của MN trên trục Ox và hướng theo chiều đường sức điện

 Liên hệ giữa E và U trong điện trường đều: E UMN/ /

M N

d

=

q

=

 Điện tích dương đi từ điểm có điện thế cao đến điểm có điện thế thấp hơn còn điện tích âm thì ngược lại

 Véctơ cường độ điện trường hướng về nơi có điện thế thấp hơn

III/ Tụ điện – Ghép tụ - Năng lượng điện trường:

U

9.10 4

S C

d

e p

=

 Điều kiện để điện môi không bị “ đánh thủng”: U U£ gh hay E E£ gh

 Ghép tụ song song:  U1 = U2 = = Un = Ub => 1 2

C = C = C = = C

 Qb = Q1 + Q2 + + Qn

 Cb = C1 + C2 + + Cn

Ghép tụ nối tiếp: Trước khi ghép nếu các tụ chưa tích điện:  Qb = Q1 = Q2 = = Qn

=> CbUb = C1U1 = C2 U2 = = Cn Un  U1 + U2 + + Un = Ub

C

C C

= +

 Năng lượng của tụ đã tích điện cũng là công lực điện để đưa điện tích đến các bản tụ:

Q U C U Q W

C

9.10 8

E

p

9.10 8

E e w

p

=

BÀI TẬP

Trang 2

Chương I và II

Lực coulomb - Định Luật Bảo Toàn Điện tích.

Bài 1: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không, cách nhau một đoạn r = 4 cm Lực đẩy tĩnh

điện giữa chúng là F = 10-5 N

a/ Tìm độ lớn mỗi điện tích

b/ Tìm khoảng cách r1 giữa chúng để lực đẩy giữa chúng là F1 = 2,5.10-6 N

c/ Nếu nhúng cả hai điện tích trên vào dầu hỏa có  = 2 và giảm khoảng cách r1 hai lần thì lực đẩy giữa chúng là bao nhiêu ?

Bài 2: Hai hạt bụi trong không khí cách nhau 3cm, mỗi hạt mang điện tích - 9,6.10-13 C

a/ Tính lực tương tác điện giữa hai hạt

b/ Tính số êlectrôn dư trong mỗi hạt bụi Cho điện tích mỗi êlectrôn là e = - 1,6.10-19 C

Bài 3: Hai vật nhỏ mang điện tích đặt cách nhau 1m trong chân không, đẩy nhau bằng lực1,8 N Biết

tổng điện tích của hai vật là 3.10-5 C Tính điện tích của mổi vật

Bài 4: Hai vật nhỏ mang điện tích đặt trong không khí cách nhau 4cm, hút nhau bằng lực 6,3.10-2N Điện tích tổng cộng của hai vật là - 9.10-8 C Tính điện tích mỗi vật

Bài 5: Hai quả cầu nhỏ bằng kim loại, giống nhau, mang điện tích q1 và q2, đặt trong không khí cách nhau 2cm, đẩy nhau bằng lực F = 2,7.10-4 N Nếu cho hai quả cầu tiếp xúc nhau rồi lại đưa về vị trí cũ, thì chúng đẩy nhau với lực F1 = 3,6.10-4 N Tính q1 và q2

Bài 6: Hai điện tích điểm q1 = 8.10-8 C và q2 = -8.10-8 C đặt cố định tại A và B cách nhau 6 cm trong không khí Xác định lực tác dụng lên điện tích q3 = - 8.10-8 C đặt tại C, nếu:

Bài 7: Ba điện tích điểm q1 = q2 = q3 = 1.6.10-19 C đặt trong chân không tại ba đỉnh của tam giác đều

cạnh a = 16 cm Xác định véctơ lực tác dụng lên điện tích q3

Bài 8: Hai điện tích q1 = -2.10-8 C, q2 = 1,8.10-7 C đặt trong không khí tại A và B cách nhau 8 cm Một điện tích q3 đặt tại C Hỏi:

a/ Điểm C ở đâu đễ q3 nằm cân bằng ?

b/ Dấu và độ lớn q3 như thế nào để q1 và q2 cũng cân bằng ?

Điện Trường Bài 9: Quả cầu nhỏ mang điện tích q = -10-5 C đặt trong không khí

a/ Xác định véctơ cường độ điện trường tại điểm M cách tâm O của quả cầu một đoạn 10 cm Vẽ hình

b/ Đặt tại M điện tích điểm q/ = -10-7 C Xác định véctơ lực điện tác dụng lên q/

Bài 10: Hai điện tích điểm q1 = q2 = 2.10-8 C đặt tại A, B trong không khí, biết AB = 6 cm

a/ Xác định cường độ điện trường tại điểm M trên trung trực của AB và cách AB đoạn 4 cm

b/ Xác định lực tác dụng lên điện tích q = - 2.10-7 C đặt tại M

Bài 11: Hai điện tích q1 = -8.10 -8 C, q2 = 8.10 8 C đặt tại A,B trong không khí, AB = 4cm Tìm véctơ cường

độ điện trường tại C trên trung trực AB, cách AB 2cm, suy ra lực tác dụng lên q = - 2.10 - 9 C đặt tại C

( E // AB, hướng A  B, 9 2 10 5 V/m )

Bài 12: Cho hai điện tích q1 = - 4.10 -8 C và q2 = 16.10 -8 C đặt tại A và B cách nhau 10 cm trong không khí.Tìm vị trí điểm M để cường độ điện trường tổng hợp bằng 0 (Đs : 10 cm, 20 cm )

Bài 13: Ba điểm A, B, C trong không khí tạo thành tam giác vuông tại A Biết AB = 4 cm, AC = 3 cm,

tại A đặt điện tích q1 = 2,7.10 -9 C và tại B đặt điện tích q2 Biết điện trường tổng hợp ở C có phương song song

AB Xác định q2 và Ec (Đs 1,25.10 - 9 C, 36.103 V/ m )

Bài 14: Hai điện tích điểm q1 = q2 = q đặt tại A, B trong không khí, biết AB = 3 cm Xác định véctơ cường độ điện trường tổng hợp tại C nằm trên đường trung trực của AB và cách B 3 cm, nếu:

a/ q = 3 10 - 6 C b/ q = - 3 10 - 6 C

Bài 15: Hai điện tích điểm q1 = 16.10 -8 C, q2 = 4.10 - 8 C đặt tại A,B trong điện môi  = 2, AB = 6cm a/ Tìm lực tương tác giữa 2 điện tích

b/ Gọi E1 và E

2 là cường độ điện trường do q1 và q2 gây ra tại điểm D Tìm vị trí điểm D để E1 = 4 E2 và E1

 E2 Tìm cường độ điện trường tổng hợp tại D

Trang 3

Chương I và II

Bài 16: Cho hai điện tích điểm q1 = 8.10 -9 C và q2 = - 8.10 - 9 C, đặt tại A và B cách nhau 4 cm trong không khí

a/ Xác định véc tơ cường độ điện trường tổng hợp tại M, sau cho 3 điểm A, B, M tạo thành tam giác đều b/ Thay điện tích q2 bằng điện tích điểm q3 thì điện trường tổng hợp tại trung điểm H của AB có chiều từ B đến A và EH = 18.10 4 V/m Tìm dấu và độ lớn q3

Bài 17: Trên đường thẳng lấy 3 điểm A, B, C sao cho AB = 2 cm, BC = 1 cm trong chân không Lần

lượt đặt các điện tích q1, q2 tại A và B Xác định véctơ cường độ điện trường tổng hợp tại C, Nếu:

a/ q1 = - q2 = 6.10 - 8 C b/ q1 = q2 = 3.10 -8 C

Bài 18: Cho hai điểm A và B cùng nằm ở trên một đường sức của điện trường do điện tích điểm Q đặt

tai O gây ra Biết độ lớn cường độ điện trường tại A và B lần lượt là E1 = 9.106 V/m và E2 = 4.106 V/m với A gần O hơn B Tìm độ lớn cường độ điện trường tại M là trung điểm của AB ( 5,76.106 V/m )

-Công của lực điện – Điện thế - Hiệu điện thế Bài 19: Một electron di được đoạn đường 1cm dọc theo một đường sức điện, dưới tác dụng của lực diện

trong một điện trường đều có cường độ điện trường 1000V/m Tính công của lực điện

Bài 20: Một điện tích q = 4.10-8C di chuyển trong một điện trường đều có cường độ E = 100V/m theo

Đoạn BC dài 40cm và vectơ độ dời B C làm với các đường sức điện một góc 1200 Tính công của lực điện

Bài 21: Một electron được thả không vận tốc đầu ở sát bản âm, trong điện trường đều giữa hai bản kim

loại phẳng, tích điện trái dấu Cường độ điện trường giữa hai bản là 1000V/m Khoảng cách giữa hai bản là 1cm Tính động năng của electron khi nó đến đập vào bản dương

Bài 22: Có hai bản kim loại phẳng đặt song song với nhau và cách nhau 1cm Hiệu điện thế giữ hai bản

dương và âm là 120cm Hỏi điện thế tại điểm m nằm trong khoảng giữa hai bản, cách bản âm 0,6cm sẽ là bao nhiêu? Mốc điện thế ở bản âm

Bài 23:Hai điểm A và B nằm trong mặt phẳng chứa các đường sức của một

điện trường đều ( Hình vẽ) AB = 10 cm; E = 103 V/m

a/ Hiệu điện thế giữa A và B là bao nhiêu?

b/ Tính công của lực điện để e đi từ A đến B (bỏ qua trọng lực của electron

Bài 24: Một điện tích q = 6.10 -9 C di chuyển dọc theo cạnh của một tam giác

hướng từ A đến H và có độ lớn E = 4.104V/m Tính công lực điện trường khi dịch chuyển điện tích q trên các cạnh tam giác

Bài 25: Tam giác ABC vuông tại A được đặt trong điện trường đều Esong song với AC Biết BC = 6cm, góc B = 60o, UBC = 120V

a Tính UAB, UCA và cường độ điện trường E

b Đặt thêm ở C điện tích q = 9.10 -10 C Tìm cường độ điện trường tổng hợp tại A.

Bài 26: Tam giác ABC vuông tại C, AC = 4cm, BC = 3cm, và nằm trong điện trường đều Vectơ E

song song với AC, hướng từ A đến C và có độ lớn E = 5000V/m Tính:

a UAB, UCA ,UBC

b Công làm một electron di chuyển từ A đến B

Bài 27: Hai bản kim loại phẳng đặt nằm ngang song song cách nhau d = 10cm Hiệu điện thế giữa hai

bản U = 100V Một electron có vận tốc ban đầu vo = 5.106m/s dọc theo đường sức về

phía bản âm Xác định chuyển động của electron

Bài 28: Cho ba bản kim loại phẳng tích điện A, B, C đặt song song Cho AB =

V/m, E2 = 50000 V/m Tính VB, VC của bản B và C nếu chọn mốc điện thế tại bản A

Bài 19: Cho hai bản kim loại phẳng song song trái dấu, đặt cách nhau một khoảng d=

5cm trong chân không Hiệu điện thế giữa hai bản là U = 1000V Ở sát bản âm người ta

thả một e cho nó chuyển động dọc theo đường sức đi về bản dương Tính:

60 0

 B

A

1

EE2

Trang 4

Chương I và II

(Biết me= 9,1.10-31Kg, e = - 1,6.10-19C)

Tụ - Ghép tụ - Năng lượng tụ.

Bài 29: Tụ phẳng không khí có điện dung C = 0,1 µF được tích điện đến hiệu điện thế U = 100 V.

a/ Tính điện tích Q của tụ ( 10 µC = 10 - 5 C )

b/ Ngắt tụ khỏi nguồn và nhúng tụ vào điện môi lỏng có  = 4 Tính điện dung, điện tích và hiệu điện thế của tụ lúc này (10 µC, 0,4 µF, 25 V )

c/ Vẫn nối tụ với nguồn và nhúng tụ vào điện môi lỏng có  = 4 Tính điện dung, điện tích và hiệu điện thế của tụ lúc này (0,4 µF, 40 µC, 100 V )

Bài 30:Tụ phẳng không khí có điện dung C = 2 pF được tích điện đến hiệu điện thế U = 600 V.

a/ Tính điện tích Q của tụ ( 1,2 10 - 3 µC )

b/ Ngắt tụ khỏi nguồn và đưa hai bản tụ ra xa để khoảng cách tăng gấp 2 Tính điện dung, điện tích và hiệu điện thế của tụ lúc này ( 1,2 10 - 3 µC , 1pF, 1200 V )

c/ Vẫn nối tụ với nguồn và̀ đưa hai bản tụ ra xa để khoảng cách tăng gấp 2 Tính điện dung, điện tích và hiệu điện thế của tụ lúc này ( 0,6 10 - 3 µC , 1pF, 600 V )

Bài 31: Tụ có điện dung 40 nF, nêu mắc vào hai bản tụ hiệu điện thế 220V thì có bao nhiêu êlectron đến

bản âm của tụ? (55.1012 )

Bài 32: Bộ tụ trong máy ảnh có điện dung 750 F được tích điện đến hiệu điện thế 330 V.

a/ Tìm năng lượng mà đèn tiêu thụ trong mỗi lần loé sáng

b/ Tính công suất phóng điện trung bình của tụ Biết thời gian phóng điện của tụ là 5 ( ms)

Bài 1: Trên vỏ một tụ điện có ghi 20µF – 200V Nối hai bản của tụ điện với một hiệu điện thế 120V

a/ Tính điện tích của tụ điện

b/ Tính điện tích tối đa mà tụ điện tích được

Bài 33: Tích điện cho một tụ điện có điện dung 20µF dưới hiệu điện thế 6V Sau đó cắt tụ điện ra khỏi

nguồn

a/ Tính điện tích q của tụ

b/ Tính công mà điện trường trong tụ điện sinh ra khi phoáng điện tích q = 0,001q từ bản dương sang bản âm c/ xét điện tích của tụ điện chỉ còn bằng

2

q

Tính công mà điện trường trong tụ điện sinh ra khi phóng điện tích

q như trên từ bản dương sang bản âm lúc đó

Bài 34: Điện dung của ba tụ điện ghép nối tiếp với nhau là C1 = 20pF, C2 = 10pF, C3 = 3pF Tính điện dung của bộ tụ điện đó

Bài 35: Cho ba tụ điện được mắc thành bộ theo sơ đồ Cho C1 = 3µF, C2 = C3 =4µF Nối hai điểm M, N với một nguồn điện có hiệu điện thế U = 10V hãy tính:

a/ Điện dung và điện tích của bộ tụ điện đó

3

C

1

Trang 5

Chương I và II

CHƯƠNG II

DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI I/ Các khái niệm và ôn tập:

1/ Cường độ dòng điện:

( )

q C A

t s

D

D

- Số hạt tải điện n qua tiết điện thẳng dây dẫn kim loại trong thời gian t: n q

e

D

t

I =

- Số hạt tải điện n qua tiết điện thẳng dây dẫn kim loại trong thời gian t: n q

e

2/ Ghép điện trở:

a/ Ghép nối tiếp:

 Các điện trở mắc liên tiếp nhau

 Hiệu điện thế: U = U1 + U2 + + Un

 Cường độ: I1 = I2 = = In = I

 Điện trở tương đương: Rtđ = R1 + R2 + + Rn

b/ Ghép song song:

 Hiệu điện thế: U1 = U2 = = Un = U

 Cường độ qua mạch chính bằng tổng cường độ qua các nhánh: I = I1 + I2 + In

R = R =R = = R .

R

R R

=

3/ Định luật nút mạch:

- Nút mạch là giao điểm của ít nhất 3 đầu dây dẫn

- VD: Nút mạch A; I là cường độ qua mạch chính; I1 và I2 là cường độ qua các nhánh

- ĐL: Tổng cường độ tới nút bằng tổng cường độ ra khỏi nút mạch đó

II/ Công và Công suất:

- Công của dòng điện hay Công của lực điện: A = UIt => công suất của dòng điện: P = UI

- Nhiệt toả ra trong mạch: Q = RI2 t = UIt Nếu mạch chỉ toả nhiệt còn thêm công thức: Q U2t

R

=

- Công suất toả nhiệt: P = RI2 = UI Nếu mạch chỉ toả nhiệt còn thêm công thức: P U2

R

=

- Công ( điện năng ) cung cấp của nguồn: A = EIt => Công suất nguồn P = EI

- U = E + rI là hiệu điện thế giữa cực dương và cực âm của nguồn ( Bằng tổng suất điện động và độ giảm điện thế bên trong nguồn)

I

R r

= + , R là điện trở tương

đương của mạch ngoài

III/ Ghép nguồn:

1/ Ghép nối tiếp:

- Nếu n nguồn khác nhau:

- Nếu n nguồn giống nhau ( E,r) : Eb = nE ; rb = nr

2/ Ghép song song n nguồn giống nhau (E,r):

I

1

I

2

Trang 6

Chương I và II

Eb = E ; rb r

n

=

\ 3/ Ghép hổn hợp đối xứng: Có N nguồn giống nhau ( E,r)

- Gồm n hàng mỗi hàng có m nguồn nối tiếp thoả điều kiện N = n m

- Eb = E 1hàng = mE ; b r 1hang mr

r

BÀI TẬP

- 

-ĐỊNH LUẬT OHM CHO ĐOẠN MẠCH CHỨA ĐIỆN TRỞ

Bài 1: Cho hai bóng đèn Đ1: 120V-60W; Đ2: 120V-45W được mắc vào hiệu điện

thế như hình

a/ Tính điện trở R1 Biết rằng các đèn sáng bình thường

b/ Tính công suất tiêu thụ của mạch điện

Bài 2: Cho mạch điện như hình UAB 6V, R = 2Ω, Đèn: 3V – 3W, Rx là biến trở

a/ khi Rx = 3Ω, tính công suất của đèn

b/ Để đèn sáng bình thường thì Rx phải có giá trị bằng bao nhiêu?

c/ Rx bằng bao nhiêu để công suất tiêu thụ trên điện trở này lớn nhất? Tính công

suất này?

Bài 3: Mắc vào 2 đầu dây dẫn có điện trở R = 20  một hiệu điện thế không đổi U

= 6 V Tính số êlectron qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1 phút ( 11,25.1019 )

Bài 4: Mạch điện (H01 ) và (H02) , với E = 180V, điện trở

trong không đáng kể, R1_= R2 = 1200 , vôn kế có điện trở

RV = 1200 V, Ampe kế có điện trở rất nhỏ Xác định số chỉ

am pe kế và vôn kế

Bài 5: Bộ acquy có suất điện động 12V.

a/ Nếu acquy được nạp điên với cường độ I1 = 2A thì

hiệu điện thế 2 cực là U1 = 20 V Tính công của dòng điện và

nhiệt lượng toả ra trong acquy sau thời gian 10s Điện trở

trong của acquy này bằng bao nhiêu? ( 400J, 4, 160J)

b/ Sau khi nạp điện Acquy làm nguồn phát với cường độ I2 = 1A Tính công của dòng điện sinh ra ở mạch ngoài và nhiệt lượng toả ra bên trong acquy cũng trong thời gian 10s ( 80J, 40J)

Bài 6: Acquy có suất điện động 2V, điện trở trong 1 và có dung lượng 240 Ah.

a/ Tính điện năng của acquy.( 1,73.106J)

b/ Nối hai cực của acquy này với đèn loại 1,8 V- 0,36W Nhận xét độ sáng đèn và tính hiệu suất của acquy ( bình thường, 90%)

Bài 7: Mạch điện như ( H 1 ) Biết e = 1,5 V; r = 1/3 ; R1= 4; R2= 8  Tính:

a/ Cường độ dòng điện qua nguồn và qua mỗi điện trở ( 0,5 A, 1/5 A, 1/6 A )

b/ Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn ( 4/3 V )

c/ Công suất và hiệu suất của nguồn ( 0,75 W, 96,7% )

Bài 8: Mạch điện như ( H 2 ) Mỗi pin có suất điện động e = 1,5 V và điện trở trong r = 0,25 ; R1= 24; R2=

12 ; R3= 3  Tính:

a/ Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn

b/ Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở (0,5 A, 1/6 A, 4/3 A )

c/ Công suất tiêu thụ trên R2 (4/3 W )

R X X X

x

Đ

A

R

2

Đ2

Đ

2

1

( H 02)

A

) , ( E r

V N

M

A

V

) , ( E ) , r

( E r

1

( H 01)

Trang 7

Chương I và II

Bài 9: Mạch điện ( H 3 ) Biết 3 nguồn giống nhau mỗi nguồn có e = 3V và r = 1 Tính cường độ dòng điện

qua mạch và hiệu điện thế giữa hai cực của mỗi nguồn ( 3A, 0V)

Bài 10: Một nguồn điện có e = 6 V, r = 2  mắc với mạch ngoài một biến trở R Định giá trị của R để:

a/ Công suất mạch ngoài 4 W.(7)

b/ Công suất mạch ngoài cực đại Tính công suất cực đại này (2, 4,5W)

Bài 11: Cho mạch điện ( H 4 ) Biết E = 12 V, r = 2  , R1 = 0,5  , R2 là biến trơ.̉ Hỏi R2 phải bằng bao nhiêu

để công suất tiêu thụ:

a/ Trên R2 cực đại suy ra công suất cực đại này ( 2,5 , 14,4 W )

b/ Ở mạch ngoài cực đại suy ra công suất cực đại này ( 1,5, 18 W )

Bài 12: Mạch điện ( H5 ) Biết E = 12 V, r = 3 , R1 = 12 , R2 là biến trở Hỏi R2 phải bằng bao nhiêu để công suất tiêu thụ trên R2 lớn nhất? Tính giá trị lớn nhất này ( 4 , 12 W )

Bài 13: Cho mạch điện ( H 8 ) Biết E1 = 9 V, E2 = 3 V, r1 = r2 = 0,5  , R1 = 6 , R2 = 4  Đèn Đ loại: 15

V-22,5 W

a/ Tìm suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn

b/ Tìm cường độ dòng điện qua các nhánh và UAB

c/ Tìm UMN Đèn Đ có sáng bình thường không? Tính công suất tiêu thụ của đèn

Bài 14: Cho mạch điện ( H 9 ) Biết E = 12 V, r = 1  Đèn: Đ1 loại 6 V- 6 W, Đ2 loại 6 V- 3W R là điện trở thuần

a/ Tính cường độ dòng điện định mức và điện trở mỗi đèn

b/ Nếu hai đèn sáng bình thường thì R có giá trị bằng bao nhiêu? Tính công suất nguồn ứng với giá trị đó

Bài 15: Cho mạch điện ( H 10 ) Biết E = 7,8 V, r = 0,4 , R1 = R2 = R3 = 3 , R4 = 6 

a/

Tìm: Điện trở tương đương mạch ngoài, cường độ dòng điện qua mạch chính và qua các điện trở, UMN

b/ Nối MN bằng một Ampe kế có điện trở rất nhỏ Mắc Ampekế thế nào vào M và N? Số chỉ Ampe kế bao nhiêu?

Bài 16: Cho mạch điện ( H 11 ) Bộ nguồn gồm 2 dãy mỗi dãy gồm 6 pin nối tiếp, mỗi pin có e = 1,5 V, r = 0,5

 Đèn Đ1: 3 V- 1 W; Đèn Đ2: 6 V- 3 W

)

,

( r e

1

R

2

R

( H 1)

2

R

1

R

3

R

C

A

B

1

R R2

) , ( E r

( H 4)

1

R

2

R

)

,

( E r

( H 5)

R

) , ( E1 r1

( H 6)

E1, r1 R1 E3, r3

E2, r2

( H 7)

K

2

A

( H 8)

E1, r1  E2, r2

2

A

Đ

N

M

1

R

( H 11)

*O

Đ2

Đ1

1

R

C





2

R

D A

B

( H 9)

Đ1

Đ2

R

) , ( E r

( H 10)

2

R

B A

M

1

R

3

R

N

) , ( E r

( H 13)

E1, r1

R

E2, r2

E3, r3

Trang 8

Chương I và II

a/ Khi R1= 11 , R2 = 6 , tìm cường độ và hiệu điện thế mỗi đèn Nhận xét độ sáng mỗi đèn (0,225 A, 0,375A; 2,025 V, 4,5 V )

b/ Tìm R1, R2 để các đèn sáng bình thường ( 9 , 2,1  )

Bài 17: Cho mạch điện :

R1=R2=5  ,R3=2  ,R4=6 ,  32V,r  1  Tìm:

a Cường độ dòng điện mạch chính

b Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn

c.Cường độ dòng điện qua các điện trở

d.Nhiệt lượng tỏa ra trong toàn mạch trong thời gian t= 1ph

e.Công suất nguồn, hiệu suất nguồn

Bài 18: Cho mạch điện như hình vẽ:

 120V,r 1

Tính:

a.Cường độ dòng điện mạch chính

b.Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn

c.Điện năng tiêu thụ mạch ngoài trong thời gian t=2ph

d.Cường độ dòng điện qua các điện trở

e.Điện năng do nguồn cung cấp trong thời gian t=2ph

Bài 19: Cho 2 bóng đèn Đ1(3V- 1,5W),Đ2(6V- 3W)

 10V,r 2

a Cường độ dòng điện mạch chính

b.Cường độ dòng điện qua hai đèn

c.Công suất tiêu thụ hai đèn

d.Hiệu suất của nguồn

Bài 20: Cho mạch điện như hình vẽ:

Đ(6V-6W),R1=6  ,R2=R3=10  ,R4=11  ,  20V,r  1 ,

Tính:

a.Cường độ dòng điện mạch chính Hiệu điện thế giữa hai cực của

nguồn

b Công suất tiêu thụ của bóng đèn

c.Điện năng tiêu thụ mạch ngoài và điện năng do nguồn cung cấp trong

thời gian t=1h

d Hiệu suất của nguồn

Bài 21: Cho mạch điện:

Đ (3V- 6W),R1=2,5  ,R2=4  ,R3=2  ,  15V,r  1 

Tính:

a.CĐDĐ mạch chính và hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn

b.Công suất tiêu thụ của bóng đèn và công suất nguồn

c Nhiệt lượng tỏa ra trên bóng đèn trong thời gian t= 1ph

d.Hiệu suất của nguồn

Bài 22: Cho mạch điện như hình vẽ

0 ,

a Biết công suất tỏa nhiệt trên các điện trở bằng nhau Tính ro

b Tìm Rx để công suất mạch ngoài cực đại Tính công suất cực đại đó

c Để công suất tiêu thụ trên Rx cực đại Tính công suất cực đại đó

Bài 23: Cho mạch điện như hình vẽ: Bộ nguồn gồm 10 pin

ghép nối tiếp, mỗi pin có o 1,8V,r0 0,2

Đ1 (6V- 3W), Đ2 (3V- 1,5W)

1 Tính suất điện động và điện trở trong bộ nguồn

2 Khi hai đèn sáng bình thường Tìm:

a CĐDĐ qua mạch chính

r

,

R 2

R 1

R x

R

Đ 1

R

x

Đ 2

B A

R 1

r

,

R 2

R 4

R 3

r

,

R 3

B A

2

R 4

R 2

r

,

R 1

R1

Đ 2

Đ 1

Đ

r

,

R 3

B A

2

R 4

R 2

r

,

R 3

B A

R 1

Đ

Trang 9

Chương I và II

b HĐT hai cực bộ nguồn? Hiệu suất bộ nguồn

c Rx, R

Bài 24: Có 6 nguồn điện giống nhau, mỗi nguồn có =6V, r = 1 được mắc thành m hàng, mỗi hàng n nguồn.

Rồi mắc với mạch ngoài là một điện trở R=3 thì thấy công suất mạch ngoài là 48W Tìm cách mắc nguồn

Bài 25: Có một số bóng đèn loại (2,5V-1,25W) mắc vào bộ nguồn gồm 30 nguồn ghép hỗn hợp đối xứng Để

các đèn sáng bình thường thì cần phải mắc nhiều nhất bao nhiêu bóng đèn? Tìm cách mắc nguồn , mắc đèn và hiệu suất của bộ nguồn đối với từng cách mắc

Trang 10

Chương I và II

CÂU HỎI ÔN TẬP

( Các câu hỏicơ bản) 1/ Phát biểu các định luật : bảo toàn điện tích, định luật Coulomb Nêu vectơ lực Coulomb

2/ Nêu nội dung thuyết êlectron dùng để giải thích sự nhiểm điện của các vật

3/ Theo thuyết êlectron phân biệt sự khác nhau giữa vật dẫn điện và vật cách điện; vật nhiễm điện dương và vật nhiễm điện âm

4/ Điện trường là gì? Nêu tính chất của điện trường

5/ Nêu các định nghĩa:Cường độ điện trường tại một điểm, đường sức điện, điện phổ, điện trường đều

6/ Cho biết vectơ cường độ điện trường của một điện tích điểm

7/ Nêu các tính chất đường sức điện

8/ Nguyên lí chồng chất điện trường

9/ Định nghĩa hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường

10/ Viết công thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế trong điện trường đều Suy ra hướng của véctơ cường độ điện trường

11/ Nêu các tính chất của vật dẫn cân bằng điện trong điện trường

12/ Cấu tạo của: tụ điện, tụ điện phẳng phẳng

13/ Định nghĩa điện dung của tụ điện Điện dung của tụ phụ thuộc vào các yếu tố nào? Viết, chú thích tên gọi, đơn vị các đại lượng trong công thức tính điện dung của tụ phẳng trong hệ SI

14/ Hiệu điện thế giới hạn củ tụ là gì?

15/ Lập công thức tính điện dung của bộ tụ gồm 2 tụ: ghép nối tiếp, ghép song song; suy ra đối với n tụ

16/ Viết công thức năng lượng của tụ điện đã tích điện

17/ Viết công thức năng lượng điện trường trong tụ điện phẳng và rút ra công thức mật độ năng lượng điện trường

18/ Định nghĩa: dòng điện, cường độ dòng điện, nguồn điện, suất điện động của nguồn điện

19/ Phát biểu định luật Ohm cho đoạn mạch chỉ chứa điện trở R

20/ Nêu các đặc điểm của điện trở ghép : nối tiếp, song song

21/ Công của dòng điện là gì?

22/ Công suất của dòng điện là gì?

23/ Dụng cụ toả nhiệt là gì? Viết công thức tính công suất của dụng cụ toả nhiệt

24/ Phát biểu định luật Jun - Lenxơ

25/ Viết công thức công, công suất và hiệu suất của nguồn điện

26/ Suất phản điện của máy thu điện là gì? Đơn vị

27/ Lập công thức xác định điện năng, công suất và hiệu suất của máy thu điện

28/ Dựa vào định luật bảo toàn năng lượng và định luât Jun- Lenxơ Hãy thiết lập và phát biểu định luật Ôm cho toàn mạch trong trường hợp có 1 nguồn và điện trở mạch ngoài R.Khi nào có hiện tượng đoản mạch nguồn? Ảnh hưởng của nó như thế nào?

29/ Viết biểu thức định luật Ôm cho toàn mạch trong trường hợp có nguồn, máy thu và điện trở mạch ngoài R 30/ Vẽ hình và viết biểu thức định luật Ôm cho đoạn mạch chứa: Nguồn & R; Máy thu & R; cả nguồn và máy thu (ĐL Ôm tổng quát)

31/ Trình bày cách mắc nối tiếp các nguồn điện thành bộ Suy ra trường hợp các nguồn giống nhau

32/ Trình bày cách mắc song song các nguồn điện giống nhau thành bộ

33/ Thế nào là mắc nguồn điện hổn hợp đối xứng Viết công thức tính suất điện động và điện trở trong của bộ này

34/ Mắc nguồn hổn hợp đối xứng là gì? Viết biểu thức suất điện động và điện trở trong của bộ

35/ Nêu các tính chất điện của kim loại

36 Dòng điện trong các môi trường Kim loại; Chất điện phân là gì?

37/Dựa vào sự có mặt của êlectron tự do trong kim loại: Giải thích nguyên nhân gây ra điện trở, sự toả nhiệt, sự phụ thuộc vào nhiệt độ

38/ Hiện tượng nhiệt điện là gì? Suất điện động nhiệt điện phụ thuộc vào những yếu tố nào?

39/ Hiện tượng siêu dẫn là gì? Nêu các đặc điểm của các vật liệu siêu dẫn và khả năng ứng dụng của chúng 40/ Phát biểu và viết biểu thức các định luật Farađây về điện phân Nêu vài ứng dụng của hiện tượng điện phân 41/ Chất điện phân là gì? Khi nào xảy ra hiện tượng dưong cực tan? Nêu đặc điểm khi xảy ra hiện tượng này

Ngày đăng: 28/09/2013, 10:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

A = qE M N; Trong đó MN // là hình chiếu của MN trên trục Ox và hướng theo chiều đường sức điện - BT tu luan chuong 1,2 VL 11
q E M N; Trong đó MN // là hình chiếu của MN trên trục Ox và hướng theo chiều đường sức điện (Trang 1)
Bài 2: Cho mạch điện như hình. UAB 6V, R= 2Ω, Đèn: 3V – 3W, Rx là biến trở. a/ khi Rx = 3Ω, tính công suất của đèn. - BT tu luan chuong 1,2 VL 11
i 2: Cho mạch điện như hình. UAB 6V, R= 2Ω, Đèn: 3V – 3W, Rx là biến trở. a/ khi Rx = 3Ω, tính công suất của đèn (Trang 6)
Bài 18: Cho mạch điện như hình vẽ: - BT tu luan chuong 1,2 VL 11
i 18: Cho mạch điện như hình vẽ: (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w