Các dạng bài tập phơng pháp giải, VD minh hoạ Trong phần này có các dạng bài tập sau: • Dạng 1: biến đổi các biểu thức nhờ các công thức cơ bản để đơn giản biểu thức, giải phơng trình, b
Trang 1Các dạng bài tập phơng pháp giải, VD minh hoạ
Trong phần này có các dạng bài tập sau:
• Dạng 1: biến đổi các biểu thức nhờ các công thức cơ bản để đơn giản biểu thức, giải phơng trình, bất phơng trình.
• Dạng 2: Các bài toán về quy tắc đếm
• Dạng 3: áp dụng công thức nhị thức Newton để chứng minh các đẳng thức
• Dạng 4: Số hạng trong khai triển nhị thức Newton.
Dạng 1: : Biến đổi các biểu thức nhờ các công thức cơ bản để đơn giản biểu thức, giải phơng trình, bất phơng trình.
PP: Cơ sở của pp là thực hiện các bớc sau
Trong quá trình giải có thể áp dụng các bớc trung gian: quy nạp, phản chứng
VD1: CM với mọi số nguyên dơng chẵn n có:
1
n
−
Đặt S = VT(1) Ta có :
S n
= + + +
Mặt khác
+ = + + +
− = − + + −
VD2 : CM n! 2> n− 1 ∀ ∈n Ơ*,n≥3 (*)
Ta dùng quy nạp toán học
Khi n = 3 có 3! 6 2= > 2 = ⇒4 (*) đúng
(k+1)! 2> k Thật vậy từ k! 2> k−1⇒ +(k 1) ! (k > +k 1).2k−1
Do k≥ ⇒ + ≥ ⇒3 (k 1) 4 2 (k−1 k+ ≥1) 4.2k−1>2k⇒ +(k 1)! 2> k
VD3: Cho cấp số cộng u u1, , ,2 u u n n+1 CM :
1
1
k
+
+
=
Giải
Trang 2Do u1, u n+1 là 1 cấp số cộng nên k=0,n có :
u1+u n+1=u k+1+u n k− +1
1
n
+
Đẳng thức cần chứng minh trở thành:
1 1
2
k
n
+ +
+
=
Ta CM (2) bằng quy nạp
Với n = 1:
1
2
k
k= C n =C +C =
∑
VP(2)= 22 (21 22) 2
Giả sử (2) đúng đến n = p Ta CM nó đúng với n = p+1
Ta có :
1
0
n
+
+
11
+
+
Từ (3) suy ra
1
+
−
Theo giả thiết quy nạp có:
2 2 1
2
k p p
k
p
k
+ +
=
+ +
=
2
C +C +C = x (1)
Giải
2
x
x x
Vậy nghiệm x = 4
VD5: CM
1 2
1
Giải
Trang 3áp dụng công thức 1
1
( 1)
n
C
−
−
= −
C + C − ≤ C ≤ ≤k n
đpcm
2
2
2
⇔ + − ≤
⇔ + − ≤
áp dụng bất đẳng thức
2
2
x y
xy +
≤ ữ có :
2
2
2
+ − ≤ +
Nhân vế với vế của các BĐT trên có đpcm
Dạng 2: Các bài toán về quy tắc đếm
Cần chú ý khi nào sử dụng quy tắc nhân, khi nào sử dụng quy tắc cộng.
VD1: Cho B={0,1, 2,3} Từ B có thể lập đợc:
a/ Bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau?
b/ Bao nhiêu số chẵn gồm 4 chữ số khác nhau?
Giải
a/ Dạng abcd a, ( ≠0)
b∈{0,1, 2,3 ;} b a≠ ⇒ có 3 cách chọn
c∈{0,1, 2,3 ;} c b c a≠ , ≠ ⇒có 2 cách chọn
d∈{0,1, 2,3 ;} d b d≠ , ≠a d, ≠ ⇒c có 2 cách chọn
Vậy có 3.3.2.1=18 cách chọn
b/
a∈{1, 2,3} ⇒ có 3 cách chọn a
Tơng tự có 2 cách chọn b, 1 cách chọn c
⇒có 3.2.1=6 cách
Trang 4- TH2: dạng abc2, a≠0.
Có 2 cách chọn a, 2 cách chọn b, 1 cách chọn c
Vậy có 6+4=10 cách chọn
VD2: Cho tập hợp E={0,1, 2,3, 4,5,6,7} Có bao nhiêu số chẵn có 5 chũ số phân biệt
lập từ E.
Giải
Gọi A là tập hợp các số chẵn gồm 5 chữ số phân biệt lập từ E và tận cùng là 0
B là hợp các số chẵn gồm 5 chữ số phân biệt lập từ E và tận cùng là số khác 0
3!
Ta tính số phần tử của B:
7
A
{ }
\ ,0
6
A
vậy B =3(A74−A63) 2160=
Kết luận: có 840+2160=3000 cách chọn
VD3:
Có bao nhiêu cách phân phối 10 vật phân biệt vào 5 hộp phân biệt sao cho hộp 1 chứa 3 vật, hộp 2 chứa 2 vật , hộp 3 chứa 2 vật , hộp 4 chứa 3vật và hộp 5 không chứa vật nào?
Giải
7
C cách chọn
3
C cách chọn
Vậy có C 103 2
7
C 2 5
C 3 3
C =25200 cách chọn.
Dạng 3: Các bài toán áp dụng nhị thức Newton
0 1 n
A k C= +k C + +k C ta cần nhận dạng đặc biệt của k và A Sau đó sử dụng khai triển: p
a b+ =C a +C a b− + +C ab− − +C b (*)
Hoặc sử dụng ( 1)n 0 n 1 n 1 n 1 n
x+ =C x +C x − + +C x C− + (**) Khi đó dựa vào dạng của A mà sử dụng (*) hoặc (**) bằng cách thay a, b bằng các giá trị cụ thể hoặc sử dụng đạo hàm hoặc tích phân
C C −C C −− +C C −− − + − C C − = k n∈Ơ ≤ ≤k n
n
C đợc:
C +x =C C +C C x+ +C C x (1)
Trang 5Với m k≤ có : ! !
−
−
Từ (1) và (2) suy ra
1
C +x =C C +C C x−− + +C C x−
Thay x= -1 ta đợc đpcm
C + C + C + +n n− C =n n− −
Xét khai triển
Lấy đạo hàm 2 vế (1) :
Lấy đạo hàm 2 vế (2):
Thay x= 1 vào (3) suy ra đpcm
VD3: CM đẳng thức :
n
Xét
0
1
n n
n
+ −
+
0
n
n
+
+
Từ (1) và (2) suy ra (*)
Dạng 4: Số hạng trong khai triển nhị thức Newton
VD1: Tìm hệ số của x trong khai triển: 50 P x( ) (1= + +x) 2(1+x)2+ + 1000(1+x)1000
Giải
Ta có
1001 1001
x P x P x
x
x
áp dụng nhị thức Newton có :
Thay (2) vào (1) đợc:
1
1
1
x
x C
x
Trang 6Mµ 1 10011 1
−
P x C x C x C C x C x C x x
VËy hÖ sè cña x lµ 50 a50=1000C100151 −C100152
VD2: ViÕt sè h¹ng thø k+1 trong khai triÓn cña 1 10
x
+ vµ t×m sè h¹ng kh«ng chøa x
Gi¶i
10
1
n
x
VD3: T×m 2 sè chÝnh gi÷a cña khai triÓn x3−xy)15.
Gi¶i
Theo c«ng thøc nhÞ thøc Newton 2 sè chÝnh gi÷a lµ
C x −xy +C x −xy = −C x y +C x y