Lớp chúng ta đoàn kết Lớp chúng mình rất rất vui, anh em ta chan hòa tình thân.. Lớp chúng mình rất rất vui như keo sơn anh em một nhà.. Đầy tình thân, quý mến nhau, luôn thi đua học ch
Trang 1Thứ tư ngày 13 tháng 1 năm 2010
Toán
SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000
Trang 2Lớp chúng ta đoàn kết
Lớp chúng mình rất rất vui, anh em ta chan hòa tình thân
Lớp chúng mình rất rất vui như keo sơn anh em một nhà Đầy tình thân, quý mến nhau, luôn
thi đua học chăm tiến tới Quyết kết đoàn, giữ vững bền, giúp đỡ nhau xứng đáng trò ngoan
Trang 3Kiểm tra bài cũ:
1) Vẽ đoạn thẳng AB dài 6 ô Xác định trung điểm O của đoạn thẳng AB.
Trang 4Kiểm tra bài cũ:
2) Câu nào đúng? Câu nào sai?
a) H là trung điểm của đoạn thẳng CD b) H là điểm ở giữa của hai điểm C và D c) Ba điểm C, H, D là ba điểm thẳng hàng
Trang 51) Trong hai số:
999 … 1000
- Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn
10 000 … 9999
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn
Toán
SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000
<
>
Trang 62) 9000 … 8999
Toán
SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000
6579 … 6580
9 8 vì ở hàng nghìn có 9 > 8
vì các chữ số hàng nghìn đều là 6, các chữ số hàng trăm đều là 5, nhưng ở hàng chục có 7 < 8
6 5 7 6 5 8
>
<
Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải
Trang 73) 1965 … 1965
Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau
Toán
SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000
1 9 6 5 = 1 9 6 5
Trang 81) Trong hai số:
- Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn Ví dụ: 999 <
1000
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn Ví dụ: 10
000 > 9999
2) Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng
cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải
Ví dụ 1: 9000 > 8999 vì ở hàng nghìn có 9 > 8
Ví dụ 2: 6579 < 6580 vì các chữ số hàng nghìn đều là
6, các chữ số hàng trăm đều là 5, nhưng ở hàng chục có 7 < 8
3) Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số
ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó
bằng nhau
Trang 9Bài 1:
a) 1942 … 998
b) 9650 … 9651
>
<
=
Toán
SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000
1999 … 2000
6742 … 6722
900 + 9 … 9009
6591 … 6591
>
<
>
<
<
=
Trang 10Bài 2:
a) 1 km … 985 m b) 60 phút … 1 giờ
>
<
=
Toán
SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000
600 cm … 6 m
797 mm … 1 m
50 phút … 1 giờ
70 phút … 1 giờ
<
=
<
>
Trang 11Bài 3:
4375 ; 4735 ; 4537 ; 4753
6091 ; 6190 ; 6901 ; 6019
a) Tìm số lớn nhất trong các số
b) Tìm số bé nhất trong các số
Toán
SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000
4753
6019
Trang 12CỦNG CỐ
Ai nhanh hơn
Trang 13- Về nhà các em học ghi nhớ trong SGK trang 100
- Xem trước bài Luyện tập trang 101
DẶN DÒ
Trang 14KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ NHIỀU
SỨC KHỎE VÀ HẠNH PHÚC