* Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn... 2 Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải 3 Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp ch
Trang 1C¸c thÇy c« gi¸o vÒ dù héi thi
gi¸o viªn d¹y giái
Gi¸o viªn: §ç ThÞ Mai Anh
Trưêng TiÓu häc ThÞ trÊn Chóc S¬n B
Trang 39990 9991 … 9995 1000
0
… … … … …
9992 9993
…
Trang 5- Sè nµo cã Ýt ch÷ sè h¬n th× bÐ h¬n.
- Sè nµo cã nhiÒu ch÷ sè h¬n th× lín h¬n
So s¸nh hai sè cã c¸c ch÷ sè
kh¸c nhau:
Trang 7- NÕu hai sè cã cïng sè ch÷ sè th×
so s¸nh tõng cÆp ch÷ sè ë cïng mét hµng, kÓ tõ tr¸i sang ph¶i.
So s¸nh hai sè cã cïng sè ch÷ sè:
Trang 8So sánh các số trong phạm vi 10
000:
2) Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải
3) Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ
số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số
đó bằng nhau.
1) Trong hai số:
* Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn
* Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
Trang 10
2) Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ
số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải
3) Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
1) Trong hai số:
* Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn
* Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
Bài tập 1:
1999 2000
1942 998
900 + 9
9009
6742 6722
9156 6951
9650 9651
6591 6591
1965 1956
>
>
<
<
>
>
=
…
…
…
…
…
…
…
…
<
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
Trang 112) Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ
số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải
3) Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
1) Trong hai số:
* Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn
* Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
…
…
…
…
…
…
a)
1km
600 cm
797 mm
6 m
985 m
1 m
60 phút 1 giờ
50 phút 1 giờ
1 giờ
70 phút
Bài tập 2: Điền dấu >, <, = thích hợp
vào chỗ chấm:
Trang 122) Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ
số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải
3) Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
1) Trong hai số:
* Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn
* Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
>
>
…
…
…
<
a)
1km
600 cm
797 mm
6 m
985 m
1 m
Bài tập 2: Điền dấu >, <, = thích hợp
vào chỗ chấm:
Trang 132) Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ
số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải
3) Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
1) Trong hai số:
* Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn
* Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
=
<
>
…
…
…
b) 60 phút 1 giờ
50 phút 1 giờ
1 giờ
70 phút
Bài tập 2: Điền dấu >, <, = thích hợp
vào chỗ chấm:
Trang 142) Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ
số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải
3) Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
1) Trong hai số:
* Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn
* Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
>
>
<
>
>
…
…
…
…
…
…
<
a)
1km
600 cm
797 mm
6 m
985 m
1 m
60 phút 1 giờ
50 phút 1 giờ
1 giờ
70 phút
Bài tập 2: Điền dấu >, <, = thích hợp
Trang 15Bài tập 3:
a,Tìm số lớn nhất trong các số:
4375 ; 4735 ; 4537 ; 4753.
b, Tìm số bé nhất trong các số :
6091 ; 6190 ; 6901; 6019.
Trang 16THI TÀI
Trang 17So sánh các số trong phạm vi 10
000:
2) Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải
9 > 8
Ví dụ 2: 6579 < 6580 Vì các chữ số hàng nghìn đều là 6, các chữ số hàng trăm đều là 5,
nhưng ở hàng chục có 7 < 8
3) Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ
số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số
đó bằng nhau.
1) Trong hai số:
* Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn
Ví dụ: 999 < 1000
* Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
Ví dụ: 10 000 > 9999