1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Chuyen de duong tron

42 150 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 890,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu tuyển sinh 10 hình học gồm các bài toán gốc. Hướng dẫn giải các bài hình tuyển sinh 10 thành phố hồ chí minh. Tài liệu là tổng hợp các bài hình học giúp học sinh lớp 9 hệ thống hóa chương trình hình học bao gồm các bài toán từ dễ đến khó. Đổng thời nêu ra một số bài toán gốc hay gặp.

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ ĐƯỜNG TRÒN VẤN ĐỀ 1: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ ĐƯỜNG TRÒN

1.1 Sự xác định đường tròn

1.1.1 Nhắc lại về đường tròn

Đường tròn tâm O bán kính R (R > 0) là hình gồm các điểm cách điểm O một khoảng bằng R kí hiệu là (O;R) M nằm trên đường tròn (O; R) khi và chỉ khi OM=R, M nằm bên ngoài đường tròn khi và chỉ khi OM > R, M nằm bên trong đường tròn khi và chỉ khi OM

1.1.3 Tâm đối xứng

Đường tròn là hình có tâm đối xứng Tâm của đường tròn là tâm đối xứng của đường tròn

đó

O A

Trang 2

1.1.4 Trục đối xứng

Đường tròn là hình có trục đối xứng, tất cả các đường kính là trục đối xứng của đường tròn

1.1.5 Bài tập cơ bản

Bài 1 Chứng minh rằng đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông có tâm chính là

trung điểm cạnh huyền

Bài 2 Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 10, BC = 8 Chứng minh 4 điểm A, B,

C, D thuộc một đường tròn và tính bán kính đường tròn đó

Bài 3 Cho hình thoi ABCD có góc A = 600, gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm

AB, BC, CD, DA Chứng minh rằng E, F, G, H, B, D thuộc một đường tròn

1.1.6 Bài tập nâng cao

Bài 1 Cho đường tròn tâm (O) đường kính AB Vẽ đường tròn tâm (I) đường kính

OA, bán kính OC của (O) cắt (I) tại D Vẽ CH vuông góc AB Chứng minh ACHD

là hình thang cân

Bài 2: Cho đường tròn tâm (O) đường kính AB H, K lần lượt là hình chiếu vuông

góc của A, B lên dây CD Chứng minh rằng: CH = DK

Bài 3: Cho tam giác cân ABC (AB = AC), các đường cao BE và CF cắt nhau ở H

Gọi D là trung điểm của BC

O

I O A

C

Trang 3

a) Chứng minh rằng bốn điểm B, F, E, C nằm trên một đường tròn

b) Chứng minh rằng bốn điểm D, H, E, C nằm trên một đường tròn

c) Tìm tâm của đường tròn đi qua bốn điểm A, F, D, C

Bài 4: Trên các cạnh AB, BC, CD và DA của hình vuông ABCD ta lấy lần lượt

các điểm E, F, G, H sao cho AE = BF = CG = DH Các đường chéo AC và BD cắt nhau ở O

a) Chứng minh rằng ba điểm F, O, H thẳng hàng

b) Chứng minh rằng điểm O cách đều bốn điểm E, F, G, H

c) Biết góc BEC = 600, BC = 6 cm, hãy tính BE

Trang 4

1 2 Đường kính và dây cung

1 2.1 So sánh độ dài đường kính

Định lý 1: Trong đường tròn đường kính là dây lớn nhất

Định lý 2: Trong một đường tròn:

a) Hai dây bằng nhau cách đều tâm

b) Hai dây cách đều tâm thì bằng nhau

Định lý 3: Trong một đường tròn

a) Dây nào lớn hơn thì dây đó gần tâm hơn

b) Dây nào gần tâm hơn thì lớn hơn

1 2.2 Quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây

Định lý 4: Trong đường tròn đường kính vuông góc với dây cung thì đi qua trung điểm

dây cung ấy

O A

B

H

I O A

B

Trang 5

1 2.3 Bài tập cơ bản

Bài 1: Cho tam giác nhọn ABC, kẻ hai đường cao BD và CE

a) Chứng minh 4 điểm B, E, D, C thuộc cùng một đường tròn

b) Chứng minh DE < BC

Bài 2: Cho đường tròn tâm O đường kính AB Vẽ 2 dây AD và BC song song với nhau

Chứng minh:

a) AD = BC

b) CD là đường kính của (O)

Bài 3: Cho đường tròn (O;R) và điểm A nằm bên trong đường tròn (A không trùng O)

Chứng minh rằng trong tất cả các dây đi qua A thì dây vuông góc với OA tại A là dây ngắn nhất

1 2.4 Bài tập nâng cao

Bài 1: Cho (O; R) đường kính AB, H là trung điểm OB Vẽ dây CD vuông góc với AB

tại H, K là trung điểm AC và I là điểm đối xứng của A qua H

a) Chứng minh C, H, O, K thuộc cùng một đường tròn

b) Chứng minh ADIC là hình thoi Tính diện tích hình thoi theo R

Bài 2: Cho tam giác ABC (AB < AC) Hai đường cao BD và CE cắt nhau tại H

a) Chứng minh rằng : B, D, C, E cùng nằm trên đường tròn Xác định tâm I của đường tròn này

b) Chứng minh rằng : AB AE = AC.AD

c) Gọi K là điểm đối xứng của H qua I chứng minh rằng : BHCK là hình bình hành

d) Xác định tâm I của đường tròn qua A, B, K, C

e) Chứng minh rằng : OI vuông góc với AH

Bài 3: Cho điểm A nằm trên đường tròn (O) có CB là đường kính (AB < AC) Vẽ dây

AD vuông góc BC tại H

a) Chứng minh : tam giác ABC vuông tại A

b) H là trung điểm AD; AC = CD; BC là tia phân giác ABD

c) Chứng minh: ABC ADC

Trang 6

1 3 Vị trí tương đối đường tròn và đường thẳng

1 3.1 Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

Cho (O; R), OH là khoảng cách từ tâm O đến đường thẳng (d)

a) Nếu OH < R thì (d) cắt (O) tại hai điểm A, B

b) Nếu OH > R thì (d) không cắt (O)

c) Nếu OH = R thì (d) tiếp xúc với (O) tại một điểm C

- (d) gọi là tiếp tuyến của (O)

- C gọi là tiếp điểm

Định lý: Đường thẳng tiếp tuyến của đường tròn thì nó vuông góc với bán kính đi qua

tiếp điểm

1 3.2 Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến đường tròn

Định lý: Nếu một đường thẳng đi qua một điểm thuộc đường tròn và vuông góc với bán

kính đi qua điểm đó thì đường thẳng ấy là tiếp tuyến của đường tròn

M thuộc (O) và (d) vuông góc với OM thì (d) là tiếp tuyến của (O)

H

d

O

M

Trang 7

Định lý: Hai tiếp tuyến tại A và B của đường tròn cắt nhau tại M thì ta có:

- Điểm đó cách đều 2 tiếp điểm MA = MB

- MO là phân giác của góc AMB

- H là giao điểm của MO và AB thì H là trung điểm AB, MO vuông góc AB

1 3.2 Bài tập cơ bản

Bài 1: Cho tam giác ABC có AB = 3, AC = 4, BC = 5 Vẽ đường tròn (B; BA) Chứng

minh AC là tiếp tuyến của (B)

Bài 2: Cho đường tròn (O), dây AB khác đường kính Qua O kẻ đường thẳng vuông góc

với AB cắt tiếp tuyến tại A của (O) tại C

a) Chứng minh CB là tiếp tuyến của (O)

b) Cho bán kính đường tròn bằng 15 cm, AB = 24 cm Tính OC

Bài 3: Cho đường tròn (O), điểm A ngoài đường tròn Kẻ hai tiếp tuyến AB, AC với

đường tròn (B, C là các tiếp điểm)

a) Chứng minh OA vuông góc với BC

b) Vẽ đường kính CD Chứng minh BD//OA

c) Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC biết OB = 2 cm, OA = 4 cm

1 3.3 Bài tập nâng cao

Bài 1: Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn, kẻ hai đường cao BD và CE cắt nhau tại H

a) Chứng minh bốn điểm A, E, H, D cùng thuộc một đường tròn xác định tâm I của đường tròn đó

b) Chứng minh AH vuông góc BC

c) Cho góc A = 600, AB = 6cm tính BD

d) Gọi O là trung điểm của BC Chứng minh OD là tiếp tuyến của đường tròn (I)

Bài 2: Cho đường tròn (O;R), đường kính AB Lấy điểm C tùy ý trên cung AB sao cho

AB < AC

H O

B

M A

Trang 8

a) Chứng minh tam giác ABC vuông

b) Qua A vẽ tiếp tuyến (d) với đường tròn (O), BC cắt (d) tại F Qua C vẽ tiếp tuyến (d’) với đường tròn (O), (d’) cắt (d) tại D Chứng minh : DA =DF

c) Hạ CH vuông góc AB (H thuộc AB), BD cắt CH tại K Chứng minh K là trung điểm

CH

d) Tia AK cắt DC tại E Chứng minh EB là tiếp tuyến của (O) , suy ra OE // CA

Bài 3: Cho đường tròn (O;R) và điểm A nằm ngoài đường tròn sao cho OA = 2R Vẻ các

tiếp tuyến AB ; AC với (O) ( B ; C là các tiếp điểm )

a) Chứng minh: Tam giác ABC đều

b) Từ O kẻ đường vuông góc với OB cắt AC tại S Chứng minh : SO = SA

c) Gọi I là trung điểm của OA.Chứng minh SI là tiếp tuyến của (O)

d) Tính độ dài SI theo R

Bài 4: Cho đường tròn (O;R) đường kính AB H là trung điểm của OB Qua H vẽ dây CD

vuông góc vơi AB

a) Chứng minh tam giác OCB đều

b) Tính đô dài AC và CH theo R

c) Tiếp tuyến tại C và D cắt nhau ở I Chứng tỏ 3 điểm O, B, I thẳng hàng và

4HB.HI = 3R2

d) Đường vuông góc với AD kẻ từ H cắt CB ở E.OE cắt CI tại K.Chứng minh KB là tiếp tuyến của (O) và B là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ICD

Bài 5: Từ một điểm A ở ngoài (O; R), kẻ tiếp tuyến AB với (O) (B là tiếp điểm) Đường

thẳng qua B và vuông góc với AO tại H cắt (O) tại C Vẽ đường kính BD của (O)

a) Chứng minh ΔBCD vuông

b) Chứng minh AC là tiếp tuyến của (O)

c) Chứng minh DC AO = 2R2

d) Biết OA = 2R Tính diện tích ΔBCK theo R

Bài 6: Từ một điểm M ở ngoài đường tròn (O) vẽ hai tiếp tuyến MA và MB (A và B là

hai tiếp điểm), OM cắt AB tại H

a) Chứng minh H là trung điểm của AB

Trang 9

b) Trên đường thẳng AB lấy điểm N (với A nằm giữa B và N) Từ M kẻ một đường thẳng vuông góc với ON tại K và cắt AB tại I Chứng minh 5 điểm O, K, A, M, B cùng nằm trên một đường tròn

c) Chứng minh : NA.NB = NI.NH

d) Tia MK cắt đường tròn (O) tại C và D (với C nằm giữa M và D) Chứng minh NC

và ND là hai tiếp tuyến của đường tròn (O)

Trang 10

1.4 Vị trí tương đối hai đường tròn

1.4.1 Vị trí tương đối của hai đường tròn

Cho hai đường tròn (O; R) và (O’; R’) ta có:

- Nếu hai đường tròn cắt nhau thì: |R – R’| < OO’ < |R + R’|

- Nếu hai đường tròn tiếp xúc nhau thì:

+ Tiếp xúc trong: OO’ = |R – R’|

+ Tiếp xúc ngoài: OO’ = |R – R’|

- Nếu hai đường tròn không giao nhau thì:

+ Hai đường tròn ngoài nhau: OO’ > R + R’

+ Hai đường tròn chứa nhau: OO’ < |R – R’|

1.4.2 Định lý

- Nếu hai đường tròn cắt nhau thì đường nối tâm là trung trực của dây cung chung

- Nếu hai đường tròn tiếp xúc nhau thì tiếp điểm nằm trên đường nối tâm

1.4.3 Đường tròn nội tiếp tam giác

Đường tròn tiếp xúc với ba cạnh của tam giác gọi là đường tròn nội tiếp tam giác Tâm đường tròn nội tiếp là giao của 3 phân giác

B O

Trang 11

1.4.4 Bài tập

Bài 1: Cho đường tròn tâm O bán kính OA và đường tròn đường kính OA

a) Xác định vị trí hai đường tròn

b) Dây AD của đường tròn lớn cắt đường tròn nhỏ tại C Chứng minh: AC = BD (B

là điểm đối xứng A qua O)

Bài 2: Cho hai đường tròn đồng tâm O, dây AB của đường tròn lớn cắt đường tròn nhỏ

tại C và D Chứng minh AC = BD

Bài 3: Cho đường tròn (O) đường kính BC, dây AD vuông góc BC tại H Gọi E, F là

hình chiếu của H trên AB và AC Gọi (I) và (K) là các đường tròn ngoại tiếp tam giác HBE, tam giác HCF

a) Xác định I và K Và vị trí tương đối giữa các đường tròn (O), (I), (K)

b) Tứ giác AEHF là hình gì?

c) Chứng minh: AE.AB = AF.AC = HB.HC = HA.HD

d) Chứng minh EF là tiếp tuyến chung của (I) và (K)

Bài 4: Cho hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài tại C CA, CB lần lượt là đường

kính của (O), (O’) (CA > CB) DE là dây cung của (O) vuông góc với AB tại trung điểm

M của AB, đường thẳng CD cắt (O’) tại F

a) Tứ giác AEBD là hình gì?

b) Chứng minh: E, F, B thẳng hàng

c) BD cắt (O’) tại Q Chứng minh BM, DF, EQ đồng quy

d) Chứng minh: MF là tiếp tuyến của (O’)

Trang 12

1.5 Bài tập tổng hợp vấn đề 1

Bài 1 (Q1-2018): Cho đường tròn (O; R), đường kính AB Qua M thuộc đường tròn (M

khác A, B) vẽ tiếp tuyến đường tròn cắt các tiếp tuyến tại A và B của (O) tại C và D a) Chứng minh: AC + BD = CD, và góc COD = 900

b) Gọi E là giao của AM và OC, F là giao của BM và OD Chứng minh MEOF là hình chữ nhật

c) Cho biết AC = 2/3 R Tính độ dài AD theo R

Bài 2 (Q1-2017): Cho A nằm ngoài đường tròn (O; R), vẽ hai tiếp tuyến AB, AC với

đường tròn (O) (B, C là tiếp điểm), gọi H là giao của OA và BC

a) Chứng minh OA vuông góc BC

b) Gọi B, D là giao của OA với đường tròn (D nằm giữa O và A) Chứng minh: OH.HA = HD.HE

c) Chứng minh: 2DH.AB = DA.BC

Bài 3 (Q.TB-2018): Cho tam giác ABC vuông tại A, đường tròn (O) đường kính AC cắt

BC tại K, vẽ dây cung AD của (O) vuông góc với OB tại H

a) Chứng minh: B, K, H, A thuộc một đường tròn

b) Chứng minh: BD là tiếp tuyến của (O)

c) Chứng minh: BH.BO = BK.BC

d) Từ O vẽ đường song song với AD cắt BA tại E, từ B kẻ đường vuông góc với EC tại F, BF cắt OA tại M Chứng minh: MA = MO

Bài 4 (Q.TP-2018): Cho nửa đường tròn tâm O, bán kính R, đường kính AB D thuộc

nửa đường tròn sao cho DA > DB Gọi DH là đường cao tam giác DAB Biết DH = 6 cm,

HB = 4,5 cm

a) Chưng minh tam giác DAB vuông và tính BD, DA

b) Gọi G là trung điểm BD Tia OG cắt tiếp tuyến tại B của (O) tại F Chứng minh

FD là tiếp tuyến của (O) và góc DAF bằng góc BAG

c) Đoạn AF cắt DO, DH thứ tự tại I, P Chứng minh diện tích BPIO bằng diện tích của tam giác DIA

Bài 5 (QTB-2017) Cho tam giác ABC (AC < CB) nội tiếp đường tròn đường kính AB

Gọi H là trung điểm cạnh BC Qua B vẽ tiếp tuyến của (O) cắt OH tại D

a) Chứng minh: DC là tiếp tuyến của (O)

b) Đường thẳng AD cắt (O) tại E Chứng minh: tam giác AEB vuông tại E và

DH.DO = DE.DA

c) Gọi M là trung điểm AE Chứng minh: D, B, M, C thuộc một đường tròn

d) Gọi I là trung điểm DH, BI cắt (O) tại F Chứng minh: A, H, F thẳng hàng

Trang 13

VẤN ĐỀ 2: GÓC NỘI TIẾP, TIẾP TUYẾN VÀ CÁT TUYẾN

2.1 Góc nội tiếp

2.1.1 Góc ở tâm và số đo cung

Định nghĩa 1: Góc có đỉnh trùng với tâm của đường tròn được gọi là góc ở tâm

Cung nằm trong góc gọi là cung bị chắn, góc AOB chắn cung nhỏ AmB (thường khi gọi cung AmB chính là cung AB ) Góc bẹt COD chắn nửa đường tròn

Số đo cung nhỏ AmB chính là số đo góc AOB , số đo cung lớn AnB bằng

- Hai cung bằng nhau căng hai dây bằng nhau

- Hai dây bằng nhau căng hai cung bằng nhau

Định lý 2: Với hai cung nhỏ trong cùng một đường tròn hoặc hai đường tròn bằng

nhau:

- Cung lớn căng dây lớn hơn

- Dây lớn căng cung lớn hơn

2.1.3 Góc nội tiếp

Định nghĩa 2: Góc nội tiếp có đỉnh trên đường tròn và hai cạnh chứa hai cung

đường tròn đó Cung nằm bên trong góc gọi là cung bị chắn

Trang 14

Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB

Định lý 3: Trong một đường tròn số đo góc nội tiếp bằng nửa số đo cung bị chắn

Hệ quả: Trong một đường tròn:

- Các góc nội tiếp bằng nhau chắn cung bằng nhau

- Các góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau

- Góc nội tiếp có số đo bằng nửa số đo góc ở tâm cùng chắn một cung

- Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông

2.1.4 Góc có đỉnh nằm trong và ngoài đường tròn

a Góc có đỉnh bên trong đường tròn

Trên hình các góc AEB và góc AED là các góc có đỉnh bên trong đường tròn

Trang 15

Bài 1 Cho hình sau:

Tính số đo cung nhỏ AB(ADB) và so sánh AC và AD

Bài 2 Cho đường tròn đường kính AB M, N trên đường tròn (M nằm giữa A và

N) Gọi H và S lần lượt là giao của AN và BM, AM và BN Chứng minh SH vuông góc với AB

Bài 3 Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O), đường cao AH kéo dài cắt (O)

tại K, vẽ đường kính AE Chứng minh rằng:

200

O A

Trang 16

a) BC//KE

b) BAH  CAE

c) AB.AC = AH.AE

Bài 4 Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) tia phân giác cắt (O) tại D cắt

cạnh BC tại M gọi I là trug điểm BC, chứng minh rằng :

a) Tam giác ∆BDC cân

b) O, D, I thẳng hàng

c) AB.AC = AD.AM

Bài 5 Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn (O) qua A vẽ cát tuyến cắt

BC tại D và (O) tại E chứng minh rằng AD.AE không đổi

Bài 6 Tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O Hai tia phân giác của

ABC

 và ACB cắt nhau tại I và cắt (O) lần lượt tại D và E DE cắt AB và AC ở

H và K Tia AI cắt (O) tại M

a Chứng minh sd EAsd EB , sd DAsd DC và sd MBsd MC

b Chứng minh tam giác DAI cân tại D, tam giác EAI cân tại E

c Đường thẳng DE là gì đối với đoạn thẳng AH Chứng minh tứ giác AHIK là hình thoi

2.2 Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung

Trang 17

Số đo góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung bằng nửa số đo cung bị chắn

a sd IBsd IC và I là tâm đường tròn nội tiếp của tam giác ABC

b IA.BC = 2IH.AB (Gợi ý: hệ quả định lý Thales về tính chất đường phân giác

Bài 3 Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB, có bán kính OC vuông góc với

AB Lấy điểm M thuộc cung AC rồi vẽ tiếp tuyến tại M cắt tia OC tại D

Chứng minh: MOD 2 MBO

Bài 4 Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp trong đường tròn bán kính R Vẽ đường

Trang 18

Bài 5 Lấy hai điểm B và D lần lượt thuộc cung lớn và cung nhỏ AC của một

đường tròn Lấy điểm M thuộc dây AC sao cho MBC ABD Chứng minh:

a Hai tam giác BMC và BAD đồng dạng, suy ra MC.BD = AD.BC

b Hai tam giác BAM và BDC đồng dạng, suy ra AM.BD = AB.CD từ đó chứng minh định lý Ptoleme: AC.BD = AB.CD + AD.BC (tích hai đường chéo của tứ giác nội tiếp bầng tổng của tích hai cặp cạnh đối)

Bài 6 Cho tam giác ABC nội tiếp trong một đường tròn Lấy điểm D tùy ý thuộc

cung BC không chứa A Lấy điểm M trên cạnh BC sao cho MDC BDA

a Chứng minh tam giác DMC đồng dạng với tam giác DBA và tam giác DBM đồng dạng với tam giác DAC

b Vẽ DH, DI, DK tương ứng vuông góc với BC, CA, AB ở H, I và K

Chứng minh: BC AB AC

DHDKDI

2 2.4 Bài toán phương tích một điểm đối với đường tròn

a Điểm M nằm ngoài đường tròn (O; R), OM = d

M nằm ngoài đường tròn (O; R) kẻ các cát tuyến MAB, MCD và tiếp tuyến MT Khi đó ta có:

P(M/(O)) = MA.MB = MC.MD = ME.MF = MT2 = R2 – d2P(M/(O)) gọi là phương tích của M đối với (O; R)

C E A

O

T

M B

F

D

Trang 19

Chứng minh: Ta chứng minh: MA MB = MC.MD

Xét 2 tam giác MAD và MCB có:

Bài 1 Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB bằng 2R và điểm M di động

trên đó Đường tròn tâm I tiếp xúc trong với (O) tại M và tiếp xúc với AB tại H

Vẽ OQ là bán kính vuông góc với AB

a Chứng minh đường thẳng MH luôn đi qua một điểm cố định K (Gợi ý K thuộc đường thẳng OQ và OK = OM)

b Chứng minh tam giác KOH đồng dạng với tam giác KMQ

c Chứng minh IK2 = IM2 = 2R2 ( phương tích của K đối với (I))

Bài 2 Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm O bán kính R Gọi I là tâm

đường tròn nội tiếp tam giác ABC với bán kính r Tia AI và BI lần lượt cắt (O) ở

D và E

a Chứng minh BAI CBD và tam giác BID cân ở D

M O E

F D

C A

B

Trang 20

b Chứng minh IA BD = R2 – OI2 (Gợi ý: Phương tích của I đối với (O))

c Vẽ đường kính DH của (O); Vẽ IM vuông góc với AB ở M Chứng minh hệ thức Euler: R2 – OI2 =2Rr

Trang 21

VẤN ĐỀ 3: TỨ GIÁC NỘI TIẾP

3.1 Định nghĩa

Tứ giác có đỉnh A, B, C, D thuộc một đường tròn gọi là tứ giác nội tiếp

3.2 Các phương pháp chứng minh tứ giác nội tiếp

TH1: Tứ giác có tổng hai góc đối bằng 1800

TH4: Tứ giác có hai đỉnh kề nhau (liên tiếp) cùng nhìn một cạnh (đoạn thẳng) dưới một

góc bằng nhau là nội tiếp

Đặc biệt: ABCD (ACBD) là tứ giác nội tiếp

A

D

α α

A

B

Ngày đăng: 29/04/2020, 15:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w