Khi bị thương, mô quanh vết thương sửa chữa làm cho chức năng và cấu trúc phục hồi tối đa. Sự lành lý tưởng là mọc lại như cua hay thằn lằn đứt càng và đuôi. Ở sinh vật cao cấp, sự tái sinh thường gặp ở một vài tạng như xương, gan Có 6 thời kỳ: 1 Thời kỳ tự cầm máu và viêm 2 Thời kỳ lấp đầy 3 Thời kỳ tổng hợp matrix 4 Thời kỳ hình thành và sửa 5 Chất tăng trưởng trong VT lành sẹo 6 Sẹo co rút
Trang 1VẾT THƯƠNG LÀNH SẸO
GS BS Văn Tần Nguyên Chủ nhiệm
Bộ môn Ngoại chung trường
ĐH Phạm Ngọc Thạch, TP Hồ Chí Minh
Trang 2Mục tiêu bài giảng
Trang 5Phát triển TB và tiêu hũy
Trang 91 GIAI ĐOẠN VIÊM
• Cầm máu: tiểu cầu
• Làm sạch vết thương: bạch cầu đa nhân, đơn nhân, monocyte
• Đại thực bào từ monocyte, kìm hảm viêm nhờ cytokine
Trang 101 GIAI ĐOẠN VIÊM (tt)
Trang 112 GIAI ĐOẠN VẾT THƯƠNG ĐẦY
• Gồm 7 quá trình:
2.1- Tạo mạch
2.2- Tạo mô sợi
2.3- Tạo tế bào biểu mô
2.4- Tạo các matrix ngoài tế bào
2.5- Tạo sơi collagen
2.6- Tạo glycoaminoglycan
Trang 132.2 TẠO MÔ SỢI
• Monocyte và tiểu cầu,
• Tiết PDGE,
• Tế bào sợi nhân lên
Trang 142.3 TẠO TB BIỂU MÔ
• Tế bào đáy ra vết thương theo matrix,
• Phủ lên vết thương,
• Tế bào biểu mô sinh ra, tiến lên trên, làm dày dần
Trang 152.3 TẠO TB BIỂU MÔ (tt)
Sự lành vết thương của vết thương bề mặt da
Trang 162.4 MATRIX NGOÀI TẾ BÀO
• Matrix chứa fibrin, fibronectin, hyaluronic acid lan ra vết thương,
• Giúp tế bào biểu mô bám vào và đi theo
Trang 172.5 TẠO SỢI COLLAGEN
• Tế bào sợi sanh ra sợi collagen, ngoài tế bào làm cho vết thương chắc
• Sợi collagen gồm 3 phân tử xoắn, có 13 loại và
25 chuổi polypeptide
• Tổng hợp collagen là một quá trình phức tạp
Trang 182.6 TẠO GLYCOAMINOGLYCAN
• GAC chống đỡ tế bào,
• Làm cho mô căng và
• Giúp tế bào liên kết với nhau
Trang 193 GIAI ĐOẠN VẾT THƯƠNG
Trang 203.1 VT CO NHỎ VÀ LÀNH
• Khi vết thương sạch,
• 2 bờ VT gần nhau sẽ dính và lành tạm
Trang 223.3 SỨC BỀN CỦA VT
• Tế bào sợi, hệ thống vi mạch giảm dần,
• Sức mạnh VT tăng tứ 1 đến 6 tuần cho đến 1 năm nhưng sức bền chỉ đạt được 30% da bình thường và ít đàn hồi
• Sức bền của VT nhờ sợi collagen xoắn vào nhau
Trang 23PHÂN LOẠI VẾT THƯƠNG
• Vết thương cấp tính, vết thương lành sẹo nhanh
• Vết thương mãn tính, pha lấp đầy xẩy ra rất chậm, thường phải can thiệp
Trang 24Vết thương cấp và mãn
Trang 25Lành sẹo VT cấp và mãn
Trang 26III VT LÀNH SẸO BẤT THƯỜNG
Trang 27VT NHIỄM TRÙNG
• Lành sẹo chậm,
• Do viêm kéo dài
Trang 28THIẾU OXY, THIẾU MÁU
• Hypoxia:
- Atherosclerosis,
- Cardiac failure,
- Wound tension
Trang 29DÙNG STEROID, HÓA TRỊ
• Sẹo cứng hay
• Sẹo lồi,
• Sẹo lớn
Trang 30RỐI LOẠN CHUYỂN HÓA
• Diabetes
• Radiation
Trang 31NUÔI DƯỠNG KÉM
Ratios of 14-day to 7-day values for aspartate (ASP), hydroxyproline (OHP), lysine (LYS), and -amino nitrogen ( AN) in volunteers given dietary supplements of arginine, -hydroxy-
-methylbutyrate, and glutamine *P < 05
Trang 32NHIỀU TUỔI
• Collagen bất thường
• MMP-2, MMP-9
Trang 34SẸO LỚN
• Do sợi nhiều
Trang 35NGỪA SẸO XẤU
1- Đường rạch da thẳng góc với các thớ cơ
2- Dùng thuốc rút ngắn thời gian viêm, cần
MMP-2, dùng kháng thề chống TGF-b
3- Cho kháng sinh, chống nhiễm trùng
4- Ngừa thiếu oxy, thiếu máu
5- Không hút thuốc
6- Dinh dưỡng tốt, các vitamin, kẻm, sắt
7- Khâu khi VT sạch, ghép da khi VT lên mô hạt
Trang 36Sẹo xấu
Trang 37LÀNH SẸO Ở THAI NHI
• Thai nhi càng ít ngày (trên sinh vật), lành sẹo càng tốt vì:
myofibroblast, chưa hoạt động
hyaluronic acid nhiều làm giảm kết dính tiểu cầu, làm giảm chất gây viêm
Trang 38NHỮNG ỨNG DỤNG MỚi
1- Cho thêm chất tăng trưởng như cytokine, TGF-b, FEG và PDGE vào vết loét kinh niên, làm lành vết loét nhanh
2- Cho vào vết loét các genome herpes virus, kích thích sản sanh chất tăng trưởng
3- Điều trị dị tật trong bào thai như thoát vị hoành, thoát vị tủy, bằng cách dùng genome virus kích thích sản sinh cytokine làm lành hay làm giảm các dị tật trên
Trang 39Câu hỏi trắc nghiệm
Trang 40Câu hỏi 2
• Trong pha vết thương đầy, pha nào không cần thiết ?
1- tạo mạch
2- tạo đại thực bào
3- tạo tế bào biễu mô
4- tạo mô sợi
Trang 41Câu hỏi 3
• Sẹo xấu không ngừa được ở những đối tượng nào ?
1- Người phải mổ
2- Người bị tiểu đường
3- Người phải chiếu tia
4- Người xử dụng thuốc chống ung thư
Trang 433- Cho chất tăng trưởng vào vết thương
4- Không cho cytokine vào vết thương