1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập về bài toán và thuật toán

10 10,1K 224
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập về bài toán và thuật toán
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 232 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬPBÀI TOÁN VÀ THUẬT TOÁN LỚP 10... Kiểm tra bài cũTrình bày các tính chất của thuật toán?. Hãy chỉ ra tính dừng của thuật toán sau?. tính dừng... Bài tậpHãy xác định bài toán mô tả

Trang 1

BÀI TẬP

BÀI TOÁN VÀ THUẬT TOÁN

LỚP 10

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Trình bày các tính chất của thuật toán? Hãy chỉ ra tính dừng của thuật toán sau? tính dừng

Trang 3

Hãy chỉ ra tính dừng của thuật toán sau?

Bước 1: Nhập N, các số hạng a1, a2,…,aN và

===== khoá K;

Bước 2: i  1;

Bước 3: Nếu ai = k thì thông báo chỉ số i, rồi kết

===== thúc;

Bước 4: i  i + 1;

Bước 5: Nếu i > N thì thông báo không có số

===== hạng nào có giá trị bằng k, rồi kết thúc;

Bước 6: Quay lại bước 3;

Trang 4

Bài tập

Hãy xác

định bài toán mô tả thuật

toán giải các bài toán sau

bằng cách liệt kê hoặc sơ

đồ khối:

Cho N và dãy số a1, an, hãy tìm giá trị nhỏ nhất (Min) của dãy đó

Cho N và dãy số nguyên a1, an, hãy tính tổng các số có giá trị là chẵn

Cho N và dãy số nguyên a1, an, hãy cho biết có bao nhiêu số hạng trong dãy có giá trị là chẵn?

Trang 5

Tìm giá trị nhỏ nhất (Min) của dãy số

B1: Nhập N và dãy a 1 ,…, a N ;

B2: Min a 1 ; i 2;

B3: Nếu i > N thì

B4.2: i i+1

rồi quay lại B3.

Nhập N và dãy a1,…,aN Min a1 ; i 2

i>N?

Đưa ra Min rồi kết thúc

Min a i ;

Đ

S

i i + 1;

Min>a i ?

Đ

S

đưa ra giá trị Min rồi

kết thúc;

B4:

B4.1: Nếu a i < Min thì

Min a i ;

Trang 6

Tổng các số có giá trị là chẵn

B1: Nhập N và dãy a 1 ,…, a N ;

B2: Tong 0; i 1;

B3: Nếu i > N thì

B4.2: i i+1

rồi quay lại B3.

Nhập N và dãy a1,…,aN

Tong 0 ; i 1

i>N?

Đưa ra Tong rồi kết thúc

TongTong+a i ;

Đ

S

i i + 1;

a i chẵn?

Đ

S

đưa ra Tong rồi kết

thúc;

B4:

B4.1: Nếu a i là số chẵn thì

Tong Tong + a i ;

Trang 7

Đếm các số có giá trị chẵn

B1: Nhập N và dãy a 1 ,…, a N ;

B2: Dem 0; i 1;

B3: Nếu i > N thì

B4.2: i i+1

rồi quay lại B3.

Nhập N và dãy a1,…,aN

Dem 0 ; i 1

i>N?

Đưa ra Tong rồi kết thúc

DemDem+1;

Đ

S

i i + 1;

a i chẵn?

Đ

S

đưa ra Dem rồi kết

thúc;

B4:

B4.1: Nếu a i là số chẵn thì

Dem Dem + 1;

Trang 8

Bài tập làm thêm

Hãy xác

định bài toán mô tả thuật

toán giải các bài toán sau

bằng cách liệt kê hoặc sơ

đồ khối:

Cho N và dãy số nguyên a1, an, hãy tính tổng các số có giá trị là chẵn và tính tổng các số có giá trị là lẻ

Cho N và dãy số nguyên a1, an, hãy tính trung bình cộng các số hạng trong dãy có giá trị là

chẵn?

Trang 9

Đếm các số có giá trị chẵn và lẻ

B1: Nhập N và dãy a 1 ,…, a N ;

B2: Sc 0; i 1;

B3: Nếu i > N thì

B4.2: i i+1

rồi quay lại B3.

Nhập N và dãy a1,…,aN

Dem 0 ; i 1

i>N?

Đưa ra

Sc và

Sl rồi kết thúcSlSl+1;

Đ S

A i chẵn?

Đ

S

đưa ra Sc và Sl rồi

kết thúc;

B4:

B4.1: Nếu a i là số chẵn thì

Sc Sc + a i ; Ngượi lại, SlSl + a i ;

ScSc+1;

Sl 0;

Trang 10

TBC các số có giá trị là chẵn

B1: Nhập N và dãy a 1 ,…, a N ;

B2: S 0; i 1;

B3: Nếu i > N thì

B4.2: i i+1

rồi quay lại B3.

Nhập N và dãy a1,…,aN

Tong 0 ; i 1

i>N?

Đưa ra Tong rồi kết thúc

TongTong+a i ;

Đ

S

i i + 1;

a i chẵn?

Đ

S

đưa ra Tong rồi kết

thúc;

B4:

B4.1: Nếu a i là số chẵn thì

Tong Tong + a i ;

d 0;

Ngày đăng: 27/09/2013, 14:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w