1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet 16-DS8

2 177 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chia Đa Thức Cho Đơn Thức
Trường học Trường THPT XYZ
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 45,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần: 08 Tiết: 16 Ngày soạn: Ngày dạy:CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY: - Giúp học sinh nắm được điều kiện đủ để đa thức chia hết cho đơn thức.. - Nắm vững quy tắc chia đa

Trang 1

Tuần: 08 Tiết: 16 Ngày soạn: Ngày dạy:

CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC

I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY:

- Giúp học sinh nắm được điều kiện đủ để đa thức chia hết cho đơn thức

- Nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức

- Vận dụng vào giải toán

III/ CHUN BỊ:

- GV: Bảng phụ, phấn màu, Thước thẳng

- HS: Thước thẳng, SGK

II/ TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG

1/ Ổn định lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Khi nào đơn thức A chia hết

cho đơn thức B Phát biểu quy

tắc chia đơn thức A cho đơn

thức B

- Sửa bài tập 41 trang 7 SBT:

a)18.x2.y2.z; b)5.a3.b:(-2.a2.b)

c) 27.x4.y2.z : 9.x4.y

Hoạt động 2: Hình thành Quy

tắc

Cho học sinh làm ?1

→ Quy tắc: Muốn chia đa

thức A cho đơn thức B ta làm

thế nào?

- Cho học sinh làm ví dụ ở

SGK

Hoạt động 3: áp dụng

Cho học sinh làm ?2

2HS lên bảng kiểm tra

- Muốn chia đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B), ta chia mỗi hạng

tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau

VD: (30.x4.y3 – 25.x2.y3

– 3.x4.y4) : 5.x2.y3

= (30.x4.y3 : 5.x2.y3) + (– 5.x2.y3 : 5.x2.y3) + (– 3.x4.y4 : 5.x2.y3)

= 6.x2 – 5 – 3

5.x2.y

= 6.x2 – 3

5.x2.y – 5 a) (4.x4 – 8.x2.y2 + 12.x5.y) : (-4.x2) b) (20.x4.y – 25 x2.y2 – 3.x2.y) : 5.x2.y = 4.x2.y – 5y - 3

5

1 Quy tắc:

a/ Ví dụ: (?1) b/ Quy tắc: SGK

c) Ví dụ:

2 Áp dụng:

Trang 2

Tuần: 08 Tiết: 16 Ngày soạn: Ngày dạy:

- Để chia một đa thức cho đơn

thức, ngoài cách áp dụng quy

tắc ta còn làm thế nào?

- Để chia một đa thức cho một đơn thức, ngoài cách áp dụng quy tắc ta còn có thể phân tích đa thức bị chia thành nhân

tử mà có chứa nhân tử là đơn thức chia rồi áp dụng quy tắc chia một tích cho một số

Hoạt động 4: củng cố

Luyện tập tại lớp: Các bài tập sau:

- Bài 64 trang 29: a/ = x 2x

2

3

3 + −

− b/ = − 2x2 + 4xy− 6y2 c/ xy+ 2xy2 − 4

- Bài 65 trang 29: a/ 3t2 − 2t− 5

b/ =3 (x− −y) 2 + 2 (xy) − 5

2/ Dặn dò, hướng dẫn về nhà:

- Học quy tắc

- Làm bài tập 66 trang 29 SGK + 44; 45; 46; 47 trang 8 SBT

- Ôn lại phép trừ, phép nhân đa thức đã sắp xếp Các hằng đẳng thức đáng nhớ

- Xem trước bài: Chia đa thức một biến đã sắp xếp

Ngày đăng: 27/09/2013, 08:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động 2: Hình thành Quy - Tiet 16-DS8
o ạt động 2: Hình thành Quy (Trang 1)
w