1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi tnthpt

5 288 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Mễn: Toán - Lớp 12
Chuyên ngành Mathematics
Thể loại Đề thi học kỳ
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 327,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Viết phương trình tiếp tuyến với C, biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng : d y=4x+2.. Câu III :2đ Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành.. 1 Mặt phẳng AMN cắt cạnh

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

MÔN: TOÁN - LỚP 12

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (8 điểm)

Câu I :(3đ) Cho hàm số 1 3 1 2 2 4 (1)

y= x + xx

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

2) Viết phương trình tiếp tuyến với (C), biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng( ) : d y=4x+2.

Câu II :(2đ) Giải các phương trình sau :

1) log 33( x − = −8) 2 x

2)

log log log

x

x

x = x

Câu III :(2đ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Trên các cạnh SB, SC ta lấy lần

lượt các điểm M, N sao cho SM 2

SB = 3 và SN 1

SC = 2

1) Mặt phẳng (AMN) cắt cạnh SD tại điểm P Tính tỷ số SP

SD.

2) Mặt phẳng (AMN) chia hình chóp S.ABCD thành hai phần Tìm tỉ số thể tích của hai phần đó.

Câu IV :(1đ) Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh bằng a và chiều cao của hình lăng trụ

bằng h Tính diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ đó.

II PHẦN RIÊNG (2 điểm)

Học sinh học chương trình nào thì làm phần dành riêng cho chương trình đó )

A.Chương trình Chuẩn:

Câu VA :(2đ)

1) Tính đạo hàm các hàm số sau:

a) y=(sinx−cosx e) 2x

b) y x= 2ln x2+1

2) Giải bất phương trình: ( ) 2

5 12

12 8

x

x x

B Chương trình Nâng cao :

Câu VB: (2đ) Dùng đồ thị để biện luận theo m số nghiệm của phương trình :

xm+ x + m− =

Trang 2

-HẾT -ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)

TXĐ: D

Giới hạn: limx→±∞y= ±∞

0,25

2

y =x + −x ; ' 0y = ⇔ =x 1;x= −2

Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞ −; 2)(1;+∞), nghịch biến trên khoảng (-2 ;

1)

đạt cực đại tại điểm x= −2; y C§ =2, đạt cực tiểu tại điểm x=1; 5

2

CT

y = −

0,25

0,25

BBT:

y 2

−∞ -5/2

+∞

0,75

Đồ thị: cắt trục tung tại điểm 0; 4

3

 , điểm uốn

1 1

;

2 4

U− − 

  là tâm đối xứng

x

y

O 1

0,50

2 Gọi (x f x o; ( )o ) là tiếp điểm của tiếp tuyến cần tìm.

0,5

2

3

x = ⇒ f x = − , tiếp tuyến là: ( )1

26 4 3

Trang 3

6

x = − ⇒ f x = , tiếp tuyến là: ( )2

73 4 6

1 ĐK: 3x − >8 0; pt ⇔3x − =8 32 −x ⇔32x −8.3x − =9 0 0,50

Đặt t =3 ;x t >0, pt trở thành: 2

với t = 9, ta có : 3x = ⇔ =9 x 2 (thoả điều kiền)

Vậy, pt có một nghiệm duy nhất là x = 2.

0,25

2

ĐK: 0< ≠x 10; 2 log 2 log

log 1 log 1

x

0,25

đặt t =logx (t ≠1), ta có pt: 2 2 2 2 0 1( ¹ ) 2

t lo i t

=

0,50

với t = −2, ta có : log 2 1

100

x= − ⇔ =x (thoả điều kiện)

Vậy, pt có một nghiệm duy nhất là 1

100

x= .

0,25

0,25

1 Gọi O AC= ∩BD Trong tam giác SAC, các trung tuyến SO và AN cắt nhau ở I là

trọng tâm của tam giác nên có 2

3

SI

3

SM SI

IM BD

Trong tam giác SBD, IM cắt SD tại P chính là giao điểm của (AMN) với SD.

SD = SB = ⇒SD =

0,75

2 O là trung điểm của BD và IM // BD nên I là trung điểm của PM, suy ra:

;

S =s S =S

1

V = V = SA SB× ×SC = × × =

0,75

Trang 4

S AMNP

ABCDMNP

V

V

Giả sử ABC.A’B’C’ là lăng trụ tam giác đều Gọi I, I’

lần lượt là tâm các tam giác đều ABC và A’B’C’ Ta có

I I’ là trục của hai tam giác đều này Gọi O là trung điểm của I I’ ta có OA = OB = OC = OA’ = OB’ = OC’

Nên O là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ đã cho và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ là:

R = OI +AI = + ⇒S = πR = π + ÷

0,50

0,50

1a y'=(cosx+sinx e) 2x +(sinx−cosx)2.e2x =(3sinx−cosx e) 2x 0,50 1b

0,50

2

ĐK:

(*)

5 12

0

12 8

x

x x

x

< ≠

 − >

0,25

2

− − (vì với điều kiện (*) thì log2 x<0

)

(6 5 1 2) ( ) 5 / 6 1/ 2

5 12

0

x x

0,50

Kết hợp với điều kiện (*), nghiệm của bpt là 5 /12< ≤x 1/ 2. 0,25

3

x

0,25

Số nghiệm của phương trình đã cho bằng số giao điểm của đồ thị hàm số

2 2 2

3

y

x

=

và đường thẳng y m= .

0,25

Trang 5

Hàm số

2 2 2 3

y

x

=

là hàm số chẵn nên đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng

Từ đồ thị của hàm số

2 2 2 3

y

x

=

ta suy ra đồ thị của hàm số

2 2 2 3

y

x

=

0,50

Đồ thị:

Dựa vào đồ thị ta có:

* m < 2/3: pt có 2 nghiệm

* m = 2/3: pt có 3 nghiệm

* 2/3 < m < 2: pt có 4 nghiệm

* m = 2: pt có 2 nghiệm

* 2 < m <6: pt vô nghiệm

* m = 6: pt có 2 nghiệm

* m > 6: pt có 4 nghiệm

0,50

0,50

HẾT

Ngày đăng: 27/09/2013, 07:10

Xem thêm

w