Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Na và Ba vào nước thu được dung dịch X và 4,48 lít H2 đktc.. Cho dung dịch chứa hỗn hợp BaHCO và 3 2 KHCO tỉ lệ mol tương ứng 1:3 vào bình đựng3 dung dịc
Trang 1ĐỀ THI CHUẨN SỐ 14 Câu 1 Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất ?
Câu 2 Quặng manhetit là loại quặng giàu sắt nhưng hiếm gặp trong tự nhiên Thành phần chính của
quặng manhetit là:
Câu 3 Phương pháp chủ yếu sản xuất N2 trong công nghiệp là:
A Nhiệt phân muối NH NO4 2 B Phân hủy protein.
C Nhiệt phân muối NH NO4 3 D Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Câu 4 Xà phòng hóa hoàn toàn triolein bằng dung dịch NaOH, thu được glixerol và chất hữu cơ X Chất
X là:
A C H COONa17 33 B C H COONa17 35 C C H COOH17 33 D C H COOH17 35
Câu 5 Cho sơ đồ: 2 H 2
tồn tại trong môi trường axit
C Sự chuyển hóa qua lại giữa muối cromat và dicromat.
D Dung dịch từ màu da cam 2
Câu 7 Chất nào sau đây không làm mềm nước cứng tạm thời?
Câu 8 Công thức của sắt (III) sunfat là:
A Fe O2 3 B FeSO4 C Fe (SO ) 2 4 3 D Fe(OH) 3
Câu 9 Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp ?
A Poli(hexametylen-adipamit) B Poli(etylen-terephtalat)
Câu 10 Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl là:2
A Điện phân nóng chảy CaCl 2 B Điện phân dung dịch CaCl 2
C Dùng Na khử Ca2 trong dung dịch CaCl 2 D Nhiệt phân CaCl 2
Câu 11 Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit ?
Câu 12 Phương trình hóa học nào sau đây sai ?
Trang 2A 2Cr 6HCl 2CrCl33H2 B Fe 2HCl FeCl2H2
C Cr(OH)33HCl CrCl33H O.2 D Fe(OH)33HNO3 Fe(NO )3 33H O2
Câu 13 Cho 2,52 gam kim loại M tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, dư; sau phản ứng thu được6,84 gam muối sunfat trung hòa Kim loại M là:
Câu 14 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Na và Ba vào nước thu được dung dịch X và 4,48 lít H2
(đktc) Để trung hòa X cần vừa đủ 400ml dung dịch H SO xM Giá trị của x là:2 4
Câu 15 Cho ba dung dịch riêng biệt: Ala-Ala-Gly; Gly-Ala và hồ tinh bột Có thể nhận biết được dung
dịch Ala-Ala-Gly bằng thuốc thử trong dung dịch NaOH nhờ hiện tượng
A xuất hiện kết tủa xanh B tạo phức màu tím
C tạo phức màu xanh đậm D hỗn hợp tách lớp
Câu 16 Một loại khoai chứa 30% khối lượng là tinh bột được dùng để điều chế ancol etylic bằng phương
pháp lên men rượu Cho biết hiệu suất của toàn quá trình đạt 80%, khối lượng riêng của C H OH là 0,82 5
gam/ml Khối lượng khoai cần dùng để điều chế được 100 lít ancol etylic 40 là:
Câu 18 Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là:
1 Thành phần nguyên tố nhất thiết phải có C và H
2 Có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O
3 Liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hóa trị
4 Liên kết hóa học chủ yếu là liên kết ion
5 Dễ bay hơi, khó cháy
6 Phản ứng hóa học xảy ra nhanh
Nhóm các ý đúng là
Câu 19 Cho các chất nào sau đây: HNO , NaOH, HClO, NaCl, H S,CuSO Dãy các chất điện ly mạnh3 2 4
là:
A NaCl, H S,CuSO 2 4 B HClO, NaCl,CuSO , H S4 2
C NaOH,CuSO , NaCl, H S4 2 D HNO , NaOH, NaCl,CuSO 3 4
Câu 20 Glucozơ và xenlulozơ có cùng đặc điểm nào sau đây ?
Trang 3A Là các chất rắn, dễ tan trong nước B Tham gia phản ứng tráng bạc
C Bị thủy phân trong môi trường axit D Trong phân tử có nhiều nhóm hiđroxyl (-OH) Câu 21 Thực hiện các thi nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch AgNO vào dung dịch HCl.3
(2) Cho bột nhôm vào bình kín khí clo
(3) Cho dung dịch Fe(NO ) vào dung dịch 3 2 AgNO 3
(4) Nhỏ ancol etylic vào CrO 3
(5) Sục khí SO vào dung dịch thuốc tím2
(6) Ngâm Si trong dung dịch NaOH
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là
Câu 23 Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử (từ trái sang phải) là
Câu 24 Cho các polime sau: poli(metyl metacrylat), polistiren, poli(etylen terephtalat), teflon,
poliacrilonitrin, nilon-6,6 Số polime được tạo thành từ phản ứng trùng hợp là
Câu 25 Cho dung dịch chứa hỗn hợp Ba(HCO ) và 3 2 KHCO (tỉ lệ mol tương ứng 1:3) vào bình đựng3
dung dịch Na CO thu được kết tủa X và dung dịch Y Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào bình đựng2 3
đến khi không còn khí thoát ra thì hết 310 ml Biết toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch
NaOH 0,5M Khối lượng kết tủa của X gần nhất với giá trị nào sau đây ?
Câu 26 Cho 14,58 gam hỗn hợp X gồm chất béo Y và axit Z (trong đó Y được tạo từ glixerol và axit Z)
tác dụng vừa đủ với 0,05 mol NaOH, thu được 0,92 gam glixerol Khối lượng phân tử của axit Z là
Trang 4A C H O3 4 4 B C H O8 8 2 C C H O4 6 4 D C H O4 4 4
Câu 28 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch AgNO vào dung dịch HCl.3
(b) Cho Al O vào dung dịch NaOH loãng dư.2 3
(c) Cho Cu vào dung dịch H SO đặc, nóng dư.2 4
(d) Cho Ba(OH) vào dung dịch 2 NaHCO 3
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là:
Câu 29 Cho các phát biểu sau:
(a) Muối NaHCO được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày do thừa axit.3
(b) Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm đều tác dụng được với nước
(c) Công thức hóa học của thạch cao khan là CaSO 4
(d) Các chất Al(OH) , NaHCO , Al O đều lưỡng tính 3 3 2 3
(e) Có thể dùng dung dịch NaOH để làm mềm nước cứng tạm thời
Số phát biểu đúng là
Câu 30 Hỗn hợp X gồm propin, propen, propan và hiđro Dẫn 16,8 lít (đktc) hỗn hợp khí X qua Ni (nung
nóng) đến phản ứng hoàn toàn, thu được 10,08 lít (đktc) hỗn hợp khí Y Đốt hoàn toàn Y rồi sục vào dungdịch Ca(OH) dư thu được 75 gam kết tủa, đồng thời khối lượng bình chứa tăng thêm m gam Giá trị của2
m là:
Câu 31 Cho x gam Al tan hoàn toàn dung dịch chứa y mol HCl thu được dung dịch Z chứa 2 chất tan
có cùng nồng độ độ mol Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Z thì đồ thị biểu diễn lượng kếttủa phụ thuộc vào lượng OH như sau:
Câu 32 Cho các phát biểu sau:
(1) Axit axetic có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic
(2) Vinyl axetat có khả năng làm mất màu nước brom
(3) Tình bột khi thủy phân hoàn toàn trong môi trường kiềm chỉ tạo glucozơ
(4) Dung dịch anbumin của lòng trắng trứng khi đun sôi bị đông tụ
Trang 5(5) Phenol dùng để sản xuất thuốc nổ (2,4,6-trinitrophenol).
Số phát biểu đúng là
Câu 33 Tiến hành điện phân dung dịch chứa NaCl 0,4M và Cu(NO ) 0,5M bằng điện phân điện cực trơ,3 2
màng ngăng xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian 8492 giây thì dừng điện phân,
ở anot thoát ra 3,36 lít khí (đktc) Cho m gam bột Fe vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng thấykhí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất của 5
N ) và 0,8m gam rắn không tan Giá trị của m là:
Câu 34 Este X đơn chức, mạch hở có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn
hợp E chứa X và hai este Y, Z (đều no, mạch hở, không phân nhánh) cần dùng 1,125 mol O , thu được2
1,05 mol CO Mặt khác, đun nóng 67,35 gam E với dung dịch KOH vừa đủ thu được hỗn hợp chứa hai2
ancol có cùng số nguyên tử cacbon và hỗn hợp hai muối có khối lượng m gam Giá trị của m gần nhất
với giá trị nào sau đây ?
Câu 35 Cho 86.3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al O (trong đó oxi chiếm 19,47% về khối lượng)2 3
tan hết trong nước, thu được dung dịch Y và 13,44 lít khí H2 (đktc) Cho V lít dung dịch HCl 0,75Mvào dung dịch Y, thu được 23,4 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị V lớn nhất là
Câu 36 Tiến hành các thí nghiệm với X, Y, Z, T được kết quả theo bảng sau:
Y Dung dịch AgNO trong 3 NH đun nóng3 Tạo kết tủa vàng
X, Y, Z, T lần lượt là:
A anilin, axetilen, saccarozơ, axit glutamic B axit glutamic, axetilen, saccarozơ, anilin.
C anilin, axit glutamic, axetilen, saccarozơ D anilin, axetilen,, axit glutamic, saccarozơ.
Câu 37 Cho các thí nghiệm sau:
(1) Nhiệt phân Fe(NO ) 3 2 (2) Cho Al tác dụng với dung dịch NaOH
(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng (4) Đốt cháy HgS bằng O 2
(5) Cho Mg dư tác dụng với dung dịch FeCl 3
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là:
Câu 38 Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic (phân tử
chỉ có nhóm –COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (có đồng
Trang 6phân hình học, chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử) Thủy phân hoàn toàn 5,88 gam X thì thu đượchỗn hợp muối và m gam ancol Y Cho m gam Y vào bình đựng Na dư, sau phản ứng thu được 896 ml khí(đktc) và khối lượng bình tăng 2,48 gam Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 5,88 gam X thì thu được CO2
và 3,96 gam H O Thành phần phần trăm khối lượng của este không no trong X là:2
Câu 39 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa Cu, Mg, Fe O và 3 4 Fe(NO ) trong dung dịch chứa3 2
0,61 mol HCl thu được dung dịch Y chỉ chứa (m + 16,195) gam hỗn hợp muối không chứa ion Fe3 và1,904 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm H và NO với tổng khối lượng là 1,57 gam Cho NaOH dư vào thấy2
xuất hiện 24,44 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của Cu có trong X là
Câu 40 Cho một octapeptit mạch hở M được tạo từ các aminoaxit (no, mạch hở, phân tử chỉ có 1 nhóm
2
NH
và nhóm COOH) Đốt cháy hoàn toàn m gam M, cần vừa đủ 0,204 mol O Cho m gam M tác2
dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp Y chứa muối natricủa các aminoaxit Đốt cháy hoàn toàn Y trong 1,250 mol không khí Sau khi phản ứng hoàn toàn ngưng
tụ hết nước thấy còn 1,214 mol khí Biết trong không khí O chiếm 20% thể tích, còn lại là 2 N Giá trị2
của m gần nhất với giá trị nào sau đây ?
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 13: Đáp án B
Trang 7
2 2
NaOHNa
Ba OHm(g)
Trang 82 2
3 4
3 2
Dung dịch Z chứa AlCl : x mol; HCl dư: (y – 3x) mol3
Dung dịch Z chứa 2 chấ tan có cùng nồng độ mol nên x y 3x.
Khi thêm NaOH vào Z thì NaOH tham gia phản ứng với HCl trước, sau đó NaOH tham gia phản ứng với
Trang 9O HCOO C H
Trang 102 O
2
2 3
HCOOH
m 2, 48(g)m(g) Y
CH
H : 0,04(mol)5,88(g)X H
Do este không no có đồng phân hình học được tạo ra bởi từ CH OH do dó có ít nhất 5C (>3) vậy 2 este3
no có este có <3C HCOOCH 3 Mà este no còn lại tạo bởi axit là đồng đẳng kế tiếp CH COOCH3 3
Trang 11
2 2 NaOH 2
FeMgCu
m 16,195 (g)Y Cu 24, 44(g)Mg
Trang 12A Dung dịch H SO loãng B Dung dịch NaCl.2 4
C Dung dịch NaOH D Dung dịch NH 3
Câu 4 Este vinyl axetat có công thức là
A CH COOCH CH 3 2 B CH COOCH 3 3 C CH2 CHCOOCH 3 D HCOOCH 3
Câu 5 Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO ?3
A HCl B HNO 3 C KBr. D K PO 3 4
Câu 6 Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
A C H NH B 6 5 2 C H CH NH 6 5 2 2 C (C H ) NH.6 5 2 D NH 3
Câu 7 Trong các chất sau, chất nào không có tính lưỡng tính ?
A NaHCO B 3 Al(NO ) C 3 3 Al O 2 3 D Al(OH) 3
Câu 8 Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH loãng ?
A CrO 3 B Cr O 2 3 C Cr(OH) D 3 Cr (SO ) 2 4 3
Câu 9 Polime nào sau đây là polime thiên nhiên ?
A cao su buna B cao su isopren C amilozơ D nilon- 6,6
Câu 10 Câu nào sau đây là đúng ?
A Nước cứng là nước có chứa nhiều Ca , Mg 2 2
B Nước có chứa anion HCO3
là nước cứng tạm thời
C Nước có chứa 1 trong 2 ion Cl và SO24
hoặc cả 2 là nước cứng vĩnh cửu
D Nước có chứa đồng thời anion HCO3
và SO24
hoặc Cl là nước cứng toàn phần
Trang 13Câu 11 Glucozơ và fructozơ đều
A làm mất màu nước brom B có phản ứng tráng bạc
C thuộc loại đisaccarit D có nhóm chức CH O trong phân tử
Câu 12 Loại đá và khoáng chất nào sau đây không chứa canxi cacbonat ?
A Đá vôi B Thạch cao C Đá hoa D Đá phấn
Câu 13 Hỗn hợp gồm 1,3 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu2 và 2 mol Ag sau phảnứng hoàn toàn, lọc bỏ phần dung dịch thu được chất rắn gồm hai kim loại Giá trị của x có thể là:
Câu 15 Cho dãy các chất: H NCH COOH,C H NH ,C H NH ,CH COOH Số chất trong dãy phản2 2 6 5 2 2 5 2 3
ứng được với NaOH trong dung dịch là:
A 2 B 1 C 3 D 4
Câu 16 Thể tích dung dịch HNO 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với3
xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO bị hao hụt là 20%)3
A 81 lít B 55 lít C 49 lít D 70 lít
Câu 17 Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH(dư), thu được dung dịch Y chứa (m + 30,8) gam muối Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toànvới dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m + 36,5) gam muối Giá trị của m là
A 112,2 B 165,6 C 123,8 D 171,0
Câu 18 Tiến hành thí nghiệm với các chất hữu cơ X, Y, Z, T đều trong dung dịch Kết quả được ghỉ ởbảng sau:
Y, T Dung dịch AgNO trong 3 NH đun nóng Tạo thành kết tủa màu trắng bạc3
Các chất X, Y, Z, T có thể lần lượt là:
A Phenol, glucozơ, glixerol, etyl axetat B Glixerol, glucozơ, etyl fomat, metanol
C Anilin, glucozơ, glixerol, etyl fomat D Phenol, saccarozơ, lòng trắng trứng, etyl fomat.Câu 19 Hãy cho biết tập hợp các chất nào sau đây đều là chất điện li mạnh ?
A Cu(OH) , NaCl,C H OH,HCl.2 2 5
B HF, Na SO , NaNO và 2 4 3 H SO 2 4
Trang 14C NaOH, NaCl, K CO và 2 3 HNO 3
D HCOOH, NaOH,CH COONa và 3 Ba(OH) 2
Câu 20 Dãy các chất sau đây đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit ?
A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ
C Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
Câu 21 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho lá sắt vào dung dịch HCl có thêm vài giọt CuSO 4
(2) Cho lá sắt vào dung dịch FeCl 3
(3) Cho lá thép vào dung dịch ZnSO 4
(4) Cho lá sắt vào dung dịch CuSO 4
(5) Cho lá kẽm vào dung dịch HCl
Số trường hợp xảy ra sự ăn mòn điện hóa là:
A 5 B 4 C 2 D 3
Câu 22 Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C H COOH và 17 35 C H COOH, số loại trieste15 31
được tạo ra tối đa là:
Cho X tác dụng hết với dung dịch AgNO dư, thu được 17,22 gam kết tủa Mặt khác, cho 170 ml dung3
dịch NaOH 1M vào X, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A 5,06 B 3,30 C 4,08 D 4,86
Câu 26 Một loại chất béo được tạo thành bởi glixerol và 3 axit béo là axit panmitic, axit oleic và axitlinoleic Đun 0,1 mol chất béo này với 500 ml dung dịch NaOH 1M sau phản ứng hoàn toàn thu đượcdung dịch X Cô cạn cẩn thận dung dịch X (trong quá trình cô cạn không xảy ra phản ứng hóa học) cònlại m gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 99,2 B 97 C 91,6 D 96,4
Câu 27 Hợp chất X có công thức C H O có chứa vòng benzen Thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau:10 10 4
(a) X 3NaOH t Y H O T Z2
Trang 15Câu 28 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe (SO ) dư (b) Sục khí 2 4 3 Cl vào dung dịch 2 FeCl 2
(c) Dẫn khí H dư qua bột CuO nung nóng (d) Cho Na vào dung dịch 2 CuSO dư.4
(e) Nhiệt phân AgNO 3 (g) Đốt Fe S trong không khí.2
(h) Điện phân dung dịch CuSO với điện cực trơ.4
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
A 3 B 2 C 4 D 5
Câu 29 Cho các phát biểu sau:
- Kim loại Na, K đều khử được nước ở điều kiện thường
- Để bảo quản natri, người ta ngâm natri trong dầu hỏa
- Điện phân dung dịch CuSO thu được Cu ở anot.4
- Cho Na kim loại vào dung dịch FeSO thu được Fe.4
- Kim loại Fe có thể được điều chế bằng phương pháp thủy luyện, nhiệt luyện, điện phân
Số phát biểu đúng là
A 5 B 2 C 4 D 3
Câu 30 Hỗn hợp khí X gồm etilen và propin Cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH , thu được 17,64 gam kết tủa Mặt khác a mol X phản ứng tối đa với 0,34 mol 3 H Giá trị của2
a là:
A 0,46 B 0,22 C 0,34 D 0,32
Câu 31 Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl , kết quả thí nghiệm được biểu diễn3
trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol):
Giá trị của x là
A 0,82
B 0,86
C 0,80