Hòa tan hoàn toàn một lượng Zn trong dung dịch AgNO3 loãng, dư thấy khối lượng chất rắn tăng 3,02 gam so với khối lượng Zn ban đầu.. Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch:
Trang 1BỘ ĐỀ THI THỬ 2020 – MÔN HÓA HỌC
ĐỀ CHUẨN CẤU TRÚC SỐ 12
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
H=1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S= 32; Cl = 35,5; K = 39;
Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Ni = 59; Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85,5 ; Ag = 108; Cs = 233; Ba = 137.
Câu 1 Trong các kim loại sau, kim loại dẫn điện tốt nhất là
Câu 2 Trong các muối sau đây của natri, muối chỉ có tính khử là
Câu 3 Ô nhiễm không khí có thể tạo ra từ mưa axit, gây tác hại rất lớn với môi trường Hai khí nào sau
đây đều là nguyên nhân gây ra mưa axit?
Câu 4 Chọn đáp án đúng:
A Chất béo là trieste của glixerol với axit B Chất béo là trieste của ancol với axit béo.
C Chất béo là trieste của glixerol với axit vô cơ D Chất béo là trieste của glixerol với axit béo Câu 5 Nhỏ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch nào sau đây không có hiện tượng hóa học xảy ra ?
A Dung dịch Na2CrO4. B Dung dịch AlCl3. C Dung dịch NaHCO3 D Dung dịch NaAlO2.
Câu 6 Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ?
A (CH3)3COH và (CH3)3CNH2. B (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNHCH3.
Câu 7 Để tách nhanh Al ra khỏi hỗn hợp Mg, Al, Zn có thể dùng hóa chất nào sau đây?
C Dung dịch nước vôi trong, khí CO2 D Dung dịch NH3 dư
Câu 8 Tính chất vật lý nào dưới đây không phải là tính chất vật lý của Fe ?
A Kim loại nặng, khó nóng chảy B Màu vàng nâu, dẻo, dễ rèn
C Dẫn điện và nhiệt tốt D Có tính nhiễm từ
Câu 9 Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
Câu 10 Phản ứng nhiệt nhôm giữa Al và oxit sắt như sau:
Hãy cho biết ứng dụng quan trọng nhất của phản ứng này trong thực tế ?
A Dùng để điều chế kim loại sắt bằng phương pháp nhiệt luyện.
B Dùng để điều chế Al2O3.
C Dùng để sản xuất hợp kim của Al.
D Hàn nhiệt nhôm ứng dụng trong nối đường ray tàu hỏa.
Trang 2Câu 11 ứng dụng nào dưới đây không phải là ứng dụng của glucozơ ?
A Nguyên liệu sản xuất PVC B Tráng gương, phích.
C Làm thực phẩm dinh dưỡng, thuốc tăng lực D Nguyên liệu sản xuất ancol etylic.
Câu 12 Quá trình tạo thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi kéo dài hàng triệu năm Quá trình này
được giải thích bằng phương trình hóa học nào sau đây ?
A CaCO3CO2H O2 Ca HCO 3 2 B Mg HCO 32 MgCO3CO2H O2
CaCO H Ca CO H O
D Ca HCO 32 CaCO3CO2H O2
Câu 13 Hòa tan hoàn toàn một lượng Zn trong dung dịch AgNO3 loãng, dư thấy khối lượng chất rắn
tăng 3,02 gam so với khối lượng Zn ban đầu Cũng lấy lượng Zn như trên cho tác dụng hết với oxi thì thuđược m gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu 16 Khí cacbonic chiếm tỉ lệ 0,03% thể tích không khí Muốn tạo ra 500 gam tinh bột thì thể tích
không khí (đktc) để cung cấp đủ CO2 cho phản ứng quang hợp ?
A 1382,7 m3 B 1328,7 m3 C 1402,7 m3 D 1420,7 m3
Câu 17 Một amino axit X chỉ chứa một chức –NH2 và một chức -COOH Cho m gam X tác dụng với 300
ml dung dịch HC1 1M thu được dung dịch Y Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH1M và thu được dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được 39,75 gam muối khan Amino axit X là:
A NH2CH2COOH. B NH2C3H6COOH. C NH2C4H8COOH D NH2C2H4COOH
Câu 18 Thí nghiệm được tiến hành như hình vẽ bên:
Hiện tượng xảy ra trong bình đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 là
A có kết tủa màu nâu đỏ B có kết tủa màu vàng nhạt.
C dung dịch chuyển sang màu da cam D dung dịch chuyển sang màu
xanh lam
Câu 19 Phương trình hóa học nào dưới đây không xảy ra?
A Na SO2 4BaCl2 2NaCl BaSO 4 B FeS ZnCl 2 ZnS FeCl 2
C 2HCl Mg OH 2 MgCl22H O2 D FeS2HCl H S FeCl2 2
Câu 20 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột X Y axit axetic X và Y lần lượt là
A ancol etylic, anđehit axetic B glucozơ, ancol etylic.
C glucozơ/ etyl axetat D glucozơ, anđehit axetic.
Trang 3Câu 21 Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2 Sốhường hợp xảy ra phản ứng hóa học là:
Câu 22 Este X có công thức phân tử C8H8O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm
có hai muối Số công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất trên là
Câu 23 Cho dãy các chất: Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3, CaCO3, NaHCO3 Số chất trong dãy vừa phản ứngđược với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là
Câu 24 Cho dãy các chất: isoamyl axetat, anilin, saccarozơ, valin, phenylamoni clorua, Gly-Ala-Val Số
chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là
Câu 25 Cho dung dịch X chứa a mol HCl, dung dịch Y chứa b mol KHCO3 và c mol K2CO3 (với
2
b c) Tiến hành hai thí nghiệm sau:
Cho từ từ đến hết dung dịch X vào dung dịch Y, thu đuuợc 2,24 lít khí CO2 (đktc)
Cho từ từ đến hết dung dịch Y vào dung dịch X, thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc)
Tổng giá trị của a b c là
Câu 26 Trieste X được tạo thành từ glixerol và các axit cacboxylic đơn chức Trong phân tử X có số
nguyên tử cacabon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1 Cho m gam X tác dụng hết với lượng dư dung dịchNaOH thì có 12 gam NaOH phản ứng Thể tích O2 (đktc) tối thiểu để đốt cháy hoàn toàn m gam X là
A 17,92 lít B 14,56 lít C 13,44 lít D 8,96 lít.
Câu 27 Este đa chức, mạch hở X có công thức C6H8O4 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sảnphẩm gồm một muối của một axit cacboxylic Y và một ancol Z Biết X không có phản ứng tráng bạc.Phát biểu nào sau đây đúng?
A Z hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường.
B Phân tử X có 3 nhóm –CH3.
C Chỉ có 2 công thức cấu tạo thỏa mãn X.
D Chất Y không làm mất màu nước brom.
Câu 28 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch A1(NO3)3 vào dung dịch FeSO4 và H2SO4
(2) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2
(3) Cho Cu vào dung dịch Fe(NO3)3
(4) Cho nước Br2 vào dung dịch Fe2(SO4)3
(5) Cho dung dịch KMnO4 vào dung dịch chứa FeSO4 và H2SO4
(6) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch chứa Fe(NO3)2
Trang 4(7) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
(8) Cho CrO3 vào dung dịch chứa FeSO4 và H2SO4
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
Câu 29 Cho các phát biểu sau:
(1) Trong nhóm IIA, theo chiều điện tích hạt nhân tăng thì bán kính nguyên tử giảm dần
(2) Phản ứng của Ca(OH)2 với lượng dư dung dịch NaHCO3 có phương trình ion thu gọn là:
2
Ca OH HCO CaCO H O
(3) Hỗn hợp gồm a mol Cu và a mol Fe2O3 có thể tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư
(4) Cho hỗn hợp gồm Al và Fe vào dung dịch hỗn hợp gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 Khi phản ứng xảy rahoàn toàn, thu được dung dịch chứa hai muối Hai muối là A1(NO3)3, Fe(NO3)2
(5) Miếng Zn tiếp xúc trực tiếp với miếng Cu, trong không khí ẩm miếng Zn bị ăn mòn trước
(6) Thêm một mẩu Ba nhỏ vào dung dịch Na2SO4 dư, thu được dung dịch chứa Na2SO4 và Ba(OH)2
Câu 32 Cho các phát biểu sau:
(1) Có thể phân biệt axit fomic và anđehit fomic bằng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3
(2) Tất cả các peptit đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu tím
Trang 5(3) Amilozo và amilopectin là đồng phân của nhau.
(4) Điều chế anđehit axetic trong công nghiệp bằng phản ứng oxi hóa etilen
(5) Glucozo và fructozơ đều làm mất màu dung dịch nước Br2
(6) Tách H2O từ etanol dùng điều chế etilen trong công nghiệp
Câu 34 Chất hữu cơ có công thức phân tử C4H6O4 không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Cho
a mol X phản ứng với dung dịch KOH dư, thu được ancol Y và m gam một muối Đốt cháy hoàn toànmột lượng ancol Y thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O Giá trị của a và m lần lượt là
A 0,1 và 16,6 B 0,12 và 24,4 C 0,2 và 16,8 D 0,05 và 6,7
Câu 35 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Al và Al2O3 vào nước dư, thu được dungdịch Y và 5,6 lít H2 (đktc) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl 1M vào dung dịch Y Đồ thị biểu diễn sựphụ thuộc khối lượng kết tủa Al(OH)3 theo thể tích dung dịch HCl 1M như sau:
Giá trị của m là
Câu 36 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng
sau:
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A Anilin, glucozo, lysin, etyl fomat B Glucozo, lysin, etyl fomat, anilin
C Etyl fomat, anilin, glucozo, lysin D Etyl fomat, lysin, glucozo, anilin
Trang 6Câu 37 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm BaO, NH4HCO3, KHCO3 (có tỉ lệ mol lần lượt là 5 : 4 : 2) vàonước dư, đun nóng Đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa
A KHCO3 và (NH4)2CO3 B KHCO3 và Ba(HCO3)2.
Câu 38 X là este đơn chức, không no, chứa một liên kết đôi C=C; Y là este no, hai chức (X, Y đều mạch
46,32 gam E cần dùng 660 ml dung dịch KOH 1M, thu được một ancol duy nhất và hỗn hợp chứa muốikali của hai axit cacboxylic Tổng số nguyên tử H có trong phân tử X và Y là
Câu 39 Nung nóng hỗn hợp X gồm kim loại M và Cu(NO3)2 trong bình chân không Sau khi các phảnứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y và 0,25 mol hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 là 22,72 Đem hòatan hết Y vào lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được dung dịch chứa 29,7 gam muối Phần trăm số molkim loại M trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 40 Cho m gam hỗn hợp M (có tổng số mol 0,03 mol) gồm đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z và
pentapeptit T (đều mạch hở) tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Q gồm muối củaGly, Ala và Val Đốt cháy hoàn toàn Q bằng một lượng dư oxi vừa đủ, thu lấy toàn bộ khí và hơi đem hấpthụ vào bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình đựng nước vôi tăng 13,23 gam so với ban đầu
và có 0,84 lít khí (đktc) thoát ra Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 7Hai thí nghiệm cho lượng CO2 khác nhau nên lượng H+ không dư ở cả hai thí nghiệm.
Thí nghiệm 1: Xảy ra lần lượt
Trang 8Gọi số mol của Ba(OH)2 và NaOH lần lượt là a và b.
Tại thời điểm số mol CO2 là 3,4 mol kết tủa bị hòa tan hết 2a b 3, 4
Tại thời điểm số mol CO2 là a mol thu được kết tủa cực đại là a mol BaCO3
Tại thời điểm số mol CO2 là a 1,6 mol thu được kết tủa cực đại là a mol BaCO3.
Y
C
Trang 9: 0, 2:
::
Trang 10Câu 1 Trong các kim loại sau đây, kim loại nào có tính khử yếu nhất?
A Al B Mg C Ag D Fe
Câu 2 Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là
A K+ B Na+C Rb+D Li+
Câu 3 Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây ?
Câu 4 Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng:
Câu 5 Nếu cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu
Trang 11Câu 6 Các chất sau, chất nào không phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường?
Câu 7 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A Ca B Fe C Al D Na
Câu 8 Công thức của crom (III) oxit là
Câu 9 Tơ lapsan là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng giữa
A Axit terephtalic và etylen glicol B Axit terephtalic và hexametylenđiamin
C Axit caproic và vinyl xianua D Axit ađipic và etylen glicol
Câu 10 Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là
C khử các cation kim loại D oxi hóa các cation kim loại
Câu 11 Dung dịch chứa chất nào dưới đây có thể tham gia phản ứng tráng bạc ?
Câu 12 Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
Câu 13 Cho 11,2 gam Fe vào 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 0,5M và HCl 1M Khi các phản ứng xảy rahoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam chất rắn Giá trị của m là
A 9,6 B 6,4 C 3,2 D 7,8
Câu 14 Khi cho 121,26 gam hợp kim gồm có Fe, AI và Cr tác dụng với một lượng dư dung dịch kiềm,thu được 6,048 lít (đktc) khí Lấy bã rắn không tan cho tác dụng với một lượng dư axit clohiđric (khikhông có không khí) thu được 47,04 lít (đktc) khí Thành phần phần trăm theo khối lượng Cr trong hợpkim bằng
A 5,468 lít B 6,548 lít C 4,568 lít D 4,685 lít
Câu 17 Cho một lượng α-aminoaxit X vào cốc đựng 100 ml dung dịch HCl 2M Dung dịch sau phản ứngtác dụng vừa đủ với 0,45 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 46,45 gam muối khan.Tên gọi của X là
Câu 18 Bộ dụng cụ chiết được mô tả như hình vẽ sau đây:
Trang 12Thí nghiệm trên được dùng để tách hai chất lỏng nào sau đây?
A Etyl axetat và nước cất B Natri axetat và etanol
Câu 19 Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện?
Câu 20 Để chứng tỏ phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl, người ta cho glucozơ phản ứng với
Câu 21 Cho các thí nghiệm sau:
(a) cho bột Cu vào dung dịch FeCl3 (b) Cho bột sắt vào dung dịch HCl và NaNO3
Số thí nghiệm có xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học là
Câu 22 Cho chất X là amino no, đon chức, mạch hở X tác dụng với dung dịch HCl, thu được muối Y cócông thức dạng R-NH3Cl(trong đó phần trăm khối lượng của hiđro là 10,96%) Số công thức cấu tạo phùhợp của X là
Câu 24 Trong các tơ sau: tơ xenlulozo triaxetat, tơ capron, tơ tằm, tơ visco, tơ nitron, bông, tơ nilon-6,6
Có bao nhiêu tơ là tơ hóa học ?
Câu 25 Cho m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch X
Cô cạn X, thu được 13,9 gam hỗn hợp chất rắn khan Giá trị của m là
Trang 13C Số công thức cấu tạo phù hợp của X là 2.
D 1 mol X phản ứng được với tối đa 2 mol Br2 trong dung dịch
Câu 27 X và Y là hai este có cùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp E gồm X
và Y, thu được 0,7 mol CO2 và 0,3 mol H2O Từ X và Y thực hiện các phản ứng theo các phương trìnhhóa học sau:
Câu 28 Trong các thí nghiệm sau:
(1) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng
(2) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH
(3) Cho CrO3 tác dụng với NH3
(4) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
Câu 29 Cho các phát biểu sau:
(1) Các kim loại như Mg, Al, Fe, Cr là những kim loại nhẹ
(2) Trong phòng thí nghiệm, axit nitric được điều chế bằng cách đun nóng natri nitrat tinh thể với axitsunturic đặc
(3) Khả năng dẫn điện của kim loại giảm dần theo thứ tự: Ag, Cu, Fe
(4) Phèn chua được dùng để làm trong nước
(5) Cho hơi nước qua than nung đỏ thu được hỗn hợp khí gọi là khí lò gas
(6) Kim loại kiềm được dùng để điều chế các kim loại bằng phương pháp thủy luyện
Trang 14Câu 31 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH 1M vào dung
dịch chứa X mol NaHCO3 và y mol Ba(HCO3)2
Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc giữa số mol ion
2
3
CO
tự do trong dung dịch vào thể tích dung
dịch NaOH như sau:
Giá trị của x và y tương ứng là
A 0,3 và 0,1 B 0,2 và 0,2 C 0,3 và 0,3 D 0,1 và 0,2
Câu 32 Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và fomanđehit
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp etilen
(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng
(d) Xenlulozo thuộc loại polisaccarit
(e) Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp α-amino axit
(g) Tripanmitin tham gia phản ứng cộng H2 (Ni, t°)
Số phát biểu đúng là
Câu 33 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp rắn gồm Fe3O4 (l,4x mol) và Cu (x mol) vào dung dịch HCl (vừađủ), kết thúc phản ứng chỉ thu được dung dịch X Thêm dung dịch chứa 5,7 gam MgCl2 vào X, đượcdung dịch Y Điện phân dung dịch Y đến khi nước bắt đầu điện phân ở anot thì ngừng điện phân, khi đókhối lượng dung dịch Y giảm 77,54 gam Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch Y là
A 78,98 gam B 71,84 gam C 78,86 gam D 75,38 gam
Câu 34 Hỗn hợp X gồm anđehit Y, axit cacboxylic Z và este T (Z và T là đồng phân) Đốt cháy hoàntoàn 0,2 mol X cần 0,62 mol O2, thu được 0,52 mol CO2 và 0,52 mol nước Cho một lượng Y bằng lượng
Y có trong 0,2 mol X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, sau phản ứngđược m gam Ag (hiệu suất phản ứng 100%) Giá trị của m là
Câu 35 Hỗn hợp X gồm Mg, Al, MgO và Al2O3 Hòa tan vừa hết 27,84 gam X trong dung dịch chứaHCl 1M và H2SO4 0,5M, thu được dung dịch Y và 6,272 lít khí H2 (đktc) Chia Y thành hai phần bằngnhau:
Phần 1: cho phản ứng với dung dịch BaCl2 dư, thu được 51,26 gam kết tủa
Phần 2: cho phản ứng với 500 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, thu được m gam kết tủa
Giá trị của m là
Câu 36 Thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi dưới bảng
sau: