1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

CHUONG 3 HE THONG PL

64 51 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KHÁI NIỆM HỆ THỐNG PHÁP LUẬTHệ thống pháp luật là tổng thể các quy phạm pháp luật có mối liên hệ nội tại thống nhất với nhau, được phân thành các chế định pháp luật, các ngành luật và đư

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH - MARKETING

BỘ MÔN LUẬTMÔN HỌC: PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH - MARKETING

BỘ MÔN LUẬTMÔN HỌC: PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG

HỆ THỐNG PHÁP LUẬT QUAN HỆ PHÁP LUẬT

CHƯƠNG 3

Trang 3

KHÁI NIỆM HỆ THỐNG PHÁP LUẬT

Hệ thống pháp luật là tổng thể các quy phạm pháp luật có mối liên hệ nội tại thống nhất với nhau, được phân thành các chế định pháp luật, các ngành luật và được thể hiện trong các văn bản quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành theo những trình tự, thủ tục và hình thức nhất định

Hệ thống pháp luật là tổng thể các quy phạm pháp luật có mối liên hệ nội tại thống nhất với nhau, được phân thành các chế định pháp luật, các ngành luật và được thể hiện trong các văn bản quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành theo những trình tự, thủ tục và hình thức nhất định

Trang 4

KHÁI NIỆM HỆ THỐNG CẤU TRÚC

HTCT là chỉnh thể gồm tất cả các qui

định PL có sự liên kết và thống nhất

nội tại với nhau, được phân định

thành các bộ phận nhỏ hơn, phù hợp

với tính chất và đặc điểm của các

quan hệ xã hội mà chúng điều chính

HTCT là chỉnh thể gồm tất cả các qui

định PL có sự liên kết và thống nhất

nội tại với nhau, được phân định

thành các bộ phận nhỏ hơn, phù hợp

với tính chất và đặc điểm của các

quan hệ xã hội mà chúng điều chính

QUY PHẠM PHÁP LUẬT

CHẾ ĐỊNH PHÁP LUẬT

NGÀNH LUẬT

Trang 5

QUY PHẠM PHÁP LUẬT

1 KHÁI NIỆM

2 ĐẶC ĐIỂM

3 CƠ CẤU

Trang 6

KHÁI NIỆM QUY PHẠM PHÁP LUẬT

QPPL là quy tắc xử sự chung, có hiệu lực bắt buộc

chung , được áp dụng lặp đi lặp lại nhiều lần đối với cơ

quan, tổ chức, cá nhân trong phạm vi cả nước hoặc đơn

vị hành chính nhất định do cơ quan nhà nước hoặc

người có thẩm quyền qui định trong Luật này ban

hành và được Nhà nước bảo đảm thực hiện.

(Điều 1 Luật Ban hành VBQPPL 2015)

Trang 7

ĐẶC ĐIỂM CỦA QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Nội dung của

QPPL chứa đựng

sự cấm đoán, cho

phép hay bắt

buộc

Trang 8

CƠ CẤU CỦA QUY PHẠM PHÁP LUẬT

CHẾ TÀI

GIẢ ĐỊNH

QUY ĐỊNH

Trang 9

GIẢ ĐỊNH

Giả định: là một bộ phận của quy phạm pháp luật trong đó nêu lên những điều kiện, hoàn cảnh

có thể xảy ra trong cuộc sống mà con người gặp phải và các cá nhân, tổ chức nào ở vảo điều kiện, hoàn cảnh đó phải chịu tác động của quy phạm pháp luật đó

TRONG ĐIỀU KIỆN NÀO?

Trang 10

Cấu trúc của QPPL (tt)

 Yêu cầu của phần giả định: Rõ ràng, chính xác, phù hợp với thực tế

Ví dụ: Khi ly hôn, nếu một bên túng thiếu có yêu cầu cấp dưỡng mà có lý

do chính đáng, thì bên kia phải cấp dưỡng theo khả năng của mình

2 Hàng hóa, PTVT của cá nhân, tổ chức được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ

ngoại giao và hành lý, PTVT của các cá nhân, tổ chức đặc biệt khác khi XC,NC được miễn kiểm tra hải quan

1

Trang 11

VÍ DỤ GIẢ ĐỊNH

Người nào cướp giật tài sản của người khác, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05

năm

(Điều 171.1 Tội cướp giật tài sản, Bộ luật Hình sự 2015, sửa đổi, bổ sung 2017)

Người nào cướp giật tài sản của người khác, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05

năm

(Điều 171.1 Tội cướp giật tài sản, Bộ luật Hình sự 2015, sửa đổi, bổ sung 2017)

Trang 12

VÍ DỤ GIẢ ĐỊNH

Người nào dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực ngay tức khắc hoặc có hành

vi khác làm cho người bị tấn công lâm vào tình trạng không thể chống

cự được nhằm chiếm đoạt tài sản, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm

(khoản 1 điều 168 Tội cướp tài sản – BLHS 2015)

Người nào dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực ngay tức khắc hoặc có hành

vi khác làm cho người bị tấn công lâm vào tình trạng không thể chống

(khoản 1 điều 168 Tội cướp tài sản – BLHS 2015)

Trang 13

QUY ĐỊNH

Quy định: là bộ phận của quy phạm pháp luật nêu lên cách xử sự mà chủ thể ở vào điều kiện hoàn cảnh đã nêu trong phần giả định của quy phạm pháp luật được phép, không được phép hoặc bắt buộc phải thực hiện.

Trang 14

VÍ DỤ QUY ĐỊNH

“Trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ sau khi tặng cho mà bên được tặng cho không thực hiện thì bên tặng cho có quyền đòi lại tài sản và yêu cầu bồi thường thiệt hại”

(Khoản 3 Điều 462 BLDS 2015: Hợp đồng tặng cho có điều kiện) Trong ví dụ này, bộ

phận quy định là “có quyền đòi lại tài sản và yêu cầu bồi thường thiệt hại”.

“Trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ sau khi tặng cho mà bên được tặng cho không thực hiện thì bên tặng cho có quyền đòi lại tài sản và yêu cầu bồi thường thiệt hại ”

(Khoản 3 Điều 462 BLDS 2015: Hợp đồng tặng cho có điều kiện) Trong ví dụ này, bộ

phận quy định là “có quyền đòi lại tài sản và yêu cầu bồi thường thiệt hại ”.

Trang 15

Chế tài là bộ phận của quy phạm pháp luật nêu lên những biện pháp tác động mà nhà nước dự kiến sẽ áp dụng đối với chủ thể không thực hiện hành vi xử sự theo quy định của quy phạm Bộ phận này chỉ ra biện pháp cưỡng chế của nhà nước, là phản ứng của nhà nước đối với hành vi vi phạm pháp luật.

PHẢI CHỊU HẬU QUẢ GÌ?

CHẾ TÀI

Trang 16

VÍ DỤ CHẾ TÀI

“Người nào sản xuất, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng hoặc mua bán trái phép

chất cháy, chất độc, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm”.

“Người nào sản xuất, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng hoặc mua bán trái phép

chất cháy, chất độc, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm”.

Trang 17

Chế tài hình sự Chế tài hành chính

PHÂN LOẠI CHẾ TÀI

Trang 18

CHẾ ĐỊNH PHÁP LUẬT

Chế định pháp luật được hiểu

là tập hợp một nhóm quy

phạm pháp luật có đặc điểm

giống nhau để điều chỉnh

nhóm quan hệ xã hội tương

ứng

VD: QPPL về điều kiện kết hôn, QPPL về đăng ký kết hôn, QPPL về kết hôn trái pháp luật… tập hợp lại thành chế định kết hôn

VD: QPPL về điều kiện kết hôn, QPPL về đăng ký kết hôn, QPPL về kết hôn trái pháp luật… tập hợp lại thành chế định kết hôn

Trang 19

Khái niệm

Căn cứ phân chia

Các ngành luật trong HTPL Việt Nam

NGÀNH LUẬT

Trang 20

KHÁI NIỆM NGÀNH LUẬT

Ngành luật là hệ thống quy phạm pháp luật có đặc tính chung để điều chỉnh các quan hệ xã hội cùng loại trong một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội

Trang 21

Phương pháp điều chỉnh

Đối tượng điều chỉnh CĂN CỨ PHÂN CHIA NGÀNH LUẬT

Trang 22

ĐỐI TƯỢNG ĐIỀU CHỈNH (ĐTĐC)

ĐTĐC là những quan hệ xã hội có đặc điểm cùng loại thuộc một lĩnh vực đời sống xã hội được ngành luật đó tác động, chi phối

VD: Đối tượng điều chỉnh của:

- Ngành luật hình sự: quan hệ giữa nhà nước và người phạm tội

- Ngành luật dân sự: quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân

ĐTĐC là những quan hệ xã hội có đặc điểm cùng loại thuộc một lĩnh vực đời sống xã hội được ngành luật đó tác động, chi phối

VD: Đối tượng điều chỉnh của:

- Ngành luật hình sự: quan hệ giữa nhà nước và người phạm tội

- Ngành luật dân sự: quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân

Trang 23

Phương pháp thỏa thuận bình đẳng: Là phương pháp mà ở đó các bên

tham gia quan hệ có sự bình đẳng về ý chí, về quyền và nghĩa vụ với nhau

Phương pháp thỏa thuận bình đẳng: Là phương pháp mà ở đó các bên

tham gia quan hệ có sự bình đẳng về ý chí, về quyền và nghĩa vụ với nhau

Phương pháp mệnh lệnh (quyền lực - phục tùng): Là phương pháp mà ở

đó các bên tham gia quan hệ không có sự bình đẳng về quyền và nghĩa

vụ, cụ thể một bên có quyền ra mệnh lệnh, còn bên kia bắt buộc phải phục tùng, thi hành mệnh lệnh đó

Phương pháp mệnh lệnh (quyền lực - phục tùng): Là phương pháp mà ở

đó các bên tham gia quan hệ không có sự bình đẳng về quyền và nghĩa

vụ, cụ thể một bên có quyền ra mệnh lệnh, còn bên kia bắt buộc phải phục tùng, thi hành mệnh lệnh đó

Trang 24

Pháp luật trong

nước

Pháp luật quốc tế

CÁC NGÀNH LUẬT TRONG HTPLVN

Trang 25

CÁC NGÀNH LUẬT TRONG NƯỚC

Luật Dân sự

Trang 26

CÁC NGÀNH LUẬT TRONG NƯỚC

Luật Hôn nhân và gia đình Luật tố tụng Dân sự

Luật Kinh Tế

Luật Hình sự

Trang 27

Công pháp quốc tế

Tư pháp quốc tế

PHÁP LUẬT QUỐC TẾ

Trang 29

Văn bản quy phạm pháp luật là văn bản chứa đựng qui phạm pháp luật, được ban

hành theo thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục luật định

Văn bản quy phạm pháp luật là văn bản chứa đựng qui phạm pháp luật, được ban

hành theo thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục luật định

KHÁI NIỆM VBQPPL

Trang 30

Chứa đựng các quy tắc xử sự chung

Áp dụng nhiều lần trong đời sống và trong mọi trường hợp khi có sự kiện pháp lý xảy ra

Tên gọi, nội dung và trình tự ban hành các loại BQPP

được luật định

Trang 31

CÁC LOẠI VBQPPL

1 Hiến pháp, Luật, Nghị quyết Quốc hội

9 Văn bản liên tịch

10 Nghị quyết, Quyết định, chỉ thị Hội đồng nhân dân, UBND

Trang 32

CÁC VĂN BẢN LIÊN TỊCH

THÔNG TƯ LIÊN TỊCH:

 Chánh án Toà án nhân dân tối cao với viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao

 Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang bộ với Chánh án Toà án nhân dân tối cao, Viện

trưởng viện kiểm sát nhân dân tối cao

 Giữa các Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang bộ

10/2013/TTLT-BTP-BCA-TANDTC-VKSNDTC-BTC ngày 26 tháng 6 năm 2013 Hướng dẫn áp dụng một

số điều của Bộ luật hình sự về các tội phạm trong lĩnh vực thuế, tài chính - kế toán và chứng khoán

10/2013/TTLT-BTP-BCA-TANDTC-VKSNDTC-BTC ngày 26 tháng 6 năm 2013 Hướng dẫn áp dụng một

số điều của Bộ luật hình sự về các tội phạm trong lĩnh vực thuế, tài chính - kế toán và chứng khoán

Trang 33

CÁC VĂN BẢN LIÊN TỊCH

NGHỊ QUYẾT LIÊN TỊCH:

 Giữa UBTVQH với cơ quan trung ương của các TC CT-XH

 CHÍNH PHỦ với cơ quan trung ương của các TC CT-XH

Nghị quyết liên tịch số 01/2012/NQLT-CP-BCHTWĐTN ngày 14/12/2012 về việc Ban hành Quy chế phối hợp công tác của Chính phủ và Ban Chấp hành Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

Nghị quyết liên tịch số 01/2012/NQLT-CP-BCHTWĐTN ngày 14/12/2012 về việc Ban hành Quy chế phối hợp công tác của Chính phủ và Ban Chấp hành Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

Trang 34

Đặc điểm QHPL

Thành phần QHPL

Thành phần QHPL

Các căn cứ làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt QHPL

Các căn cứ làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt QHPL

Trang 35

ĐÌNH

GIA

ĐÌNH

- Vợ với chồng

- Cha, mẹ với con cái

- Ông bà với cháu

BẠN

BẠN

- Bạn học

- Bạn đồng nghiệp

- …

CÔNG

VIỆC

CÔNG

VIỆC

- Đối tác

- Đối thủ-…

Trang 36

Tại sao cánh diều bay được?

Sợi dây diều ví như pháp luật, chẳng những không trói buộc, mà còn làm cho con người bay cao, bay xa.

Trang 37

Qh xã hội

Qh Pháp luật

Ý chí

NN

Quan hệ pháp luật là hình thức pháp lý của quan hệ xã hội

KHÁI NIỆM QUAN HỆ PHÁP LUẬT

Trang 38

QH PL

QH PL

QH XÃ HỘI

ĐẶC ĐIỂM CỦA QUAN HỆ PHÁP LUẬT

Trang 39

QUAN HỆ XÃ HỘI

QUAN HỆ PHÁP LUẬTĐẶC ĐIỂM CỦA QUAN HỆ PHÁP LUẬT

Trang 41

ĐẶC ĐIỂM CỦA QUAN HỆ PHÁP LUẬT

- Điều chỉnh QHPL

- Quy định quan hệ xã hội nào là quan hệ pháp luật

- Là sự kiểm nghiệm công cụ pháp

luật của nhà nước

- Làm cho quy phạm pháp luật được

thực hiện trong đời sống

QH PL XUẤT HIỆN TRÊN CƠ SỞ QUY PHẠM PHÁP

LUẬT

QH PL XUẤT HIỆN TRÊN CƠ SỞ QUY PHẠM PHÁP

LUẬT

Trang 43

Được đảm bảo bằng sự cưỡng chế nhà nước

Trang 44

BÀI TẬP CÁ NHÂN

Đâu là QHPL trong những QHXH sau:

1/ A và B tổ chức lễ cưới mời cả chủ tịch UBND xã và trưởng ban Tư pháp xã nơi cả hai cư trú đến dự Xác định quan hệ của A và B.

2/L (12 tuổi) lấy 200 triệu của mẹ mua 7 chiếc Spacy cho 7 người bạn cùng tuổi Xác định quan

hệ giữa L và cửa hàng xe trong cuộc mua bán trên.

3/ M ký hợp đồng lao động ngắn hạn (3 tháng) với xưởng bánh trong dịp trung thu Xác định quan hệ giữa M và xưởng bánh.

4/ Ông K làm tiệc linh đình tại một nhà hàng để nhận anh X làm con nuôi Xác định quan hệ giữa K và X.

Trang 45

5/ L bán cho M 2kg heroin Quan hệ giữ L và M, giữa L và M với nhà nước.

6/ Bố mẹ không cho chị N lấy anh P Gia đình tổ chức cho chị N lấy anh K Liền sau đám cưới, N và P đã bỏ trốn và được biết họ đã đăng ký kết hôn Xác định quan hệ giữa N, P và N, K.

7/ Lưu Bị, Trương Phi, Quan vũ kết nghĩa vườn đào Nếu họ ở Việt Nam vào thời điểm này Quan hệ giữ họ có phải là quan hệ pháp luật không?

Trang 46

KHÁCH THỂ

NỘI DUNG CHỦ THỂTHÀNH PHẦN CỦA QUAN HỆ PHÁP LUẬT

Trang 47

CÁ NHÂN

TỔ CHỨC

ĐK LUẬT ĐỊNH

CHỦ THỂ CỦA QUAN HỆ PHÁP LUẬT

Chủ thể của quan hệ pháp luật là những cá nhân, tổ chức có đủ điều kiện do

pháp luật quy định.

Trang 48

CÔNG DÂN NGƯỜI NƯỚC NGOÀI

NGƯỜI KHÔNG QUỐC

Trang 49

ĐK TRONG QUY PHẠM

CỤ THỂ

ĐK TRONG QUY PHẠM

CỤ THỂ

NL HÀN

H VI

NL HÀN

Trang 50

Cá nhân sinh

ra

XUẤT HIỆN

Theo quá trình trưởng thành của cá

Trang 51

NĂNG LỰC HÀNH VI

KN: là khả năng của cá nhân được nhà nước thừa nhận, bằng chính hành vi của mình có thể xác lập và thực hiện các quyền

và nghĩa vụ pháp lý.

Trang 52

2 1 t

2 1 t

Trang 53

NĂNG LỰC HÀNH VI DÂN SỰ THEO BỘ LUẬT DÂN SỰ(ĐIỀU 18 – ĐIỀU 23)

NLHV ĐẦY ĐỦ

KHÔNG

CÓ NLHV

MẤT NLHV

NLHV CHƯA ĐẦY ĐỦ, CÓ TÀI SẢN

NLHV NLHV

CHƯA ĐẦY ĐỦ

Người chưa đủ 6 tuổi

Người bệnh tâm thần hoặc mắc bệnh khác làm mất khả năng nhận thức (Theo QĐ

của Tòa án)

Người nghiện ma túy, chất kích thích khác, phá tán tài sản

của gia đình (QĐ TA)

Từ đủ 6 tuổi – chưa đủ 18 tuổi

Đủ 15 – chưa đủ 18 tuổi

Đủ 18 tuổi không rơi

vào trường hợp mất,

hạn chế NLHV

Trang 54

Tổ chức được thành lập

XUẤT HIỆN

Tổ chức chấm dứt hoạt động

CHẤM DỨT

TỔ CHỨC LÀM CHỦ THỂ CỦA QUAN HỆ PHÁP LUẬT

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi xuất hiện và chấm dứt cùng một lúc.

Trang 55

TỔ CHỨC LÀM CHỦ THỂ CỦA QUAN HỆ PHÁP LUẬT

Trang 56

NGHĨA VỤ PHÁP LÝ CỦA CHỦ THỂ

QUYỀN CỦA

CHỦ THỂ

NỘI DUNG CỦA QUAN HỆ PHÁP LUẬT

Trang 57

QUYỀN CỦA CHỦ THỂ

- Thực hiện hành vi mà pháp luật cho phép

- Hưởng những lợi ích do pháp luật quy định

- Thực hiện hành vi mà pháp luật cho phép

- Hưởng những lợi ích do pháp luật quy định

Yêu cầu bên có nghĩa vụ pháp lý phải thực hiện hoặc

không thực hiện một số hành vi nhất định

Yêu cầu bên có nghĩa vụ pháp lý phải thực hiện hoặc

không thực hiện một số hành vi nhất định

Yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền dùng biện

pháp cưỡng chế đảm bảo thực hiện quyền của mình

Yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền dùng biện

pháp cưỡng chế đảm bảo thực hiện quyền của mình

QUYỀN CT : khả năng xử sự của chủ thể mà pháp luật cho phép thực hiện.

Trang 58

quyền của chủ thể bên

kia trong quan hệ

Nhằm thực hiện quyền của chủ thể bên kia

Trang 59

KHÁCH THỂ CỦA QUAN HỆ PHÁP LUẬT

KHÁI NIỆM: Khách thể của quan hệ pháp luật là những lợi ích vật chất, chính trị, tinh thần mà các cá nhân, tổ chức mong muốn đạt được nhằm thỏa mãn nhu

cầu của mình khi tham gia vào các quan hệ pháp luật.

KHÁI NIỆM: Khách thể của quan hệ pháp luật là những lợi ích vật chất, chính trị, tinh thần mà các cá nhân, tổ chức mong muốn đạt được nhằm thỏa mãn nhu

cầu của mình khi tham gia vào các quan hệ pháp luật.

Trang 61

BÀI TẬP NHÓM

Con gà mái của A đang trong thời kỳ đẻ trứng nhưng không đẻ ở nhà A mà sang vườn nhà B đẻ B biết vậy nên hàng ngày lấy trứng cất đi Được hơn 10 ngày thì A phát hiện, liền sang nhà B xin lại số trứng B không đồng ý, hai người cãi nhau A nói: “Gà của tôi đẻ, cho dù đẻ ơ đâu thì trứng cũng là trứng của tôi, nên ông phải trả lại cho tôi” B cãi lại: “gà của ông tự nhiên sang vườn nhà tôi đẻ chứ tôi

có bắt nó mang về để đẻ bên nhà tôi đâu, do đó tất cả trứng đều là của tôi Con tôi ăn hết rồi” Ông C

là hàng xóm thấy vậy góp ý: “Thôi thì mỗi người được một nửa”

Xác định: chủ thể, khách thể, nội dung, đối tượng tranh chấp

Trang 62

CĂN CỨ LÀM PHÁT SINH, THAY ĐỔI, CHẤM DỨT QUAN HỆ PHÁP LUẬT

QUY PHẠM

PL

NĂNG LỰC CHỦ

Trang 64

Quyền chủ thể

NV chủ thể

QP PL

NL CHỦ THỂ

NL CHỦ THỂ

SK PHÁP LÝ

SK PHÁP LÝ

QUAN HỆ PHÁP

LUẬT

Có ý chí

Xuất hiện trên cơ sở QPPL

ND bao gồm Quyền & NV

PL

ND bao gồm Quyền & NV

PL

Đảm bảo thực hiện bằng cưỡng chế NN

Đảm bảo thực hiện bằng cưỡng chế NN

Ngày đăng: 21/04/2020, 20:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w