1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TS10 20 HAU GIANG

5 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 465 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không xác định được giá trị lớn nhất của hàm số trên.. Xác định được giá trị nhỏ nhất của hàm số trên.. Không có trục đối xứng B.. Có một trục đối xứng D... Câu 10: Thể tích hình cầu tha

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH HẬU GIANG

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT, THPT CHUYÊN

NĂM HỌC: 2019 - 2020

MÔN THI : TOÁN - THPT

Thời gian : 120 phút (không tính thời gian giao đề)

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1: Điều kiện để hàm số y   m 3 x 3  đồng biến trên R là:

Câu 2: Cho hàm số 2

y 3x kết luận nào sau đây đúng

A y 0 là giá trị lớn nhất của hàm số

B y 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số

C Không xác định được giá trị lớn nhất của hàm số trên

D Xác định được giá trị nhỏ nhất của hàm số trên

Câu 3: Điều kiện xác định của biểu thức 2019 2019

x

A x 0� B x 1� C x 1� hoặc x 0 D 0 x 1 �

Câu 4: Cho phương trình x 2y 2 1    , phương trình nào trong các phương trình sau đây

kết hợp với (1) để được phương trình vô số nghiệm

A 2x 3y 3  B 2x 4y  4 C 1x y 1

2

2   

Câu 5: Biểu thức  2

5 3  5 có kết quả là:

A 3 2 5 B 3 2 5 C 2 3 5 D -3

Câu 6: Cho hai phương trình x22x a 0  và x2 x 2a 0 Để hai phương trình cùng

vô nghiệm thì:

A a 1 B a 1 C a 1

8

 D a 1

8

Câu 7: Cho đường tròn O;R và một dây cung AB R  Khi đó số đo cung nhỏ AB là:

Câu 8: Đường tròn là hình:

A Không có trục đối xứng

B Có hai trục đối xứng

C Có một trục đối xứng

D Có vô số trục đối xứng

Câu 9: Cho phương trình 2

x    có nghiệm x 4 0 x ;x Biểu thức 1 2 3 3

A x  có giá trịx là:

A A 28 B A 13 C A 13 D A 18

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Câu 10: Thể tích hình cầu thay đổi như thế nào nếu bán kính hình cầu tăng gấp 2 lần:

A Tăng gấp 16 lần

B Tăng gấp 4 lần

C Tăng gấp 8 lần

D Tăng gấp 2 lần

Câu 11: Diện tích hình tròn ngoại tiếp một tam giác đều cạnh a là:

A a2 B

2

3 a 4

C 3 a 2 D

2

a 3

Câu 12: Cho tam giác ABC vuông tại A khi đó trong các khẳng định sau, khẳng định nào

đúng?

A AB cosC

AC cos B B sin B cosC C sin B tan C D tan B cosC

PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1 (1,0 điểm) Rút gọn biểu thức A 4 8 2 3 6

Bài 2 (1,5 điểm) không sử dụng máy tính cầm tay, hãy giải các phương trình và hệ phương

trình sau:

a) 5x213x2 6 0 b) x42x2 15 0 c) 3x 4y 17

5x 2y 11

�  

Bài 3 (1,5 điểm)

a) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy vẽ parabol (P): 1 2

2

b) Tìm m để đường thẳng (d):   1 2

2

    đi qua điểm M 1; 1  

c) Chứng minh rằng parabol (P) luôn cắt đường thẳng d tịa hai điểm phân biệt A và B Gọi x ;x là hoàng độ hai điểm A, B Tìm m sao cho 1 2 2 2

x x 6x x 2019

Bài 4 (2,5 điểm)

Cho đường tròn tâm (O) với đáy AB cố định không phải đường kính Gọi C là điểm thuộc cung lớn AB sao cho tam giác ABC nhọn M, N lần lượt là điểm chính giữa của cung nhỏ AB; AC Gọi I là giao điểm của BN và CM Dây MN cắt AB và AC lần lượt tại H và K

a) Chứng minh tứ giác BMHI nội tiếp

b) Chứng minh MK.MN MI.MC

c) chứng minh tam giác AKI cân tại K

Bài 5: Với x 0 � , tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

2 2

x 3x 2019 A

x

HẾT

Trang 3

HƯỚNG DẪN GIẢI

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM

PHẦN II: TỰ LUẬN

Bài 1: A 4 8 2 3 6

 

  2 2 3 2 2 2 2 3

2 2 3 2 2 2 3

2 2 3 1 2

Vậy A 1  2

Bài 2:

a) 5x213x2 6 0

Ta có  1324.5.6 289 0  �  17

�phương trình có hai nghiệm phân biệt 1

2

13 17 2 x

13 17

2.5

 

 

� Vậy phương trình có tập nghiệm: S 2; 3

5

�  �

b) 4 2

x 2x  15 0

Đặt 2 

t x t 0 � khi đó ta có phương trình: 2    

t   2t 15 0� t 5 t 3  0

 

t 5 ktm

t 3 tm

 

� � �

� 

 

� Vậy phương trình có tập nghiệm: S � 3

5x 2y 11

Bài 3:

a) Tự vẽ

b) Tìm m để đường thẳng (d):   1 2

2

    đi qua điểm M 1; 1  

Vì M 1; 1  thuộc (d):    1 2

2

    nên thay tọa độ M vào d ta được:

Trang 4

 

2

m 0

� �  �

Vậy m 0;m  4 thỏa mãn bài toán

  ��  �� �  �

2

2m 1 0

Suy ra phương trình 1 luôn có hai nghiệm phân biết với mọi m

Nên P luôn cắt d tại hai điểm phân biệt A và B

2

1 2

x x 4x x 2019 0

2 m 1  4 m 2m 2019 0

� �� ��

4m 8m 4 4m  8m 2019 0 

16m 2015 0

16m 2015

2015 m

16

Bài 4:

a) Ta có: ABN NMC�  � (hai góc nội tiếp cùng chắn cung hai cung bằng nhau)

Trang 5

� �

HBI HMI

các góc bằng nhau)

b) Ta có MNB ACM� � (hai góc nội tiếp cùng chắn cung hai cung bằng nhau)

MNI MCK

Xét tam giác MIN và tam giác MKC ta có:

MNI MCK cmt

c) Ta có MNI MCK� � (cmt) nên tứ giác NCIK nội tiếp

HKI NCI NCM 

2

� sdAN sdBM� � sdAN sdAM� � sdMN�

AHN

NCM AHK HKI AHK

AK / /HI

Mà MIB NIC dd� �   �MHB NKI� �

AHK AKH AHK

KA KI AKI

Bài 5: Điều kiện x 0�

Ta có

2

Đặt t 1t 0

x

 � ta được:

673

2

2019 t

1346 2692 2692

với mọi t thuộc R

Dấu “=” xảy ra khi t 1  tm

1346

 Vậy min A 2689

2692

 khi t 1 x 1346 tm 

1346

Ngày đăng: 21/04/2020, 01:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w