1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TS10 20 DIEN BIEN

7 51 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 134,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rút gọn biểu thức B.. 3,0 điểm Cho tứ giác ABCD nội tiếp O; R và có hai đường chéo AC, BD vuông góc với nhau tại I I khác O.. Chứng minh tứ giác ABDE là hình thang cân.. Từ A, B kẻ các đ

Trang 1

SỞ GD& ĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ TS VÀO 10 THPT Năm học: 2019 – 2020 Môn: Toán (Chung) Thời gian: 90’ (không kể giao đề)

ĐỀ BÀI:

Câu 1 (2,5 điểm)

Cho biểu thức:

5 3

x A x

 và

9 3

B

x x

1 Tính A khi x = 25

2 Rút gọn biểu thức B

3 Tìm giá trị nhỏ nhất của

A

B

Câu 2 (2,5 điểm)

1 Giải phương trình:

a) x2  5x 4 0 b) x4  x2 6 0

2 Giải hệ phương trình:

x y

x y

 

�  

Câu 3 (1,0 điểm)

Cho phương trình: x2   ax b 1 0 (a, b là các tham số) Tìm a, b để phương trình

có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn:

3 9

x x

x x

 

�  

Câu 4 (3,0 điểm)

Cho tứ giác ABCD nội tiếp (O; R) và có hai đường chéo AC, BD vuông góc với nhau tại I (I khác O) Kẻ đường kính CE

1 Chứng minh tứ giác ABDE là hình thang cân

2 Chứng minh: AB2CD2BC2AD2 2 2 R

3 Từ A, B kẻ các đường thẳng vuông góc với CD lần lượt cắt BD, AC tại F

và K Tứ giác ABKF là hình gì?

Câu 5 (1,0 điểm)

1 Tìm nghiệm nguyên của phương trình: y3    x3 x2 x 1.

Trang 2

2 Cho các số nguyên a, b, c thỏa mãn ab + bc + ca = 1 Chứng minh rằng: A

= 1 a2 1 b2 1 c2 là một số chính phương.

ĐÁP ÁN

Câu 1 (2,5 điểm)

Cho biểu thức:

5 3

x A x

 và

9 3

B

x x

1 Tính A khi x = 25

2 Rút gọn biểu thức B

3 Tìm giá trị nhỏ nhất của

A

B

Hướng dẫn:

ĐKXĐ: x� �0,x 9

1 Với x = 25 (TMĐK) =>

25 5 30

15

5 3

25 3

2 Có:

B

3 Có:

:

ĐK: x > 0

=>

A x

Dấu "=" xảy ra <=>

5

5( )

x

Vậy MinA2 5�x5

Câu 2 (2,5 điểm)

Trang 3

1 Giải phương trình:

a)

x   x b) x4   x2 6 0

2 Giải hệ phương trình:

x y

x y

 

�  

Hướng dẫn:

1 a)

5 4 0

4

x

x x

x

   � ��

b)

2

2

6 0 ( 2)( 3) 0

( 3) 0( )

�   �  �

 

2

�    �    �    � 

Câu 3 (1,0 điểm)

Cho phương trình: x2   ax b 1 0 (a, b là các tham số) Tìm a, b để phương trình

có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn:

3 9

x x

x x

 

�  

Hướng dẫn:

Ta có:

      

Để phương trình có nghiệm thì: � �0 a24b4 0�

Theo Vi-Et ta có:

x x b

  

�  

Mà:

x x x x

( a)   b 1 3 b a  4

Thay b a 24 vào biểu thức Delta ta có:

          

Trang 4

ĐK: � �0 3a212 0� �2� �a 2

=>

;

x         x        

Do:

2

1

1

a

a

       

     ��   

Vậy

1

3

a

b

 �

�  

� thì pt có nghiệm thỏa mãn đề bài

Câu 4 (3,0 điểm)

Cho tứ giác ABCD nội tiếp (O; R) và có hai đường chéo AC, BD vuông góc với nhau tại I (I khác O) Kẻ đường kính CE

1 Chứng minh tứ giác ABDE là hình thang cân

2 Chứng minh: AB2CD2BC2AD2 2 2 R

3 Từ A, B kẻ các đường thẳng vuông góc với CD lần lượt cắt BD, AC tại F

và K Tứ giác ABKF là hình gì?

Hướng dẫn:

Trang 5

1 Có: � � �

0

90

EAC EBC EDC  

(Góc nt chắn nửa đường tròn)

EA AC

� �EA BDP ( AC) �EADB

là hình thang (1)

Mà:

0 0

90 90

BEC BCE

IDC ICD

(cmt)

Do:

2

IDC BDC ADC   BC

(Góc nt chắn BC� )

=> ICD ACD BCE�  � � => ��EB AD� �EB AD (2)

Từ (1) và (2) => AEBD là hình thang cân (đpcm)

2 Có:

ABCDBCADEDCDBCEB

(Vì: AB = ED, AD =

EB (cmt))

Trang 6

2 2 2 2 ( 2 2 ) ( 2 2 )

(đpcm)

3 Giả sử : AFCD M BK CD N ;  

=> MCA� IF�A (Cùng phụ với CAM� )

AFB

cân tại A => AB = AF (3)

� IAF�

IAB

(Đường cao trong tam giác cân)

Mà: BK // AF (cùng DC)

IKBSLT

� ��IKB IAB ( IAF)� �

ABK

cân tại B => BA = BK (4)

Từ (3) và (4) => AB = BK = AF

=> AF//=BK => ABKF là HBH

Mặt khác: => ABKF là hình thoi

Câu 5 (1,0 điểm)

1 Tìm nghiệm nguyên của phương trình: y3    x3 x2 x 1.

2 Cho các số nguyên a, b, c thỏa mãn ab + bc + ca = 1 Chứng minh rằng: A

= 1 a2 1 b2 1 c2 là một số chính phương.

Hướng dẫn:

1 Với y = 0 =>x3   x2 x 1 0�(x1)(x2 1) 0

<=>

2

(x  1) 0 (Do x:    1 0 x)

<=> x = -1

Với y �0 => y.y2 = (x + 1)(x2 + 1)

2 2 2 2 2.(2 ) 2 2 2

Trang 7

=>

1

1

y x

y x

 

�  

(Vì:

x y� � � yy x x

(x 1)  x 1 �x  2x  1 x  1 �x 0

=> y = 1 Vậy pt có nghiệm là: (x;y) = (-1; 0) ; (0; 1)

2 Vì: ab+bc+ca = 1 => 1 + a2 = ab+bc+ca + a2 = (a+b)(a+c) (1) Tương tự: 1 + b2 = ab+bc+ca + b2 = (a+b)(b+c) (2)

1 + c2 = ab+bc+ca + c2 = (c+b)(a+c) (3)

Từ (1), (2) và (3) => A = (a+b)2(b+c)2(c+a)2 => A là số CP (đpcm)

Ngày đăng: 21/04/2020, 00:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w