ĐỀ THI VÀO 10 Bài 1 (1,5 điểm)
1/ Rút gọn: A = (3 2 11)(3 2 11)
2/ Chứng minh rằng với a không âm, a khác 1, b tùy ý, ta có: ab + a - b a - 1 b a + 1
a - 1 1 + a
Bài 2 (1,5 điểm)
Cho (dm): 1 (1 )( 2)
2
m
m
1/ Với giá trị nào của m thì đường thẳng (dm): 1 (1 )( 2)
2
m
m
đường thẳng (d): 1 3
4
(Cho biết hai đường thẳng vuông góc với nhau khi và chỉ khi tích hệ số góc bằng -1) 2/ Với giá trị nào của m thì (dm) là hàm số đồng biến
Bài 3 (3 điểm)
1/ Chứng minh rằng phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt x1 , x2 với mọi giá trị m:
2
x m xm Xác định các giá trị của m thỏa mãn : 2 2
1 2 2 1 3
2/ Một phòng họp có 360 chỗ ngồi và được chia thành các dãy có số chỗ ngồi bằng nhau Nếu thêm cho mỗi dãy 4 chỗ ngồi và bớt đi 3 dãy thì số chỗ ngồi trong phòng không thay đổi Hỏi ban đầu số chỗ ngồi trong phòng họp được chia thành bao nhiêu dãy?
Bài 4 (1 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Tính chu vi tam giác ABC, biết rằng:
CH = 20,3cm Góc B bằng 620 (Chính xác đến 6 chữ số thập phân).
Bài 5 (3 điểm)
Cho đường tròn (O, 4cm), đường kính AB Gọi H là trung điểm của OA, vẽ dây CD vuông góc với AB tại H Lấy điểm E trên đoạn HD (E ≠ H và E ≠ D), nối AE cắt đường tròn tại F
a) Chứng minh rằng AD 2 = AE AF
b) Tính độ dài cung nhỏ BF khi HE = 1 cm (chính xác đến 2 chữ số thập phân)
c) Tìm vị trí điểm E trên đoạn HD để số đo góc EOF bằng 900
HẾT
Trang 2-ĐÁP ÁN ĐỀ KHÔNG CHUYÊN
2 (3 2 11)(3 2 11) (3 2) 11 9 6 2 2 11 6 2
1.2
Với a ≥ 0, a ≠ 1 và b tùy ý ta có:
ab + a - b a - 1 b a ( a -1)+( a -1) (b a + 1)( a 1) b a 1
a - 1 (1 a )( a 1) (1 + a )( a 1) 1 a
2.1
(dm): 1 m (1 - m)(m + 2)
m + 2
4
Để (dm) (d) 1 - m 1 1
m + 2 4 1- m = -4(m + 2) (với m ≠ -2 và m ≠ 1 ) 3m = 9 m = 3
2.2 (dm) là hàm số đồng biến khi:
1 m > 0 m < 1
m + 2 > 0 m > -2
1 m
m + 2 1 m < 0 m > 1
(lo¹i)
m + 2 < 0 m < - 2
3.1
Phương trình: 2
(m - 1) m - 3 = 0
= [-(m – 1)]2 – 4 1 (m – 3) = m2 – 2m + 1 – 4m + 12 = (m2 – 6m + 9) + 4
= (m – 3)2 + 4 > 0 với m
Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt x1 , x2 với mọi m
Theo định lí Viét ta có: 1 2
1 2
m - 1 (I) = m - 3
x x
Theo đề ta có: 2 2
1 2 2 1 3 1 2 ( 1 2 ) 3
Thay hệ thức (I) vào (1) ta có: (m – 1)(m – 3) = 3 m2 – 4m = 0 m(m – 4) = 0 m = 0
m = 4
Vậy với m = 0 hoặc m = 4 thì phương trình có 2 nghiệm thỏa mãn: 2 2
1 2 2 1 3
3.2
Gọi x (dãy) là số dãy ghế lúc đầu được chia từ số chỗ ngồi trong phòng họp
(Đk:x *
N
và x > 3) Số chỗ ngồi ở mỗi dãy lúc đầu: 360
x (chỗ)
Do thêm cho mỗi dãy 4 chỗ ngồi và bớt đi 3 dãy và số chỗ ngồi trong phòng không thay đổi nên ta có phương trình: (360
x + 4)(x – 3) = 360 x2 – 3x – 270 = 0 x = 18
x = -15 (lo¹i)
Vậy lúc đầu số chỗ ngồi trong phòng họp được chia thành 18 dãy
4 *Xét ABC (
A = 900) có:
B C 90 C 90 62 28
*Xét AHC (
H = 900) có: AC = HC
CosC
C H
B
A
Trang 3*Xét ABC (
A = 900) có: AB = AC.tanC = HC tanC
CosC Và BC = 2
CosC Cos C
*Chu vi tam giác ABC là:
AB + AC + BC = HC tanC
CosC + HC
CosC+ 2
HC Cos C
(tanC + 1 + ) (tan28 1 ) 61, 254908 (cm)
5
a Chứng minh: AD 2 = AE AF
*Ta có: AB CD AC AD (liªn hÖ gi÷a ®k vµ d©y cung)
ADC AFD (các góc nt chắn các cung tương ứng bằng nhau)
*Xét ADE và AFD có:
ADC AFD (cm trên)
A: góc chung ADE ~ AFD (g-g) AD AF 2
AD AE AF
AE AD
b Tính độ dài cung nhỏ BF khi HE = 1cm (chính xác đến 2 chữ số thập phân)
*Ta có: AH = OH = OA 2 ( )
2 cm (Vì H là trung điểm của OA và OA = 4cm) *Xét AHE ( 0
H 90 ) có: tg HAE HE 1
AH 2
BAF HAE 270 0
s®BF 2.BAF 54
0
BF
.OA.n 2 54
1,88 (cm) (Với n = sđ 0
BF 54 )
c Tìm vị trí của điểm E trên đoạn HD để số đo của góc EOF bằng 90 0
*Xét EAO có: EH là đường cao (EH AB) cũng là đường trung tuyến (vì AH = OH) nên EAO cân tại E
1
*Mà O 2
EAH BAF (cïng ch¾n cung BF)
2
O
2
2
AH
(vì EAH vuông tại H) 0 2 3
HE = AH tanEAH 2 tan30 (cm)
3
Vậy khi điểm E cách H một khoảng HE = 2 3
3 (cm) trên đoạn HD thì 0
EOF 90
2
1 O
F
E H
D
C
B A
O
2