trạng thái của bạn?Lisa: I’m hungry... * Em hãy đóng vai bạn Jenny và nói về trạng thái của bạn?. Jenny: I’m thirsty... New words: sữa... New words: thịt gà... New words: pizza: bánh piz
Trang 2* Listen to music
Trang 3trạng thái của bạn?
Lisa: I’m hungry
I want an apple.
Trang 4* Em hãy đóng vai bạn Jenny và nói về trạng thái của bạn?
Jenny: I’m thirsty
I want juice.
Trang 5Unit 7: Let’s Learn (1)
1 New words:
sữa
Trang 6Thursday, January 7th, 2010
Unit 7: Let’s Learn (1)
1 New words:
cá
Trang 7Unit 7: Let’s Learn (1)
1 New words:
thịt gà
Trang 8Thursday, January 7 th , 2010
Unit 7: Let’s Learn (1)
1 New words:
pizza: bánh piza
Trang 9Unit 7: Let’s Learn (1)
1 New words:
Trang 10Thursday, January 7th, 2010
Unit 7: Let’s Learn (1)
- milk
- fish
- chicken
- pizza
*Matching Game:
Trang 11A: What do you want?
B: I want chicken.
2.Structure:
Trang 12Thursday, January 7th, 2010
Unit 7: Let’s Learn (1)
3.Practice:
What do you want?
I want fish
Trang 13What do you want?
Trang 14Thursday, January 7th, 2010
Unit 7: Let’s Learn (1)
3.Practice:
What do you want?
I want milk
Trang 151 New words:
2.Structure:
A: What do you want?
Trang 16Thursday, January 7th, 2010
Unit 7: Let’s Learn (1)
* Shopping:
Hai học sinh hỏi và trả lời về
những món mình muốn mua.
Ex:
Trang 17* Homework:
- Học thuộc lòng các từ: milk,
fish, chicken, pizza.
- Học thuộc mẫu câu: What do
you want? – I want (fish).
- Chuẩn bị bài:Let’s Learn (cont).