1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ÔN tập KIỂM TRA THI học kỳ 2 TOÁN 6

15 125 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 436,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số học sinh giỏi chiếm 1 7 số học sinh cả lớp.. Số học sinh Khá chiếm 40% số học sinh còn lại.. Tính số học sinh xếp loại trung bình của lớp 6A.. Số học sinh nữ chiếm 3 4 số học sinh nam

Trang 1

ÔN TẬP KIỂM TRA THI HỌC KỲ 2

I LÝ THUYẾT

1 Thế nào là hai phân số bằng nhau? Cho ví dụ

2 Nêu tính chất cơ bản của phân số

3 Phát biểu quy tắc rút gọn phân sô

4 Thế nào là phân số tối giản? Cho ví dụ

5 Viết dạng tổng quát của các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia hai phân số

6 Phát biểu quy tắc quy đồng hai, nhiều phân số

7 Góc là hình thế nào? Ký hiệu ? Vẽ hình minh họa

8 Thế nào là góc tù, góc bẹt, góc vuông, góc nhọn ? Thế nào là hai góc phụ nhau, bù nhau,

kề nhau, kề bù ?

9 Thế nào là tia phân giác của một góc ? Cách vẽ tia phân giác của 1 góc ?

10 Tam giác ABC là gì ? Vẽ ABC

II BÀI TẬP

DẠNG 1: RÚT GỌN PHÂN SỐ

a)

22

55

b)

63 81

c)

20 140

d)

25 75

e)

3.5

8.24

f)

3.7.11 22.9

g)

8.5 8.2 16

h)

11.4 11

2 13

i) 540

315

j) 2.1919 404

101 2929 +

k) 26.35

13 25

l) ( 1995).( 1997 ) 1996

1 1996 1997

+

+

m) 63.3 119

17 2 9 6

n) 3.5 6.10 21.35

21 14 6 4 3 2

+ +

+ +

o) 15.40 80

18 13

13

.

3

p) 505050 70707

10101 39

37 13 7 3

q)

( )

( ) (14 )0

3 3

100 2

.

135

4 40 5

r)

( 52)

9 17 36

124 18 34

18

− +

− +

DẠNG 2: SO SÁNH PHÂN SỐ

a)

5

17

2

7

b)

6 7

11 10

c)

3 4

4 5

d)

2 3 7

5 3 7

2

;

3

1

;

2

1

f 7

3

; 2

1

; 9

4 −

g 83

2

; 207

5

; 41

1

; 124 3

Trang 2

h 37

116

; 19

74

; 21

55

;

43

134

i 9

16

và 13

24

j 2929

2525

và 245

217

k 82

27

và 75

26

l 78

49

và 95

64

DẠNG 3: THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH

a)

1

7

+

4

7

b)

6 18

+

14 21

c)

4 5

+

4 18

d)

18 24

+

15 21

e)

1

16

-

1

15

f)

11 36

-

7 24

g)

3 5

-

5 6

h)

5 9

-

5 12

i)

8

3

15

24

j)

2 9

5 9

k) ( )− 5

8 15

l)

2 9

1 4 2

m)

5

6

:

3

13

n)

5 9

:

5 3

o) −15

:

3 2

p)

3 4

: ( )− 9

q 15

4

5

3 +

r 7

5 5

3 +

s 12

7 : 6

5 −

t 8

14 : 24

21 −

u 15

8

:

5

4 −

v 4

7 5

3+−

w 6

7 12

5 −−

y 25

8 16

15

DẠNG 4: TÍNH NHANH

a)

2 1 3

5 4 10 − +

b)

: 1

−  − ÷

c)

7 4 1 5

8 9 14 14 +

d)

2 3 2 8

7 11 7 11 +

e) -12 + ( 16 – 11) 4 f)

3 4

7 + 7

g)

2 4 1 9

3 5 5 11

h) (- 6,2 : 2 +3,7): 0,2 i)

3 15 2 3

7 26 13 7

− + − −

j)

+ − ÷−

k)

11 6 8 11 1

23 7 7 23 23

l)

377 123 34 1 1 1

231 − 89 + 791 6 8 24 − −

Trang 3

m 6

 +

5

4 3 3

2

1

5

4

n 6

 +

7

5 2 4

3 1 7

5

o 7

 +

9

5 3 4

3 2 9

5

p 7

 +

11

5 3 7

3 2 11

5

6 5

3 7

3 5

3 7

5

.

5

3 +− +−

r 3

4 5

6 3

1 5

4 3

5 19

15 7

3 7

3

.

19

4 − +− +

t 13

3 9

5 13

9 9

5 13

7 9

DẠNG 5: TÌM X

a)

6

7 21

x=

b) x

3 4

=

11 4

c)

15 + =x 15

d)

3 x+ = 2 2

e) x :

8 11

11 = 3

f)

3x 4x 27

g)

3 7

h)

2 1

7 6

x+ =

i)

3x− 2x= 12

j)

.(3 3,7)

5 5 + x− = − 10

k)

: (2 )

9 + 4x + = 9 27

l)

.

3 x 5 10

m)

3 5

4 3

x − =

n)

1 5

3 6

x− + =

o,

2

5 3

x =

1 1

3 2 5

x− =

; q,

r,

x

+ =

;

s,

3 1

x+ =

; t,

12 1

u 3

2 5

4 +x=

v 3

1 4

3 −x=

2

6

5 − =

x

z 3

2 9

5 = −

x

y

1 2

x +

1 5

2 2 =

; aa

;

bb

2

x− − x+ =

; cc

3 6 + x= 2

7 3

2

2

1

=

x

ee 6

1 5

1 4

3

= +

x

ff 4

1 6

1 8

3

=

x

Trang 4

DẠNG 6: GIẢI TOÁN

1 Lớp 6A có 35 học sinh, kết qủa học lực được xếp thành ba loại: Giỏi, Khá và Trung bình

Số học sinh giỏi chiếm

1 7

số học sinh cả lớp Số học sinh Khá chiếm 40% số học sinh còn lại Tính số học sinh xếp loại trung bình của lớp 6A

2 Một cửa hàng bán 80m vải gồm 3 loại: màu trắng, màu xanh, màu vàng Trong đó số vải

trắng bằng

2

5

số vải, số vải màu xanh chiếm

1 6

số vải còn lại Tính số mét vải màu vàng còn lại

3 Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 30m, chiều rộng bằng 75% chiều dài Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó

4 Một lớp có 42 học sinh Số học sinh nữ chiếm

3 4

số học sinh nam cả lớp Tính số học sinh nam của lớp đó

5 Để giúp đỡ học sinh nghèo, các bạn học sinh của ba lớp 6 đã quyên góp được một số quyển vở Lớp 6A quyên góp được 72 quyển vở Số quyển vở lớp 6B quyên góp được bằng

5

6

của lớp 6A và bằng 80% của lớp 6C Hỏi cả ba lớp quyên góp được bao nhiêu quyển vở ?

6 Một thùng gạo có 30 kg gạo Lần thứ nhất người ta lấy đi

3 5

số đó Lần thứ hai người ta

tiếp tục lấy đi

5 6

số gạo còn lại Hỏi cuối cùng trong thùng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

7 Trong thùng có 60 lít xăng Người ta lấy ra lần thứ nhất 10

3

và lần thứ hai 40% số lít xăng

đó Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu lít xăng ?

8 Lớp 6B có 48 học sinh Số học sinh giỏi bằng 6

1

số học sinh cả lớp , Số học sinh trung bình bằng 25% số học sinh cả lớp , còn lại là học sinh khá Tính số học sinh khá của lớp

Trang 5

9 Ba lớp 6 của một trường THCS có 120 học sinh Số học sinh lớp 6A chiếm 35% số học

sinh của khối Số học sinh lớp 6C chiếm 10

3

số học sinh của khối , còn lại là học sinh lớp 6B Tính số học sinh lớp 6B

10 Một lớp có 40 học sinh gồm 3 loại: giỏi, khá, trung bình Số học sinh giỏi chiếm

1 5

số

học sinh cả lớp Số học sinh trung bình bằng

3 8

số học sinh còn lại

a Tính số học sinh mỗi loại

b Tính tỉ số % học sinh mỗi loại

11 Hoa làm một số bài toán trong ba ngày Ngày đầu bạn làm được

1 3

số bài Ngày thứ hai

bạn làm được

3 7

số bài còn lại Ngày thứ ba bạn làm nốt 5 bài Trong ba ngày bạn Hoa làm được bao nhiêu bài?

12 An đọc sách trong 3 ngày Ngày thứ nhất đọc

1 3

số trang, ngày thứ hai đọc

5 8

số trang còn lại, ngày thứ ba đọc nốt 90 trang Tính số trang của cuốn sách?

13 Một cửa hàng bán một số mét vải trong ba ngày Ngày thứ nhất bán

3 5

số mét vải ngày

thứ 2 bán

2

7

số mét vải còn lại Ngày thứ 3 bán nốt 40m vải Tính số mét vải cửa hàng đã bán

DẠNG 7: BÀI TẬP NÂNG CAO

Bài 1: Tính tổng A =

3.5 5.7 7.9 + + + + 37.39

Bài 2: Tính tổng B =

3.4 4.5 5.6 + + + + 95.96

Trang 6

Bài 3: Tính nhanh

 −  −  −   − 

Bài 4: Tính nhanh

1 1 1 1 1

2 3 4 5 999

Bài 5: Cho biểu thức A =

19 2

n+

a) Số nguyên n phải có điều kiện gì để A là phân số

b) Tìm n để A là số nguyên

Bài 6: Tìm phân số

a b

bằng phân số

18 27

, biết ƯCLN( a , b ) = 13

Bài 7: Chứng tỏ rằng:

14 3

21 5

n n

+ +

là phân số tối giản với mọi n ∈ Z

Bài 8: Thực hiện phép tính:

1975 2010 1963 1 1 1

.

1976 2011 1968 3 4 12

DẠNG 8 : HÌNH HỌC

Bài 1: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Ot, Oy sao cho

· 25 0

xOt=

,

· 50 0

a) Tia Ot có nằm giữa hai tia Ox và Oy không ?

b) So sánh góc tOy và góc xOt

c) Tia Ot có phải là tia phân giác của góc xOy không ? vì sao ?

Bài 2: Cho hai tia Oy, Oz cùng nằm trên một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox Biết

· 30 0

,

· 120 0

a) Tính số đo góc yOz

b) Vẽ tia phân giác Om của ·yOz

Tính số đo góc xOm c) Vẽ tia phân giác On của ·xOz

Tính số đo góc mOn

Bài 3: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy, Oz sao cho

· 40 0

,

· 110 0

Trang 7

a) Tớnh số đo gúc yOz.

b) Vẽ tia Om là tia đối của tia Ox Tớnh số đo gúc zOm

c) Tia Oz cú phải là tia phõn giỏc của gúc yOm khụng ? vỡ sao ?

Bài 4: Cho hai tia Oy, Oz cựng nằm trờn một nửa mặt phẳng cú bờ chứa tia Ox Biết

ã 30 0

,

ã 80 0

a) Tớnh số đo gúc yOz

b) Vẽ tia phõn giỏc Om của ãxOy

Vẽ tia phõn giỏc On của ãyOz

Tớnh số đo gúc mOn

Bài 5: Trờn cựng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy, Oz sao cho

ã 140 0

,

ã 70 0

a) Chứng tỏ Oz là tia phõn giỏc của gúc xOy

b) Vẽ Ot là tia đối của tia Ox Tớnh số đo của gúc yOt

Bài 6: Trờn nữa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ xễt = 400 , xễy = 800

a. Tia nào nằm giữa hai tia cũn lại ? Vỡ sao ?

b. Tớnh yễt ?

c. Tia Ot cú là tia phõn giỏc của gúc xOy khụng ? vỡ sao ?

d. Gọi Oz là tia phõn giỏc của yễt Tớnh xễz ?

Bài 7:Vẽ hai gúc kề bự xOy và yOz, biết xOy = 600

a) Tớnh số đo gúc yOz

b) Gọi Ot là tia phõn giỏc của gúc xOy Tớnh zOt

Bài 8 Cho hai tia Oz, Oy cùng nằm trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox,

biết góc xOy=500, góc xOz=1300

a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b) Tính góc yOz

c) Vẽ tia Oa là tia đối của tia Oz Tia Ox có phải là tia phân giác của góc yOa không? Vì sao?

Bài 9 Cho hai tia Oy, Oz cùng nằm trên nửa mặt phẳng có bờ chứa tia

Ox, biết góc xOy=400, góc xOz=1500

a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b) Tính số đo góc yOz?

c) Vẽ tia phân giác Om của góc xOy, vẽ tia phân giác On của góc yOz Tính số đo góc mOn

III MỘT SỐ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ 1

Bài 1: Thực hiện phộp tớnh: (3đ)

a)

2 5 14

3 7 25 −

b)

2 5 5 3

5 8 8 5

c)

25 1 0 5

% − + ,

Bài 2: Tỡm x, biết: (3đ)

Trang 8

a)

1 3

2 4

x + =

b)

5 x = 7

c) 8x = 7,8.x + 25

Bài 3: (2đ) Một quyển sách dày 36 trang Ngày đầu An đọc được

4 9

số trang sách Ngày thứ hai An đọc tiếp 50% số trang sách còn lại Hỏi An còn bao nhiêu trang sách chưa đọc?

Bài 4: Cho 2 tia OB và OC cùng nằm trên một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA Biết

0

60

ˆB=

O

A

0 120

ˆC=

O A

a) Tia OB có nằm giữa 2 tia OA và OC không? Vì sao? (0,5đ)

b) Tia OB có phải là tia phân giác củaA ˆ O C không? Vì sao? (1đ)

c) Vẽ OD là tia đối của tia OA và OE là tia phân giác của D ˆ O C.Tính E ˆ O B (0,5đ)

ĐỀ 2

Bài 1: Thực hiện phép tính: (3đ)

a)

7 9 14

3 17

b)

0 25 2 30 0 5

, ,

c)

9 5 9 3 9

23 8 23 8 23 + −

Bài 2: Tìm x, biết: (3đ)

a)

2− 3 x−3 = 3

b)

3 15

+

Bài 3: Tính hợp lý tổng sau: (1đ)

A =

1 2 2 3 3 4 49 50

+ + + +

Bài 4: Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia At, vẽ

0 75

ˆx =

A t

0 150

ˆy=

A t

(3đ)

a) Trong 3 tia Ax, Ay, At tia nào nằm giữa hai tia còn lại? vì sao?

b) Tính x ˆ A y ?

c) Tia Ax có phải là tia phân giác của góc t ˆ A y? Vì sao?

ĐỀ 3

Bài 1: (1đ) Tìm tỉ số phần trăm của hai số sau:

Trang 9

a)

5

1

8

1 3 4

b) 12,5 và 2,5

Bài 2: (3 đ) Thực hiện phép tính:

a)

9 4 4 4

b)

10 5 : 6

+ − ÷

c) (− + 7 13) (− 13 − − − 7 25) (− 25 + − − 10 9)

Bài 3: (3 đ) Tìm x, biết:

a)

1 3 2

4 2

x + =

b)

5

3 5

x − − =

c)

4 3 , − x : =

Bài 4: (1đ) 75% một mảnh vài dài 45m Người ta cắt đi

3 5

mảnh vải Hỏi còn lại bao nhiêu mét vải?

Bài 5: (2đ) Vẽ hai góc kề bù x ˆ O yy ˆ O z sao cho

0 60

ˆy=

O x

a) Tính

z O

y ˆ

b) Vẽ Ot là tia phân giác của y ˆ O z, Oy có là tia phân giác của x ˆ O t không? Vì sao?

ĐỀ 4

Bài 1: Tính: (3đ)

a)

5 5 11

18 9 36 − + −

b)

39 2 1

44 : 11

c)

7 11 7 8 4

11 19 11 19 11

− +− +−

Bài 2: Tìm x, biết: (2đ)

a)

2 11

5 15

x + = −

b)

7 18 12

18 29 29

 −  = −

Trang 10

Bài 3: Cuối HK II lớp 6B có 35 học sinh gồm 3 loại: Giỏi, Khá và Trung bình Trong đó số

học sinh Giỏi bằng 40% số học sinh cả lớp Số học sinh Khá bằng

9 7

số học sinh Giỏi Tính

số học sinh Trung bình của lớp 6B? (2đ)

Bài 4: Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa tia Ox, vẽ tia OC và OD sao

cho

0 63

ˆC =

O

x

0 126

ˆD=

O x

(3đ)

a) Trong 3 tia Ox, OC, OD tia nào nằm giữa 2 tia còn lại? Vì sao?

b) Tính C ˆ O D

c) Tia OC có phải là tia phân giác của C ˆ O D không? Vì sao?

ĐỀ 5

Bài 1: Quy đồng mẫu số rồi sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần:

3 7 2 5

8 12 3 6 ; − ; ;

(1,5 đ)

Bài 2: Tìm a, b biết:

5 45

27 9

a

b

− −

= =

(1đ)

Bài 3: Tính:

2

% , :+  −   −

(1đ)

Bài 4: Tìm x (1,5 đ)

a)

1 5 1

, + x =

b)

2 7 1

, x x :

Bài 5: Tính hợp lí:

12 7 13 19 17

19 15 17 12 13 −

(1đ)

Bài 6: Mảnh vườn hình chữ nhật có chièu rộng bằng 30m, biết

2 3

chiều dài bằng chiều rộng (2đ)

a) Tính chiều dài của mảnh vườn

Trang 11

b) Biết 60% diện tích vườn là trồng hoa màu, còn lại là đào ao thả cá Tính diện tích ao

Bài 7: Trên nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng xy đi qua điểm O, vẽ 2 tia Oa, Ob sao cho

0

150

ˆx=

O

a

0 60

ˆy=

O b

a) Tính a ˆ O y? (1đ)

b) Chứng tỏ: Oa là tia phân giác của y ˆ O b (1đ)

ĐỀ 6

Bài 1: (1đ) Rút gọn phân số:

a)

( ) ( ) ( )23 413 9 105 26

.

.

b)

15 8 15 4

12 3

+

Bài 2: (3đ) Tìm x, biết:

a)

3 16 13 25

3 x + 4 = − ,

b)

10 1

3 21 7

x− =−

c)

1 25

2

x − %x =

d)

2

− + +− ≤ ≤ − + +

Bài 3: (1,5đ) Tính hợp lí:

A =

 − +  + − + −

B =

8 2 3 19

10

3 5 8 92

C =

1

7 11 7 14 7

Bài 4: (2đ) Tính giá trị biểu thức:

a)

, −  ,  :

b)

( )2

15 , + 15− 60  : 24

Bài 5: (1,5đ) Lan đọc một quyển sách trong 3 ngày Ngày thứ nhất đọc

1 4

số trang Ngày thứ hai đọc 60% số trang còn lại Ngày thứ ba đọc nốt 90 trang cuối cùng Hỏi quyển sách đó có bao nhiêu trang?

Bài 6: (0,5đ) Cho hai góc kề bù x ˆ O yy ˆ O t Biết

0 150

ˆy=

O x

Tính số đo y ˆ O t

Trang 12

Bài 7: (1,5đ) Trên cùng nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA Xác định hai tia OB và OC sao cho

0

120

ˆB=

O

A

,

0 105

ˆC =

O A

a) Trong 3 tia OA, OB, OC tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b) Tính B ˆ O C

c) Gọi OM là tia phân giác của góc B ˆ O C Tính số đo của ·AOM

ĐỀ 7

Bài 1: (2đ) Thực hiện các phép tính:

a)

5 4 7

8  9 12 

− +−

b)

, −  ,  :

Bài 2: (2đ) Tính nhanh:

a)

5 11 5

 −  + + ÷

b)

7 13 7 13 7

− +− +−

Bài 3: (2đ) Tìm x, biết:

a)

3

, x − : = −

b)

5 7 + : x = 6

Bài 4: (2đ) Một lớp học có 52 học sinh bao gồm ba loại: Giỏi, Khá, Trung bình Số học sinh

Trung bình chiếm

7 13

số học sinh cả lớp Số học sinh Khá bằng

5 6

số học sinh còn lại Tính

số học sinh giỏi của lớp

Bài 5: (2đ) Cho góc x ˆ O y kề bù với góc y ˆ O z, biết

0 60

ˆy=

O x

a) Tính y ˆ O z

b) Vẽ tia Ot là tia phân giác của góc y ˆ O z Tia Oy có phải là tia phân giác của x ˆ O t không? Vì sao?

ĐỀ 8

Bài 1: (3đ) Thực hiện phép tính:

Trang 13

a)

1 4

0 75

2 3

− + 

b)

5 2 5 5 8

9 7 9 7 3 + −

c)

7 5 1 6

4 5 , −

Bài 2: (3đ) Tìm x, biết:

a)

1

x + = −

b)

1 5

2 x: 12 = ,

c)

7 5 1 6

, x =

Bài 3: (2đ) Một lớp học có 45 học sinh gồm ba loại: Giỏi, Khá, Trung Bình Số học sinh

Trung bình chiếm

2 9

số học sinh cả lớp và 75% số học sinh Khá là 12 em Tìm số học sinh Giỏi của lớp

Bài 4: (2đ) Cho góc bẹt A ˆ B D Trên cùng nửa mặt phẳng bờ AD vẽ 2 tia BC và BE sao cho

0

0 ; ˆ 34

112

ˆC = D B C=

B

A

a) Tính C ˆ B D

b) Chứng tỏ BE là tia phân giác của C ˆ B D

ĐỀ 9

Bài 1: (2đ) Thực hiện phép tính sau:

a)

15 , − 15+ % 

b)

, − :  − + , 

Bài 2: (1,5 đ) Tính nhanh

A =

813 − +  813 −  + 813 − 

   

B =

10 14 10 − +  − 2 +7 10  − 

Bài 3: (1,5đ) Tìm x, biết:

a)

2 + x = 3 : 3

b)

3 x 5 3

Bài 4: (1,5đ) Một tấm vải dài 105m Lần thứ nhất người ta cắt

1 5

tấm vải Lần thứ hai cắt

2 3

tấm vải còn lại Lần thứ ba cắt 8m Hỏi sau 3 lần cắt tấm vải còn lại bao nhiêu mét?

Trang 14

Bài 5: (1,5đ) Ba bạn cùng góp một số tiền để mua sách tặng thư viện Bạn thứ nhất góp được

1

5

tổng số tiền, bạn thứ hai góp được 60% số tiền còn lại, bạn thứ ba thì góp được 16000 đồng Hỏi cả ba bạn góp được bao nhiêu tiền?

Bài 6: (2đ) Cho 2 tia Ox và Oy đối nhau Vẽ tia Oz sao cho

0 40

ˆz=

O x

a) Tính y ˆ O z

b) Gọi Om là tia phân giác của x ˆ O z Tính m ˆ O y

ĐỀ 10

Bài 1: (2đ) Thực hiện phép tính

a)

4 6 : 9 12

 − +   − 

b)

,  −  − + ,  :

Bài 2: (1đ) Tính nhanh:

1999 2011 12 12

2011 1999 1999 2011

 −  − − − 

Bài 3: (3đ) Tìm x, biết:

a)

2 x − = 4 6

b)

8 3 + : x = 2

c)

4 5

, x :

Bài 4: (2đ) Trong một lớp 60% số học sinh giỏi là 9 em.

a) Tính số học sinh giỏi của lớp

b)

2

3

số học sinh khá bằng 80% số học sinh giỏi Tìm số học sinh khá của lớp

c) Biết lớp chỉ có học sinh giỏi và khá Tìm tổng số học sinh của lớp

Bài 5: (2đ) Vẽ 2 góc kề bùA O B A O C

ˆ ,

ˆ

sao cho

0 80

ˆC=

O A

a) Tính A ˆ O B

b) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC chưa tia OA vẽ tia OD sao cho

0 140

ˆD=

O B

Chứng

tỏ OD là tia phân giác của A ˆ O C

Ngày đăng: 20/04/2020, 10:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w