1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Nội dung ôn tập kiểm tra giữa học kỳ 2 - Toán 12 (2019-2020)

7 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 590,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , điểm nào sau đây thuộc trục Oz?. Tìm điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hànhA[r]

Trang 1

ÔN KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II – TOÁN 12 (2019-2020)

PHẦN GIẢI TÍCH: NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG

Câu 1 Biết 12 1 1

A 5

4

3

3

4

S  

Câu 2 Hàm số nào dưới đây không phải là nguyên hàm của hàm số f x     1 2 x

2

x

4

x

2017

Câu 3 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường ye y x, 1 và x ln 4

Câu 4 Biết 7  

2

14

f x dx 

2

8

f x dx 

5

Câu 5 Giá trị của tích phân

1

2 ln

e

x x

A

2

2

2

e

B

2

1 2

e

C

2

1 2

e 

D

2

2 2

e 

Câu 6 Biết

2

1

a

a

Câu 7 Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f x    cos x và 6

2

F   

  Tìm F(x).

A F x    cos x  6 B F x    cos x  7 C F x    sin x  5 D F x    sin x  5

Câu 8 Tìm  2 

2x

xdx

A

3

2

x

x

C x

3

2

x

x

C

2

ln 2

x

3

2 ln 2 3

x

x

C

Câu 9 Biết

3

0

ln 1

x

x

 

 Giá trị của Sa2 b2 là:

Câu 10 Tính thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường sau quay xung quanh trục

x

2

2

V  

2

2

V  

Câu 11 Biết 7  

2

14

f x dx 

4

9

f x dx 

2

1 3 f xdx

Trang 2

Câu 12 Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số   x

f xeF   0   3 Tìm F(ln5).

Câu 13 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y  ln , x y  0 và xe x ,  4

A S  4 ln 4 1    B S  4 ln 4 1    C S 4ln 4 1 D S ln 4 4

Câu 14 Biết 1

.ln 4 5

4 x 5 dxa x   C

4

5

a 

Câu 15 Hàm số nào dưới đây không phải là nguyên hàm của hàm số   1

x

A   2 ln

2

x

2

x

F x   x

C   2 ln 2017

2

x

Câu 16 Tìm 12

x

A 33

x

x

x

x

Câu 17 Biết

3

2 1

2

ln 2

a dx

Câu 18 Tính thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường sau quay xung quanh trục

hoành: yx24 và y  0

A 512

15

15

15

15

Câu 19 Biết  5 2 3 5 7

A 31

15

21

10

14

S 

Câu 20 Giá trị của tích phân

4 3 0

cos x dx

A 5 2

4 3

3 4

2 5 12

Câu 21 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường ye y x, 1 và x ln 4

A S  4 ln 3 B S e ln 4 C S  3 ln 4 D S 5 ln 4e

Câu 22 Tìm 1 12

dx

x x

x

x

ln 3

x

x

 

Câu 23 Hàm số nào dưới đây không phải là nguyên hàm của hàm số f x     1 sin x

Trang 3

Câu 24 Biết

2

e dxe b

 Giá trị của S   a 2 b là:

Câu 25 Giá trị của tích phân

4

ln

e

x dx x

A

2

ln 4 1

2

B

2

ln 4 1 2

C ln 4 1 2

D ln 4 1 2

Câu 26 Tính thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường sau quay xung quanh trục

hoành: yx24 và y  0

A 511

15

B 510

15

C 512

15

D 521

15

5 2

1

x dx a x b x x C x

A 21

10

15

6

3

S 

Câu 28 Biết 7  

2

14

f x dx 

2

8

f x dx 

5

Câu 29 Biết ex1dxa ex1C Giá trị của a là

a

a

 

Câu 30 Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f x     1 2 xF   1  5 Tìm F(x).

A   2

4

3

1

2

Câu 31 Hàm số nào dưới đây là nguyên hàm của hàm số   2

1981 14 3

1981 14

2017 1981 7

Câu 32 Biết 1

A 1

2

a

Câu 33 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y  ln , x y   1 và xe1;xe

S e

e

S e

e

S e

e

S e

e

 

Câu 34 Biết 8  

0

9

f x dx 

2

5

f x dx 

0

Câu 35 Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số    3

2

f x   xF   0  5 Tìm F(2).

A F   2  67 B F   2  64 C F   2  65 D F   2  66

Câu 36 Biết  3  3

eedxa eb e C

Trang 4

Câu 37 Biết 2

4

A 1

6

8

2

4

S 

Câu 38 Tìm 12

cos

sin

x

A sin x  cot x CB sin x  tan x CC sin x  tan x CD sin x  cot x C

Câu 39 Giá trị của tích phân

2

2

1

2 xe dxx

A e 2 2 B e2 e C e2 e D e 2 2

Câu 40 Tính thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường sau quay xung quanh trục

hoành: y  4 xx2 và y  0

A 23

2

B 23

3

C 33

2

D 32

3

Câu 41 Tính I e2x.dx

A 1 2

2

x

eC

C.

2 x

2

x

eC

Câu 42 Tính  10

1

xdx

A 1  11

1

11 x C B 1  11

1

10 x1 C D  11

1

x C

Câu 43 Tìm hàm số F(x) biết rằng F’(x) = 4x3 – 3x2 + 2 và F(-1) = 3

A F(x) = x4 – x3 - 2x + 3 B F(x) = x4 – x3 - 2x -3

C F(x) = x4 + x3 + 2x + 3 D F(x) = x4 – x3 + 2x + 3

[<br>]

Câu 44 Tính

2

x 1

I(2x 1)e dx

A 2

ee

4

x

A -1 B 2

3

C 1 D 3

2

Câu 46 Tính tích phân sau

4

2 2

1

x

A 275

270

265

255 12

Câu 47 Cho hàm số yf x( ) liên tục trên   a b ; Chọn khẳng định sai

A ( ) 0

a

a

f x dx 

f   f x dx

C ( ) ( ) ( ) ,  ; 

f x dxf x dxf x dx ca b

Trang 5

D ( ) ( ) ( ) ,  ; 

f x dxf x dxf x dx ca b

Câu 48 Tính 4 

2 1

3

xx dx

A 35 B 35,5 C 34 D 34,5

Câu 49 Cho biết 5  

2

2

2

Af x g x dx là

A Chưa xác định được

B 12

C 3

D 6

Câu 50 Giả sử

5

1

ln

dx

K

A 3 B 8 C 81 D 9

PHẦN HÌNH HỌC: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

Câu 1 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,điểm nào sau đây thuộc trục Oz ?

Câu 2 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,cho véctơ a  1; 2;3  Hỏi véctơ nào dưới đây cùng phương với a?

A b  2; 4;6  B c    2; 4;3  C d     1; 2; 3  D e   1;0;3 

Câu 3 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2, 0, 0), B(0; 3;0), C(0;0; 4).Tìm điểm D sao cho tứ

giácABCD là hình bình hành

Câu 4 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,cho hai điểm A( 2;1;0) và B với BOx, BOy, BOz.Tính độ dài của AB

Câu 5 Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ a b, và c khác 0 Khẳng định nào sau đây sai?

A a b c, , không đồng phẳng    a b c ,    0 B a cùng phương b    a b ,    0.

C a b c, , đồng phẳng    a b c ,    0. D   a b ,    a b cos   a b ,

Câu 6 Trong không gian với hệ trục tọa độOxyz,cho tứ diện ABCD với A(0, 0,1), (2,3,5), (6, 2,3), D(3, 7, 2).B C Thể tích

của tứ diện ABCD bằng

Câu 7 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,cho các điểm A(3; 4;0), (0; 2; 4), (4; 2;1). B C Tìm tọa độ điểm D trên trục Ox sao cho AD=BC

Câu 8 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,cho các điểm A(3; 4;0), B(0; 2; 4), C(4; 2;1). Diện tích tam giác ABC

A 491

490

494

394 2

Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A  2; 1;3 ,    B 4;0;1  và C   10;5;3  Vectơ nào dưới đây

là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC)

A n  1; 2;2   B n  1;2;2  C n  1;8;2  D n  1;2;0 

Trang 6

Câu 10 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho a(2; 4; 4), b(2;1; 2). Hãy chọn đáp án đúng nhất

A [ , ]a b    ( 4; 4; 6) B [ , ]a b (4; 4; 6)  C [ , ]a b  ( 4; 4; 6) D [ , ]a b   ( 4; 4;6)

Câu 11 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có

(1;1;1;), (1; 2;1);C(1;1; 2), A'(2; 2;1)

A x2 y2  z2 3 x  3 y  3 z   6 0 B x2 y2  z2 3 x  3 y    3 z 6 0

C x2 y2  z2 3 x  3 y    3 z 6 0 D x2 y2  z2 3 x  3 y  3 z   6 0

Câu 12 Viết phương trình mặt cầu tâm I  1; 2;3   và tiếp xúc với trục Oy

A   2  2 2

x  y  z 

C   2  2 2

x  y  z 

Câu 13 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A  2; 6; 4   Phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu đường kính OA ?

x  y  z 

C   2  2 2

x  y  z 

Câu 14 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, xác định tọa độ tâm I và bán kính r của mặt cầu

( ) :S xyz 2x6y8z 1 0

A I  1; 3; 4 ;   r  25. B I  1; 3; 4 ;   r  5. C I   1;3; 4 ;   r  5. D I  1; 3; 4 ;   r   5.

Câu 15 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, xác định tọa độ tâm I và bán kính r của mặt cầu

( ) : (S x3) (y2)  (z 1) 4

A I  1; 3; 4 ;   r  2 B I  3; 2;1 ;   r  2 C I     3; 2; 1 ;  r  2. D I  3; 2;1 ;   r  2

Câu 16 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,cho đường thẳng

2 ( ) : 1 2 ,

3

z

 

  

và điểm A ( 2; 0;1) Phương

trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng (d) là

A   x 2 y   2 0 B   x 2 y   1 0 C   x 2 y   2 0 D   x 2 y   3 0

Câu 17 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua điểm A(1; 2;0) và có vectơ pháp tuyến n (2; 1;3) là phương trình nào sau đây?

A 2x y 3z0 B 2x y 3z 4 0 C 2x y 3z 4 0 D x2y 4 0

Câu 18 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB với

 1; 2;4 ,   3;6;2 

A x4y  z 3 0 B 2x4y  z 9 0 C 2x8y2z 1 0 D x4y  z 7 0

Câu 19 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm

A 12x14y5z250 B 12x14y5z 3 0

C 12x14y5z810 D 12x14y5z 3 0

Câu 20 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho mặt phẳng ( ) : 2P x3y7z 9 0.Véctơ pháp tuyến của (P) là

A (2; 3;7)  B ( 2; 3;7)   C (2;3;7) D (2; 3; 7)  

Câu 21 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M  2; 3;1   và đường thẳng 1 2

điểm M  đối xứng với M qua d

Trang 7

Câu 22 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

0 : 2

x

 

  

Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương

của đường thẳng d ?

A u 1  1;0; 1   B u 1  0;1;2  C u 1  0;0;2  D u 1  0;2; 2  

Câu 23 Cho hai đường thẳng 1

2

3

z

 

   

 

và 2

1

2

 

 

   

Tính góc giữa hai đường thẳng d1 và d2

Câu 24 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, gọi  là đường thẳng đi qua điểm M  2;0; 3   và vuông góc với mặt phẳng    : 2 x  3 y  5 z   4 0 Phương trình chính tắc của  là phương trình nào?

Câu 25 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A (1; 1;3), (4;3; 1), (3; 3; 2)  BC  Viết phương trình đường thẳng đi qua

A và song song BC

A

1

1 5

3 4

 

   

  

.

4 3

3 2

1 3

 

  

   

.

HẾT

Ngày đăng: 02/04/2021, 05:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w