Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. Tính thể tích lăng trụ.. Theo chương trình chuẩn: Câu IV 2đa Trong không gian Oxyz.. Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của M trên đường t
Trang 1ĐỀ ÔN LUYỆN THI TỐT NGHIỆP THPT
ĐỀ SỐ 21 MÔN TOÁN
Thời gian làm bài: 150 phút
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: (7đ)
Câu I (3đ):
Cho hàm số y =
2
5 3 2 2
4
+
x
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Dựa vào (C); biện luận theo m số nghiệm phương trình:
x4 − 6x2 + 5 − 2m= 0
Câu II (3đ)
1. Tìm 1 nguyên hàm F(x) của hàm số y = f(x) = cos 2 x+ sinx.biết F(π)=π2 .
2. Giải phương trình: lg 2x+ lgx3 − 4 = 0
3. Tìm điều kiện của m để hàm số y =
1
1 2
+
− + +
x
m x x
có 2 điểm cực trị có hoành độ âm
Câu III: (1đ)
Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ cạnh đáy bằng a; đường chéo BC’ của mặt bên BB’C’C tạo với mặt bên AA’B’B góc α Tính thể tích lăng trụ
II PHẦN RIÊNG: (3đ)
1 Theo chương trình chuẩn:
Câu IV (2đ)a) Trong không gian Oxyz Cho điểm M( 1;-2;0) và đường thẳng d có
phương trình :
+
=
=
−
=
t z
t y
t x
4
2 1
1. Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của M trên đường thẳng d
2. Viết phương trình mặt cầu tâm M và tiếp xúc d
Câu Va:(1đ) Tính mođun của số phức z = ( 1 +i) 3 − 3i
2 Theo chương trình nâng cao:
Câu IV b)(2đ) Trong không gian Oxyz, Cho đường thẳng d:
2
2 1
1
1= = +
−
x
và mặt phẳng (P): x + 2y -2z + 4 = 0
1 Tìm tọa độ giao điểm I của d và (P)
2 Viết phương trình đường thẳng d’ qua I; d’ nằm trong (P) và d’ vuông góc với d Câu V b (1đ) Viết số phức sau ở dạng lượng giác z = 13−+i i
ĐÁP ÁN
Trang 2Bài 1: (3đ)
Câu I :
1 (2đ) TXĐ D = R
*) limx→+∞y =+∞; limyx→-∞ =+∞
*) y’= 2x3 – 6x
y’ = 0
−
=
⇒
±
=
=
⇒
=
⇔
2 3
2
5 0
y x
y x
BBT
*) y” = 6x2 – 6
y” = 0 ⇔x= ± 1 ⇒y= 0
lí luận và kết luận điểm uốn
( ± 1 ; 0 )
*) Đồ thị
2.( 1đ)
*) Biến đổi pt về: x − x + =m
2
5 3 2 2 4
*) lí luận số nghiệm pt là số giao
điểmcủa (C)vàđường thẳng y = m
*) Biện luận đúng các trường hợp
2đ 0,25 0,25 0,5 0,25 0,25
0,5 0,25
0,25 0,5
Câu 3( 1đ)
*)Gọi I là trung điểm A’B’; xác định được góc IBC’ = α
*) Tính dược BI = cot α
2
3
a
*) Tính được BB’ = 3 cot 1
2
2 α −
a
*) Tính được V =
0,25 0,25
0,25 0,25 Phần riêng(chương trình chuẩn)
Câu IVa 1.(1đ)
*)Viết được pt mp qua M và vuông góc d: - x +y +z +4 = 0
*) Tìm được hình chiếu M trên d là M’(3;-1;3)
2.(1đ)
*)Tính dược R = MM’= 14
*) Viết được phương trình mặt cầu:
(x – 1)2 +( y+2)2 + z2 = 14
Câu Va
*) Khai triển z= 1 + 3i + 3i2 + i3- 3i
*)Thu gọn z = -2-i
*) Tính được: z = 5
0,5 0,5 0,5
0,5 0,5 0,25 0,25
Câu 2 (3đ)
1.(1đ) f x x sinx
2
2 cos 1 )
sin 2
2 cos 1
= x x− x+C
4
1 2
1
F(π )= 1
2 +
*) Giải ra C = -1
0;25
0;25
0;25 0;25
Phần riêng (Chương trình nâng cao)
Câu IV b (2đ)
1.*)Chuyyển pt d về dạng tham số:
x= 1- t; y = t ; z = -2 + 2t *)Lập hệ và tìm được t = 3 *)Tìm được I( -2; 3; 4)
2
*)Tìm được VTCP của d:
) 2
; 1
; 1 ( −
=
a
*)Tìm được VTPT của (P)
) 2
; 2
; 1
=
n
*)Suy ra VTCP của d’ u = ( − 6 ; 0 ; − 3 )
*Viết đúng phương trình d’
0,25 0,5 0,25
0,25 0,25
0,25 0,25
2.(1đ)
*) Đk x > 0
*) Đưa pt về: lg 2x+ 3 lgx− 4 = 0
*)Giải ra:
=
=
⇔
−=
=
− 4
10
10 4 lg
1 lg
x
x x
x
0;25 0;25 0;5 0,25
Trang 33. TXĐ D = R \ { }− 1
2
) 1 (
2 2
+
− + +
x
m x
x
*)Lí luận đưa đến hệ:
>
−
=
<
−
=
>
−
=
∆
0 2
0 2
0 1
m P S m
*Giải ra 1< m < 2
0,25 0,25 0,25
Câu Vb( 1đ):
- Viết được:
4 sin(
) 4 cos(
6
sin 6 (cos 2
3+i= π +i π -)Suy ra
z = + −
12
5 sin(
12
5 cos 2
0,25 0,25
0,5