4.1 - LƯU ĐỒ: BPLQ / TH Bước 2 Chuẩn bị kiểm tra theo tiêu chuẩn và kế hoạch qui định 7 Đạt chất lượng?. 1 Vật tư nguyên liệu đầu vào đến kho 4 Hoàn tất thủ tục nhập kho và lưu kh
Trang 1NGƯỜI VIẾT: NGƯỜI KIỂM TRA: LÃNH ĐẠO CÔNG TY:
I - M C Đ CH:
- Q đị t ất trì t á ướ ô v tro q á trì k ểm tr , k ểm soát ất ượ sả p ẩm
- P â đị p ạm v trá m về ất ượ sả p ẩm ữ Bộ p ậ Q C vớ Bộ p ậ sả x ất
II - PHẠM VI P NG:
- Áp dụ o q á trì k ểm soát ất ượ sả p ẩm I e trắ , I e o t tạ TTBD,
ập về từ á đơ vị ô v sả p ẩm t ô tạ ô trì
III - Đ NH NGH A:
1) Định nghĩa:
- Ban lãnh đạo BLĐ: ồm TGĐ v á P ó TGĐ K ó đế B Đ ó đế TGĐ v / oặ PTGĐ p ụ
trá đơ vị đ đượ ắ đế (k ô tí PTGĐ o p ạm v p ụ trá )
- Thành phẩm : sả p ẩm đ q ô đoạ o t q á trì sả x ất, đượ đó ó
o ì o tất v đ đượ â v QC k ểm tr đạt về ất ượ t eo t ẩ ất
ượ ô t v / oặ a khách hàng
- Hàng ng : t ết, á t p ẩm, t p ẩm đ ắp ráp, ư o t , ó
ư o t , ư đó o ì
- Nghiệm hu Inline: m t tr ề sả x ất á má
- IQC (Incoming Quality): â v k ểm tr ất ượ đ v o t ộ K o vậ
- IPQC (In-process Quality Control): â v k ểm tr ất ượ ô đoạ tr ề t ộ Xưở
sả x ất
- QC (Quality Control): â v k ểm tr ất ượ t ộ P ò Q C
- “Ba ch & Hold”: tắ áp dụ tr t để tro oạt độ k ểm tr QC t ộ p ò Q ả ý
ất ượ
2) Quy định về chữ viế :
BPLQ/TH: Bộ p ậ q /t
- T K: Tá ập k o - KKH: BP kế oạ
- SX/FX: ả x ất/ P â xưở - QLCL: Bộ p ậ Q ả ý ất ượ
- XĐT: sả x ất đạ tr - SALES/KDTT: Bộ p ậ K do t ếp t ị
- BBG : B ả o ậ - X: Bộ p ậ sả x ất
- PYC XĐT: P ế sả x ất đạ tr - HD X: Hướ dẫ sả x ất
- HĐ/ PO: Hợp đồ / Đơ - QTSX: Q trì sả x ất
- BPKV: Bộ p ậ k o vậ - BPCƯ: Bộ p ậ ứ
- CHT: C ỉ trưở BP t ô
- CĐT: C đ tư
Trang 2IV- TRANG NỘI UNG
4.1 - LƯU ĐỒ:
BPLQ
/ TH
Bước
(2) Chuẩn bị kiểm tra theo tiêu chuẩn và kế hoạch qui định
(7) Đạt chất lượng?
(1) Vật tư nguyên
liệu đầu vào
đến kho
(4) Hoàn tất thủ tục nhập kho và lưu kho bảo quản
(5) Chuẩn bị và xuất hàng đến các phân xưởng theo KHSX
và LSX
(6) Thực hiện kiểm tra và xác nhận (Phúc kiểm) theo chuẩn, kế hoạch
đã qui định
(3) Đạt chất lượng?
(8)
Ký xác nhận lên thẻ treo & cho phép chuyển công đoạn tiếp theo hoặc nhập kho (thành phẩm)
(9) Đưa vào SX theo kế hoạch
(10) Công nhân sản xuất, tổ trưởng sản xuất kiểm tra chất lượng sản phẩm do mình làm ra, ghi lên thẻ treo
(11) IPQC của xưởng kiểm tra theo qui định (tiêu chuẩn kế, hoạch)
(12) Đạt chất lượng?
(13)
Ký tên xác nhận tình trạng chất lượng OK lên thẻ treo và báo cáo
QC của công ty
Xử lý theo Qui
trình kiểm soát
sản phẩm không phù hợp
Đạt
K/Đạt
Đạt K/Đạt
K/Đạt
Đạt
(14) Lưu hồ
sơ
Trang 34.2 - IỄN GIẢI C C BƯỚC CỦA QUI TRÌNH:
(1) ập
đ v o
đế k o
đ v o ỗ, vá , ve eer, kí , đá, rdw re, bao
ì, p ụ đó ó , ô ụ dụ ụ
IQC
(2) C ẩ ị k ểm
tra theo tiêu
ẩ v kế
oạ q đị
Cá t để t ế k ểm tr ất ượ đ vào:
+ Hợp đồ /Đơ đặt + Mẫ s ó ký xá ậ ở ộ p ậ m + Cá k á đế từ s es oặ ô trì + Cá t ẩ ất ượ ở P ò Q C
IQC
(3) K ểm tr ất
ượ
đ v o
N m t mẫ t eo ả A I/A QC Z1.4 (tươ đươ MIL-STD-105E) mứ độ s ượ Bậ II, mứ độ ấp ậ ỗ : ặ 0,25 + ẹ 1,0
Trườ ợp ất ượ Đạ t ì ập BB T trì GĐ k o ký xá
ậ ể Kế toá ập k o
Trườ ợp ất ượ Không đạ t ì ập BC KPH đ vớ đơ
vị m xử ý t eo Q trì k ểm soát sả p ẩm k ô p
ợp
IQC
GĐ k o vậ
TP Kế toá TBP C ứ TGĐ/P.TGĐ
From k ểm tr ất
ượ đ v o Báo áo sả p ẩm
k ô p ợp ?
P ế ập k o
T ờ o
t m
t ập k o trong vòng 2h00
m v
(4) ập k o v
Bảo q ả ập k o v ảo q ả sả p ẩm t eo đú Q đị Thủ kho
Tp K o vậ
GĐ K o vậ
Ho tất ập
k o sắp xếp v o
đú k v
q đị tro vòng 01h00 làm
v
Trang 4STT Bước iễn giải Người hực hiện Mẫu biểu áp dụng Deadline
(5) X ất đế
p â xưở
theo KHSX và
LSX
K o vậ ă ứ v o x ất k o đượ B Đ d t t ì t ế soạ vật tư v o o đơ vị ậ Q á trì ó s
ám sát k ểm tr ạ IQC/IPQC đảm ảo đạt ất
ượ
BP X k ậ về FX t ì thông báo cho QC
IQC/IPQC
TP KHO VẬN BPSX
KẾ TO N
ấp vật tư
P ế x ất k o
T ờ ậ
v ẩ ị
xo vật
ấp tro vòng 1h00 làm
v (6) T
k ểm tr v xá
ậ (p ú
k ểm) t eo
ẩ , kế
oạ q đị
QC đế k ểm tr t eo ẩ , kế oạ v xá ậ : Đạt o ậ
v o FX sả x ất K ô đạt t t eo “Q trì k ểm soát
sả p ẩm k ô p ợp”
QC T/PBP QA-QC
T ờ ậ
t ô áo đế kết t ú k ểm tr tro vò t đ
1 00 m v (7) +
(8)
T ô áo kết
q ả k ểm tr v
ký xá ậ
t ẻ treo o
p ép ể
ô đoạ t ếp
theo
QC k đế m t Đạt t ì ký xá ậ Đạt t ẻ o FX
o v ậ Đồ t ờ ập BBKT tớ đ tro vò 04 m
v ấp đ đ o FX o v ậ
Trườ ợp t ết/ ụm t ết/sả p ẩm K ô đạt t ì QC treo
t ẻ treo đỏ ậ dạ v ập BC PKPH t t eo “Q trì k ểm soát sả p ẩm k ô p ợp”
QC T/PBP QA-QC QĐFX GĐSX
T ẻ treo
B ả k ểm tr ất
ượ á ô đoạ (F01-QT01-QC và F01-QT02-QC)
BC SPKPH (9) Đư v o sả
x ất t eo kế
oạ
Ngay sau khi QC xá ậ ất ượ Đạt t ì QĐFX ậ
v o FX tr ể k sả x ất t eo kế X
QĐFX GĐSX
k ậ
t ô áo từ QC
(10) Cô â sả
x ất, Tổ
trưở sả x ất
k ểm tr ất
ượ sả
Tổ trưở , C ề trưở v Q ả Đ ó trá m tr ể
k sả x ất t eo Hướ dẫ sả x ất, Q trì sả x ất P ả
k ểm tr ất ượ sả p ẩm do mì m r v t ẻ treo đạt
Tổ ưởng SX Chuyền ưởng
SX
T ẻ treo HDSX QTSX
T ờ sả
x ất t theo KHSX, LTSX
Trang 5STT Bước iễn giải Người hực hiện Mẫu biểu áp dụng Deadline
p ẩm mì
làm ra và ghi
t ẻ treo
trưở /C ề trưở IPQC ó trá m m v QĐFX
ườ ký xá ậ ó t
QC p át t k ô đú t ì ập BCKPH trì B Đ
GĐSX
QC
(11)
+ (12)
IPQC
xưở k ểm tr
t eo ẩ , kế
oạ q đị
+ Thông báo
kết q ả đạt
ất ượ đế
QC
IPQC ị trá m k ểm tr to ộ t ết, sả p ẩm tạ PX
sả x ất P ươ p áp k ểm tr t eo ướ dẫ , q đị từ Phòng QLCL
k k ểm tr ó kết q ả Đạt t ì ký xá ậ t ẻ treo v
t ô áo QC đế k ểm tr
Trườ ợp k ô đạt t ì ập BC KPH vớ TT, CT, QĐ X
để xử ý t eo “Q trì xử ý sả p ẩm k ô p ợp” v ũ
t ô áo đế QC
IPQC Quản đốc GĐSX
BB T tr ề IPQC
T k ểm tra ngay khi BPSX hoàn
t v ậm
ất 30p s
p ả t ô áo kết q ả đế QC
(13) QC t
k ểm tr v v
ký xá ậ
t ẻ treo o
p ép ể
ô đoạ t ếp
t eo oặ ập
kho (thành
p ẩm)
QC k đế m t Đạt t ì ký xá ậ Đạt t ẻ o FX
o v ậ Đồ t ờ ập BBKT tớ đ tro vò 01h làm
v ấp đ đ o FX o v ậ
Trườ ợp t ết/ ụm t ết/sả p ẩm K ô đạt t ì QC treo
t ẻ treo đỏ ậ dạ v ập BC PKPH t t eo “Q trì k ểm soát sả p ẩm k ô p ợp”
QC T/PBP QA-QC QĐFX GĐSX
B ả k ểm tr ất
ượ á ô đoạ (F03-QT01-QC + F04-QT01-QC + F05-QT01-QC)
BC SPKPH
T o thành trong vòng
1 00 m v
ập k o v
ảo q ả t
p ẩm
ập k o v ảo q ả sả p ẩm t eo đú Q đị Thủ kho
Tp K o vậ
GĐ K o vậ
Ho tất ập
k o sắp xếp v o
đú k v
q đị tro vòng 01h00 làm
v
Trang 6STT Bước iễn giải Người hực hiện Mẫu biểu áp dụng Deadline
(13.1) Khách hàng
m t v
x ất
Theo thô t ook m t từ es, Kế oạ t ì K o vậ
ó trá m t ô áo ụ t ể s ượ ập k o t tế trướ
4 00 so vớ ị m t k á để QCPK/ es/Kế oạ
ẩ ị o k á m t oặ dờ ị m t
k á
Sau kh k á m t xo t ì t đ tro vò 1 00
m v QCPK ó trá m t ô áo kết q ả m t
đế P ò Kế oạ để r x ất trườ ợp đạt
ất ượ Trườ ợp k ô đạt t ì QCPK r BCKPH
o đơ vị X k ô đạt v P ò kế oạ tr ể k sử ook k á m t ạ
K o vậ
QC
Kế oạ
ĐV X
GDNB BBNT
Theo thông tin ook m t
(13.2) X ất r
công trình TBP t ô ó trá m t ô áo đế GD Kế oạ s
ượ x ất r ô trì t ô trướ 2 so vớ
x ất
GĐ Kế oạ r XH v ắt ử â v o ậ ó
đế ơ o K o BP t ô
TBP thi công
Kế oạ
GDNB BBGN
X ất s
02 kể từ ngày thông báo
T ô áo đế
QC k ểm tr
xá ậ Đạt
ập v o kho
công trình
K o đế k o ô trì t ì T k o ó trá m
t ô áo đế QC k ểm tr ất ượ t eo t ẩ xá đị đạt ập k o t ô v k ô đạt t ì trả về má v
QC ập BCKPH t t eo “Q trì k ểm soát sả p ẩm
k ô p ợp”
Kho công trình
QC
BBGN BBKT (F05-QT01-QC)
BCKH
Trong vòng
1 00 m v kể
từ k đế công trình
BP công trình
tiế t
ô ắp đặt
CHT t ếp ậ ó từ t k o ô trì v t ế t
ô ắp đặt t eo op k á đ p d t
Trong quá trình thi công thì CHT và Giám sát thi công hoàn toàn
ị trá m về ất ượ t ô m r
K t ô xo ạ mụ oặ ă (đơ vị ó t ể
Kho công trình CHT
Giám sát
BBGN Báo áo về
t ế độ t ô
T eo t ế độ t công
Trang 7STT Bước iễn giải Người hực hiện Mẫu biểu áp dụng Deadline
QC k ểm tr
xá ậ Đạt QC s k ậ t ô áo từ CHT t ì tro vò 1 00 t ế k ểm tr v ấp kết q ả k ểm tr
Đạt t ì CHT t ế o o CĐT
Khôn đạt t ì QC ập BC KPH t t eo “Q trì k ểm
só t sả p ẩm k ô p ợp”
QC ĐTQC
BBNT (F06-QT01-QC)
Trong vòng
1 00 m v
C đ tư
m t v
bàn giao công
trình
CHT, QC t m o ô trì t ô đ đượ
đá á đạt o CĐT
Trườ ợp CĐT ấp ậ t ì t ế o v ập t tụ thanh toán
Trườ ợp CĐT k ô ấp ậ t ì QC ập BC KPH t
t eo “Q trì k ểm só t sả p ẩm k ô p ợp”
CHT
QC ĐTQC
BBNT
BC KPH
Trong vòng
1 00 m v kể
từ k CĐT
m t ó kết q ả
(14) ư ồ sơ Cá oạ ồ sơ m t QC á ô đoạ đượ ộp về t ư ký
BP Q C tổ ợp v ư trữ đú q đị
QC
T ư ký BP QA-QC TBP QA-QC
Hồ sơ v D mụ
ư trữ ồ sơ
k tổ
ợp dữ v
ư v o ồ sơ không quá 24h
- C C MẪU BIỂU CỦA QUY TRÌNH NÀY:
1 F01-QT01-QC BIÊ BẢ GHIỆM THU CHẤT ƯỢ G GỖ ĐẦU VÀO VP BP QA-QC 05 ĂM
2 F02-QT01-QC BIÊ BẢ GHIỆM THU CHẤT ƯỢ G VE EER, VÁ VP BP QA-QC 05 ĂM
3 F03-QT01-QC BIÊ BẢ GHIỆM THU CHẤT ƯỢ G CHI TIẾT/ Ả PHẨM ĐẦU RA VP BP QA-QC 05 ĂM
4 F04-QT01-QC BIÊ BẢ GHIỆM THU CHẤT ƯỢ G CHI TIẾT/ Ả PHẨM ĐẦU RA R-NHÁM VP BP QA-QC 05 ĂM
5 F05-QT01-QC BIEN BAN KIEM TRA CHAT LUONG HOAN THIEN VP BP QA-QC 05 ĂM
6 F06-QT01-QC BIEN BAN KIEM TRA CHAT LUONG LAP DAT HOAN THANH VP BP QA-QC 05 ĂM
Trang 8VI- C C PH L C (nếu có):
VII- TRANG KIỂM SO T:
L L CH T I LI U
Ầ 01 15/10/2016 BA HÀ H MỚI - -
NƠI PH N PH I
1 P.K TT (BẢ GỐC) 01 2 Phòng QA-QC 05
5 PTGDTT 01 6 P ò C Ứ 01
7 P ò Kế Hoạ 01 8 P ò Kỹ T ật 01
9 Phòng Công trình 01 10 K o vậ 01
ANH M C HỒ SƠ ĐI K M QUY TRÌNH NÀY
1
VIII- T I LI U THAM CHIẾU: