1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

lý thuyết tổng hợp hữu cơ 4 cấp độ

63 136 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 669,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A làm quỳ tím chuyển màu đỏB làm quỳ chuyển xanh C không làm quỳ chuyển màu D làm quỳ chuyển xanh Câu 7: Đáp án A Z1 :HCHO Z2 HCOOH Z3 : CH3COOH hoặc HCOOCH3 → chọn HCOOCH3 vì Z3 khác dã

Trang 1

Mức độ nhận biết Câu 1: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất

A H2O B CH3CHO C CH3OCH3 D C2H5OH

Câu 2: Cho các chất sau: buta-1,3-đien, stiren, saccarozo, phenol Số chất làm mất màu dung

dịch nước brom là

Câu 3: Phát biểu nào sau đây sai?

A Isoamyl axetat là este không no.

B Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

C Số nguyên tử N có trong phân tử peptit Lys-Gly-Ala-Val là 5.

D Fructozơ không làm mất màu nước brom.

Câu 4: Cặp ancol và amin nào sau đây có cùng bậc ?

A (CH3)3C-OH và (CH3)3C-NH2 B (CH3)2CH-OH và (CH3)2CH-NH2.

C C6H5-CH(OH)-CH3 và C6H5-NH-CH3 D C6H5CH2-OH và CH3-NH-C2H5.

Câu 5: Cho các chất sau: metylamin, alanin, anilin, phenol, lysin, glyxin, etylamin Số chất làm

quỳ tím đổi màu là

Câu 6: Dung dịch của chất nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?

A HOOC-CH2-CH(NH2)COOH B C2H5NH2

C H2N-CH(CH3)COOH D H2N-[CH2]4-CH(NH2)COOH

Câu 7: Các chất hữu cơ đơn chức, mạch hở Z1, Z2, Z3, Z4 có công thức phân tử tương ứng là:

CH2O, CH2O2, C2H4O2, C2H6O Chúng thuộc các dãy đồng đẳng khác nhau, trong đó có hai chấttác dụng được với Na sinh ra khí hiđro Tên gọi của Z3, Z4 lần lượt là

A metyl fomat và ancol etylic B metyl fomat và đimetyl ete.

C axit axetic và đimetyl ete D axit axetic và ancol etylic.

Câu 8: Cho dãy các chất: etyl axetat, glyxin, metylamin, phenylamoni cloruA Số chất trong dãy

phản ứng được với dung dịch NaOH đun nóng là

Câu 9: Cho dãy gồm các chất: CH3COOH; C2H5OH; H2NCH2COOH và CH3NH3Cl Số chấttrong dãy có khả năng tác dụng với dung dịch NaOH là

Câu 10: cho các chất : glixerol, albumin, axit axetic, metyl fomat, ala-ala, frutozo, valin, metyl

amin và anilin Số chất có thể phản ứng với Cu(OH)2 là

Câu 11: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng

Trang 2

Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

A Hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozơ

B Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozơ, anilin.

C Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozơ.

D Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin.

Câu 12: Chất nào sau đây tạo kết tủa trắng với nước brom :

A Alanin B Glucozo C Benzenamin D Vinyl axetat

Câu 13: Dãy các chất đều có khả năng tác dụng với nước brom là :

A Glixerol, Glucozo, anilin B Axit acrylic, etilen glicol, triolein

C Triolein, anilin, glucozo D Ancol anlylic, fructozo, metyl fomat

Câu 14: Cho dãy các chất: stiren, phenol, toluen, anilin, metyl amin Số chất trong dãy tác dụng

được với dung dịch brom là

D Phenol + dung dịch Br2 → axit picric + HBr

Câu 16: Các polime: polietilen, xenlulozơ, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien Dãy các

polime tổng hợp là

A polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6 B polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6.

C polietilen, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien D polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6 Câu 17: Hai chất nào sau đây đều thủy phân được trong dung dịch NaOH đun nóng?

A Etyl axetat và Gly-Ala B Lysin và metyl fomat

C Xenlulozơ và triolein D Saccarozơ và tristearin

Câu 18: Trong các chất sau : axetilen, etilen, axit fomic, but-2-in, andehit axetic Những chất tác

dụng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng là:

A axetilen, axit fomic, andehit axetic B etilen, axit fomic, but-2-in

C axetilen, but-2-in, andehit axetic D axetilen, axit fomic, etilen

Câu 19: Chất nào sau đây làm quì tím ẩm chuyển sang màu xanh :

A CH3COOH B CH3NH2 C NH2CH2COOH D C6H5NH2(anilin)

Câu 20: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là:

A CH3NH2 B CH3COOH C CH3COOC2H5 D C2H5OH

Câu 21: Dãy gồm các chất có thể tham gia phản ứng thủy phân trong điều kiện thích hợp là ?

A Saccarozo, tinh bột, glucozo, Gly-gly-ala B Saccarozo, glucozo, tristearin, gly-gly-ala

C Saccarozo, tinh bột, tristearin, gly-gly-ala D Xenlulozo, tinh bột, tristearin, anilin

Câu 22: Chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím ẩm

A Alanin B Axit axetic C Lysin D Axit glutamic

Trang 3

Câu 23: Dãy chất nào sau đây đều phản ứng với dung dịch HCl :

A C2H5NH2, H2NCH2COOH, H2HCH(CH3)CO – NHCH2COOH

B CH3NH2, ClH3N-CH2-COOH, NH2CH(CH3)CO-NHCH2COOH

C C2H5NH2, CH3COOH, NH2CH(CH3)CO-NHCH2COOH

D C2H5NH2, ClH3NCH2COOH, NH2CH2CO-NHCH2COOH

Câu 24: Cho các chất: etilen, axetilen, benzen, phenol, toluen, isopren, stiren, naphatalen,

anđehit axetic Số chất làm mất màu nước Br2 là

Câu 25: Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất tạp chức?

A CH3-CH(NH2)-COOH B HO-CH2-CH2-OH

Câu 26: Dung dịch chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?

A Amino axit B Chất béo C Protein D Peptit.

Câu 27: Để phân biệt 3 dung dịch Glyxin, Axit axetic, etylamin chỉ cần dùng 1 thuốc thử Thuốc

thử đó là :

A dung dịch NaOH B Quỳ tím C Dung dịch HCl D Natri

Câu 28: Cho các chất sau : Glixerol, toluen, Gly-Ala-Gly, anilin, axit axetic, fomandehit,

glucozo, saccarozo Số chất tác dụng với Cu(OH)2 (ở điều kiện thích hợp) là :

Câu 29: Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, T thu được kết quả như sau :

X, Z Dung dịch AgNO3/ NH3 đun nóng Tạo kết tủa Ag

A glyxin, etyl fomat, glucozo, phenol B etyl fomat, glyxin, glucozo, anilin

C glucozo, glyxin, etyl fomat, anilin D etyl fomat, glyxin, glucozo, axit acrylic Câu 30: Cho các chất sau : etyl axetat, tripanmitin, saccarozo, etylamin, Gly-Ala Số chất tham

gia phản ứng khi đun nóng với NaOH là :

Câu 31: Cho các chất sau : axetilen, buta-1,3-dien, benzen, toluen, stiren, phenol, alanin, metyl

acrylat Số chất tác dụng được với nước brom ở điều kiện thường là :

Câu 32: Chất không có khả năng làm xanh màu quỳ tím là:

A kali hiđroxit B amoniac C lysin D anilin.

Câu 33: Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?

A Phenol B Anilin C Axit axetic D Etyl axetat

Câu 34: Có các nhận xét sau:

(1) Cả anilin và phenol đều pahrn ứng với dung dịch brom tạo kết tủa

Trang 4

(2) Liên kết nối giữa các mắt xích trong phân tử tinh bột là liên kết β – 1,4 – glicozit

(3) Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(4) Axir acrylic có khả năng làm mất màu dung dịch Brom

Trong số các nhận xét trên, số nhận xét đúng là

Câu 35: Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch nước Br2?

Câu 36: Cho các chất sau: CH3COOH,C2H5OH, C2H6, C2H5Cl Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là

A CH3COOH B C2H5OH C C2H6. D C2H5Cl

Câu 37: Hai hợp chất hữu cơ nào sau đây là đồng phân của nhau?

A amilozo và amilopectin B anilin và analin.

C etyl aminoaxetat và α- aminopropionic D vinyl axetat và mety acrylat.

Câu 38: Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

A C2H5OH B C6H5NH2 C H2NCH2COOH D CH3NH2

Câu 39: Alinin ( C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C nước Br2 D dung dịch NaCl Câu 40: Chất nào dưới đây tạo kết tủa trắng với dung dịch brom?

Câu 41: Chất nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường?

A CH3COOH B HCHO C CH3COCH3 D CH3OH

Câu 42: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:

A lòng trắng trứng, fructozo, axeton B anđehit axetic, saccarozo, axit axetic.

C fructozo, axit acrylic, ancol etylic D glixerol, axit axetic, glucozo

Câu 43: Chất phản ứng được với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra Ag là

A rượu etylic B anđehit axetic C axit axetic D glixerol.

Câu 44: Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

Câu 45: Cho các chất: glucozo, xenlulozo, fructozo, saccarozo, tinh bột Số chất là đisaccarit là

Trang 5

A làm quỳ tím chuyển màu đỏ

B làm quỳ chuyển xanh

C không làm quỳ chuyển màu

D làm quỳ chuyển xanh

Câu 7: Đáp án A

Z1 :HCHO

Z2 HCOOH

Z3 : CH3COOH hoặc HCOOCH3 → chọn HCOOCH3 vì Z3 khác dãy đồng đẳng với Z2 là axit

Z4 : C2H5OH hoặc CH3OCH3→ chọn C2H5OH vì Z4 phải td được với Na sinh H2

Câu 8: Đáp án A

Chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH đun nóng là etyl axetat, glyxin,phenylamoni clorua

Câu 9: Đáp án D

Trang 6

Các chất phản ứng với dd NaOH là: CH3COOH; H2NCH2COOH và CH3NH2Cl

Câu 10: Đáp án B

Chất có thể phản ứng với Cu(OH)2 là glixerol, albumin, axit axetic, frutozo, valin, metyl amin

Câu 11: Đáp án D

Câu 12: Đáp án C

Câu 13: Đáp án C

Câu 14: Đáp án D

Stiren, phenol, anilin

Câu 15: Đáp án D

Câu 16: Đáp án C

Câu 17: Đáp án A

Câu 18: Đáp án A

Câu 19: Đáp án B

Câu 20: Đáp án B

Câu 21: Đáp án C

Dãy gồm các chất có thể tham gia phản ứng thủy phân trong điều kiện thích hợp là ?

A sai vì glucose không bị thủy phân

B sai vì glucose không bị thủy phân

C đúng

D sai vì anilin không bị thủy phân Câu 22: Đáp án A Chất không làm đổi màu quỳ tím ẩm Alanin Câu 23: Đáp án A A.đúng

B có ClH3N-CH2-COOH không phản ứng với HCl

C.có CH3COOH không phản ứng với HCl

D có ClH3NCH2COOH không phản ứng với HCl

Câu 24: Đáp án D

Các chất làm mất màu nước brom là: eten, axetilen, phenol, isopren, stiren, andehit axetic

Câu 25: Đáp án A

Câu 26: Đáp án A

Câu 27: Đáp án D

Khi dùng Quì tím :

- Glyxin : không đổi màu

- Axit axetic : đỏ

- Etylamin : xanh

Trang 7

Câu 28: Đáp án D

Các chất thỏa mãn : Glixerol, Gly-Ala-Gly, axit axetic, fomandehit, glucozo, saccarozo

Câu 29: Đáp án B

Z + Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam => Loại C

T + Dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng => Loại D

X + AgNO3/NH3 tạo kết tủa trắng => Loại A

B anilin ( C6H7N) và analin ( C3H7NO2) => không phải là đồng phân

C etyl aminoaxetat ( CH3COONH3C2H5) và α- aminopropionic ( CH3CH2(NH2)COOH) =>khác CTPT => loại

D vinyl axetat ( CH3COOCH=CH2) và mety acrylat ( CH2=CH-COOCH3) có cùng CTPT

C4H6O2 => là đồng phân của nhau => chọn D

Câu 38: Đáp án C

A C2H5OH là chất lỏng ở điều kiện thường

B C6H5NH2 là chất lỏng ở điều kiện thường, ít tan trong nước

Trang 8

C Đúng

D CH3NH2 là chất khí ở điều kiện thường

Câu 39: Đáp án C

CH 3 COOH, CH 3 OCH 3 và CH 3 OH ở điều kiện thường là chất lỏng

HCHO ở điều kiện thường là chất khí

Câu 40: Đáp án B

Câu 41: Đáp án B

CH3COOH, CH3OCH3 và CH3OH ở điều kiện thường là chất lỏng

HCHO ở điều kiện thường là chất khí

Câu 45: Đáp án A

Chỉ có saccarozo là đisaccarit

Mức độ thông hiểu – Đề 1 Câu 1: Trong số các chất sau đây: toluen, benzen, etilen, metanal, phenol, ancol anlylic, axit

fomic, stiren, o-xilen, xiclobutan, vinylaxetat Có bao nhiêu chất làm mất màu dung dịch nướcbrom?

Câu 2: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC X1 có khả năng phảnứng với: Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na.Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là

A HCOOCH3, CH3COOH B CH3COOH, HCOOCH3

C CH3COOH, CH3COOCH3 D (CH3)2CHOH, HCOOCH3

Câu 3: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A metyl amin, amoniac, natri axetat B anilin, metyl amin, amoniac.

C amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit D anilin, amoniac, natri hiđroxit.

Trang 9

Câu 4: Cho các phát biểu sau:

(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở, thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau.(b) Trong phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3, glucozơ là chất bị khử

(c) Để rửa ống nghiệm có dính anilin có thể tráng ống nghiệm bằng dung dịch HCl

(d) Tinh bột và xenlulozơ là hai chất đồng phân của nhau

(e) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

(g) Thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có chứa nguyên tố cacbon và nguyên tố hiđro

Số phát biểu đúng là

Câu 5: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng

Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

A Hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozơ

B Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin.

C Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozơ, anilin

D Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozơ.

Câu 6: Cho các phản ứng sau

Câu 7: Tiến hành các thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, T thu được kết quả sau:

Tác nhân phản ứng Chất tham gia phản ứng Hiện tượng

Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

A Tinh bột, lòng trắng trứng, glucozo, anilin B Tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozo

C Tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozo D Lòng trắng trứng, tinh bột, glucozo, anilin

Trang 10

Câu 8: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

A Phenol, hồ tinh bột, glixerol, axit axetic B Axit axetic, hồ tinh bột, phenol, glixerol

C Phenol, hồ tinh bột, axit axetic, glixerol D Glixerol, axit axetic, phenol, hồ tinh bột Câu 9: Cho X 1 , X 2 , X 3 là ba chất hữu cơ có phân tử khối tăng dần Khi cho cùng số mol mỗi chấttác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thì đều thu được Ag và muối Y, Z Biết rằng: (a) Lượng Ag sinh ra từ X 1 gấp hai lần lượng Ag sinh ra từ X 2 hoặc X 3

(b) Y tác dụng với dung dịch NaOH hoặc HCl đều tạo khí vô cơ.

Các chất X 1 , X 2 , X 3 lần lượt là

A HCHO, CH3CHO, C2H5CHO B HCHO, HCOOH, HCOONH4

C HCHO, CH3CHO, HCOOCH3 D HCHO, HCOOH, HCOOCH3

Câu 10: Cho các phát biểu sau:

(a) Xà phòng hóa vinyl axetat, thu được muối và anđehit

(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí

(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết a-1,4-glicozit

(e) Triolein tham gia phản ứng cộng H2 xúc tác Ni nhiệt độ

Số phát biểu đúng là

Câu 11: Hợp chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

A Gly-AlA B Etyl axetat C Saccarozơ D Fructozơ.

Câu 12: Cho các phát biểu sau:

(a) Anbunin là protein hình cầu, không tan trong nước

(b) Aminoaxxit là hợp chất tạp chức

(c) Saccarozơ thuộc loại đisaccarit

(d) Công thức tổng quát của amin no, mạch hở đơn chức là CnH2n+3 N

(e) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím

(f) Trong phân tử tetrapeptit mạch hở có 3 liên kết peptit

(g) Lực bazơ của metylamin mạnh hơn đimetylamin

Số phát biểu đúng là

Trang 11

Câu 13: Cho các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3.

(2) Cho dung dịch KHSO4 dư vào dung dịch Mg(HCO3)2

(3) Oxi hóa metanal bằng dung dịch AgNO3 trong NH3.

(4) Nhỏ vài giọt HNO3 đặc vào lòng trắng trứng ( anbumin)

(5) Nhỏ dung dịch KOH dư vào dung dịch FeCl2.

(6) Nhỏ dung dịch Br2 vào ống nghiệm đựng anilin

Sau phản ứng hòa toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là:

Câu 14: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lầnlượt tác dụng với Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là:

Câu 15: Cho các chất sau: C2H5OH, CH3COOH, HCOOH, C6H5OH

Chiều tăng dần độ linh động của nguyên tử H trong các nhóm chức của 4 chất trên là:

A C6H5OH, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH B C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH, HCOOH

C C6H5OH, C2H5OH, CH3COOH, HCOOH D C2H5OH, C6H5OH, HCOOH, CH3COOH

Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng sau:

NaOH t CuO t Cl

C C6H5 – COONH4 D p – HOOC – C6H4 – COONH4

Câu 17: Sắp xếp các chất sau đây theo giảm dần nhiệt độ sôi: CH3COOH (1), HCOOCH3 (2),

CH3CH2COOH (3), CH3COOCH3 (4), CH3CH2CH2OH (5)

A (3)>(5)>(1)>(2)>(4) B (3)>(1)>(4)>(5)>(2)

C (1 )>(3)>(4)>(5)>(2) D (3)>(1)>(5)>(4)>(2)

Câu 18: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là

A Natri hiđroxit B Anilin C Natri axetat D Amoniac.

Câu 19: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic,

axetilen, fructozơ Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 20: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:

A glixerol, axit axetic, glucozơ B lòng trắng trứng, fructozơ, axeton.

C anđehit axetic, saccarozơ, axit axetic D fructozơ, axit acrylic, ancol etylic.

Câu 21: Phát biểu không đúng là:

A Anilin phản ứng với dung dịch HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH

lại thu được anilin

Trang 12

B Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tác dụng với

khí CO2 lại thu được axit axetic

C Dung dịch natri phenolat phản ứng với khí CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng vớidung dịch NaOH lại thu được natri phenolat

D Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch

HCl lại thu được phenol

Câu 22: Cho các chất sau: ancol etylic (1), đietyl ete (2) và axit axetic (3) Dãy sắp xếp các chất

trên theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi là

A (1 ) > (3) > (2) B (3) > (2) > (1 ) C (1) > (2) > (3) D (3) > (1) > (2) Câu 23: Cho các phát biểu sau :

(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.(b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố cacbon và hidro

(c) Dung dịch glucozo bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag

(d) Những hợp chất hữu có có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kémnhau một hay nhiều nhóm – CH2 là đồng đẳng của nhau

(e) Saccarozo chỉ có cấu tạo mạch vòng

Câu 25: Cho các phát biểu sau :

(a) Oxi hóa hoàn toàn glucozo bằng nước brom thu được axit gluconic

(b) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol

(c) Phân tử xenlulozo có cấu trúc mạch phân nhánh

(d) Ở nhiệt độ thường axit glutamic là chất lỏng và làm quì tím hóa đỏ

(e) Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục đến vào triệu

(g) Các amin dạng khí đều tan tốt trong nước

Số phát biểu đúng là :

Câu 26: Ba chất hữu cơ mạch hở X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H6O và có các tính chất:

X, Z đều phản ứng với nước brom; X, Y, Z đều phản ứng với H2 nhưng chỉ có Z không bị thayđổi nhóm chức; chất Y chỉ tác dụng với brom khi có mặt CH3COOH Các chất X, Y, Z lần lượtlà

A CH2=CH–CH2OH, C2H5–CHO, (CH3)2CO B C2H5–CHO, (CH3)2CO, CH2=CH–CH2OH

Trang 13

C C2H5–CHO, CH2=CH–O–CH3, (CH3)2CO D CH2=CH–CH2OH, (CH3)2CO, C2H5–CHO

Cl as NaOH t CuO t

         

Vậy C là chất nào sau đây?

A Anđehit fomic B Ancol metylic C Anđehit axetic D Ancol etylic

Câu 28: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T ở dạng

dung dịch:

Chất

Dung dịch

AgNO3/NH3,t0 Kết tủa bạc Không hiện

tượng Kết tủa bạc Kết tủa bạcDung dịch nước Brom

Mất màu Không hiện

tượng

Không hiện

thủy phân Bị thủy phân

Không bị thủyphân Bị thủy phânCác chất X, Y, Z, T lần lượt là

A saccarozơ, glucozơ, mantozơ, fructozơ B mantozơ, saccarozơ, fructozơ, glucozơ

C fructozơ, xenlulozơ, glucozơ, saccarozơ D glucozơ, saccarozơ, fructozơ, mantozơ Câu 29: Cho các phát biểu sau :

(1) Tất cả các dung dịch amin đều làm quì tím đổi màu

(2) Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi

(3) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

(4) Tinh bột bị thủy phân trong môi trường bazo

(5) Saccarozo là một disaccarit

Câu 30: Cho các phát biểu sau :

(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 có thể tan trong dung dịch glucose

(b) Anilin là một bazo, dung dịch của nó có thể làm quỳ tím chuyển xanh

(c) Vinyl axetat phản ứng được với dung dịch Brom

(d) Ở điều kiện thích hợp, glyxin tác dụng được với ancol etylic

(e) Dung dịch saccarozo có khả năng làm mất màu dung dịch Brom

Số phát biểu đúng là

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Trang 14

(d) Sai Đồng phân phải có cùng M.

(e) Sai Sorbitol chỉ có 6C, trong khi saccarozo có 12 C

(f) Sai Chỉ cần nhất thiết chứa C (Vd : CCl4)

B sai do A không tạo kết tủa với nước brom

C sai do glixerol không làm quỳ chuyển hồng

D sai do glixerol không làm kết tủa dung dịch brom

Câu 9: Đáp án B

A và C sai do X1, X2, X3 khi tác dụng với AgNO3 trong NH3 tạo ra 3 muối khác nhau

B đúng do cả 3 chất đều tạo muối Y là (NH4)2CO3 tạo khí khi tác dụng với dung dịch NaOH

và HCl

D sai do X3 tạo muối CH3-O-COONH4 tác dụng với HCl không tạo khí

Câu 10: Đáp án D

Phát biểu đúng là (a); (e)

(b) sai vì Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

(c) sai vì Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn

(d) sai vì Amilopectin trong tinh bột có các liên kết a-1,4-glicozit và a-1,6-glicozit

Câu 11: Đáp án D

Chất tham gia phản ứng tráng bạc là Fructozơ

Câu 12: Đáp án B

Trang 15

Các phát biểu đúng : a, b, c, d, f

Câu 13: Đáp án A

Thí nghiệm thu được kết tủa là: (1), (3),(4),(5),(6)

Câu 14: Đáp án B

C2H4O2 có 2 đồng phân là: HCOOCH3 và CH3COOH

CH3COOH tác dụng được với: Na, NaOH, NaHCO3

HCOOCH3 tác dụng được với: NaOH

Chất tạo liên kết hidro mạnh hơn sẽ có nhiệt độ sôi cao hơn (có M tương đương nhau)

Chất nào có M lớn hơn thì nhiệt độ sôi cao hơn

Các chất có khả năng tạo liên kết hidro càng mạnh thì càng có nhiệt độ sôi cao

Axit > ancol > ete

Câu 23: Đáp án C

(a) Đúng

(b) Sai Chỉ cần có Cacbon, ví dụ : CCl4

(c) Sai AgNO3 oxi hóa glucozo

(d) Sai Đồng đẳng là các chất có công thức cấu tạo tương tự nhau, hơn kém nhau 1 hoặcnhiều nhóm CH2

(e) Đúng

Câu 24: Đáp án C

Trang 16

(c) sai Phân tử xenlulozo có cấu trúc mạch không phân nhánh

(d) sai Axit glutamic ở nhiệt độ thường là chất rắn

(e) sai Protein có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu

Câu 26: Đáp án B

Y không phản ứng được với nước Brom => Y : (CH3)2CO

Z không bị thay đổi nhóm chức khi + H2 (Ni,t0) => Z : CH2 = CH – CH2OH

X Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng Kết tủa Ag

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

A Fructozo, Anilin, Ala-Lys, Etyl fomat B Fructozo, Ala-Lys, Etyl fomat, Anilin

C Etyl fomat , Ala-Lys, Anilin, Fructozo D Etyl fomat, Anilin, Ala-Lys, Fructozo Câu 2: Số đồng phân mạch hở của C3H4O2 có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là

Trang 17

A 1 B 3 C 4 D 2

Câu 3: Cho các nhận định sau:

(1) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glyxerol

(2) Đốt cháy hoàn toàn axit oxalic thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

(3) Ở điều kiện thường, glyxylglyxin hòa tan được Cu(OH)2 tạo phức màu tím

(4) Các α-aminoaxit đều có tính lưỡng tính

Số nhận định đúng là:

Câu 4: Dãy các chất làm nhạt (mất) màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là:

A Toluen, buta – 1,2 – dien, propin B Etilen, axetilen, butadien

C Benzen, toluen, stiren D Benzen, etilen, axetilen

Câu 5: Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là:

A CH3COOH B C6H5NH2 C C2H5OH D HCOOCH3

Câu 6: Dãy gồm các chất đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t0 ), tạo ra sản phẩm thu được có khảnăng phản ứng với Na là

A CH3OC2H5, CH3CHO, C2H3COOH B C2H3CH2OH, CH3COCH3, C2H3COOH

C C2H3CH2OH, CH3CHO, CH3COOH D C2H3CHO, CH3COOC2H3, C6H5COOH

Câu 7: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni

clorua, ancol (rượu) benzylic, p–crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịchNaOH là

Câu 8: Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, HCOONH4, (CH3NH3)2CO3, C6H5NH2, C2H5NH2,

CH3COOH, H2NCH2CONHCH(CH3)COOH Số lượng trong dãy phản ứng được với cả 2 dungdịch NaOH và dung dịch HCl là

Câu 9: Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3, là

A axit fomic, vinylaxetilen, propin B andehit axetic, axetilen, but-2-in.

C andehit axetic, but-1-in, etilen D andehit fomic, axetilen, etilen

Câu 10: Cho dãy các chất: glucozơ, etien, axetilen, triolein, anlyl clorua, isopropyl clorua,

phenyl clorua, anđehit fomic, metyl fomat Số chất tạo ra trực tiếp ancol bằng một phản ứngthích hợp là

Câu 11: Cho các chất: metanol, phenol, axit valeric, fomanđehit, etylamin, trimetylamin,

tristearin Số chất mà giữa các phân tử của chúng có thể tạo liên kết hiđro với nhau là

Câu 12: Cho các chất: triolein, glucozo, etyl axetat, Gly – Ala Số chất bị thủy phân trong môi

trường axit, đun nóng là

Câu 13: Cho các phát biểu sau:

(a) Axetilen và eilen là đồng đẳng của nhau

Trang 18

(b) Axit fomic có phản ứng tráng bạc.

(c) Phenol là chất rắn, ít tan trong nước lạnh

(d) Axit axetic được tổng hợp trực tiếp từ metanol

A Ancol etylic, stiren, phenol, axit acrylic B Ancol etylic, stiren, axit axetic, axit acrylic.

C Axit axetic, benzen, phenol, stiren D Axit axetic, axit fomic, stiren, axit acrylic Câu 15: Cho dãy các chất: CH3COOH3NCH3, H2NCH2COONa, H2NCH2CONHCH2COOH,ClH3NCH2COOH, saccarozo và glyxin Số chất trong dãy vừa tác dụng với dung dịch NaOH,vừa tác dụng với dung dịch HCl là

Câu 16: Cho các chất sau: etyl axetat, tripanmitin, saccarozơ, etylamin, Gly-Ala Số chất tham

gia phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là

Câu 17: Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T Kết quả được ghi ở bảng sau:

X, Z Dung dịch AgNO3/ NH3 đun nóng Tạo kết tủa Ag

X, Y, Z, T lần lượt là:

A Etyl fomat, lysin, glucozơ, phenol B Etyl fomat, lysin, glucozơ, axit acrylic.

C Glucozơ, lysin, etyl fomat, anilin D Lysin, etyl fomat, glucozơ, anilin.

Câu 18: Cho các chất sau: metan, etilen, buta-1,3-đien, benzen, toluen, stiren, phenol, metyl

acrylat

Số chất tác dụng được với nước brom ở điều kiện thường là

Câu 19: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

X, Y, Z lần lượt là

A lysin, lòng trắng trứng, anilin B lysin, lòng trắng trứng, alanin.

Trang 19

C alanin, lòng trắng trứng, anilin D anilin, lysin, lòng trắng trứng.

Câu 20: Cho các phát biểu sau:

(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.(b) Tất cả các axit cacboxylic đều không tham gia phản ứng tráng bạc

(c) Phản ứng thủy phân este trong môi trường bazo là phản ứng thuận nghịch

(d) Tất cả các ancol no, đa chức đều hòa tan được Cu(OH)2

Số phát biểu đúng là

Câu 21: Cho các chất sau: fructozơ, glucozơ, etyl axetat, Val- Gly- Ala Số chất phản ứng với

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, tạo dung dịch màu xanh lam là

Câu 22: Cho các phát biểu sau

(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol

(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước Brom

(c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được sô mol CO2 bằng số mol H2O

(d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH

Số phát biểu đúng là:

Câu 23: Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X), CH3COONCH3(Y), C2H5NH2(Z),

H2NCH2COOC2H5(T) Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịchHCl là

Câu 24: Cho các phát biểu sau

(a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure

(b) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước

(c) Ở điều kiện thường, metylamin và đi metylamin là những chất khí

(d) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi

(e) Ở điều kiện thường amino axit là những chất lỏng

Số phát biểu đúng là

Câu 25: Có bao nhiêu phản ứng hóa học có thể xảy ra khi cho đồng phân đơn chức của C2H4O2

tác dụng lần lượt với từng chất: Na, NaOH, NaHCO3?

Câu 26: Cho dãy các dung dịch sau: C6H5NH2, CH3CH2COOH, HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH,

C2H5NH2, NH2[CH2]2CH(NH2)COOH Số dung dịch trong dãy làm đổi màu quỳ tím ?

Câu 27: Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đun nóng tinh bột với dung dịch axit thì xảy ra phản ứng khâu mạch polime.

B Trung hợp axit ɛ - amino capronic thu được nilon -7.

Trang 20

C Polietilen là polime trùng ngưng.

D Cao su buna có phản ứng cộng.

Câu 28: Trong số những hợp chất HCOOH; CH3COOCH3; ClNH3CH2COOH; HOCH2C6H4OH;

CH3COOC6H5 Số hợp chất tác dụng với NaOH theo tỷ lệ 1:2 về số mol là:

Cho các phát biếu sau :

(a) Hidro hóa hoàn toàn glucozơ tạo axit gluconic

(b) Phản ứng thủy phân xenlulozơ xảy ra được trong dạ dày của động vật ăn cỏ

(c) Xenlulozo trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo

(d) Saccarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc

(e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:

A sai vì anilin không làm đổi màu quỳ

B sai vì anilin không tạo với Cu(OH)2 dd màu xanh

Trang 21

H2NCH2COOH, HCOONH4, (CH3NH3)2CO3, H2NCH2CONHCH(CH3)COOH

Lưu ý các hợp chất muối của amin với các axit yếu là hợp chất lưỡng tính :

(a) Sai, axetilen là ankin, etilen là anken

(b) Đúng, trong phân tử axit fomic có chứa nhóm -CHO

Trang 22

Câu 15: Đáp án B

Số chất trong dãy vừa tác dụng với NaOH, vừa tác dụng với HCl : CH3COOH3NCH3,

H2NCH2CONHCH2COOH, Glyxin => có 3 chất

b, sai HCOOH vẫn có phản ứng tráng bạc

c, sai phản ứng thủy phân este trong môi trường bazo là phản ứng 1 chiều

d, sai ancol no, đa chức có ít nhất 2 nhóm OH kề nhau mới hòa tan được Cu(OH)2

Trang 23

H2NCH2COOC2H5 + HCl → NH3ClCH2COOC2H5

Câu 24: Đáp án D

(a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure=>Sai, chỉ có peptit có 2 liên kết peptit trở

lên

(b) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước=>Sai

(c) Ở điều kiện thường, metylamin và dimetylamin là những chất khí=>Đúng

(d) Trong phân tử peptit mạch hở Gly- Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi=>Đúng

(e) Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng=>Sai, là chất rắn

không làm đổi màu quỳ tím do có tính bazơ yếu

- Đối với ác amino axit có dạng (H2N)x – R – (COOH)y thì :

+ Nếu x > y: quỳ tím chuyển sang màu xanh

+ Nếu x=y: quỳ tím không đổi màu

+ Nếu x < y: quỳ tím chuyển sang màu đỏ

Vậy 3 dung dịch làm đổi màu quỳ tím là:

Dung dịch HCOOC[CH2]2CH(NH2)COOH C2H5NH2 NH2[CH2]2CH(NH2)COOH

Câu 27: Đáp án D

A Sai, Đun nóng tinh bột với dung dịch axit thì xảy ra phản ứng cắt mạch polime.

B Sai, Trùng hợp axit axit ɛ - amino capronic thu được nilon -6

C Sai, Polietilen là polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp.

D Đúng, trong phân tử cao su buna (-CH2-CH=CH-CH2-)n có liên kết đôi C=C, nên có thể

Trang 24

(b) Đúng, Trong dạ dày của động vật nhai lại như trâu, bò…có chứa enzim xenlulaza có thểlàm thủy phân xenlulozơ

(c) Sai, xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được dùng để làm thuốc súng

(d) Đúng, Do H2SO4 đặc có tính háo nước nên khi cho H2SO4 vào đường saccarozơ thì:

C H OH SO  CH SO H O

(e) Đúng, Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

Vậy có 3 phát biểu đúng là: (b), (d), và (e)

Mức độ thông hiểu – Đề 3 Câu 1: Chất X có coogn thức phân tử C3H6O2 tác dụng với NaOH tạo thành chất Y (C3H5O2Na).Chất X là

Câu 2: Cho các chất: HOCH2CH2OH, HOCH2CH2CH2OH, CH3COOH và C6H12O6 (fructozo)

Số chất hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh là

Câu 3: Cho các phát biểu sau:

(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol

(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom

(c) Đốt cháy hoàn toàn C2H5OC2H5 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

(d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch H2SO4

Công thức cấu tạo của X là :

A OHC-CH(CH3)-CHO B HO-CH2-CH(CH3)-CHO

C (CH3)2-C(OH)-CHO D CH3-CH(OH)CH2CHO

Câu 5: Cho các phát biểu sau :

Trang 25

(1) Ở người, nồng độ glucozo máu duy trì ổn định ở mức 0,1%

(2) Oxi hóa hoàn toàn glucozo bằng hidro (xúc tác Ni, t0) thu được sorbitol

(3) Tơ xenlulozo axetat thuộc loại tơ hóa học

(4) Thủy phân este đơn chức trong môi trường bazo luôn cho sản phẩm là muối và ancol

(5) Số nguyên tử N có trong phân tử dipeptit Glu-Lys là 2

(6) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure

Nước brom Không có kết tủa Kết tủa trắng Không có kết tủa Không có kết tủa

Chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A Anilin, Glyxin, Metyl amin, Axit glutamic B Metyl amin, Anilin, Glyxin, Axit glutamic.

C Axit glutamic, Metyl amin, Anilin, Glyxin D Glyxin, Anilin, Axit glutamic, Metyl amin Câu 7:

Cho dãy các chất: metan, etin eten, etanol, propenoic, benzen, phenol, triolein Số chất trong dãylàm mất màu dung dịch brom là:

Câu 8: Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4

loãng, nóng là:

A xenlulozơ; poli (vinyl clorua); nilon - 7 B nilon – 6,6; nilon – 6; amilozơ

C polistiren; amilopectin; poliacrilonitrin D tơ visco, tơ axetat; polietilen.

Câu 9: Cho các dung dịch: CH3COOH; H2NCH2COOH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, glucozơ,saccarozơ , C2H5OH, anbumin ( có trong lòng trắng trứng gà) Số dung dịch phản ứng được vớiCu(OH)2 là:

Câu 10: Cho các phát biểu:

(1) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

(2) Glucozơ thuộc monosaccarit

(3) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím

(4) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc

Số phát biểu đúng là:

Câu 11: Có các phát biểu sau về 4 chất hữu cơ: Alanin, phenol, triolein và saccarozơ

(1) Có 3 chất ở trạng thái rắn trong điều kiện thường

Trang 26

(2) Có 3 chất tham gia được phản ứng thủy phân

(3) Có 2 chất tác dụng được với dung dịch nước Brom

(4) Có 2 chất tác dụng được với dung dịch NaOH

(5) Có 1 chất lưỡng tính

Số phát biểu đúng là

Câu 12: X,Y,Z,T là một trong số những chất benzylamin, metylamin, anilin, metyl fomat Kết

quả nghiên cứu một số tính chất đưuọc thể hiên ở bảng dưới đây:

Các chất X, Y, Z, T tương ứng là

A Metylamin, metyl fomat, anilin và benzylamin

B Metyl fomat, metylamin, anilin và benzylamin

C Benzylamin, metyl fomat, anilin và metylamin

D Metylamin, metyl fomat, benzylamin và anilin

Câu 13: Cho dãy các chất: axit fomic, metyl fomat, etanol, etanal, axit etanoic Chất có nhiệt độ

sôi cao nhất trong dãy là:

A etanol B etanal C metyl fomat D axit etanoic.

Câu 14: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:

A C2H5OH, C2H4, C2H2 B C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5

C HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH D CH3COOH, C2H2, C2H4

Câu 15: Để nhận biết 3 lọ mất nhãn: phenol, stiren, ancol benzylic, người ta dung một thuốc thử

duy nhất là

A Na B Dung dịch NaOH C Nước brom D Ca(OH)2

Câu 16: Cho các sơ đồ phản ứng sau:

C8H14O4+NaOH→X1+X2+H2O

X1+H2SO4→X3+Na2SO4

X3+X4→Nilon-6,6+H2O

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Nhiệt độ sôi của X2 cao hơn axit axetic

B Nhiệt độ nóng chảy của X3 cao hơn X1

C Dung dịch X4 có thể làm quỳ tím chuyển sang màu hồng

D Các chất X2, X3 và X4 đều có mạch cacbon không phân nhánh

Câu 17: Cho các phát biểu sau:

(a) Glucozo được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín

(b) Chất béo là đieste của glixerol và axit béo

Trang 27

(c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

(d) Ở nhiệt độ thường triolein ở trạng thái rắn

(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozo

(f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người

Số phát biểu đúng là:

Câu 18: Cho các phát biểu sau về khả năng phản ứng của các chất:

(a) Cu(OH)2 tan được trong dung dịch saccarozơ

(b) Glucozơ tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng

(c) Metylmetacrylat tác dụng với nước brom

(d) Tristearin cho phản ứng cộng với H2 có xúc tác Ni, đun nóng

Số phát biểu đúng là :

Câu 19:

Kết quả thí nghiệm của dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi như bảng sau:

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

A Metanal, anilin, glucozơ, phenol B Etyl fomat, lysin, saccarozơ, anilin.

C Glucozơ, alanin, lysin, phenol D Axetilen, lysin, glucozơ, anilin.

Câu 20: Cho các chất sau: đietylete, vinyl axetat, saccarozo, tinh bột, vinyl clorua, nilon-6,6 Số

chất bị thủy phân trong môi trường kiềm, nóng là

Câu 21: Cho các polime sau đây : (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) to enang; (5) tơ visco;

(6) nilon-6,6; (7) tơ axetat Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là:

Câu 23: Các chất sau chất nào không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?

A Lys-Gly-Val-Ala B Glyxerol C Gly-Ala D Saccarozo

Trang 28

Câu 24: Cho các dãy chất: H2NCH2COOH; C6H5NH2; CH3COOH; H2NCH2COONa; ClH3

N-CH2COOH Số chất trong dãy phản ứng với HCl trong dung dịch là:

Câu 25: Tiến hành thí nghiệm với các chất sau: glucozo, anilin, fructozo và phenol (C6H5OH).

Kết quả được ghi ở bảng sau:

(-): không phản ứng

Dd AgNO3/NH3, t0 (-) Kết tủa (-) Kết tủa

A Glucozo, anilin, phenol, fructozo B Anilin, fructozo, phenol, glucozo

C Phenol, fructozo, anilin, Glucozo D Fructozo, phenol, glucozo, anilin

Câu 26: Cho dãy các chất: KHCO3; KHSO4; Cr(OH)3; CH3COONH4; Al; Al(OH)3; Cr(OH)2 Sốchất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là:

Câu 27: Cho các phát biểu sau:

1) Anilin phản ứng với HCl, đem sản phẩm tác dụng với NaOH lại thu được anilin

2) Xenlulozo là nguyên liệu được dùng để sản xuất tơ nhân tạo, chế tạo thuốc súng không khói.3) Các triglixerit đều có phản ứng cộng hidro

4) Oxi hóa glucozo bằng AgNO3 trong NH3 đun nóng thu được axit gluconic

5) Các este thường dễ tan trong nước và có mùi dễ chịu

Số phát biểu đúng là:

Câu 28: Cho các thí nghiệm không màu sau: CH SO CO C H C H Số chất khí không có4; 2; 2; 2 4; 2 2

khả năng làm mất màu dung dịch Br2 là:

Câu 29: Cho các nhận định sau:

(a) Thủy phân hoàn toàn một este no, đơn chức, mạch hở trong môi trường kiền luôn thu đượcmuối và ancol

(b) Dung dịch saccarozo không tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch phức xanh lam

(c) Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột hoặc xenlulozo đều thu được sản phẩm cuối cùng làglucozo

(d) Để phân biệt anilin và ancol etylic ta có thể dùng dung dịch brom

(e) Các peptit đều dễ bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm

Số nhận định đúng là

Câu 30: Cho các phát biểu sau:

(1) Glucozơ không tham gia phản ứng công hiđro ( xúc tác Ni, đun nóng)

(2) Metyl amin làm quỳ tím ẩm đổi sang màu xanh

(3) Đa số các polime không tan trong các dung môi thông thường

Trang 29

(4) Muối natri hoặc kali của axit béo được dùng để sản xuất xà phòng.

Các phát biểu đúng là

A (1), (2), (3) B (1), (2), (4) C (1), (3), (4) D (2), (3), (4).

Trang 30

Dựa vào phản ứng (1) => X có nhóm OH phản ứng tách H2O => Y(có C=C)

Dựa vào phản ứng (3) => Y ngoài liên kết C=C còn có liên kết pi khác và y tạo ancol =>CHO

Y : C = C(CH3) – CHO

=> X là HO – C – C(CH3) – CHO hoặc C – C(OH)(CH3) – CHO

Dựa vào phản ứng (2) => ancol bậc (IV) không có phản ứng này

(4) sai Nếu este có dạng RCOOCH=CH-R’ thì tạo andehit …

(5) sai N = 2Lys + 1Glu = 3

(6) sai Chỉ có tripeptit trở lên

A poli (vinyl clorua) bền với axit

B Tất cả đều thủy phân được

Trang 31

C polistiren không bị thủy phân

D polietilen không bị thủy phân

Câu 9: Đáp án A

Có 7 chất phản ứng với Cu(OH)2 là: CH3COOH, H2NCH2COOH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3,glucozo, saccarozo, abumin

Câu 10: Đáp án B

(a) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo => Đúng

(b) Glucozo thuộc loại monosaccarit => Đúng

(c) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím => Sai, đipeptitkhông có phản ứng màu biure

(d) Dung dịch saccarozo không có phản ứng tráng bạc => Đúng

Câu 11: Đáp án B

(1) đúng: có Alanin, phenol và saccarozơ ở thể rắn ở điều kiện thường

(2) sai vì chỉ có triolein và saccarozơ tham gia được phản ứng thủy phân

Ngày đăng: 18/04/2020, 21:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w