đehiđro hĩa mỡ tự nhiên Câu 8: Ở ruột non cơ thể người , nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật chất béo bị thuỷ phân thành A.axit béo và glixerol.. Câu 2: Dung dịch
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HOÁ 12 THEO CHƯƠNG
CHƯƠNG 1 –ESTE – LIPIT Câu 1: Chất nào dưới đây không phải là este?
A.HCOOCH3 B.CH3COOH C.CH3COOCH3 D.HCOOC6H5
Câu 2: Hợp chất hữu cơ (X) chỉ chứa nhóm chức axit hoặc este C3H6O2.Số công thức cấu tạo của (X) là
A 2 B 1 C 3 D 4
Trang 2Câu 3: C4H8O2 có số đồng phân este là:
Câu 4: Hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hở C4H8O2 có tổng số đồng phân tác dụng với dd NaOH là:
Câu 5: Este có công thức phân tử C3H6O2 có gốc ancol là etyl thì axit tạo nên este đó là
A axit axetic B Axit propanoic C Axit propionic D Axit fomic
Câu 6: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo nào sau đây?
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C C3H7COOH D CH3COOC2H5
Câu 7:Este metyl acrilat có công thức là:
A.CH3COOCH3 B.CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D.HCOOCH3
Câu 8:Este vinyl axetat có công thức là:
A.CH3COOCH3 B.CH3COOCH=CH2 C.CH2=CHCOOCH3 D.HCOOCH3
Câu 9 : Cho chuỗi biến hoá sau:
C2H2 X Y Z CH3COOC2H5 X, Y , Z lần lượt là :
A C2H4, CH3COOH, C2H5OH B CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH
C CH3CHO, C2H4, C2H5OH D CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
Câu 10: Metyl fomiat có thể cho được phản ứng với chất nào sau đây?
A Dung dịch NaOH B Natri kim loại
C Dung dịch AgNO3 trong amoniac D Cả (A) và (C) đều đúng
Câu 11: Sản phẩm thủy phân este no đơn chức, mạch hở trong dd kiềm thường là hỗn hợp:
A ancol và axit B ancol và muối C muối và nước D axit và nước
Câu 12: Sản phẩm thủy phân este no đơn chứa (hở) trong dung dịch kiềm thường là hỗn hợp
A ancol và axit B ancol và muối C muối và nước D axit và nước
Câu 13:Este C4H8O2 tham gia được phản ứng tráng bạc, có công thức cấu tạo như sau
A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C CH3COOCH=CH2 D HCOOCH2CH2CH3
Câu 14: Đun nóng este CH2=CHCOOCH3với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:
A.CH2=CHCOONa và CH3OH B.CH3COONa và CH3CHO
C.CH3COONa và CH2=CHOH D.C2H5COONa và CH3OH
Câu 15: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là:
A.HCOO-C(CH3)=CH2 B.HCOO-CH=CH-CH3 C.CH3COO-CH=CH2 D.CH2=CH-COO-CH3
Câu 16: Một este có công thức phân tử là C4H8O2 , khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được ancol etylic Công thức cấu tạo của este là :
A C3H7COOH B CH3COOC2H5 C HCOOC3H7 D C2H5COOCH3
Câu 17 : Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức
C3H5O2Na Công thức cấu tạo của Y là:
A C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7
Câu 18 : Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y
có tỉ khối hơi so với H2 là 16 X có công thức là:
A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H5 D C2H5COOCH3
Câu 19: Thủy phân este có CTPT là C4H8O2 (xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ là X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là
Câu 20: Sắp xếp các chất sau theo trật tự tăng dần nhiệt độ sôi nào sau đây đúng ?
A HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H7OH < C2H5COOH < CH3COOH
B CH3COOCH3<HCOOCH3<C3H7OH<CH3COOH<C2H5COOH
C C2H5COOH<CH3COOH<C3H7OH<CH3COOCH3<HCOOCH3
D HCOOCH3<CH3COOCH3<C3H7OH<CH3COOH<C2H5COOH
Câu 21: Chất hữu cơ (A) mạch thẳng, có công thức phân tử C4H8O2 Cho 2,2g (A) phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH,
cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 2,05g muối Công thức cấu tạo đúng của (A) là:
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C C3H7COOH D CH3COOC2H5
Câu 22 : X có công thức phương trình C4H6O2 X thủy phân thu được 1 axít và 1 andêhyt Z Z oxi hóa cho ra Y, X có thể trùng hợp cho ra 1 polime
A HCOOC3H5 B CH3COOC2H5 C CH3COOC2H3 D HCOOC2H3
Câu 23: Xà phòng hoá 7,4g este CH3COOCH3 bằng ddNaOH Khối lượng NaOH đã dùng là:
A 4,0g B 8,0g C 16,0g D 32,0g
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 4,2g một este đơn chức (E) thu được 6,16g CO2 và 2,52g H2O (E) là:
A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC2H5
Trang 3Câu 25 Cho 13,2 g este đơn chức no E tác dụng hết với 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được 12,3 g muối CTCT của E
A HCOOCH3 B.CH3-COOC2H5 C.HCOOC2H5 D.CH3COOCH3
Câu 26 Thủy phân 1 este đơn chức no E bằng dung dịch NaOH thu được muối khan cĩ khối lượng phân tử bằng 24/29
khối lượng phân tử E.Tỉ khối hơi của E đối với khơng khí bằng 4 Cơng thức cấu tạo
A C2H5COOCH3 B.C2H5COOC3H7 C.C3H7COOCH3 D.Kết quả khác
Câu 27 : Đun nĩng 6 g CH3COOH với 6g C2H5OH cĩ H2SO4 xúc tác Khối lượng este tạo thành khi hiệu suất 80% là
Câu 28: Đun nĩng hỗn hợp gồm 9 gam axit axetic với 4,6 gam ancol etylic cĩ mặt xúc tác H2SO4 đặc Sau phản ứng thu được 6,16 gam este Hiệu suất của phản ứng este hĩa là
Câu 29: Đốt cháy một lượng este no, đơn chức E, dùng đúng 0,35 mol oxi, thu được 0,3 mol CO2 Vậy công thức phân tử của este này là :
A.C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2
Câu 30: Khi đốt cháy 1este cho n CO n H O
2
2 Thủy phân hồn tồn 6g este này cần dd chứa 0,1mol NaOH CTPT của este là
Câu 31: Đốt cháy hồn tồn 0,1mol este X thu được 0,3mol CO2 và 0,3 mol H2O Nếu cho 0,1 mol X tác dụng hết với NaOH thì thu được 8,2g muối CTCT của A là:
A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC2H5
Câu 32: Đốt cháy hồn tồn 0,1mol este đơn chức X rồi dẫn sản phẩm cháy vào dd Ca(OH)2 dư thu được 20g kết tủa CTCT của X là:
A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D CH2COOC2H5
Câu 33 : Xà phịng hố hồn tồn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nĩng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
Câu 34: Trong phân tử este X, đơn chức, mạch hở, oxi chiếm 37,21% khối lượng Số cơng thức cấu tạo thỏa mãn cơng
thức phân tử của X là
A 4 B 3 C 5 D 6
Câu 35: X là 1 este no , đơn chức , cĩ tỉ khối hơi so với CH4 là 5,5 Nếu nung nĩng 2,2 g este với dd NaOH đĩ thu
được 2,05 g muối Vậy CTCT thu gọn của X là
A CH3COOC3H7 B CH3 –COOCH2 – CH3 C H –COOCH – CH3 D CH3 –CH2-COOCH3
CH3
Câu 36: Cho ancol X tác dụng với axit Y thu được este Z, làm bay hơi 8,6 gam Z thu được thể tích bằng thể tích của 3,2
gam O2 ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Biết MY > MX Tên gọi của Y là
Câu 37: Một este đơn chức E cĩ tỉ khối so với O2 là 2,685 Khi cho 17,2g E tác dụng với 150 ml dd NaOH 2M sau đĩ cơ cạn dd được 17,6g chất rắn khan và 1 ancol.E cĩ tên gọi là:
Câu 38: Chất hữu cở A cĩ tỉ khối so với nitơ là 3,071 Khi cho 3,225gA tác dụng với dd KOH vừa đủ thu được 3,675g
một muối và 1 anđehit A cĩ CTCT là:
A CH3COOCH=CH2 B HCOOCH=CH2 C HCOOCH=CH-CH3 D CH3COOCH=CHCH3
CH
ẤT BÉO – XÀ PHỊNG
Câu 1: Chất béo lỏng cĩ thành phần axit béo
A chủ yếu là các axit béo chưa no B chủ yếu là các axit béo no
C chỉ chứa duy nhất các axit béo chưa no D Khơng xác định được
Câu 2: Chất béo là
A hợp chất hữu cơ chứa C, H, O, N B trieste của glixerol và axit béo
C là este của axit béo và ancol đa chức D trieste của glixerol và axit hữu cơ
Câu 3: Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được
A glixerol B axit oleic C axit panmitic D axit stearic
Câu 4: Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol?
Trang 4A Lipit B Este đơn chức C Chất béo D Etyl axetat.
Câu 5: Mỡ tự nhiên cĩ thành phần chính là
A este của axit panmitic và các đồng đẳng B muối của axit béo
C các triglixerit D este của ancol với các axit béo
Câu 6: Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo?
A (C17H31COO)3C3H5 B (C16H33COO)3C3H5 C (C6H5COO)3C3H5 D (C2H5COO)3C3H5
Câu 7: Để điều chế xà phịng, người ta cĩ thể thực hiện phản ứng
A phân hủy mỡ B thủy phân mỡ trong dung dịch kiềm
C axit tác dụng với kim loại D đehiđro hĩa mỡ tự nhiên
Câu 8: Ở ruột non cơ thể người , nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật chất béo bị thuỷ phân thành
A.axit béo và glixerol B.axit cacboxylic và glixerol
C CO2 và H2O D axit béo, glixerol, CO2, H2O
Câu 9: Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein Để phân biệt các chất lỏng trên, cĩ thể chỉ cần dùng
A.nước và quỳ tím B.nước và dd NaOH C.dd NaOH D.nước brom
Câu 10: Đun hỗn hợp glixerol và axit stearic, axit oleic ( cĩ H2SO4 làm xúc tác) cĩ thể thu được mấy loại trieste đồng phân cấu tạo của nhau?
A 3 B 5 C 4 D 6
Câu 11.Chất nào sau đây là thành phần chủ yếu của xà phịng ?
A CH3COONa B CH3(CH2)3COONa C CH2=CH- COONa D C17H35COONa
Câu 12: Thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp là
A C15H31COONa B (C17H35COO)2Ca C CH3[CH2]11-C6H4-SO3Na D C17H35COOK
Câu 13: Đặc điểm nào sau đây khơng phải của xà phịng ?
A Là muối của natri B Làm sạch vết bẩn C Khơng hại da D Sử dụng trong mọi loại nước
Câu 14: Chất nào sau đây khơng là xà phịng ?
A Nước javen B C17H33COONa C C15H31COOK D C17H35COONa
Câu 15: Chỉ số xà phịng hĩa là
A chỉ số axit của chất béo
B số mol NaOH cần dùng để xà phịng hĩa hồn tồn 1 gam chất béo
C số mol KOH cần dùng để xà phịng hĩa hồn tồn 1 gam chất béo
D tổng số mg KOH cần để trung hịa hết lượng axit béo tự do và xà phịng hĩa hết lượng este trong 1 gam chất béo
Câu 16: Để trung hồ 4,0 g chất béo cĩ chỉ số axit là 7 thì khối lượng của KOH cần dùng là
A.28 mg B.84 mg C.5,6 mg D.0,28 mg
Câu 17: Để trung hồ 10g một chất béo cĩ chỉ số axit là 5,6 thì khối lượng NaOH cần dùng là bao nhiêu?
A 0,05g B 0,06g C 0,04g D 0,08g
Câu 18: Xà phịng hố hồn tồn100 gam chất béo cần 19,72 gam KOH Chỉ số xà phịng hố của chất béo là
A.0,1972 B.1,9720 C.197,20 D.19,720
Câu 19: Để trung hịa 14g một chất béo cần dung 15 ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của chất béo đĩ là:
A 6 B 7 C 8 D 9
Câu 20 Xà phịng hố hồn tồn100 gam chất béo (khơng cĩ axit tự do) cần 200ml dung dịch NaOH 1M Chỉ số xà phịng
hố của chất béo là
A.112 B.80 C.800 D.200
Câu 21: Xà phịng hố hồn tồn 17,24 gam một loại chất béo trung tính cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Khối lượng muối
natri thu được sau khi cơ cạn dung dịch sau phản ứng là
A.17,80 gam B.19,64 gam C.16,88 gam D.14,12 gam
Câu 22: Đun nĩng một lượng chất béo cần vừa đủ 40 kg dd NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hồn tồn Khối lượng (kg)
glixerol thu được là
A 13,8 B 6,975 C 4,6 D 8,17
Câu 23: Thể tích H2 (đktc) cần để hiđro hố hồn tồn 4,42 kg olein nhờ xúc tác Ni là bao nhiêu lit?
A.336 lit B.673 lit C.448 lit D.168 lit
Câu 24: Thủy phân hồn tồn 0,1 mol este (X) (chỉ chứa chức este) cần vừa đủ 100 g dung dịch NaOH 12% thu được
20,4g muối của axit hữu cơ và 9,2 g ancol CTPT của axit tạo nên este (biết ancol hoặc axit là đơn chức) là
A HCOOH B CH3COOH C C2H3COOH D C2H5COOH
Câu 25: Khi xà phòng hóa hoàn toàn 3,78 g chất béo có chỉ số xà phòng là 210 thu được 0,3975 g glixerol Chỉ số axit của chất béo bằng
A 18 B 192 C 28 D 182
Câu 26: Thủy phân hoàn toàn chất béo A bằng dd NaOH thu được 1,84 gam glixerol và 18,24 gam muối của axit béo duy nhất Chất béo đó là
A (C17H35COO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5 C.(C15H31COO)3C3H5 D (C17H29COO)3C3H5
Trang 5CHƯƠNG 2 –Hoá 12 chương trình chuẩn
CACBOHIDRAT
***
Câu 1: Khi hidro hóa glucozơ hoặc fructozơ đều thu được sản phẩm là
A mantozơ B tinh bột C xenlulozơ D sorbitol
Câu 2: Dung dịch chứa 3 gam glucozơ và 3,42g saccarozơ khi tác dụng với lượng (dư) dung dịch AgNO3/NH3 sẽ được bao nhiêu gam bạc?
A 3,6g B 5,76g C 2,16g D 4,32g
Câu 3: Hòa tan 3,06g hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ vào nước Dung dịch thu được cho tác dụng với lượng ( dư)
dung dịch AgNO3/NH3 được 1,62g bạc.% ( theo khối lượng) của glucozơ trong X là
A 44,12% B 55,88% C 40% D 60%
Câu 4: Saccarozơ có thể tạo được este 8 lần este với axit axetic Công thức phân tử của este này là
A C20H38O19 B C28H40O20 C C28H38O19 D C20H30O19
Câu 5: Thủy phân hoàn toàn 1 kg tinh bột sẽ thu được bao nhiêu kg glucozơ?
A 1kg B 1,18kg C 1,62kg D 1,11kg
Câu 6: Thủy phân hoàn toàn 1 kg mantozơ sẽ được bao nhiêu kg glucozơ?
A 2kg B.1,18kg C 1,052kg D 1kg
Câu 7: Để được 1kg glucozơ cần thủy phân ít nhất bao nhiêu kg mantozơ?
A 1kg B 0,95kg C 0,5kg D 1,18kg
Câu 8: Có thể phân biệt dung dịch sacarozơ và dung dịch glucozơ bằng :
1 Cu(OH)2 2 Cu(OH)2/ to 3 dd AgNO3/NH3 4 NaOH
A 1;2;3 B 2; 3; 4 C 1; 3 D 2; 3
Câu 9: Có thể phân biệt dung dịch sacarozơ và dung dịch mantozơ bằng:
1 Cu(OH)2 2 Cu(OH)2/to 3 ddAgNO3/NH3 4 H2/Ni,to
A 1; 3 B 2; 3 C 1; 2; 3 D 1; 3; 4
Câu 10: Dung dịch glucozơ không cho phản ứng nào sau đây:
A phản ứng hòa tan Cu(OH)2 B phản ứng thủy phân
C phản ứng tráng gương D phản ứng kết tủa với Cu(OH)2
Câu 11: Có phản ứng nào khác giữa dung dịch glucozơ và dung dịch mantozơ ?
B Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2, đun nóng D Phản ứng thủy phân
Câu 12: Thể tích không khí tối thiểu ở đktc ( có chứa 0,03% thể tích CO2) cần dùng để cung cấp CO2 cho phản ứng quang hợp tạo 16,2g tinh bột là
A 13,44 lít B 4,032 lít C 0,448 lít D 44800 lít
Câu 13: Khối lượng saccarozơ thu được từ 1 tấn nước mía chứa 12% saccarozơ ( hiệu suất thu hồi đường đạt 75%) là
A 60kg B 90kg C 120kg D 160kg
Câu 14: Từ 10 tấn vỏ bào ( chứa 80% xelulozơ có thể điều chế được bao nhiêu tấn ancol etylic? Cho hiệu suất toàn bộ hóa
trình điều chế là 64,8%
A 0,064 tấn B 0,152 tấn C 2,944 tấn D 0,648 tấn
Câu 15: Để có 59,4kg xelulozơ trinitrat cần dùng tối thiểu bao nhiêu kg xelulozơ và bao nhiêu kg HNO3? Cho biết hiệu suất phản ứng đạt 90%
A 36kg và 21kg B 36kg và 42kg C 18kg và 42kg D 72kg và 21kg
Câu 16: Chỉ ra phát biểu sai:
A Dung dịch mantozơ hòa tan được Cu(OH)2
B Sản phẩm thủy phân xelulozơ ( H+, to) có thể tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 đun nóng
C Dung dịch fructozơ hòa tan được Cu(OH)2
D Thủy phân saccarozơ cũng như mantozơ ( H+, to) đều cho cùng một sản phẩm
Câu 17: Để chứng minh trong phân tử saccarozơ có nhiều nhóm –OH ta cho dung dịch saccarozơ tác dụng với :
A Na B Cu(OH)2 C AgNO3/NH3 D nước brom
Câu 18: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic ( hiệu suất phản ứng đạt 81%) Toàn bộ lượng CO2 sinh ra cho hấp thụ hết vào nước vôi trong dư được 60 gam kết tủa Giá trị m là
A 60g B 40g C 20g D 30g
Câu 19: Cho sơ đồ chuyển hóa: Mantozơ → X → Y → Z → axit axetic.Y là
A fructozơ B andehit axetic C ancol etylic D axetilen
Câu 20: Cho sơ đồ chuyển hóa: CO2 → X → Y → ancol etylic Y là
A etylen B andehit axetic C glucozơ D fructozơ
Câu 21: Cho sơ đồ chuyển hóa: glucozơ → X → Y → cao su buna Y là
A vinyl axetylen B ancol etylic C but – 1-en D buta -1,3-dien
Câu 22: Dãy dung dịch các chất hòa tan được Cu(OH)2 là
Trang 6A mantozơ; saccarozơ; fructozơ; glixerol B saccarozơ; etylenglicol; glixerol; fomon.
C fructozơ; andehit axetic; glucozơ; saccarozơ D glixerol; axeton; fomon; andehit axetic
Câu 23: Dãy dung dịch các chất cho được phản ứng tráng gương là
A saccarozơ; fomon; andehit axetic B mantozơ; fomon; saccarozơ
C hồ tinh bột; mantozơ; glucozơ D glucozơ; mantozơ; fomon
Câu 24: Sự quang hợp của cây xanh xảy ra được là do trong lá xanh có chứa:
A clorin B clorophin C cloramin D clomin
Câu 25: Thuốc thử phân biệt dung dịch glucozơ với dung dịch fructozơ là
A dd AgNO3/NH3 B H2 ( xúc tác Ni, to)
C Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng D nước brom
Câu 26: Để phân biệt 3 lọ mất nhãn chứa các dung dịch : glucozơ; fructozơ và glixerol ta có thể lần lượt dùng các thuốc
thử sau
A Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng; dung dịch AgNO3/NH3 B Cu(OH)2 đun nóng; ddAgNO3/NH3
C Nước brom; dung dịch AgNO3/NH3 D Na; Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng
Câu 27: Chỉ dùng thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt các lọ mất nhãn chứa các dung dịch : glucozơ; glixerol; ancol
etylic và fomon
A Na B Cu(OH)2 C nước brom D AgNO3/NH3
Câu 28: Khối lượng xelulozơ và khối lượng axit nitric cần dùng để sản xuất ra 1 tấn xenlulozơ trinitrat lần lượt là bao
nhiêu? Giả thiết hao hụt trong sản xuất là 12%
A 619,8kg và 723kg B 480kg và 560kg C 65,45kg và 76,36kg D 215kg và 603kg
Câu 29: X gồm glucozơ và tinh bột Lấy ½ X hòa tan vào nước dư, lọc lấy dung dịch rồi đem tráng gương được 2,16 gam
Ag Lấy ½ X còn lại đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng, trung hòa dung dịch sau phản ứng bằng NaOH, rồi đem tráng gương toàn bộ dung dịch được 6,48g bạc Phần trăm khối lượng glucozơ trong X là
A 35,71% B.33,33% C 25% D 66,66%
Câu 30: Đồng phân của glucozơ là
A mantozơ B saccarozơ C fructozơ D sobit
Câu 31: Glucozơ tác dụng với axit axetic ( có H2SO4 đặc làm xúc tác, đun nóng) được este 5 lần este Công thức phân tử este này là
A C11H22O11 B C16H22O11 C C16H20O22 D C21H22O11
Câu 32: Mantozơ là một loại đường khử, vì:
A dung dịch mantozơ hòa tan được Cu(OH)2
B dung dịch mantozơ tạo kết tủa với đỏ gạch với Cu(OH)2 đun nóng
C thủy phân matozơ chỉ tạo một monosaccarit duy nhất
D phân tử mantozơ chỉ tạo bởi một loại đường đơn
Câu 33: Khi thủy phân đến cùng tinh bột hoặc xelulozơ, ta đều thu được:
A glucozơ B mantozơ C fructozơ D saccarozơ
Câu 34: Chỉ ra loại không phải là đường khử:
A glucozơ B saccarozơ C mantozơ D fructozơ
Câu 35: Dung dịch nào dưới đây hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng và tạo kết tủa đỏ với Cu(OH)2 khi đun nóng ?
A Saccarozơ B Glucozơ C Tinh bột D Chất béo
Câu 36: Thủy phân chất nào dưới đây được glixerol
A mantozơ B saccarozơ C tinh bột D stearin
Câu 37: Thủy phân 1 kg khoai ( chứa 20% tinh bột) có thể được bao nhiêu kg glucozơ? Biết hiệu suất phản ứng là 75%.
A 0,166kg B 0,2kg C 0,12kg D 0,15kg
Chương 3 – AMIN – AMINO AXIT –PROTEIN
***
Trang 7Câu 1 : Số đồng phân của amin có CTPT C2H7N và C3H9N lần
lượt là
A 2,3 B 2,4 C 3,4 D 3,5
Câu 2 : Có bao nhiêu chất đồng phân cấu tạo có cùng công thức
phân tử C4H11N ?
A 4 B 6 C 7 D 8
Câu 3 : Số đồng phân của amin bậc 1 ứng với CTPT C2H7N và
C3H9N lần lượt là
A 1,3 B 1;2 C 1,4 D 1,5
Câu 4 : Số đồng phân của amin bậc 2 ứng với CTPT C2H7N là
A 3 B 1 C 2 D 5
Câu 5 : Số đồng phân của amin bậc 2 ứng với CTPT C3H9N là
A 3 B 1 C 4 D 5
Câu 6 : Số đồng phân của amin bậc 3 ứng với CTPT C3H9N và
C2H7N lần lượt là
A 1,3 B 1,0 C 1,3 D 1,4
Câu 7 : Số chất đồng phân cấu tạo bậc 1 ứng với CTPT C4H11N
A 4 B 6 C 7 D 8
Câu 8 : Số chất đồng phân bậc 2 ứng với CTPT C4H11N
A 4 B 6 C 3 D 8
Câu 9 : Số chất đồng phân bậc 3 ứng với công thức phân tử
C4H11N, C3H9N và C2H7N lần lượt là
A 1,1,0 B 2,2,2 C 1,1,2 D.2,1,1
Câu 10 : Số đồng phân amino axit có CTPT C4H9NO2 là
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 11 : Số đồng phân của amino axit có CTPT C3H7NO2,
C2H5NO2 lần lượt là
A 2; 2 B 2,1 C 1; 3 D 3,1
Câu 12: Etyl amin, anilin và metyl amin lần lượt là
A C2H5NH2, C6H5OH, CH3NH2 B.CH3OH, C6H5NH2, CH3NH2
C.C2H5NH2,C6H5NH2,CH3NH2 D.C2H5NH2,CH3NH2,C6H5NH2
Câu 13: Axit amino axetic (glixin) có CTPT là
A CH3COOH B.C2H5NH2 C CH3COOC2H5 D.NH2CH2-COOH
Câu 14: Amino axit là loại hợp chất hữu cơ
A đơn chức B đa chức C tạp chức D đơn giản
Câu 15: Có các chất sau đây: metylamin, anilin, axit amino
axetic, etylamin, NH2CH2CH2COOH, C2H5 COOH, số chất tác
dụng được với dung dịch HCl là
A 8 B 7 C 6 D 5
Câu 16: Có các chất sau đây: metylamin, anilin, axit amino
axetic, etylamin, NH2CH2CH2COOH số chất tác dụng được với
dung dịch NaOH là
A 5 B 4 C 3 D 2
Câu 17: ( TN- PB- 2007) Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết
tinh ở điều kiện thường là
A C6H5NH2 B H2NCH2COOH C.CH3NH2 D.C2H5OH
Câu 18: ( TN- PB- 2007)Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành
màu xanh là
A C2H5OH B NaCl C C6H5NH2 D CH3NH2
Câu 19 ( TN- PB- 2007)Cho các phản ứng:
H2N-CH2COOH + HCl → H3N+-CH2COOHCl
H2N-CH2COOH + NaOH → H2N-CH2COONa + H2O
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic
A có tính lưỡng tính B chỉ có tính bazơ
C có tính oxi hoá và tính khử D chỉ có tính axit
Câu 20 ( TN- PB- 2007)Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
A H2NCH2COOH B C2H5OH
C CH3COOH D CH2=CH-COOH
Câu 21 : ( TN- PB- 2007)Anilin (C6H5NH2) phản ứng với ddịch
A Na2CO3 B NaOH C.HCl D NaCl
Câu 22 : Ứng dụng nào sau đâu không phải của amin?
A Công nghệ nhuộm B Công nghiệp dược
C Công nghiệp tổng hợp hữu cơ D Công nghệ giấy
Câu 23: Anilin có phản ứng lần lượt với
A dd NaOH, dd Br2 B dd HCl, dd Br2
C dd HCl, dd NaOH D dd HCl, dd NaCl
Câu 24: dung dịch etyl amin không phản ứng với chất nào trong
số các chất sau đây
A HCl B HNO3 C KOH D quỳ tím
Câu 25: Hai chất đều có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là
A C6H5CH=CH2 và H2N[CH2]6NH2
B H2N[CH2]5COOH và CH2=CH-COOH
C H2N-[CH2]6NH2 và H2N[CH2]5COOH
D C6H5CH=CH2 và H2N-CH2COOH
Câu 26: Hợp chất không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm là
A NH2CH2COOH B.CH3COOH C NH3 D CH3NH2
Câu 27 : Dãy các chất gồm các amin là
A C2H5NH2, CH3NH2, C2H5OH B C6H5OH, C6H5NH2, C2H5NH2
C NH(CH3)2, C6H5NH2, C2H5NH2 D (CH3)3N, C6H5NH2, CH3OH
Câu 28 Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ?
A CH3NHC2H5 và CH3CHOHCH3
B (C2H5)2NC2H5 và CH3CHOHCH3
C CH3NHC2H5 và C2H5OH D C2H5NH2 và CH3CHOHCH3
Câu 29 : Etyl metyl amin có CTPT
A CH3NHC2H5 B CH3NHCH3
C C2H5-NH-C6H5 D CH3NH-CH2CH2CH3
Câu 30 : Hoá chất nào sau đây tdụng ddịch Br2, tạo kết tủa trắng
A Metyl amin B.Đi etyl amin.C Metyl etyl amin D Anilin
Câu 31 : Để làm sạch ống nghiệm đựng anilin, ta thường dùng
hoá chất nào?
A dd HCl B Xà phòng C Nước D dd NaOH
Câu 32 Công thức phân tử của anilin là :
A C6H12N B C6H7N C C6H7NH2 D C6H8N
Câu 33 ( TN- PB- 2007- L2) Dãy gồm các chất được xếp theo chiều
bazơ giảm dần từ trái sang phải là
A CH3NH2, C6H5NH2, NH3 B C6H5NH2, NH3, CH3NH2
C NH3, CH3NH2, C6H5NH2 D CH3NH2, NH3, C6H5NH2
Câu 34 : (bổ túc mẫu – 2009)Dãy gồm các chất được xếp theo
chiều tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là
A C6H5NH2, NH3, CH3NH2 B NH3, C6H5NH2, CH3NH2
C CH3NH2, NH3, C6H5NH2 D CH3NH2, C6H5NH2, NH3
Câu 35 : (SGK) Có 3 hoá chất sau đây: Etyl amin, phenyl amin
và amoniac Thứ tự tăng dần lực bazơ được xếp theo dãy
A amoniac < etyl amin < phenyl amin
B etyl amin < amoniac < phenyl amin
C phenylamin < amoniac < etyl amin
D phenyl amin < etyl amin < amoniac
Câu 36 : phân biệt glixerol, etyl amin, lòng trắng trứng ta dùng
A Cu(OH)2 B dd NaCl C HCl D KOH
Câu 37: Có các hoá chất sau: anilin, metyl amin, etyl amin,
NaOH Chất có tính bazơ yếu nhất là
A C6H5NH2 B CH3NH2 C C2H5NH2 D NaOH
Câu 38: Phân biệt: axit amino axetic, lòng trắng trứng, glixerol
A Quỳ tím B Cu(OH)2 C nước vôi trong D Na
Câu 39: Dung dịch làm quỳ tím hoá xanh là
A dd etyl amin B anilin
D dd axit amino axetic D lòng trắng trứng
Câu 40 : Chất khi tác dụng với Cu(OH)2 tạo màu tím là
A protein B tinh bột C etyl amin D axit amino axetic
Câu 41 : Anilin tác dụng dd Br2 tạo chất (X) kết tủa trắng, (X) có cấu tạo và tên là
A C6H2Br3NH2 : 2,4,6 tri brom phenol
B C6H2Br3NH2 : 2,4,6 tri brom anilin
C C6H5Br3NH2 : 2,4,6 tri brom phenol
Trang 8D C6H5Br3NH2 : 2,4,6 tri brom anilin
Câu 42 : Có các hoá chất sau: anilin, amoniac,etyl amin, metyl
amin, chất có tính bazơ mạnh nhất là
A Anilin B Etyl amin C Amoniac D Metyl amin
Câu 43 : Amin không tan trong nước là
A etyl amin B metyl amin C anilin D tri metyl amin
Câu 44: Chất làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng là
A Anilin B Etyl amin C.Etyl axetat D Axit amino axetic
Câu 45: Tách metyl amin ra khỏi hỗn hợp gồm metan và metyl
amin, ta dẫn hỗn hợp metan và metyl amin qua
A HNO3 dư B NaOH dư C Etyl axetat D Glucozơ
Câu 46 :(Mẫu -2009)Cho dãy các chất: CH3-NH2,NH3, C6H5NH2
(anilin), NaOH Chất có lực bazơ nhỏ nhất trong dãy là
A CH3-NH2 B NH3 C C6H5NH2 D NaOH
Câu 47 : ( TN- PB- 2007- L2) Axit amino axetic không phản ứng
được với
A C2H5OH B NaOH C HCl. D NaCl
Câu 48 : ( TN- PB- 2007- L2) Sản phẩm cuối cùng của quá trình thuỷ
phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là
A este B.β- amino axit C α- amino axit D axit
cacboxylic
Câu 49 ( TN- PB- 2007- L2) Hợp chất không phản ứng với dung
dịch NaOH là
A NH2CH2COOH B CH3CH2COOH
C CH3COOC2H5 D C3H7OH
Câu 50 : nhận 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren đựng trong 3 lọ
mất nhã dùng thuốc thử là
A dd NaOH B.Giấy quỳ C.dd phenolphtalein D nước Br2
Câu 51 ( TN- PB- 2008) Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH,
CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt Thuốc thử dùng để phân biệt
ba chất trên là
A quỳ tím B kim loại Na C d dịch Br2 D.d dịch NaOH
Câu 52 : Các chất: anilin, axit amino propionic, etyl amin,
etylaxetat Số chất không tác dụng với ddịch Br2 là
A 3 B.4 C 3 D 2
Câu 53 : D dịch nào dưới đây không làm đổi màu giấy quỳ tím
A dd metyl amin B dd axit axetic
C dd etyl amin D dd axit amino axetic
Câu 54 : Trong mtrường kiềm, peptit tdụng Cu(OH)2 cho h chất
A Màu vàng B Màu xanh C Màu tím D Màu đỏ gạch
Câu 55 : Nhờ chất xúc tác axit ( hoặc bazơ) peptit có thể bị thuỷ
phân hoàn toàn thành các
A α- amino axit B β- amino axit
C Axit amino axetic D amin thơm
Câu 56 : peptit và protein đều có tính chất hoá học giống nhau là
A bị thuỷ phân và phản ứng màu biure
B bị thuỷ phân và tham gia tráng gương
C bị thuỷ phân và tác dụng dung dịch NaCl
D bị thuỷ phân và lên men
Câu 57 : Liên kết petit là liên kết CO-NH- giữa 2 đơn vị
A α- amino axit B β- amino axit
C δ-amino axit D ε- amino axit
Câu 58 : Petit là loại hợp chất chứa từ
A 2 →20 gốc α- amino axit Liên kết nhau bởi liên kết peptit
B 2 → 60 gốc α- amino axit Liên kết nhau bởi liên kết ion
C 2 →70 gốc α- amino axit Liên kết nhau bởi liên kết CHT
D 2 →50 gốc α- amino axit Liên kết nhau bởi lkết peptit
Câu 59: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được
với bazơ Chất X là
A CH3COOH B H2NCH2COOH C CH3CHO D CH3NH2
Câu 60 : ( TN- KPB- 2008) Axit aminoaxetic (NH2CH2COOH) tác dụng được với dung dịch
A NaNO3 B NaCl C NaOH D Na2SO4
Câu 61 : Đốt cháy hoàn toàn 5,9 gam một amin no hở đơn chức
X thu được 6,72 lít CO2, Công thức của X là
A C3H6O B C3H5NO3 C C3H9N D C3H7NO2
Câu 62: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no hở đơn chức, cần 10,08 lít O2 đktc CTPT là
A C4H11N B CH5N C C3H9N D C5H13N
Câu 63 : Cho etyl amin tác dụng đủ 2000 ml dd HCl 0,3M khối
lượng sản phẩm
A 48,3g B 48,9g C 94,8g D 84,9g
Câu 64: Cho m gam anilin tác dụng với HCl Cô cạn dung dịch
sau phản ứng thu được 23,31 gam muối khan Hiệu suất phản ứng
là 80% Thì giá trị của m là
A 16,74g B 20,925g C 18,75g D 13,392g
Câu 65 : Cho 7,75 metyl amin tác dụng đủ HCl khối lượng sản
phẩm là
A 11,7475 B 16,785 C 11,7495 D 16,875
Câu 66 : Cho axit amino axetic ( NH2-CH2-COOH ) tác dụng vừa đủ với 400ml dd KOH 0,5M Hiệu suất phản ứng là 80% Khối lượng sản phẩm là
A 18,08g B 14,68g C 18,64g D 18,46g
Câu 67 : Cho glixin tác dụng 500g dung dịch NaOH 4% Hiệu
suất 90% Khối lượng sản phẩm
A 43,65 B 65,34 C 34,65 D 64,35
Câu 68 : Cho anilin tác dụng 2000ml dd Br2 0,3M Khối lượng kết tủa thu được là
A.66.5g B.66g C.33g D.44g
Câu 69 : Cho 4,5 gam C2H5NH2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, lượng muối thu được là
A 0,85gam B 8,15 gam C 7,65gam D 8,10gam
Câu 70 : Khi đốt cháy 4,5 gam một amin đơn chức giải phóng
1,12 lít N2 (đktc) Công thức phân tử của amin đó là
A CH5N B C2H7N C C3H9N D C3H7N
Câu 71 : Khi cho 3,75 gam axit amino axetic ( NH2CH2COOH) tác dụng hết với dung dịch NaOH, khối lượng muối tạo thành là
A 4,5gam B 9,7gam C 4,85gam D 10gam
Câu 72 : Cho 8,9 gam alanin ( CH3CH(NH2)COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH Khối lượng muối thu được là
A 11,2gam B 31,9gam C 11,1gam D 30,9 gam
Câu 73 :( TN- PB- 2008) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metyl amin
( CH3NH2), sinh ra V lít khí N2 (ở đktc) Giá trị của V là
A 1,12 B 4,48 C 3,36 D 2,24
Câu 74 : Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metyl amin ( CH3NH2), sinh
ra V lít khí N2 (ở đktc) Giá trị của V là
A 1,12 B 4,48 C 3,36 D 2,24
Câu 75 : Cho 0,1 mol anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối phenylamoniclorua ( C6H5NH3Cl) thu được là
A 25,900 gam B 6,475gam C 19,425gam D 12,950gam
Câu 76: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được
16,8 lít khí CO2 2,8 lít khí N2 ( đktc) và 20,25 gam nước Công thức phân tử của X là
A C4H9N B C3H7N C C2H7N D C3H9N
Câu 77 Đốt cháy một amin đơn chức no (hở) thu được tỉ lệ số mol CO2 : H2O là 2 : 5 Amin đã cho có tên gọi nào dưới đây? A.Đimetylamin B Metylamin
C Trimetylamin D Izopropylamin