Mệnh đề nào sau đây đúng?. Khẳng định nào dưới đây đúng và đầy đủ nhất?. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ x0 =ln 2 là A... Khẳng định nào sau đây đúng?. Tìm các gi
Trang 1f =
Giá trị của biểu thức f ( )− +1 f ( )3 bằng
f = Giá trị của biểu thức f ( )− +4 f ( )− −1 f ( )4 bằng
Trang 2Câu 12: Cho hàm số f x( ) xác định trên thỏa mãn f′( )x = ex+e−x− , 2 f ( )0 =5 và
1
ln 04
b là phân số tối giản Mệnh
đề nào sau đây đúng?
A a 1
b < − B a 1
b >
C a b+ =1010 D b a− =3029
Trang 3Câu 17: Cho hàm số y= f x( ), ∀ ≥ , thỏa mãn x 0 ( ) ( ) ( ) ( )
hiệu T = f ( )2 2 −2f ( )1 thuộc khoảng
∫ Cho hàm số y= f x( ) đồng biến trên
(0;+∞); y= f x( ) liên tục, nhận giá trị dương trên (0;+∞) và thỏa mãn ( ) 2
33
x x
++
++
34
x
C x
++
+++ . D ( 2 )
2 3
x
C x
++
Trang 41( ) d 10
Trang 6Câu 46: Cho hàm số f x( ) liên tục trên (0;+∞) và thỏa ( )
44
44
Câu 47: Cho hàm số f x( ) thỏa mãn
( )
2 0
Trang 7A 11
57
1 ln 0
Trang 8Câu 64: Cho hàm số f x( ) xác định trên \ 0{ }, thỏa mãn ( ) 31 5
215
215
215
Trang 9và thỏa mãn: 2( ) ( ) ( )
2f x =F x −1 f′ x Khẳng định nào dưới đây đúng và đầy đủ nhất?
f = Phương trình tiếp tuyến của
đồ thị tại điểm có hoành độ x0 =ln 2 là
A 2x+9y−2 ln 2 3− =0 B 2x−9y−2 ln 2 3+ =0
C 2x−9y+2 ln 2 3− =0 D 2x+9y+2 ln 2 3− =0
Câu 80: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ]0;1 , f x( ) và f′( )x đều nhận giá trị
dương trên đoạn [ ]0;1 và thỏa mãn f ( )0 =2, 1 ( ) ( ) 2 1 ( ) ( )
Trang 10Câu 81: Cho f x( )không âm thỏa mãn điều kiện 2
( ) '( ) 2 ( ) 1
f x f x = x f x + và f(0)=0 Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y= f x( )trên [ ]1;3 là
9d2
f x x=
0
3cos d
4 4
Trang 11Câu 90: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm cấp 2 liên tục trên thoả
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 94: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm f′( )x liên tục trên đoạn [ ]0;5 và đồ thị hàm số y= f′( )x
trên đoạn [ ]0;5 được cho như hình bên
Tìm mệnh đề đúng
A f ( )0 = f ( )5 < f ( )3 B f ( )3 < f ( )0 = f ( )5
C f ( )3 < f ( )0 < f ( )5 D f ( )3 < f ( )5 < f ( )0
Câu 95: Cho hàm số liên tục và có đạo hàm tại mọi đồng thời thỏa mãn điều kiện:
y
Trang 12Câu 96: Cho hàm số f x( ) xác định trên 0;
x
′ ≥ + − ∀ > và x 0 f ( )1 = −1
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Phương trình f x( )=0 có 1 nghiệm trên ( )0;1
B Phương trình f x( )=0 có đúng 3 nghiệm trên (0;+∞)
C Phương trình f x( )=0 có 1 nghiệm trên ( )1; 2
C Phương trình f x( )=0 có 1 nghiệm trên ( )2;5
f
Kết hợp giả thiết ta có y= f x( ) liên tục trên [ ]1; 2 và f ( ) ( )2 f 1 <0 ( )2
Từ ( )1 và ( )2 suy ra phương trình f x( )=0 có đúng 1 nghiệm trên khoảng ( )1; 2
Câu 100: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm f′( )x liên tục trên và thỏa mãn f′( )x ∈ −[ 1;1] với
Trang 13Câu 101: Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên [ ]0; 1 thỏa mãn 1 ( )
Trang 143 2
Trang 15Lại có f(0) 1= ⇒C2 = 1.
Vậy
1ln(2 1) 2
2( )
1ln(1 2 ) 1
3 1
2 1
dx
x dx
f =
Giá trị của biểu thức f ( )− +1 f ( )3 bằng
3 3
Trang 162
x
C khi x x
x
C khi x x
x
C khi x x
ln 51
2 ln 5
C C C
22
ln 2 ln 5 2;
2
x
khi x x
x
khi x x
x
khi x x
f = Giá trị của biểu thức f ( )− +4 f ( )− −1 f ( )4 bằng
Trang 17x x
f x
C khi x x
f x
x
khi x x
−
+
Trang 18x x
x f
− < − >
+
−+
Phương trình ( )* có 2 nghiệm trái dầu do ac< 0
Câu 12: Cho hàm số f x( ) xác định trên thỏa mãn f′( )x = ex+e−x− , 2 f ( )0 =5 và
1
ln 04
Trang 19
d sin1
1 21min
Trang 20Suy ra ( )
;
6 2
2 22
f x = − Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình f x( )=m
có hai nghiệm thực phân biệt
2x−x = sẽ có hai nghiệm phân biệt t
Vậy để phương trình f x( )=m có 2 nghiệm phân biệt khi 1
b là phân số tối giản
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Trang 212 2
f
C f
hiệu T = f ( )2 2 −2f ( )1 thuộc khoảng
Trang 22∫ Cho hàm số y= f x( ) đồng biến trên
(0;+∞); y= f x( ) liên tục, nhận giá trị dương trên (0;+∞) và thỏa mãn ( ) 2
33
Hàm số y= f x( ) đồng biến trên (0;+∞) nên suy ra f′( )x ≥ ∀ ∈0, x (0;+∞)
Mặt khác y= f x( ) liên tục, nhận giá trị dương trên (0;+∞) nên
2 3
3 1 d 3 13
Trang 231 3
f f
⇔ = ⇔ f ( )5 = f ( )1 e43 ≈3, 79∈ ( )3; 4 Câu 21: Cho hàm số f x( ) thỏa mãn ( ) 2 ( ) ( ) 4
x x
++
+
+
34
x
C x
++
++
++
Trang 24D ẠNG 2: ÁP DỤNG ĐỊNH NGHĨA, TÍNH CHẤT, GIẢI HỆ TÍCH PHÂN
Trang 261( ) d 10
Trang 27I =∫ f x dx
A I =ln 2 B I =ln 1( + 2) C I =ln 2 D I =2 ln 2
Trang 2844
f
Ch ọn D
Trang 29Câu 47: Cho hàm số f x( ) thỏa mãn ( ) 2
Trang 32Câu 58: Cho f x( ), g x( ) là hai hàm số liên tục trên đoạn [−1;1] và f x( ) là hàm số chẵn, g x( ) là
Trang 33x x dx
−+ +
Trang 34f′ = f =
Vậy phương trình tiếp tuyến cần lập là y=36x−30
Câu 68: Cho hàm số y= f x( )>0 xác định, có đạo hàm trên đoạn [ ]0;1 và thỏa mãn:
Trang 359 ln 1
2
x x
215
215
Hươngd dẫn giải
Trang 37Lấy tích phân từ 0 đến 1 hai vế ta được 1 3 ( ) 1 2 2
và thỏa mãn: 2( ) ( ) ( )
2f x =F x −1 f′ x Khẳng định nào dưới đây đúng và đầy đủ nhất?
A a= , 1 b= 4 B a= , 1 b= − 1 C a= , 1 b∈ \ 4{ } D a ∈ , b∈
Hươngd dẫn giải
Ch ọn C
Trang 38Chú ý: Ta có thể làm trắc nghiệm như sau:
+ Vì 4a b− ≠ nên loại được ngay phương án A: 0 a= , 1 b = và phương án D: a ∈ , b∈ 4+ Để kiểm tra hai phương án còn lại, ta lấy b= , 0 a= Khi đó, ta có 1
f x
x
=+ , ( )
84
f x
x
′ = −
+ Thay vào 2( ) ( ( ) ) ( )
= +∫ =xtanx+ln cosx +C ⇒F x( )=xf x( )−xtanx−ln cosx +C
Lại có: F( )0 =0⇒ = , do đó: C 0 F x( )=xf x( )−xtanx−ln cosx
( ) ( ) tan ln cos
Trang 39f = Phương trình tiếp tuyến của
đồ thị tại điểm có hoành độ x0 =ln 2 là
ln 2
y= − x− + ⇔2x+9y−2 ln 2 3− =0
Câu 80: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ]0;1 , f x( ) và f′( )x đều nhận giá trị
dương trên đoạn [ ]0;1 và thỏa mãn f ( )0 =2,
Trang 40Câu 81: Cho f x( )không âm thỏa mãn điều kiện 2
( ) '( ) 2 ( ) 1
f x f x = x f x + và f(0)=0 Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y= f x( )trên [ ]1;3 là
Trang 41f x x=
0
3cos d
Trang 42Suy ra 1 ( )
0
3sin d
b
− −
= ≤ ⇒ = ⇒ = − b 2 a 6Khi đó: 1 ( ) ( ) 2
Trang 43Vậy ta có hệ:
( ) ( )
( ) ( )
2 202
1
f f
f f
4 4
2 4
Trang 44Câu 90: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm cấp 2 liên tục trên thoả
Mệnh đề nào sau đây đúng?
y x
C y
Ta có ( )
( )
212
a b
Trang 451 3
y
Trang 462cosx cx sin dx x 4
Trang 47x
′ ≥ + − ∀ > và x 0 f ( )1 = −1
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Phương trình f x( )=0 có 1 nghiệm trên ( )0;1
B Phương trình f x( )=0 có đúng 3 nghiệm trên (0;+∞)
C Phương trình f x( )=0 có 1 nghiệm trên ( )1; 2
C Phương trình f x( )=0 có 1 nghiệm trên ( )2;5
Trang 48Kết hợp giả thiết ta có y= f x( ) liên tục trên [ ]1; 2 và f ( ) ( )2 f 1 <0 ( )2
Từ ( )1 và ( )2 suy ra phương trình f x( )=0 có đúng 1 nghiệm trên khoảng ( )1; 2
Câu 100: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm f′( )x liên tục trên và thỏa mãn f′( )x ∈ −[ 1;1] với
e2
x a x
Trang 4913
Trang 51D ẠNG 3: PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN BÀI T ẬP
TÍCH PHÂN HÀM ẨN ĐỔI BIẾN DẠNG 1
f x + x x=
2d
f x + x x=
2d
I =∫x + f x − x
Trang 52I =∫ f x x bằng bao nhiêu?
A I = 5 B I = 3 C I = 8 D I = 2
Trang 53Câu 123: Cho hàm số y= f x( ) liên tục và có đạo hàm trên thỏa mãn f( )2 = −2; 2 ( )
d 11
f x x
∫
Trang 54Câu 132: Cho hàm số f x( ) liên tục trên thỏa 2018 ( )
Trong đề bài thường sẽ bị khuyết một trong các hệ số A B C, ,
Nếu f x( ) liên tục trên [ ]a b;
−6
3
Trang 55Câu 138: Xét hàm số f x( ) liên tục trên [ ]0;1 và thỏa mãn điều kiện ( )2 ( ) 2
1d
Trang 56Câu 146: Cho hàm số f x( ) liên tục trên đoạn [−ln 2;ln 2] và thõa mãn ( ) ( ) 1
TÍCH PHÂN HÀM ẨN ĐỔI BIẾN DẠNG 3
Cách gi ải: Lần lượt đặt t u x= ( ) và t v x= ( ) để giải hệ phương trình hai ẩn (trong đó có ẩn f x( )) để suy ra hàm số f x( ) (nếu u x( )=x thì chỉ cần đặt một lần t v x= ( ))
Tính
( )2 1 2
1 2
1d
Trang 57Câu 152: Cho hàm số y = f x( ) liên tục trên và thỏa mãn f ( )− +x 2018f x( )=2 sinx x Tính giá
e
212018e
e
21
e I e
−
Câu 154: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm liên tục trên , thỏa mãn ( ) ( ) 2
2f 2x + f 1− =x 12x Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y= f x( ) tại điểm có hoành độ bằng 1 là
3 2
Trang 58Câu 160: Cho hàm số liên tục trên và Tính
TÍCH PHÂN HÀM ẨN ĐỔI BIẾN DẠNG 4
Câu 163: Cho f x( ) và g x( ) là hai hàm số liên tục trên [ ]−1,1 và f x( ) là hàm số chẵn, g x( ) là hàm
π 4
22
−
Trang 59( )
0 1 1
Trang 60TÍCH PHÂN HÀM ẨN ĐỔI BIẾN DẠNG 5
Bài toán: “ Cho ( ) ( ) 2
x I
f x
=+
x I
f x
=+
d1
x I
f x
=+
a
f x = c
+
∫ trong đó b , c là hai số nguyên dương và b
c là phân số tối giản Khi đó
b+ có giá trị thuộc khoảng nào dưới đây? c
Trang 61A (11; 22 ) B ( )0;9 C (7; 21 ) D (2017; 2020 )
TÍCH PHÂN HÀM ẨN ĐỔI BIẾN DẠNG 6
Câu 178: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ]1; 4 , đồng biến trên đoạn [ ]1; 4 và thỏa
mãn đẳng thức x+2 x f x( ) ( ) 2
f′ x
= ,∀ ∈x [ ]1; 4 Biết rằng ( ) 3
1 2
f = , tính 4 ( )
1d
f = a
,
32
2 6
sin cos 2sin 2
Trang 62Câu 185: Cho hàm số f x( ) liên tục trên và thỏa mãn 2 ( ) 16 ( )
2
1 4
4d
x x
Câu 187: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ]0;1 thỏa mãn f ( )1 =1, 1 ( ) 2
0
9d5
Trang 63HƯỚNG DẪN GIẢI TÍCH PHÂN HÀM ẨN ĐỔI BIẾN DẠNG 1
f x + x x=
2d
d93
Trang 65f x + x x=
2d
Trang 68Câu 120: Cho tích phân 2 ( )
Trang 70Câu 126: Cho f x( ) liên tục trên thỏa 9 ( )
1
ln2
Trang 71Câu 128: Cho hàm số f x( ) liên tục trên [− + ∞4; ) và 5 ( )
d 11
f x x
sin 2 sin cos d
Trang 72Câu 131: Cho hàm số f x( ) liên tục trên R và 4 ( ) 1 22 ( )
d 41
f t t
Trang 73-Việc giải phương trình
+ + không cần thiết nên chọn phương pháp thế đáp để làm
trắc nghiệm trong bài này
Câu 134: Cho hàm số y = f x( ) liên tục trên và thỏa mãn f(4− =x) ( )f x Biết 3 ( )
Trang 743
Trang 78Thay ( ) ( )1 , 2 vào ( )* ta được: 2 ( ) 2 ( )
1d
2 1
Trang 791 x
x
=+
t tdt t
−
2 1
1
= ∫ −
2 3
1
3
t t
t tdt t
−
2 1
1
= ∫ −
2 3
1
3
t t
Trang 80Câu 146: Cho hàm số f x( ) liên tục trên đoạn [−ln 2;ln 2] và thõa mãn ( ) ( ) 1
2 2
Trang 81Với ( ) sin cos
2
f x + fπ−x= x x
, ta có A=1;B=1 Suy ra 2 ( ) 2
2
0 2
Trang 83TÍCH PHÂN HÀM ẨN ĐỔI BIẾN DẠNG 3
Cách gi ải: Lần lượt đặt t u x= ( ) và t v x= ( ) để giải hệ phương trình hai ẩn (trong đó có ẩn f x( )) để suy ra hàm số f x( ) (nếu u x( )=x thì chỉ cần đặt một lần t v x= ( ))
Tính
( )2 1 2
, kết hợp với điều kiện ( ) 1
x
+ =
1 2
1d
3
32
Trang 84212018e
e
21
e I e
Trang 85 , khi đó phương trình tiếp tuyến cần lập là: y=4x−2
Câu 155: Cho f x( ) là hàm số chẵn, liên tục trên thỏa mãn 1 ( )
Câu 156: Cho số dương a và hàm số f x( ) liên tục trên thỏa mãn f x( )+ f ( )− =x a, ∀ ∈ x
Giá trị của biểu thức ( )d
Trang 863 2
Trang 87−
Trang 88= −
π 4 π 4
π 4
3f t 2f t dt
−
π 4
π 4
π 4
π 4
Trang 89Ta được ln 2
ln 2
1d
ex 1 x
ln 2
e d
TÍCH PHÂN HÀM ẨN ĐỔI BIẾN DẠNG 4
Câu 163: Cho f x( ) và g x( ) là hai hàm số liên tục trên [ ]−1,1 và f x( ) là hàm số chẵn, g x( ) là
Trang 92Câu 167: Cho f x( ) là hàm số chẵn liên tục trong đoạn [−1; 1] và 1 ( )
∫ ∫ , với f x( ) là hàm số chẵn và liên tục trên [−a a; ]
−
=+
Trang 93d =1
f t t
f x x
+
=+
TÍCH PHÂN HÀM ẨN ĐỔI BIẾN DẠNG 5
“ Cho hàm số y= f x( ) thỏa mãn g f x ( ) = x và g t( ) là hàm đơn điệu ( luôn đồng biến hoặc nghịch biến) trên .Hãy tính tích phân b ( )
a
I = ∫ f x dx “ Cách gi ải: Đặt y f x= ( )⇒ =x g y( )⇒dx g y dy= ′( )
Trang 94Câu 171: Cho hàm số f x( ) liên tục trên thỏa mãn 3( ) ( )
7
4
I =∫y − y − y=
TÍCH PHÂN HÀM ẨN ĐỔI BIẾN DẠNG 5
Bài toán: “ Cho ( ) ( ) 2
x I
f x
=+
x I
x I
f x
=+
∫
Trang 95x I
f x
=+
Trang 96f x = c
+
∫ trong đó b , c là hai số nguyên dương và b
c là phân số tối giản Khi đó
b+ có giá trị thuộc khoảng nào dưới đây? c
f x x x
Trang 97TÍCH PHÂN HÀM ẨN ĐỔI BIẾN DẠNG 6
Câu 178: Cho hàm số y = f x( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ]1; 4 , đồng biến trên đoạn [ ]1; 4 và thỏa
mãn đẳng thức x+2 x f x( ) ( ) 2
f′ x
= ,∀ ∈x [ ]1; 4 Biết rằng ( ) 3
1 2
f = , tính 4 ( )
1d
Trang 98Câu 181: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm liên tục trên khoảng ( )0;1 và f x( )≠0, ∀ ∈x ( )0;1 Biết
2 6
sin cos 2sin 2
22
f f
Trang 99ln2
4d
x x
Trang 1001 d2
t
1 2
1
d2
f t t t
1 8
41
d 4
x x
1 4
1 8
41
d2
x x
Suy ra 14 ( )
1 1
1
2 f t dt t
1 4
1 4
4
2 f x dx x
Suy ra 1 ( )
2 1
Trang 101Câu 187: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ]0;1 thỏa mãn f ( )1 =1, 1 ( ) 2
0
9d5
x f′ x x
Ta tính được 1( )
2 2 0
Trang 102∫ , f ( )e =1 Khi đó ( )
Trang 103Câu 196 Cho hàm số f x th( ) ỏa f ( )0 = f ( )1 = Biết 1 1 ( ) ( )
Câu 198 Cho hàm số y= f x( ) với f ( )0 = f ( )1 = Biết rằng:1 1 ( ) ( )
G = , G( )2 =2 và 2 ( ) ( )
1
67d12
Trang 104Câu 210 Cho hàm số f x ( ) có đạo hàm cấp hai f′′( )x liên tục trên đoạn [ ]0; 1 thoả
mãn f( )1 = f( )0 = ,1 f ′( )0 =2018 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Trang 105x f x x=
∫ Tích phân 1 ( )
0d
π
Câu 218 Cho hàm số f x( ) có đạo hàm f′( )x liên tục trên đoạn [ ]0;1 thỏa f ( )1 =0,
Trang 106Câu 220 Cho hàm số f x( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ]0;1 thỏa mãn
x f x x=
∫ Tích phân 1 ( )
0d
Trang 108∫ , f ( )e =1 Khi đó ( )
xf x − f x x
−
= −∫ =2f ( )− −2 2 =2.1 2− =0
Trang 1101 1 21
Trang 111G = , G( )2 = và 2 2 ( ) ( )
1
67d12
Trang 112Câu 202 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên đoạn [ ]1; 2 và 2( ) ( )
b f x x a
1d
Trang 114π π
Trang 115Câu 210 Cho hàm số f x ( ) có đạo hàm cấp hai f′′( )x liên tục trên đoạn [ ]0; 1 thoả
mãn f( )1 = f ( )0 = ,1 f ′( )0 =2018 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Trang 116Ta được f x( )=cosx⇒ f (2018π)=cos 2018( π)=1
Câu 212 Cho hàm số f x( ) nhận giá trị dương, có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ]0; 2 Biết f ( )0 =1
I =∫ f x x
Trang 118Câu 215 Cho hàm số f x ( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ]0;1 thỏa mãn f ( )1 = , 1
0
.4
Trang 119π
Trang 12022
u f x x
u f x
x x
Trang 1212 2
Trang 122e 1d
4
e 1d
2 0
0
e 1
d (1)4
x f x x=
∫ Tích phân 1 ( )
0d