Bước 1 Chọn Tab Hệ Thống > Chọn vào Database > Tạo dữ liệu ban đầu Nhập vào tên dữ liệu cần tạo, nơi lưu dữ liệu Thong tinfile | Théng tin file Data Tén CSDL DATAQLHS Tên đăng nh
Trang 1Hướng dẫn sử dụng phần
mềm Quản lý học sinh
Trung tâm tin học Sở GD& ĐT Tiên Giang
Trang 2
Mô hình tổng thể chương trình quản lý học sinh
Lease line 4Mbps
Sở GD&ĐT Tiền Giang
Lease line 32Mbps
Các trường học
uy ee
CAc phong GD&DT
Trang 3Mô hình triển khai ở trường học
Hiệu trưởng
Văn phòng
- RS VY RE al a sa co ca - FT NT
VERA ATL ee
Ge FRR Lal 45
@Q —.&
Giáo viên nhập điểm _ giáo viên nhập điểm Giáo viên nhập điể
Trang 4Thao tác cấu hình kết nối dữ liệu
1) Chọn tab He thống > Database Z | Hệthống Ì Danhmục Giáoviên Họcsinh Hồsdquảnlý Trợ
= = ¥ s ˆ < é L
vy vZ E al
Dang xuat Database Saoluu Phuchdi Đồngbộ Xóaduliệu Người
Du liéu
2) Cấu hình kết nối dữ liệu đến máy chủ
(1) Tên máy chủ hoặc địa chỉ IP của máy
chủ
(2) Số cổng kết nối tới máy chủ
(3) Tên CSDL trên máy chủ
(5) (ó)
{Cấu hình kết nối i du liệu } n‹
Tên máy chủ/IP ì + 2394 Username
Port 1433 Password
5) Mat khau dang nhap vao SQL may chu 6) Danh dau vao néu la may tram
¥| Ding két néi du liéu qua mang Intemet hay mang LAN
Kiểm tra Ƒltuu || | § Ta0CSDLban đầu
Sau khi nhập đủ các thông số trên nhấp chọn
kiểm tra Nếu thành công sẽ thông báo kết nối
thành công ngược lại ta xem lại đừng truyền
Trang 5
Bước 1
Chọn Tab Hệ Thống > Chọn vào Database
> Tạo dữ liệu ban đầu
Nhập vào tên dữ liệu cần tạo, nơi lưu dữ liệu
Thong tinfile | Théng tin file Data
Tén CSDL DATAQLHS
Tên đăng nhập SQL tham
Mật khẩu đăng nhậpSQL
| Chú ý |
- Chức năng tạo dữ liệu đầu tiên chỉ thực hiện được trên máy chủ
chứa dữ liệu
- Khi tạo dữ liệu chú ý nơi lưu file Data và file Log của dữ liêu
Đây là file chứa dữ liệu của ứng dụng nên không được xóa 2
file nay
Tên máy chủ/IP AWE WEEE) Username tham
Port 1433 Password a
Tén Database DATAGLHS Nhỏ các thông tin này Dùng kết nổi dữ liệu qua mạng lntemet hay mạng LAN
| Kiểm tra | | FPhuu | | Tao dữ liệu ban đầu Đóng |
- Tên CSDL: Là tên dữ liệu của chương trình
"Tên đăng nhập SQL: mac dinh la sa
- Mat khau dang nhap SQL mật khẩu của tài
khoản trên (được tạo lúc cài SQL)
- Chú ý: Chức năng này chỉ sử dụng trên máy chủ chứa dữ liệu
a
Trang 6Tạo Dữ liệu đâu tiên (tt)
Chọn nơi lưu trữ cho file chứa dữ liệu của chương trình
Tao CSDL em
TAO CO SG DU LIEU ĐẦU TIÊN
Đường dẫn chỉ thư mục
DATAGLHS_ Data C:\DATAQLHSB_Data.mdf
Thuộc tính file Data
File growth Maximun file size
in megabytes 1 @) Unrestricted file growth
> Bypercen ~ “ance geowih (ie) Đường dẫn chỉ thư mục
aa , ;
chứa file Log
DATAQLHS_Log C:\DATAQLHS_Log ldf
Thuộc tính file Log (Nén đặt 2 file này oT ayes mot File growth Maximum file size ` , re
in megabytes @) Unrestricted file arowth th ưm U C Vả a x th 2=
mm đầu tiên để tạo dữ liệu
Trang 7
Đăng nhập vào chương trình
(1) Chọn vào tab Hệ thống > Đăng nhập hoặc nhấp
vào Đăng nhập ở góc phía trên bên trái màn hình của
chương trình
Đăng nhập 7
Hé th6ng | Danh mục
(2) Khi màn hình đăng nhập xuất hiện ta nhập các thông tin bao gôm
- Tên đăng nhập: tên đăng nhập do quản trị tạo cho tửng giáo viên
- Mật khẩu: do quản trị tạo, giáo viên có
Đơn vị Trường THCS Đoàn Giỏi
Tên đăng nhập buixuantham
Trang 8Nhập danh mục lớp
(4) Chọn vào tab Danh mục > (2) Chọn vào Lớp
(@) He „ ») ` Đăng xuất _ ` Đăng xuất ` = SJWJfj=Iu{sJ -0flul (2UE-lal lhe laces !-1ÍnÍl|=lu1f= Ta < lại 1,3
a \Ụ iaovién Họcsinh Hồsdquảnlý Trợ giúp
Hệ thống ® Giáo viên
Tỉnh Huyện Xã Dântộc Tôn giáo 2 :
Trường Phòngban Ban Hệ đàotạo LoaiDlem Loại đơn vị Môn học Địa phương Trường - Lớp M Ban
Thao tác nhập danh mục lớp đầu năm
- Chọn vào nút thêm > Nhập thông tin lớp (Tên lớp, ban, khối) >
Luu
Nam hoc 2009-2010 Tên lớp 9-1
Mã lớp 7.4.1 Ban
ela Them ¬ Sửa x Xóa nm Lưu Không lưu a Khóa
Danh sách các lớp
Trang 9Hệthống Danhmục Giáoviên Họcsinh Hồsdquảnlý Trợ giúp
4) Chọn tab Giáo viên > chọn phân công dạy
4) Các bước nhập phân công giảng dạy ~4 2-4 Nhiémvu Chic vu Tổ chuyên môn ~ Giáoviên 2 PC ae _, |
Danh muc ông
(1) Chọn tổ chuyên môn > (2) Chọn giáo viên cần phân công ở danh sách giáo
viên > (3) chọn nhiệm vụ, lớp, số tiết trong bảng phân công bên phải
Năm học: 2009-2010 Hoc ki Tổchuyênmôn Văn ao ’ @ Xóa toàn bộ phân công
Xem Cập nhật | ƑiLuu | Không lưu a Khóa Chuyén phan công tii hoc ky |
Danh sách giáo viên Phân công
Nhiệm
<<“ s2 [2|
Blas vị vn
eo untae |e
Trang 10Hệthống Danhmục Giáoviên
(1) Chọn tab Học sinh > (2) Chon Hoc sinh mới
,„
ˆ- 4
¡đe ‹
nổi Xếplớp Danh sách lớp Chuyển lớp Quan ly hoc sinh
Các bước nhập học sinh mới
Chọn vào tab Cập nhật học sinh > (1) Chọn vào nút thêm > (2)
Nhập các thông tin yêu cầu > chọn nút thêm để tiếp tục nhập
thêm học sinh mới hoặc chọn vào lưu
Giới tính
Ngày sinh dd/mmiyyyy ọ tên mẹ 0 tên mẹ Tạm trú
Nơi sinh 3i sinh Nghề mẹ ghề nghiệp của mẹ Điện thoại
Số danh bộ Sổ danh bề Địa chỉ a ch Email
Dân tộc Khu phố hu phé Hoàn canh GD
Tôn giáo Tỉnh
Trang 11
Chọn vào nút Xuất file mau > Chon noi
luu file mau > save
Xuat file Excel mau nhap du lieu " a J ar =
N a PS p lộ Oe ~ Home Insert Page Layout Formulas Data Review View [SI= F
: ————— KG Sa h r aC Calibri : ‘(A «| |= =e (>-|
we Favorites Libraries J6 VaO Paste =a Copy "—== (ae ee
RE Desktop ey) System Folder ; Format Painter | [ied | ry Avy B22 5
B Downloads NT“ 7 fs eXcel Clipboard [x Font [x Alignme
“S| Recent Places Bui Xuan Tham
System Folder
và lưu lại (p= Libraries
BẦ Documents
4Ì Music
(=| Pictures ` Network
#& Videos System Folder
_|GioiTinh |NgaySinh |NoiSin
: BNEEBEE-T—~7¬T-¬~ NHNH HH
14/7/1990
| Computer
System Folder
= Bookl.xIs
¡ Computer hề | hes rasoft Office Fxcel 37-2003 W
File name: |
Save as type: | Microsoft Excel File (*.xIs) v
\* Hide Folders
— vào mn Nhập tu’ excel > Sch file lúc vừa nhập dữ liệu > chon Open > chon sheet
chứa danh s sách rol cules vao nut Chon
{Danh sách các Sheet_—— L 4 joiT _ NgaySinh iS | nhB _DanToelD_ |
No ap thành Danhsáchhọcsinh | Cập nhậthọc sinh |
công
3/12/1994
_
Trang 12
Chọn Tab Học sinh > Danh sách lớp