1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ & ĐA - TT VÀO 10-Nam-Từ-Liêm

11 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 673,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài II 2 điểm: Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình: Hai vòi nước cùng chảy vào một bể không có nước thì sau 6 giờ 40 phút đầy bể.. Nếu để chảy một mình thì thờ

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT NAM TỪ LIÊM

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA KSCL HỌC SINH LỚP 9 NĂM HỌC: 2017 – 2018 – Môn: Toán

Thời gian làm bài: 120 phút (Đề kiểm tra gồm 01 trang)

Bài I (2 điểm):

Cho hai biểu thức: A = x 2

x

và B = 1 7 9

9 3

x x

 với x > 0; x ≠ 9

1 Tính giá trị của biểu thức B khi x = 36

2 Rút gọn biểu thức B

3 Cho biểu thức P = A

B Tìm các giá trị m để có x thỏa mãn P = m

Bài II (2 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:

Hai vòi nước cùng chảy vào một bể không có nước thì sau 6 giờ 40 phút đầy bể Nếu để chảy một mình thì thời gian vòi thứ nhất chảy đầy bể nhanh hơn vòi thứ hai là 3 giờ Tính thời gian mỗi vòi chảy một mình đầy bể

Bài III (2 điểm):

1 Giải hệ phương trình:

3 2 1 1

1 2

1

y x

y y x

y





2 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho parabol (P): y = x2 và đường thẳng (d)

y = 2mx – m 2 + m

Tìm giá trị m để đường thẳng (d) cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1,

x2 thỏa mãn: 3

Bài IV (3,5 điểm):

Cho đường tròn (O; R) và hai đường kính MN và PQ vuông góc với nhau Lấy điểm A trên cung nhỏ PN, PA cắt MN tại B, AQ cắt MN tại E

1 Chứng minh: OABQ là tứ giác nội tiếp

2 Nối AM và PQ và PN lần lượt tại C và I

Chứng minh rằng: Tích MC.MA không đổi khi A di chuyển trên cung nhỏ PN

3 Chứng minh: IN = 2EN

4 Tìm vị trí của điểm A để diện tích tam giác ACE đạt giá trị lớn nhất

Bài V (0,5 điểm): Cho a, b, c là ba số thực dương thỏa mãn: a + b + c ≥ 6

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: M =

3 3 3 3 3 3

2 2 2 2 2 2

… … …… …… ……….……….Hết……….……… …… ……

Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh ……….Số báo danh………

PHÒNG GD&ĐT NAM TỪ LIÊM HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM

ĐỀ KIỂM TRA KSCL HỌC SINH LỚP 9 NĂM HỌC 2018 – 2019 – MÔN: TOÁN

A Hướng dẫn chung

Trang 2

- Nếu học sinh giải theo cách khác mà đúng và đủ các bước thì giám khảo vẫn cho điểm tối đa

- Trong mỗi bài, nếu ở một bước nào đó bị sai thì các bước sau có liên quan không được điểm

- Bài hình học bắt buộc phải vẽ đúng hình thì mới chấm điểm, nếu không có hình vẽ đúng ở phần nào thì giám khảo không cho điểm phần lời giải liên quan đến hình của hần đó

- Điểm toàn bài là tổng điểm của các ý, các câu, tính đến 0,25 điểm và không làm tròn

B Đáp án và thang điểm

Bài I

(1đ)

1

(0,5

đ)

Thay x = 36 (thỏa mãn điều kiện) vào biểu thức B, ta có:

B = 36 1 7 36 9 6 1 7.6 9

36 3

0,25

B = 5 33 5 11 4

327  3 9 9 Vậy B = 4

9 khi x = 36 0,25

2

(1đ)

B = 1 7 9 ( 1)( 3) 7 9

9

3 ( 3)( 3) ( 3)( 3)

x

( 3)( 3) ( 3)( 3)

= ( 3)( 2) ( 3)( 3)

= ( 2) ( 3)

x x

3

(0,5

đ)

Cho biểu thức P = A

B Tìm các giá trị m để có x thỏa mãn P = m

P = 2: 2 2 3 3

  ĐK: x > 0; x ≠ 4; x ≠ 9

P = m x 3 m (m 1) x 3

x

     (*) Nếu m = 1 thì (*) vô nghiệm

Nếu m ≠ 1 thì từ (*) 3

1

x m

0,25

Do có x > 0; x ≠ 4; x ≠ 9  x > 0; x ≠ 2; x ≠ 3

Để có x thỏa mãn P = m

3

2 2 2 3

3 3 1

m

m

m

Vậy m > 1; m ≠ 2 và m 5

2

 thỏa mãn yêu cầu đề bài

0,25

Bài II

(2đ)

Đổi 6 giờ 40 phút = 20

3 giờ Gọi thời gian chảy một mình đầy bể của vòi 1 là x (h) (x > 20

3 )

0,25

Khi đó thời gian chảy một mình đầy bể của vòi 2 là x + 3 (h) 0,25

Trang 3

Trong 1 giờ, vòi 1 chảy được 1

Trong 1 giờ, vòi 2 chảy được 1

3

x (bể)

0,25 Trong 1 giờ, cả hai vòi chảy được 3

20 (bể) Theo đề bài ta có phương trình: 1 1 3

3 20

xx

Đưa được về PT bậc hai: 3x2 – 31x – 60 = 0 0,25 Giải phương trình ta được x1 = 12 (thoả mãn); x2 = 5

3

(loại) 0,25 Vậy thời gian chảy một mình đầy bể của vòi 1 là 12(h)

Thời gian chảy một mình đầy bể của vòi 2 là 12 + 3 = 15 (h) 0,25

Bài

III

(2đ)

1

(1đ)

(I)

3 2 1 1

1 2

1

y x

y y x

y





ĐK: x 1

2

 ; y ≠ -1

Đặt 2x1 = a;

1

y

y = b

Hệ phương trình (I) 3 1

2 5

a b

 

0,25

Giải hệ ta được 1

2

a b

Suy ra

2 1 1 2 1 1 1 (TM)

2 2

1

y

y

Vậy hệ phương trình có 1 nghiệm duy nhất (x; y) = (1; -2) 0,25

2

(1đ)

Xét phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng (d) và parabol (P): 2x 2mx m 2 m x22mx m 2 m 0 (*)

 ' m2m2mm

Để đường (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt  Phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt ’ > 0  m > 0

Áp dụng định lý Vi-ét ta có:

2 (1)

1 2

2 (2)

1 2

x x m

x x m m



0,25

Theo đề bài: 3

xx  điều kiện x1 ≥ 0; x2 ≥ 0

2

1 2

m

xx  x x (3) 0,25

Trang 4

Thay (3) vào (1) ta có: 4 2 3

Thay vào (2) ta có:

0 (loai)

m

m

Vậy với m = 4 thì (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1, x2

thỏa mãn 3

Bài

IV

(3,5đ)

1

(1đ)

0,25

Vẽ hình đúng đến câu a Xét (O) có PAQ = 90 (Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) o

o QAB = 90

MN  PQ (gt) QOB = 90o 0,25 Xét tứ giác OABQ có: QOB = QAB = 90 o

Mà hai đỉnh O và A kề nhau cùng nhìn cạnh QB dưới một góc 900

Vậy tứ giác OABQ nội tiếp (dhnb)

0,25

2

(1đ)

Nối A với N Xét (O) có MAN = 90o (Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) 0,25 Xét MOC và MAN có:

AMN là góc chung

o MOC = MAN = 90

0,25

ΔMOC ΔMAN

 (g.g) MO = MC MC.MA = MO.MN

MA MN

Mà MO = R, MN = 2R  MC.MA = 2R2 (không đổi) Vậy khi A di chuyển trên cung nhỏ PN thì tích MC.MA không đổi 0,25 Xét (O) có: MN  PQ tại O (gt)  M là điểm chính giữa cung PQ

o

PM = MQ MAQ = MQP = 45

Xét tứ giác AIEN có:

o IAE = INE = 45 (cmt)

Mà 2 đỉnh A và N kề nhau cùng nhìn cạnh IE dưới một góc 450

0,25

Trang 5

Nên tứ giác AIEN nội tiếp (dhnb)

o IAN + IEN = 180

Mà IAN = 90o (cmt)

o IEN = 90

Xét IEN vuông tại E có ENI = 45oEIN = 45o

sin EIN = IN = o = = 2EN IN = 2EN

IN sin 45 2

2

4

(0,5

đ)

Xét MEQ và QMC có:

o EMQ = MQC = 45

1 MEQ = CMQ =

2sđ AQ ΔMEQ ΔQMC

 (g.g) MQ = ME MQ = QC.ME2

Xét MOQ vuông tại O có MQ2 = OM2 + OQ2 (ĐL Pitago)

MQ = R +R = 2R QC.ME = 2R

Tứ giác MCEQ có 2 đường chéo CQ và ME vuông góc

S = QC.ME = 2R = R

0,25

S = S + S MAQ ACE CEQM mà SMCEQ không đổi

ACE max  S

MAQ max +) Kẻ AH  MQ S = AH.MQ1

MAQ 2

 mà MQ không đổi S

MAQ

 max  AH max  A là điểm chính giữa của cung nhỏ PN Vậy S

ACE max  A là điểm chính giữa của cung nhỏ PN

0,25

Bài V

(0,5đ)

Vì a, b, c > 0 nên ta có:

2(a3 + b3) – (a + b)(a2 + b2) = (a – b) 2.(a + b) ≥ 0 0,25

Trang 6

3 3

2 2 2

Tương tự: 3 3

2 2 2

3 3

2 2 2

3 3 3 3 3 3 2( )

2 2 2 2 2 2 2

    A ≥ a + b + c ≥ 6

Min A = 6  a = b = c = 2

0,25

Ngày đăng: 16/04/2020, 22:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w