1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

CHUYEN DE ON TAP HOA VO CO 12

12 549 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 152,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho 1,53g hỗn hợp Mg,Cu,Zn vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 448ml khí đkc .Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được hỗn hợp muối khan có khối lượng là:... Tiến hành nhiệt nhụm cho tới hoà

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN VÔ CƠ 12 Phần I ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI

1 Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là:

C/ Thể hiện tính khử trong các phản ứng hoá học D/ Thể hiện tính oxi hoá trong các phản ứng

2 Điều khẳng định nào sau đây luôn đúng:

A/ Nguyên tử kim loại nào cũng đều có 1;2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng

B/ Các kim loại đều ở phân nhóm chính của bảng hệ thống tuần hoàn

C/ Bán kính nguyên tử kim loại luôn lớn hơn bán kính nguyên tử phi kim

D/ Có duy nhất một kim loại có nhiệt đô nóng chảy dưới O0C

3 Điểm khác nhau giữa kim loại và hợp kim.

A/ Kim loại là đơn chất Hợp kim là hỗn hợp hay hợp chất

B/ Kim loại có điểm nóng chảy cố định Hợp kim có điểm nóng chảy thay đổi theo thành phần C/ Kim loại dẫn điện Hợp kim không dẫn điện D/ A,B đều đúng

4 Vật dụng bằng sắt trong đời sống đều không phải là sắt nguyên chất Đó chính là nguyên nhân dẫn đến:

A/ Các vật dụng trên bị ăn mòn theo cơ chế ăn mòn điện hoá

B/ Các vật dụng trên bị ăn mòn theo cơ chế ăn mòn hoá học

C/ Các vật dụng trên dễ bị rét rỉ khi tiếp xúc với dung dịch điện li D/ A,C đúng

5 Phản ứng Fe+FeCl3  FeCl2 cho thấy :

A/ Sắt có thể tác dụngvới một muối sắt B/ Một kloại có thể tdụng được với muối clorua của nó C/ Fe3+ bị sắt kim loại khử thành Fe2+ D/ Fe2+ bị sắt kim loại oxi hoá thành Fe3+.

6 Phản ứng Cu + FeCl3  CuCl2 + FeCl2 cho thấy :

A/ Đồng kim loại có tính khử mạnh hơn sắt kim loại

loại D/ Sắt kim loại bị đồng đẩy ra khỏi dung dịch muối

7 Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế từ oxit, bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO

8 Kẽm tác dụng với dd H2SO4 loãng, thêm vào đó vài dd CuSO4 Lựa chọn hiện tượng bản chất trong số các hiện tượng sau :

9 Cho dần bột sắt vào 50ml dd CuSO4 0,2M, khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch mất hết màu xanh Lượng mạt sắt đã dùng là:

10 Trường hợp nào sau đây là ăn mòn điện hoá :

11 Độ dẫn điện của các kim loại thay đổi như thế nào khi tăng nhiệt độ?

12 Cho các dãy kim loại sau, dãy nào được sắp xếp theo chiều tăng của tính khử :

13 Kim loại có tính dẫn điện :

C/ Vì trong tinh thể kim loại có các electron, liên kết yếu với hạt nhân, chuyển động tự do trong toàn mạng

D/ Một lí do khác

14.Từ 2 phản ứng sau : Cu +FeCl3 CuCl2 + FeCl ; Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu Có thể rút ra :

A/ Tính oxi hoá của Fe3+>Cu2+>Fe2+ B/ Tính oxi hoá của Fe3+>Fe2+>Cu2+

Trang 2

15 Hoà tan hết m gam kim loạiM bằng dung dịch H2SO4 loãng , rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5m g muối khan Kim loại M là: A/ Al B/ Mg C/ Zn D/ Fe

16 Cho luồng H2 đi qua 0,8 g CuO nung nóng Sau phản ứng được 0,672g chất rắn Hiệu suất khử CuO thành Cu là:

A/ 60% B/ 80% C/ 75% D/ 90%

17 Hoà tan hoàn toàn 16,2g kim loại M bằng dung dịch HNO3 thu được 5,6 lit(đkc) hỗn hợp khí NO và N2

có khối lượng 7,2g Kim loại M là:

18 Nếu hàm lượng một kim loại trong muối cacbonat là 40% thì hàm lượng kim loại này trong muối

photphat là:

19 Để oxi hoá hoàn toàn một kim loại M có hoá trị không đổi(trong hợp chất) thành oxit phải dùng một

lượng oxi bằng 40% lượng kim loại đã dùng M là:

20 Hàm lượng oxi trong M2On là 40% Hàm lượng lưu huỳnh trong sunfua của nó là:

21 Hoà tan hoàn toàn một lượng kim loại hoá trị II bằng dung dịch HCl 14,6% vừa đủ được một dung dịch

muối có nồng độ 24,15%.Kim loại đã cho là:

22 Có 0,2mol hỗn hợp một kim loại hoá trị I và một kim loại hoá trị II Thêm vào hỗn hợp này 4,8g magiê

được một hỗn hợp mới trong đó hàm lượng của Mg là 75% Hỗn hợp ban đầu chắc chắn có chứa :

23 Oxi hoá hoàn toàn 1 mol kim loại thành M2On phải dùng 0,25mol oxi Kim loại đã dùng là:

24 Cho các cấu hình electron của các nguyên tố sau :

1s22s22p63s2 (I) 1s22s22p63s23p3 (II) 1s22s22p63s23p64s2 (III) 1s22s22p6 (IV) Các nguyên tố kim loạilà:

25 Khi hoà tan Al bằng dd HCl, nếu thêm vài giọt thuỷ ngân vào thì quá trình hoà tan Al sẽ là :

26 Khi điện phân điện cực trơ, có màng ngăn một dd chứa các ion Fe2+,Fe3+,Cu+,H+ thì thứ tự các ion bị điện phân ở catot là :

27 Xét 3 nguyên tố có cấu hình e lần lượt là : (X) 1s22s22p63s1 (Y) 1s22s22p63s2 (Z) 1s22s22p63s23p1

Hidroxit của X,Y,Z xếp theo thứ tự tính bazơ tăng dần là :

28 Cho các chất rắn Cu,Fe,Ag và các dd CuSO4,FeSO4,Fe(NO3)3 Số phản ứng xảy ra từng cặp chất một là :

29 Một giải kẽm được nhúng trong một dd đồng sunfat Chọn bán phản ứng xảy ra :

30 Cho 4 kim loại Al,Fe,Mg,Cu và 4 dung dịch ZnSO4,AgNO3 ,CuCl2 ,MgSO4 Kim loại nào khử được ca 4 dung dịch muối

31 Một tấm kim loại bằng vàng có bám một lớp sắt ở bề mặt Ta có thể rửa lớp sắt trên bằng dung dịch:

32 Cho 1,53g hỗn hợp (Mg,Cu,Zn) vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 448ml khí (đkc) Cô cạn hỗn hợp

sau phản ứng thu được hỗn hợp muối khan có khối lượng là:

Trang 3

33 Để oxi hoỏ kim loại M hoàn toàn thành oxit thỡ phải dựng một lượng oxi bằng 40% lượng kim loại đó

dựng Kim loạiM là:

34 Nhỳng một đinh sắt cú khối lượng 8g vào 500ml dung dịch CuSO4 2M Sau một thời gian lấy đinh sắt ra cõn lại thấy nặng 8,8g Nồng độ mol/l của CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là:

35 Cho 1,04g hỗn hợp 2 kim loại tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loóng dư thấy cú 0,672 lit khớ(đkc) thoỏt ra Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là:

36 Hoà tan hoàn toàn 10,0g hỗn hợp 2 kim loại trong dd HCl dư thấy tạo ra 2,24 lớt khớ H2(đkc) Cụ cạn dd sau phản ứng thu được m gam muối khan Giỏ trị của m là :

37 Khi điện phõn dd muối, giỏ trị pH ở khu vực gần một điện cực tăng lờn Dd muối đem điện phõn là :

38 Điện phõn dd hỗn hợp CuCl2, HCl, NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp Hỏi trong quỏ trỡnh điện phõn

pH của dd thế nào :

39 Khi điện phân hỗn hợp dung dịch NaCl và CuSO4 , nếu dung dịch sau khi điện phân hoà tan đợc NaHCO3

thì sẽ xảy trờng hợp nào sau đây:

A NaCl d B NaCl d hoặc CuSO4 d C CuSO4 d D NaCl và CuSO4 bị điện phân hết

40 Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 với điện cực trơ bằng dòng điện một chiều I = 9,65 A Khi thể tích khí thoát ra ở cả hai đện cực đều là 1,12 lít (đktc) thì dừng điện phân Khối lợng kim loại sinh ra ở katốt và thời gian điện phân là:

A 3,2 gam và 1000 giây B 2,2 gam và 800 giây C 6,4 gam và 3600 giây D 5,4 gam và 1800 giây

41 Hoà tan 17g AgNO3 vào nớc đợc dd A Điện phân dd A với I = 26,8A ; t = 30s, thì trên K thu đợc 5 gam

Ag Tính h của quá trình điện phân

42 Cho dòng điện 10A qua 400ml dd H2SO4 0,5M với điện cực trơ Thời gian đ/p để đợc dd H2SO4 0,6M là

A 5676 ,, B 11258,, C 71410,, D 83260,,

43 Cho V lit hỗn hợp khớ A (đktc) gồm Clo và Oxi phản ứng vừa hết với hỗn hợp gồm 4,8 gam Mg và 8,1

gam Al tạo thành 37,05 gam hỗn hợp cỏc sản phẩm Tớnh V

44 Cho 2,45g hỗn hợp Al- Ba(tỉ lệ mol tơng ứng là 4:1) tác dụng với 50ml dd NaOH 1M, thu đợc dung dịch

X Tính thể tích HCl 1M cần thêm vào dd X để sau phản ứng thu đợc:

a/ Kết tủa lớn nhất

b/ 1,56 g kết tủa

45 Cú 26,8g hỗn hợp bột nhụm và Fe2O3 Tiến hành nhiệt nhụm cho tới hoàn toàn rồi hũa tan hết hỗn hợp sau phản ứng bằng dung dịch HCl được 11,2 lớt H2(đktc) Khối lượng cỏc chất trong hỗn hợp ban đầu là?

C mAl=1,08g; m =16g D mAl=10,8g; m =16g

46 Hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3 Lấy 85,6gam X đem nung núng để thực hiện phản ứng nhiệt nhụm, sau một thời gian thu được m gam chất rắn Y Chia Y làm 2 phần bằng nhau:

Phần 1: Hũa tan trong dd NaOH dư thấy thoỏt ra 3,36lớt khớ (đktc) và cũn lại m1 gam chất khụng tan Phần 2: Hũa tan hết trong dung dịch HCl thấy thoat ra 10,08 lớt khớ (đktc)

Phần trăm khối lượng Fe trong Y là?

A 18% B 39,25% C 19,6% D 40%

47 Nung hỗn hợp A gồm Al, Fe2O3 được hỗn hợp B (hiệu suất 100%) Hũa tan hết B bằng HCl dư được 2,24 lớt khớ (đktc), cũng lượng B này nếu cho phản ứng với dung dịch NaOH dư thấy cũn 8,8g rắn C Khối lượng cỏc chất trong A là?

A mAl=2,7g, mFe2O3=1,12g B mAl=5,4g, mFe2O3=1,12g

C mAl=2,7g, mFe2O3=11,2g D mAl=5,4g, mFe2O3=11,2g

48 Trộn 0,54 gam bột Al với hỗn hợp bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhụm ở nhiệt độ cao

Trang 4

trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp rắn A Hoă tan A trong dung dịch HNO3 thu được 0,896 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO2 vă NO Tỉ khối của X so với H2 lă:

Phần II KIM LOẠI NHÓM IA-IIA

1 Kim loại kiềm,kim loại kiềm thổ phản ứng mạnh với : 1: nước ; 2: halogen ; 3: silic oxit ; 4: Axit ; 5:

rượu ; 6: muối ; 7: phi kim ; 8: hợp chất hidrocacbon

Những tính chất năo đúng?

A/ 1,2,4,6,7 B/ 3,6,7,8 C/ 1,2,4,5 D/ 1,2,5,6

2 Natri, kali vă canxi được sản xuất trong công nghiệp bằng phương phâp:

3.Kim loại kiềm, kiềm thổ( trừ Be,Mg) tâc dụng với câc chất trong dêy năo sau đđy?

A/ Cl2 , CuSO4 , NH3 B/ H2SO4 , CuCl2 , CCl4 , Br2

4.Trong không khí ,kim loại kiềm bị oxi hoâ rất nhanh nín chúng được bảo quản bằng câch:

5 Sản phẩm điện phđn dung dịch NaCl với điín cực trơ có măng ngăn xốp lă:

A/ Natri vă hidro B/ Oxi vă hidro C/ Natrihidroxit vă clo D/Hidro,clo vă natrihidroxit

6 Muối natri vă muối kali khi đốt cho ngọn lửa có mău tương ứng lă:

7 Không gặp kim loại kiềm vă kiềm thổ ở dạng tự do trong thiín nhiín vì:

A/ Thănh phần của chúng trong thiín nhiín rất ít

.B/ Đđy lă những kim loại hoạt động hoâ học rất mạnh

C/ Đđy lă những chất hút ẩm đặc biệt

D/ Đđy lă những kim loại tâc dụng mạnh với nước

8 Hidrua của kim loại kiềm vă của một số kim loại kiềm thổ tâc dụng với nước tạo thănh.

9 Nước cứng lă:

A/ Nước có chứa muối natri clorua vă magií clorua

B/ Nước có chứa muối của canxi vă sắt

C/ Nước có chứa muối của canxi vă magií

D/ Nước có chứa muối của canxi , bari vă sắt

10 Có thể lăm mất độ cứng vỉnh cửu của nước bằng câch:

A/ Đun sôi nước B/ Cho nước vôi trong văo nước

C/ Cho xôđa hay dung dịch muối phôtphat văo nước

D/ Cho dung dịch HCl văo nước

11 Nhiệt phđn hoăn toăn 3,5g một muối cabonat kim loại hoâ trị 2 được 1,96g chất rắn Muối cacbonat của

kim loại đê dùng lă

12 Cần thêm bao nhiêu gam KCl vào 450g dung dịch 8% của muối này để thu

được 12%

45,20g

13 Có những chất: NaCl , Ca(OH)2 , Na2CO3 , HCl Chất năo có thể lăm mềm nước cứng tạm thời:

14 Để điều chế Ba kim loại người ta có thể dùng phương phâp năo trng câc phương phâp sau?

A/ Điện phđn dung dịch BaCl2 có măng ngăn

B/ Dùng Al để đẩy Ba ra khỏi BaO (Phương phâp nhiệt nhôm)

Trang 5

C/ Dùng Li để đẩy Ba ra khỏi dung dịch BaCl2.

D/ Điện phân nóng chảy BaCl2

15 Cho a mol CO2 tác dụng với b mol Ba(OH)2 Cho biết trường hợp nào có kế tủa:

16 Cho a mol CO2 tác dụng với bmol NaOH Cho biết trường hợp nào tạo 2 muối:

17 Cho 4,48lit khí CO2 (đkc) vào 40lit dung dịch Ca(OH)2 ta thu được 12g kết tủa A Vậy nồng độ mol/l của dung dịch Ca(OH)2 là:

18 Hoà tan hoàn toàn 0,575g một kim loại kìềm vào nước Để trung hoà dung dịch thu được cần 25g dung

dịch HCl 3,65% Kim loại hoà tan là:

19 Hoà tan hoàn toàn 2,73g kim loại kiềm vào nước thu được một dung dịch có khối lượng lớn hơn so với

lượng nước đã dùng là 2,66g Đó là kim loại :

20 Nhiệt phân hoàn toàn 3,5g một muối cacbonat kim loại hoá trị II được 1,96g chất rắn Kim loại đã cho là:

21 Hoà tan hết 5g hỗn hợp gồm một muối cacbonat của kim loại kìêm và một muối cacbonat của kim loại

hợp muối khan nặng

22 Chỉ ra điều đúng khi nói về các hiđroxit kim loại kiềm thổ

C/ Có một hidroxit trong đó có tính lưỡng tính

D/ Đều có thể điều chế bằng cách cho các oxit tương ứng tác dụng với nước

23 Khi đun nóng, canxicacbonat phân huỷ theo phương trình : CaCO3  CaO+CO2 – 178kj

Để thu được nhiều CaO, ta phải:

A/ Hạ thấp nhiệt độ nung B / Tăng nhiệt độ nung

24 Một lít nước ở 200C hoà tan tối đa 38g Ba (OH )2 Xem khối lượng riêng của nước 1g/ml thì độ tan của Ba(OH)2 ở nhiệt độ này :

25 Xem nước có khối lượng riêng 1g/ml và không bị thất thoát do bay hơi thì một mol canxi cho vào một lít

nước sẽ xuất hiện một lượng kết tủa (độ tan của Ca(OH)2 ở đây là 0,15g):

26 Lượng bari kim loại cần cho vào 1000g nước để được dung dịch Ba(OH)2 2,67% là:

A/ 39,4g B/ 19,7g C/ 26,7g D/ 21,92g

27 Nước javen là hỗn hợp các chất nào sau đây:

28 Tính chất sát trùng và tảy màu của nước javen là do:

A/ Chất NaClO phân huỷ ra oxi nguyên tử có tính oxi hoá mạnh

B/ Chất NaClO phân huỷ ra Cl2 là chất oxi hoá mạnh

C/ Trong chất NaClO, nguyên tử clo có số oxi hoá là +1,thể hiện tính oxi hoá mạnh

D/ Chất NaCl trong nước javen có tính tảy màu và sát trùng

29 Hoà tan 104,25g hỗn hợp 2 muối NaCl và NaI vào nước Cho đủ khí clo đi qua rồi cô cạn Nung chất rắn

thu được cho đến khi hết hơi màu tím bay ra Bả rắn còn lại sau khi nung có khối lượng 58,5g

Thành phần% khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp là:

30 Lượng dung dịch KOH 8% cần thiết thêm vào 47g K2O để thu được dung dịch KOH 21% là:

Trang 6

31 Cho các dung dịch AlCl3 , NaCl , MgCl2 H2SO4 Có thể dùng thêm một thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch đó?

A/ Dung dịch NaOH B/ Dung dịch AgNO3 C/ Dung dịch BaCl2 D/ Dung dịch HCl

32 Cho 10g hỗn hợp các kim loại Mg và Cu tác dụng hết với dung dịch HCl loãng dư thu được 3,733 lit

H2(đkc) Thành phần % của Mg trong hỗn hợp là:

33 Dẫn V lit(đkc) khí CO2 vào 2lit dung dịch Ca(OH)2 0,2M thu được 20g CaCO3 kết tủa V lít là:

34 Để điều chế Na người ta sử dụng cách nào sau đây:

35 Để điều chế Mg người ta sử dụng cách nào sau đây:

C/ Điện phân Mg(OH)2 nóng chảy D/ A,C đều đúng

36 Các hợp chất sau : CaO , CaCO3 , CaSO4 , Ca(OH)2 có tên lần lược là:

A/ Vôi sống , vôi tôi , thạch cao ,đá vôi B/ Vôi tôi , đá vôi, thạch cao,vôi sống

C/ Vôi sống , thạch cao, đá vôi, vôi tôi D/ Vôi sống,đá vôi,thạch cao,vôi tôi

37 Dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0,01M Sục 2,24 lit CO2 vào 400ml dung dịch A ta thu được một kết tủa có khối lượng là:

38 Trộn lẫn 100ml dung dịch KOH có pH=12 với 100ml dug dịch HCl 0,012M pH củadung dịch thu được

sau khi trộn là: A/ 4 B/ 3 C/ 7 D/ 8

39 Khi đốt băng Mg rồi cho vào cốc đựng khí CO2 ,có hiện tượng gì xảy ra?

40 Cho 6,4g hỗn hợp 2 kim loại kế tiếp nhau thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn tác dụng với dung dịch

H2SO4 loãng dư thu được 4,48 lit khí H2(đkc) Hai kim loại đó là:

Phần III NHÔM - SẮT

1 Khi thêm Na2CO3 vào dung dịch Al2SO4 sẽ có hiện tượng gì xảy ra?

2 Tại sao người ta điện phân Al2O3 nóng chảy mà không điện phân AlCl3 nóng chảy để điều chế Al

A/ AlCl3 có nhiệt độ nóng chảy cao hơn Al2O3

B/ AlCl3 là hợp chất cộng hoá trị nên khi nung dễ bị thăng hoa

C/ Sự điện phân AlCl3 nóng chảy cho ra Cl2 độc hại D/ Al2O3 cho ra Al tinh khiết

3 Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2 hiện tượng xảy ra là:

4 Trộn 5,4g Al với 4,8g Fe2O3 rồi nung nóng để thực hiện phả ứng nhiệt nhôm Sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp chất rắn Giá trị của m là:

5 Hoà tan AlCl3 trong nước , hiện tượng xảy ra là:

6 Để phân biệt 3 kim loại Al,Ba,Mg , chỉ dùng 1 hoá chất là:

7 Phản ứng điều chế FeCl2 là:

Trang 7

C/ FeO + Cl2  FeCl2 + 1/2O2 D/ Fe + 2NaClFeCl2 +2Na

8 Để điều chế Fe(NO3)2 có thể dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau:

9 Trong 3 oxit FeO,Fe2O3 và Fe3O4 chất nào có tác dụng với HNO3 tạo ra chất khí:

10 Để điều chế Fe trong công nghiệp người ta có thể dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau:

11 Dùng phản ứng nào trong các phản ứng sau, để có được ion Fe3+ :

1/ Fe + HNO3 2/ Fe + HCl 3/ Fe + Cl2 4/ Fe2+ + KI

12 Để điều chế FeO ta có thể dùng phản ứng:

13 Cho mg Fe vào dung dịch HNO3 lấy dư ta thu được 8,96 lit(đkc) hỗn hợp khí X gồm 2 khí NO và NO2 có dX/O2=1,3125 Khối lượng m là:

14 Các quặng sắt có trong tự nhiên : manhêtit , hêmatit, xiđêrit có công thức lần lượt là:

A/ Fe2O3 , Fe3O4 ,FeCO3 B/ Fe3O4,FeCO3,Fe3O4 C/ Fe3O4,Fe2O3,FeCO3 D/ FeCO3,Fe2O3,F3O4

15 Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng ,phản ứng kết thúc thấy có bột Fe còn dư.Dung dịch thu được sau phản ứng là:

16 Đốt nhôm trong bình đựng khí clo, sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn trong bình tăng 4,26 g Khối

lượng nhôm đã tham gia phản ứng là:

17 Hoà tan hoàn toàn 16,2 g một kim loại M vào dung dịch HNO3 thu được5,6 lit hỗn hợp khí gồm NO và

N2 có khối lượng 7,2 g Kim loại M là:

18 Cho nước NH3 dư vào dung dịch chứa AlCl3 và ZnCl2 thu được kết tủa A Nung A đến khối lượng không đổi thu được chất rắn B Cho luồng khí H2 đi qua B nung nóng sẽ thu được chất rắn là:

19 Cho dung dịch chứa amol NaAlO2 tác dụng với dung dịch chứa b mol HCl Điều kiện để thu đươc kết tủa sau phản ứng là:

20 Hoà tan 2,4 g Oxit sắt vừa đủ với 90 ml dung dịch HCl 1M Công thức của oxit sắt đem hoà tan là:

21 Cho các chất Cu, Fe, Ag và các dd HCl, CuSO4 , FeCl2 ,FeCl3 Số cặp chất có phản ứng với nhau là:

22 Cho 2,81 g hỗn hợp gồm Fe2O3 ,MgO và ZnO tan vừa đủ trong 300ml dung dịch H2SO4 0,1M thì khối lượng các muối sunfat tạo ra là:

23 Nhúng một lá sắt nặng 8g vào 500ml dung dịch CuSO4 2M Sau một thời gian lấy lá sắt ra cân lại thấy nặng 8,8g.Nồng độ mol của CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là: ( thể tích dung dịch không đổi)

24 Hoà tan 9,14g hợp kim Cu,Mg,Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7,84lit khí X (đkc)

, 2,54g chất rắn Y và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được mgam muối Vậy m có giá trị là:

25 Cho 3,78g bột nhôm phản ứng vừa đủ với dung dịch muối XCl3 tạo thành dung dịch Y Khối lượng chất tan trong dung dịch Y giảm4,06 g so với dung dịch XCl3 Công thức của muối XCl3 là:

26 Từ 2 phản ứng sau : Cu +FeCl3 CuCl2 + FeCl2 ; Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu Có thể rút ra :

Trang 8

A/ Tớnh oxi hoỏ của Fe3+>Cu2+>Fe2+ B/ Tớnh oxi hoỏ của Fe3+>Fe2+>Cu2+

27 Hoà tan hết m gam kim loại M bằng dung dịch H2SO4 loóng , rồi cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5m g muối khan Kim loại này là:

28 Cho NaOH vào dung dịch chứa 2 muối AlCl3 và FeSO4 được kết tủa A Nung A được chất rắn B Cho

H2 dư đi qua B nung núng được chất rắn C gồm:

29 Cựng một lượng kim loại R khi hoà tan hết bằng dd HCl và bằng dd H2SO4 đặc, núng thỡ lượng SO2 gấp

48 lần H2 sinh ra Mặt khỏc khối lượng muối clorua bằng 63,5% khối lượng muối sunfat R là :

30 Cho 5,4g kim loại R tan hết trong dung dịch HCl thu được 6,72 lit khớ H2 (đkc) Kim loại R là:

31 Cho 5,1g hỗn hợp gồm 2 kim loại Al và Mg tan hết trong dung dịch H2SO4 đặc núng , thu được 5,6 lit khớ

SO2 (đkc) Khối lựơng mỗi kim loại Al và Mg trong hỗn hợp là:

32 Hoà tan hoàn toàn 5,6 g sắt trong dung dịch HNO3 Sau phản ứng thu được dung dịch muối và 2,24 lit khớ X chứa Nitơ (đkc) Khớ X là:

33 Hoà tan 2,32g FexOy hết trong dung dịch H2SO4 đặc,núng Sau phản ứng thu được 0,112 litkhớ

SO2(đkc).Cụng thức cuả FexOy là:

34 Đốt m gam hỗn hợp 3 kim loại Cu,Fe,Al trong bỡnh chứa oxi dư , kết thỳc phản ứng thấy khối lượng oxi

giảm 8g Nếu hoà tan hết m gam 3 kim loại trờn trong dung dịch H2SO4 đặc núng thỡ thu được bao nhiờu lit khớ SO2 thoỏt ra (đkc)

35 Khi hoà tan Al bằng dung dịch HCl , nếu thờm vài giọt thuỷ ngõn vào thỡ quỏ trỡnh hoà tan nhụm sẽ là:

36 Kim loại X cú cỏc tớnh chất sau: -Nhẹ, dẫn điện tốt ; -Phản ứng mạnh với dung dịch HCl ; - Tan trong

dung dịch kiềm giải phúng khớ H2 Kim loai X là:

37 Dụng cụ làm bằng kim loại nào sau đõy khụng nờn dựng để chứa dung dịch kiềm?

38 Tớnh chất hoỏ học chung của cỏc kim loại kiềm, kiềm thổ, nhụm là:

39 Dung dịch AlCl3 trong nước bị thuỷ phõn,Chất làm tăng cường quỏ trỡnh thuỷ phõncủa AlCl3 là:

40 Phốn nhụm (phốn chua) cú cụng thức hoỏ học là

Phần IV CROM – ĐỒNG

1 Cấu hỡnh electron của ion Cr3+ là

2 Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào đúng

A 24Cr: (Ar)3d44s2 B 24Cr2+: (Ar)3d34s1

C 24Cr2+: (Ar)3d24s2 D 24Cr3+: (Ar)3d3

3 Cỏc số oxi hoỏ đặc trưng của crom là

Trang 9

4 Hòa tan 58,4 gam hỗn hợp muối khan AlCl3 và CrCl3 vào nước, thêm dư dung dịch NaOH vào sau đó tiếp tục thêm nước Clo rồi lại thêm dư dung dịch BaCl2 thì thu được 50,6 gam kết tủa Thành phần % khối lượng của các muối trong hỗn hợp đầu là

5 Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch chứa 9,02 gam hỗn hợp muối Al(NO3)3 và Cr(NO3)3 cho đến khi kết tủa thu được là lớn nhất, tách kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được 2,54 gam chất rắn Khối lượng của muối Cr(NO3)3 là

6 Cho 100 gam hợp kim của Fe, Cr, Al tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 5,04 lít khí (đktc) và một

phần rắn không tan Lọc lấy phần không tan đem hoà tan hết bằng dung dịch HCl dư (không có không khí) thoát ra 38,8 lít khí (đktc) Thành phần % khối lượng các chất trong hợp kim là

7 Ở nhiệt độ thường, kim loại crom có cấu trúc mạng tinh thể là

8 Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Crom có màu trắng, ánh bạc, dễ bị mờ đi trong không khí

B Crom là một kim loại cứng (chỉ thua kim cương), cắt được thủy tinh

C Crom là kim loại khó nóng chảy (nhiệt độ nóng chảy là 1890oC)

D Crom thuộc kim loại nặng (khối lượng riêng là 7,2 g/cm3)

9 Chọn phát biểu không đúng

A Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính

B Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng và hợp chất Cr(VI) có tính OXH mạnh

C Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tdụng được với HCl và CrO3 tác dụng được với NaOH

D Thêm dung dịch kìm vào muối đicromat muối này chuyển thành muối cromat

10 Crom có nhiều ứng dụng trong công nghiệp vì crom tạo được

A hợp kim có khả năng chống gỉ B hợp kim nhẹ và có độ cứng cao

C hợp kim có độ cứng cao D hơp kim có độ cứng cao và có khả năng chống gỉ

11 Crom(II) oxit là oxit

D vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa và vừa có tính bazơ

12 Khi đốt nóng crom(VI) oxit trên 200oC thì tạo thành oxi và một oxit của cromcó màu xanh Oxit đó là

13 Trong công nghiệp crom được điều chế bằng phương pháp

14 Phản ứng nào sau đây không đúng?

A Cr + 2F2  CrF4 B 2Cr + 3Cl2  t 2CrCl3

C 2Cr + 3S  t Cr2S3 D 3Cr + N2  t Cr3N2

15 Giải thích ứng dụng của crom nào dưới đây không hợp lí?

A Crom là kim loại rất cứng nhất có thể dùng để cắt thủy tinh

B Crom làm hợp kim cứng và chịu nhiệt hơn nên dùng để tạo thép cứng, không gỉ, chịu nhiệt

C Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng tạo các hợp kim dùng trong ngành hàng không

D.Điều kiện thường, crom tạo được lớp màng oxit mịn, bền chắc nên crom được dùng để mạ bảo vệ thép

16 Nhận xét nào dưới đây không đúng?

A Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng; Cr(III) vừa oxi hóa, vừa khử; Cr(VI) có tính oxi hóa

B CrO, Cr(OH)2 có tính bazơ; Cr2O3, Cr(OH)3 có tính lưỡng tính;

C Cr2+, Cr3+ có tính trung tính; Cr(OH)4- có tính bazơ D Cr(OH)2, Cr(OH)3, CrO3 có thể bị nhiệt phân

17 Hiện tượng nào dưới đây đã được mô tả không đúng?

Trang 10

A Thổi khớ NH3 qua CrO3 đun núng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu lục thẫm.

B Đun núng S với K2Cr2O7 thấy chất rắn chuyển từ màu da cam sang màu lục thẫm

C Nung Cr(OH)2 trong khụng khớ thấy chất rắn chuyển từ màu lục sỏng sang màu lục thẫm

D Đốt CrO trong khụng khớ thấy chất rắn chuyển từ màu đen sang màu lục thẫm

18 Hiện tượng nào dưới đõy đó được mụ tả khụng đỳng?

A Thờm dư NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thỡ dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng

B Thờm dư NaOH và Cl2 vào dung dịch CrCl2 thỡ dung dịch từ màu xanh chuyển thành màu vàng

C Thờm từ từ dd NaOH vào dung dịch CrCl3 thấy xuất hiện kết tủa vàng nõu tan lại trong NaOH dư

D Thờm từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na[Cr(OH)4] thấy xuất hiện kết tủa lục xỏm, sau đú tan lại

19 Cho cỏc phản ứng

3 C + O2 + H2O -> E 4 E + NaOH -> Na[M(OH)4]

M là kim loại nào sau đõy

20 Sục khớ Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong mụi trường NaOH Sản phẩm thu được là

21 Một oxit của nguyờn tố R cú cỏc tớnh chất sau

- Tớnh oxi húa rất mạnh

- Tan trong nước tạo thành hốn hợp dung dịch H2RO4 và H2R2O7

- Tan trong dung dịch kỡềm tạo anion RO42- cú màu vàng Oxit đú là

22 Giải phỏp điều chế nào dưới đõy là khụng hợp lý?

A Dựng phản ứng khử K2Cr2O7 bằng than hay lưu huỳnh để điều chế Cr2O3

B Dựng phản ứng của muối Cr (II) với dung dịch kiềm dư để điều chế Cr(OH)2

C Dựng phản ứng của muối Cr (III) với dung dịch kiềm dư để điều chế Cr(OH)3

D Dựng phản ứng của H2SO4 đặc với dung dịch K2Cr2O7 để điều chế CrO3

23 Cho phản ứng : Cr + Sn2+  Cr3+ + Sn

a) Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của ion Cr3+ sẽ là

b) Pin điện hoá Cr  Sn trong quá trình phóng điện xảy ra phản ứng trên.Biết Eo 3 

Cr / Cr= 0,74 V Suất

điện động chuẩn của pin điện hoá là

24 Cặp kim loại có tính chất bền trong không khí, nớc nhờ có lớp màng oxit rất mỏng bền bảo vệ là :

25 Kim loại nào thụ động với HNO3, H2SO4 đặc nguội:

26 Trong cỏc dóy chất sau đõy, dóy nào là những chất lưỡng tớnh

27 So sánh nào dới đây không đúng:

A Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazo và là chất khử

B Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là chất lỡng tính và vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

C H2SO4 và H2CrO4 đều là axit có tính oxi hóa mạnh

D BaSO4 và BaCrO4 đều là những chất không tan trong nớc

28 Thép inox là hợp kim không gỉ của hợp kim sắt với cacbon và nguyên tố khác trong đó có chứa:

29 Công thức của phèn Crom-Kali là:

A Cr2(SO4)3.K2SO4.12H2O B Cr2(SO4)3.K2SO4.24H2O

C 2Cr2(SO4)3.K2SO4.12H2O D Cr2(SO4)3.2K2SO4.24H2O

30 Trong phản ứng oxi hóa - khử có sự tham gia của CrO3 , Cr(OH)3 chất này có vai trò là:

31 Trong ba oxit CrO, Cr2O3, CrO3 Thứ tự cỏc oxit chỉ tỏc dụng với dung dịch bazo, dung dịch axit, dung dịch axit và dung dịch bazo lần lượt là

Ngày đăng: 20/04/2017, 12:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w